Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 8 (Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại

docx 5 trang Người đăng Sơ Ảnh Ngày đăng 21/03/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 8 (Địa lí) - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2023 - 2024
 MÔN: Ls&ĐL8 (ĐỊA LÍ) MÔN/HĐ: . – LỚP 
 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề Thời gian làm bài: phút, không kể thời gian giao đề
 (Đề gồm 02 trang) (Đề kiểm tra gồm có . trang)
 Họ, tên học sinh:.............................................................. Mã đề 801
I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm) 
Câu 1. Khu vực từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã được gọi là
 A.Tây Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Đông Bắc. D.Trường Sơn Bắc.
Câu 2. Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình nước ta là
 A. bán bình nguyên. B. đồi trung du. C. đồi núi. D. đồng bằng.
Câu 3. Điểm cực Nam phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh
 A. Cà Mau. B. Khánh Hòa. C. Hà Giang. D. Điện Biên.
Câu 4. Địa hình nước ta có 2 hướng chủ yếu là
 A. tây nam-đông bắc và vòng cung. B. đông bắc-tây nam và vòng cung.
 C. đông nam-tây bắc và vòng cung D. tây bắc-đông nam và vòng cung.
Câu 5. Điểm cực Tây phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh
 A. Khánh Hòa. B. Cà Mau. C. Hà Giang. D. Điện Biên.
Câu 6. Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?
 A. Địa hình đê sông, đê biển. B. Địa hình cao nguyên.
 C. Địa hình cacxtơ. D. Địa hình đồng bằng.
Câu 7. Cao nguyên Lâm Viên thuộc vùng núi nào của nước ta?
 A. Tây Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Trường Sơn Bắc. D. Đông Bắc.
Câu 8. Vùng núi Trường Sơn Bắc có độ cao trung bình:
 A. khoảng 1000 m. B.trên 2000 m. B. trên 3000 m. C. dưới 1000 m.
Câu 9. Đâu là đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Nam?
 A.Chạy theo hướng tây bắc – đông nam.
 B. Là vùng núi thấp, cao trung bình khoảng 1000m.
 C. Có các cao nguyên xếp tầng rộng lớn 
 D. Nằm từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.
Câu 10. Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong 
giai đoạn
 A. Cổ sinh. B. Tân kiến tạo. C. Trung sinh. D. Tiền Cambri.
Câu 11. Đâu là đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc?
 A. Chạy theo hướng tây bắc- đông nam .
 B. Có các cao nguyên xếp tầng rộng lớn.
 C. Từ phía nam dãy Bạch Mã đến bán bình nguyên Đông Nam Bộ.
 D. Địa hình có hướng vòng cung. Câu 12. Các cao nguyên badan phân bố chủ yếu ở vùng nào của vùng núi nào ở nước 
ta?
 A. Trường Sơn Bắc. B. Đông Bắc. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Nam.
Câu 13. Nước ta nằm trong khu vực nào dưới đây?
 A.Nội chí tuyến bán cầu Nam. B.Ngoại chí tuyến bán cầu Bắc.
 C.Ngoại chí tuyến bán cầu Nam. D.Nội chí tuyến bán cầu Bắc.
Câu 14. Đồng bằng sông Cửu Long được bồi đắp chủ yếu bởi hệ thống sông
A.Mê Công. B.Vàm Cỏ Đông. C.Đồng Nai. D.Sê San.
Câu 15. Quá trình phong hoá ở nước ta diễn ra nhanh chóng và mạnh mẽ là do 
nguyên nhân nào dưới đây?
A. Khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. 
B. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của con người.
C. Thảm thực vật phong phú, đa dạng sinh học cao.
D. Địa hình phân hoá phức tạp, chủ yếu là đồi núi.
Câu 16. Thiên tai nào dưới đây thường xảy ra ở khu vực đồi núi nước ta?
A.Lũ quét. B.Ngập úng. C.Bão. D.Xâm nhập mặn.
Câu 17. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc các đơn vị hành chính nào 
dưới đây?
A.Nha Trang, Quảng Ngãi. B.Quảng Bình, Ninh Thuận.
C.Quảng Nam, Quảng Ngãi. D.Đà Nẵng, Khánh Hoà.
Câu 18. Nước ta không có chung đường biên giới với quốc gia nào dưới đây?
A.Cam-pu-chia. B.Trung Quốc. C.Lào. D.Thái Lan.
Câu 19 Đặc điểm nào dưới đây đúng về vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Bị chia cắt bởi hệ thống đê chống lũ. B.Lượng phù sa bồi đắp hằng năm ít.
C. Hình thành từ phù sa sông và biển. D.Có hệ thống kênh rạch chằng chịt.
Câu 20. Nước ta có thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là do 
ảnh hưởng của yếu tố
A. sinh vật. B. khí hậu. C.sông ngòi D.địa hình.
II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1( 3 điểm) Đặc điểm địa hình Đồng bằng Sông Hồng và Đồng bằng Sông Cửu 
Long?
Câu 2 ( 2 điểm) Phân tích ảnh hưởng của vị tí địa lí và phạm vi lãnh thổ đối với sự 
hình thành đặc điểm địa lí tự nhiên?
 ----------------- Hết ----------------- UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2023 - 2024
 MÔN: LS&ĐL8 (ĐỊA LÍ) MÔN: Lịch sử và Địa lí – LỚP 8 MÔN/HĐ: . – LỚP 
 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề Thời gian làm bài: phút, không kể thời gian giao đề
 (Đề gồm 02 trang) (Đề kiểm tra gồm có . trang) (Đề kiểm tra gồm có . trang)
 Họ, tên học sinh:............................................................. Mã đề 802 Họ, tên học sinh:.............................................................. Mã đề 801
I. TRẮC NGHIỆM (5điểm)
Câu 1. Địa hình nước ta có 2 hướng chủ yếu là
 A. tây bắc-đông nam và vòng cung. B. tây nam-đông bắc và vòng cung.
 C. đông nam-tây bắc và vòng cung D. đông bắc-tây nam và vòng cung.
Câu 2. Vùng núi Trường Sơn Bắc có đặc điểm?
 A. Chạy theo hướng tây bắc- đông nam .
 B. Từ phía nam dãy Bạch Mã đến bán bình nguyên Đông Nam Bộ.
 C. Có các cao nguyên xếp tầng rộng lớn.
 D. Địa hình có hướng vòng cung.
Câu 3. Cao nguyên Lâm Viên thuộc vùng núi nào của nước ta?
 A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Bắc. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Nam.
Câu 4. Vùng núi Trường Sơn Bắc có độ cao trung bình:
 A. dưới 1000 m. B. trên 3000 m. C. khoảng 1000 m. D.trên 2000 m.
Câu 5. Điểm cực Nam phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh
 A. Hà Giang. B. Khánh Hòa. C. Cà Mau. D. Điện Biên.
Câu 6. Khu vực từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã được gọi là
A.Tây Bắc. B.Trường Sơn Nam. C.Đông Bắc. D.Trường Sơn Bắc.
Câu 7. Đâu là đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Nam?
 A. Là vùng núi thấp, cao trung bình khoảng 1000m. 
 B.Có các cao nguyên xếp tầng rộng lớn
 C.Chạy theo hướng tây bắc – đông nam. 
 D.Nằm từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.
Câu 8. Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong 
giai đoạn
 A. Trung sinh. B. Tân kiến tạo. C. Tiền Cambri. D. Cổ sinh.
Câu 9. Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?
 A. Địa hình đê sông, đê biển. B. Địa hình cacxtơ.
 C. Địa hình đồng bằng. D. Địa hình cao nguyên.
Câu 10. Các cao nguyên badan phân bố chủ yếu ở vùng nào của vùng núi nào ở nước 
ta? A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam.
Câu 11. Điểm cực Tây phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh
 A. Cà Mau. B. Khánh Hòa. C. Điện Biên. D. Hà Giang.
Câu 12. Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình nước ta là
 A. đồi trung du. B. đồng bằng. C. bán bình nguyên. D. đồi núi.
Câu 13. Nước ta nằm trong khu vực nào dưới đây?
A.Nội chí tuyến bán cầu Nam. B.Ngoại chí tuyến bán cầu Bắc.
C.Ngoại chí tuyến bán cầu Nam. D.Nội chí tuyến bán cầu Bắc.
Câu 14. Quá trình phong hoá ở nước ta diễn ra nhanh chóng và mạnh mẽ là do 
nguyên nhân nào dưới đây?
A.Khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
B.Hoạt động sản xuất nông nghiệp của con người.
C.Thảm thực vật phong phú, đa dạng sinh học cao.
D.Địa hình phân hoá phức tạp, chủ yếu là đồi núi.
Câu 15. Thiên tai nào dưới đây thường xảy ra ở khu vực đồi núi nước ta?
A.Lũ quét. B.Ngập úng. C.Bão. D.Xâm nhập mặn.
Câu 16. Nước ta không có chung đường biên giới với quốc gia nào dưới đây?
A.Cam-pu-chia. B.Trung Quốc. C.Lào. D.Thái Lan.
Câu 17. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc các đơn vị hành chính nào 
dưới đây?
A.Nha Trang, Quảng Ngãi. B.Quảng Bình, Ninh Thuận.
C.Quảng Nam, Quảng Ngãi. D.Đà Nẵng, Khánh Hoà.
Câu 18. Nước ta có thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là do 
ảnh hưởng của yếu tố
A.sinh vật B.sông ngòi. C.địa hình. D. khí hậu. 
Câu 19. Đặc điểm nào dưới đây đúng về vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A.Bị chia cắt bởi hệ thống đê chống lũ. B.Lượng phù sa bồi đắp hằng năm ít.
C. Hình thành từ phù sa sông và biển. D.Có hệ thống kênh rạch chằng chịt.
Câu 20. Đồng bằng sông Cửu Long được bồi đắp chủ yếu bởi hệ thống sông
A. Mê Công. B.Vàm Cỏ Đông. C. Đồng Nai. D. Sê San.
II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1(3 điểm) Đặc điểm địa hình Đồng bằng Sông Hồng và Đồng bằng Sông Cửu 
Long?
Câu 2 (2 điểm) Phân tích ảnh hưởng của vị tí địa lí và phạm vi lãnh thổ đối với sự 
hình thành đặc điểm địa lí tự nhiên?
 ----------------- Hết ----------------- 

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_li_8_dia_li_nam.docx