Ngày soạn: 12/10 /2020 Tiết: 07 - Tuần: 07 BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á I . Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức : - Quá trình phát triển của các nước Châu Á. - Trình bày và giải thích đặc điểm phát triển KT – XH các nước Châu Á hiện nay. * Kĩ năng : Phân tích các bảng số liệu, bản đồ kinh tế-xã hội, thu thập, thống kê các thông tin kinh tế-xã hội mở rộng kiến thức vẽ biểu đồ kinh tế. * Thái độ: HS có quan điểm đúng đắn về kinh tế châu Á. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực trình bày và trao đổi thông II. Chuẩn bị : - Giáo viên: Bảng phụ - Học sinh: Chuẩn bị bài, tập bản đồ III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp:(1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (Không) 3. Bài mới: (39p) Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Mở đầu, khởi động (2p) Kinh tế châu Á phát triển như thế nào? Sự phân chia các nhóm nước ra sao? Việt Nam thuộc nhóm nước nào? GV: Giới thiệu chung đặc 1. Vài nét về lịch sử điểm kinh tế châu Á. phát triển của các nước HS theo dõi và lắng nghe Châu Á (giảm tải) Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc 2. Đặc điểm phát triển điểm phát triển kinh tế- xã kinh tế- xã hội của các hội của các nước và lãnh nước và lãnh thổ Châu thổ Châu Á hiện nay (33p) Á hiện nay: GV: Dựa ttin nêu đặc điểm HS: Các nước lần lượt 18 kinh tế-xã hội các nước Châu giành được độc lập. KT Á sau CTTG II như thế nào? kiệt quệ, yếu kém, nghèo - Nền kinh tế Châu Á bắt đầu đói. có chuyển biến khi nào? Nêu - HS: Trong nửa cuối thế biểu hiện? kỉ XX, nền kinh tế các GV: Nhật trở thành cường nước ở châu Á có sự chuyển biến mạnh mẽ theo quốc. HQ, ĐL, Xingapo trở - Sau chiến tranh thế giới hướng công nghiệp hóa, thành “Con rồng Châu Á”. thứ hai, nền kinh tế các hiện đại hóa. GV: Yêu cầu HS Đọc 7.2 nước ở châu Á có sự thảo luận nhóm (HS khá chuyển biến mạnh mẽ giỏi) với ND sau: theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. - Nước nào có bình quân GDP/người cao I? So với các nước thấp, với Việt Nam? - HS: Nhật. Gấp: 105,4 lần chênh nhau bao nhiêu lần? Lào, 80,5 lần VN. - Tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP của nước thu nhập cao khác với nước - Nước có thu nhập cao: có thu nhập thấp ở chỗ nào? thì tỉ trọng NN trong GDP thấp, tỉ trọng dịch vụ cao. GV: Dựa vào SGK đánh giá - Nước có thu nhập thấp: sự phân hoá các nhóm nước thì tỉ trọng NN trong GDP theo Đ2 phát triển kinh tế? cao, tỉ trọng dịch vụ thấp. GV: Chuẩn kiến thức theo HS: Thảo luận nhóm 5p. bảng Đại diện trình bày kết quả. Nhóm nước Đặc điểm PT kinh tế Tên nước và vùng lãnh thổ - Phát triển cao. - Nền KT-XH toàn diện. - Nhật Bản - Công nghiệp mới. - Mức độ CNH cao, - Xingapo, Hàn Quốc nhanh. - Đang phát triển. - Nông nghiệp phát triển - Việt Nam, Lào. chủ yếu. - Có tốc độ tăng trưởng - CNH nhanh, Nông - Trung Quốc, Ấn Độ, kinh tế cao. nghiệp có vai trò quan Thái Lan trọng. 19 - Giàu, trình độ kinh tế-xã - Khai thác dầu khí để xuất - A-rập-xê-út, Bru- nây hội chưa phát triển. khẩu. GV: Dựa vào bảng trên cho HS: Trình độ phát triển - Song trình độ phát triển nhận xét về trình độ phát KT-XH giữa các nước và KT-XH giữa các nước và triển KT-XH của các nước vùng lãnh thổ của Châu Á vùng lãnh thổ của Châu Á Châu Á? không đều. không đều. Mặt khác số GV: Nhận xét và kết luận: lượng các quốc gia nghèo khổ còn chiếm tỉ lệ cao. Hoạt động 3: Luyện tập (2p) GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản về đặc điểm kinh tế và các nhóm nước ở châu Á. HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 4: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng: Về thành tựu về kinh tế và văn hóa xã hội của Việt Nam và Nhật Bản. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài cũ và làm bt 3. - GV hướng dẫn HS làm bt 2 (Dành cho HS khá giỏi) - Đọc và chuẩn bị bài 8. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Tại sao Nhật Bản trở thành nước phát triển sớm nhất Châu Á. (HS khá giỏi) - Nêu đặc điểm phát triển KT-XH của các nước và vùng lãnh Châu Á hiện nay? V. Rút kinh nghiệm: KÍ DUYỆT TUẦN 07 Ngày tháng năm 2020 - Nội dung: - Phương pháp: . - Hình thức: .. Nguyễn Thị Định 20
Tài liệu đính kèm: