Tiết : 35 Tuần : 20 LUYỆN TẬP 1. Kiểm tra bài củ : HS1 :Viết công thức tính diện tích hình thoi 1 S = d .d 2 1 2 2. Tiến hành luyện tập : HS2 : Làm bài tập 32 B a) Vẽ được vô số tứ giác theo yêu câu của đề bài tức là có : AC = 6cm A I C BD = 3,6cm AC BD D 1 1 S = AC.BD = 6.3,6 = 10,8cm2 2 2 b) Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau và mõi đường 1 d 2 chéo có độ dài là d, nên diện tích bằng 2 A N B HS làm bài tập 34 SGK giải M I P Vẽ hình chưc nhật ABCD với các trung điểm của các cạnh là M, N, P, Q. Vẽ tứ giác MNPQ. D Q C Tứ giác này là hình thoivif có bốn cạnh bằng nhau. Dễ dàng thấy rằng : 1 1 1 S = S = AB.BC = MP.NQ MNPQ 2 ABCD 2 2 B HS làm bài tập 35 SGK 6cm Giải : A 600 I C Cho hình thoi ABCD có H cạnh AB = 6cm, Aˆ = 600 D Từ B vẽ BH vuông góc với AD. Tam giác vuông AHB là nữa tam giác đều, BH là đường cao tam giác đều cạnh 6cm nên 6 3 BH = = 3 3cm 2 2 S ABCD = BH.AD = 3 3.6 = 18 3cm HS làm bài tập 36 SGK A M N a Giải : D h B a C Q P Giả sử hình thoi ABCD và hình vuông MNPQ có cùng chu vi là 4a. Suy ra cạnh hình thoi và cạnh hình vuông đều có độ dài là a. Ta có 2 S MNPQ = a Từ đỉnh góc tù của hình thoi ABCD vẽ đường cao AH có độ dài là h. S ABCD = ah NhưngKhi đó h: ≤ a ( đường vuông góc nhỏ hơn đường xiên ) nên ah ≤ a2 vậy S ABCD SMNPQ Dấu “=“ xảy ra khi hình thoi trở thành hình vuông. 3. Hướng dẫn về nhà : a) Xem lại các dạng bài tập đã giải b) Xem trước bài 6 : DIỆN TÍCH ĐA GIÁC. c) Xem lại tất cả các công thức đã học để áp dụng cho bài 6
Tài liệu đính kèm: