Bài giảng môn Toán Lớp 8 - Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ - Hoàng Thị Thanh Loan

pdf 27 trang Người đăng Sơ Ảnh Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 8 - Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ - Hoàng Thị Thanh Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS TRẦN PHÚ
 Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ thăm lớp!
 LỚP:8A4;5 GV: HOÀNG LOAN 01
 MỞ ĐẦU T50. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU 
 ĐỒ
Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng trong các tháng
1, 2, 3, 4 lần lượt là 200,5; 183,6; 215,5; 221,9 (đơn vị: tấn).
Lập bảng số liệu thống kê số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong các tháng 1,
2, 3, 4 theo mẫu sau:
 Tháng 1 2 3 4
 Số tấn đã bán ? ? ? ? 02
 HÌNH THÀNH 
 KIẾN THỨC T50. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
II. Biểu diễn một tập dữ liệu theo những cách khác nhau
 Câu 3. Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng trong các
 tháng 1, 2, 3, 4 lần lượt là 200,5; 183,6; 215,5; 221,9 (đơn vị: tấn).
 a) Lập bảng số liệu thống kê số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong các tháng
 1, 2, 3, 4 theo mẫu sau:
 Số xi măng
 (tấn)
 Tháng 1 2 3 4
 250 215,5? 221,9?
 Số tấn đã bán ???? 200,5? ?
 200 183,6
 b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 14 để nhận 150
 được biểu đồ hình cột biểu diễn số tấn xi măng 100
 bán được của cửa hàng đó trong các tháng trên. 50
 0
 1 2 3 4 Tháng
 Hình 14 T50: MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
 Ví dụ 8: Thống kê số lượt khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các năm 1990,
 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là 250; 1351; 2140; 3478; 5050; 7955;
 18 009 (đơn vị: nghìn lượt khách).
 a) Lập bảng thống kê số lượt khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các năm trên
 theo mẫu.
 khách
 Năm 1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019 20000 Số lượt
 (nghìn lượt) 18009?
 Số lượt 18000
 16000
 khách
 ??????? 14000
 (nghìn 12000
 lượt) 10000 7944?
 8000 ?
 b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 15 để 6000 5050
 3478?
 4000 ?
 nhận được biểu đồ cột biểu diễn các dữ 1351? 2140
 2000 250?
 liệu thống kê số lượt khách du lịch quốc tế 0
 1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019
 đến Việt Nam trong các năm trên. Hình 15 T50. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
 Giải:
 a) Bảng biểu diễn số lượt khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các năm trên:
 Năm 1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019
 Số lượt khách
 250 1 351 2 140 3 478 5 050 7 944 18 009
 (nghìn lượt)
 Số lượt khách
 20000 18009
 b) Biểu đồ cột ở Hình 16 biểu diễn số 18000 (nghìn lượt)
 lượt khách du lịch quốc tế đến Việt Nam 16000
 14000
 trong các năm trên. 12000
 10000 7944
 8000
 6000 5050
 3478
 4000
 1351 2140
 2000 250
 0
 1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019
 Hình 16 MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
Ví dụ 9: Như đã nêu trong Ví dụ 2, tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện
hành của Việt Nam trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt là 205,3; 223,7;
245,2; 261,9 (đơn vị: tỉ đô la Mỹ).
a) Lập bảng số liệu thống kê GDP của Việt Nam trong các năm trên theo mẫu sau:
 Năm 2016 2017 2018 2019
 GDP 
 GDP 
 ???? (tỉ đô la Mỹ)
 (tỉ đô la Mỹ) 300 245,2? 261,9?
 205,3? 223,7?
 200
 100
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 17 để nhận
được biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn GDP của 0
 2016? 2017? 2018? 2019? Năm
Việt Nam trong các năm trên. Hình 17 MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
 Giải: a) Ta có bảng số liệu thống kê GDP của Việt Nam trong các năm đã nêu là:
 Năm 2016 2017 2018 2019
 GDP 
 205,3 223,7 245,2 261,9
 (tỉ đô la Mỹ)
b) Sau khi hoàn Hình 17, ta GDP 
 thiện biểu đồ ở (tỉ đô la Mỹ)
nhận được biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 18 biểu 300 245,2 261,9
 223,7
diễn GDP của Việt Nam trong các năm trên. 250 205,3
 200
 150
 100
 50
 0
 2016 2017 2018 2019 Năm
 Hình 18 T50. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
 Ví dụ 10: Biểu đồ cột kép ở Hình 19 biểu diễn tổng sản phẩm trong nước của lĩnh
 vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản; Công nghiệp và xây dựng trong các năm 2017,
 2018, 2019. Lập bảng số liệu tổng sản phẩm trong nước của hai lĩnh vực trên trong
 các năm 2017, 2018, 2019 theo mẫu sau (đơn vị: nghìn tỉ đồng):
 Số tiền
 1600 (nghìn tỉ đồng)
 Năm 1400 1353
 2017 2018 2019 1242,4
 Lĩnh vực 1200 1141,4
 Nông, lâm nghiệp 1000
 ??? 800
 và thủy sản
 600 482,4 500,6 510,6
 Công nghiệp và
 ??? 400
 xây dựng 200
 0
 2017 2018 2019 Năm
 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
 Công nghiệp và xây dựng Hình 19 MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
Giải: Bảng số liệu tổng sản phẩm trong nước của hai lĩnh vực trên trong các năm
2017, 2018, 2019 như sau (đơn vị: nghìn tỉ đồng):
 Năm
 2017 2018 2019
 Lĩnh vực
 Nông, lâm nghiệp
 482,4 500,6 510,6
 và thủy sản
 Công nghiệp và
 1 141,4 1 242,4 1 252,0
 xây dựng MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
Ví dụ 11: Biểu đồ cột ở Hình 20 biểu diễn tỉ lệ phần trăm sản phẩm bán được của
một doanh nghiệp trong bốn quý của năm 2021. Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 21
để nhận được biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn các dữ liệu thống kê trên. Biết rằng
hình tròn biểu diễn dữ liệu ở Hình 21 đã được chia sẵn thành các hình quạt, mỗi hình
quạt ứng với 10%.
 Tỉ lệ 10%
 phần trăm
 40%
 30% 30%
 30%
 20% 20%
 20%
 10%
 0%
 Quý I Quý II Quý III Quý IV
 Hình 20 Hình 21 MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
Giải:
Do tỉ lệ phần trăm sản phẩm bán được trong Quý I
là 30% nên ta tô màu ba hình quạt chia sẵn liền
 Quý IV; Quý I; 
nhau để biểu diễn tỉ lệ đó. Ta cũng làm tương tự 30% 30%
đối với các tỉ lệ phần trăm sản phẩm bán được
trong các quý còn lại. Biểu đồ hình quạt tròn ở
Hình 22 biểu thị các dữ liệu thống kê đã cho. Quý III; 
 20% Quý II; 20%
 Hình 22 03
 LUYỆN TẬP Bài tập 2. Bảng 3 nêu thực trạng và dự báo về số người cao tuổi ở Việt Nam đến
năm 2069:
 Năm 2009 2019 2029 2038 2049 2060
 Số người cao tuổi
 7,45 11,41 17,28 22,29 28,61 31,69
 (triệu người)
 Bảng 3 Số người cao tuổi
 35 (triệu người) 31,69?
 30 28,61?
Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 24 để nhận 25 22,29?
được biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu thực 20 17,28?
trạng và dự báo về số người cao tuổi của 15 11,41?
Việt Nam đến năm 2069. 10 7,45?
 5
 0
 2009 2019 2029 2038 2049 2069
 Hình 24 Giải
 Năm 2009 2019 2029 2038 2049 2060
 Số người cao tuổi
 7,45 11,41 17,28 22,29 28,61 31,69
 (triệu người)
 3
 Bảng Số người cao tuổi
 (triệu người)
 35 31,69
 28,61
Biểu đồ cột ở Hình 24 biểu diễn các 30
dữ liệu thực trạng và dự báo về số 25 22,29
người cao tuổi của Việt Nam đến năm 20 17,28
 15
2069: 11,41
 10 7,45
 5
 0
 2009 2019 2029 2038 2049 2069
 Hình 24 04
 VẬN DỤNG Bài tập 3. Ban tổ chức của giải thi đấu thể thao bán vé theo bốn mức A, B, C, D. Tỉ lệ
phân chia vé ở các mức A, B, C, D lần lượt là 35%, 45%, 15%, 5%.
a) Lập bảng thống kê tỉ lệ phân chia vé ở bốn mức trên theo mẫu sau:
 Mức vé ABCD
Tỉ lệ vé (%) ????
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 25 để 5%
nhận được biểu đồ hình quạt biểu diễn các
dữ liệu thống kê trên. Biết rằng ở Hình 25
hình tròn đã được chia sẵn thành các hình
quạt, mỗi hình quạt ứng với 5%.
 Hình 25 Giải
a) Lập bảng thống kê tỉ lệ phân chia vé ở bốn mức:
 Mức vé ABCD
 Tỉ lệ vé (%) 35% 45% 15% 5%
 D
b) Do dữ liệu tỉ lệ vé loại A là 35% nên ta tô màu 5%
bảy hình quạt chia sẵn liền nhau để biểu diễn tỉ lệ C
vé loại A. Ta cũng làm tương tự đối với các tỉ lệ 15% A
 35%
mức vé còn lại. Biểu đồ hình quạt tròn biểu thị các
dữ liệu thống kê đã cho:
 B
 45% Bài tập 4. Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 26 thống kê số lượng ti vi và tủ lạnh bán được
trong tháng 1, tháng 2, tháng 3, tháng 4 của một cửa hàng kinh doanh. Hãy hoàn
thiện biểu đồ cột kép ở Hình 27 để nhận được biểu đồ biểu diễn các dữ liệu trong
biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 26.
 Số lượng
 Số lượng
 (chiếc)
 Ti vi Tủ lạnh 30 (chiếc)
 30 25?
 25 Ti vi
 25 20? 20?
 20
 20 15? 15? 15?
 15 15
 10? 10?
 10 10
 5 5
 0 0
 Tháng
 1 2 3 4 1 2 3 4 Tháng
 Hình 26 Hình 27

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_toan_lop_8_mo_ta_va_bieu_dien_du_lieu_tren_cac.pdf