TRƯỜNG THCS NINH QUỚI HỌC TRỰC TUYẾN NĂM HỌC: 2021 – 2022 ĐẠI SỐ 8 BÀI 2 • TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC QUÁ DỄ AC. ACA. = ? = ! BC. BCB. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC x ?2/ Cho phân thức . Hãy nhân tử và mẫu của phân thức này với x + 2 3 rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho 3xy2 ?3/ Cho phân thức Hãy chia tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh 6xy3 phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho. ĐÁP ÁN: ?3. Phân thức mới là: xx(+ 2) 3x2 y :3 xy x ?2.Phân thức mới là = 3(x + 2) 6xy32 :3 xy 2 y Ta có: x x( x + 2) Ta có: = x3 x2 y 3 3(x + 2) 23= VÌ: 26y xy Vì x.3(x+2)=3x(x+2) x.6 xy2= 2 y 2 .3 x 2 y TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC 1) Tính chất cơ bản của phân thức Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho: AAM. = (M là một đa thức khác đa thức 0) BBM. Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho: AAN: = (N là một nhân tử chung) BBN: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ?4/ Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết: 2x(x −1) 2x a) = (x +1)(x −1) x +1 Đáp án: A − A b) = B − B Vì đã chia cả tử và mẫu cho x - 1 Vì đã nhân cả tử và mẫu cho -1 2) Quy tắc đổi dấu: Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho: A − A = B − B BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC 2) Quy tắc đổi dấu: ?5/ Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau: y − x x − y 5 − x ........x −5 a) = b) = 4 − x ........x − 4 11− x2 x2 −11 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC 1) Tính chất cơ bản của phân thức A A.M * = B B.M ( M là một đa thức khác đa thức 0) A A : N * = B B : N (N là nhân tử chung của A và B) 2) Quy tắc đổi dấu: A − A = B − B BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC Bài toán: Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về hai phân thức bằng nhau. Dưới đây là những ví dụ mà các bạn Lan, Hùng, Giang, Huy đã cho: x + 3 x2 + 3x (x +1)2 x +1 = (Lan) = (Hùng) 2x −5 2x2 −5x x2 + x 1 4 − x x − 4 (x −9)3 (9 − x)2 = (Giang) = (Huy) − 3x 3x 2(9 − x) 2 Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu để giải thích ai viết đúng, ai viết sai. Nếu có chỗ nào sai em hãy sửa lại cho đúng. HS Ví dụ Đáp án Giải thích Lan x + 3 x2 + 3x Vì nhân tử và mẫu với x = Đ 2x − 5 2x2 − 5x Hùng 2 22 (x +1) x +1 ( x+1) ( x + 1) : ( x + 1) x +1 = S == x2 + x 1 x2 + x x( x + 1) : ( x + 1) x Giang 4 − x x − 4 Vì nhân tử và mẫu với số -1 = Đ − 3x 3x Huy 33 3 2 (x − 9)3 (9 − x)2 (x-9) [-9-x]( ) -9-x( ) -9-x( ) = S = = = 2(9 − x) 2 29-x( ) 29-x( ) 29-x( ) 2 TRòØ GHÐP ®¤I H·y nối 1 phân thức ở cột A víi một phân thức ở cột B sao cho được các đẳng thức, đội nào làm đúng và nhanh hơn thì chiến thắng. CỘT A CỘT B x( x + 2) xy33 1) = a) 2( x + 2) xy5 x -1 x 2) = b) x2 -1 2 x2 x - y 3) = c) y2 2x y - x 1 4) = d) -2x x1+ −y e) 2 Nối mỗi câu hỏi ở cột A với cột B để có câu trả lời đúng Câu Cột A Cột B Chữ tương ứng 1 ... 1 = U 22 (39x−+ y)( x y) 1 6x 12 x y 3 3.(x − 2) x-12 T 2 = 2 x − 2 .... ... 2xy 3 3xy−= 3 9xy+ 55− - 5(x+1) U 4 = c 4 12− x ... ... 7x 2 5 = (x − 2) H 5 12x2 y 4 y 6 x− x2 x x Y 6 = ˀ 5x2 − 5 ... 2 7 ... 3x− 3 xy 3 H 7 = 21x x−− y3( y x )2 5/ Điền đa thức thích hợp vào mỗi ô trống trong các đẳng thức sau: xx32+ ....x 2 a / = (x− 1)( x + 1) x − 1 5(x+− y ) 5 x22 5 y b / = 22( ......xy− )
Tài liệu đính kèm: