Ngày 24/1/2021 Tuần 22,23 Tiết 16,17 CÚNG CỐ HỆ THỐNG KHẮC SÂU KIẾN THỨC VỀ THƠ HIỆN ĐẠI – TRUNG ĐẠI VIỆT NAM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về thơ hiện đại, trung đại VN đã học. 2. Kỹ năng: phân tích tác phẩm và nhân vật văn học. 3. Thái độ: Tích cực ôn tập. II. Chuẩn bị: Thầy: giáo án Trò: soạn bài III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung bài mới: HĐ của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản HOẠT ĐỘNG I I. Các văn bản. Cho HS nêu các Tác phẩm – Thể Nội dung Nghệ thuật tác phẩm văn học: tác giả loại Cho HS chia nhóm - Ẩn dụ: con hổ. Nhớ rừng tìm nội dung như Thơ Nỗi chán ghét - Phép đối lập tương (Thế Lữ- Mở bản bên, các văn tám thực tại tầm phản đầu cho bản đã học chữ – thường tù túng. - Câu hỏi tu từ. thắng lợi của (TG 7 phút) tự do Khát khao tự do - Từ ngữ hàm súc, giàu Thơ mới) hình ảnh. Thể hiện sâu sắc - Hình ảnh đầu cuối Ông đồ Thơ tình cảnh đáng tương ứng. (Vũ Đình ngũ thương, niêmd - Từ ngữ hàm súc, giàu Liên - Tấm ngôn – thương cảm đối hình ảnh. Nhóm 1: Thơ Mới lòng hoài cổ) tự do với lớp người - Câu hỏi tu từ. - các bài(Nhớ tàn tạ. rừng, Ông đồ, Quê Vẽ ra một bức - Từ ngữ bình dị, gợi hương, Quê tranh tươi sáng, cảm, giàu hình ảnh. hương) Quê hương – Thơ sinh động về - Hình ảnh con người (Tế Hanh – bảy một làng quê và chiếc thuyền trở nên Nhà thơ của chữ – ven biển; hình kỳ vĩ, làm chủ vũ trụ. làng quê) tự do ảnh khỏe khoắn, đầy sức sống của dân chài Khi con tu Thể hiện sâu sắc - Ngôn ngữ giản dị. Thơ hú- (Tố Hữu- lòng yêu cuộc - Từ ngữ giàu hình ảnh, lục bát Nhà thơ sống; niềm khát hàm súc: thiên nhiên Cách mạng) khao tự do cháy đang vận động. Nhóm 2: Thơ Cách bỏng của người - Bức tranh thiên nhiên, mạng: Khi con tu chiến sĩ trong tù. lộng lẫy, khoáng đạt. hú, Tức cánh Pác Tức cánh - Tình yêu thiên - Mang cuộc sống hiện Bó, Đi đường, Pác Bó, Đi nhiên sâu sắc. đại vào trong thơ cổ Ngắm trăng. đường, - Tinh thần lạc một cách tự nhiên. Ngắm trăng quan, bản lĩnh - Từ ngữ hàm súc Thơ tứ – (Hồ Chí phi thường. nhiều tầng nghĩa, giàu tuyệt Minh - Mang ý nghĩa hình ảnh. - danh nhân tư tưởng. văn hóa thế giới) - Hệ thống luận điểm Chiếu rõ ràng, lập luận chặt Phản ánh khát Chiếu dời đô (Ban chẽ. vọng về một đất – (Lý Công bố - Kết hợp yếu tổ biểu nước độc lập, ý Uẩn) mệnh cảm. chí tự cường. lệnh) - Sử dụng câu văn biền ngẫu. Hịch - Lập luận chặt chẽ, sắc Phản ánh tinh Nhóm 3: Nghị (Kêu bén. Hịch tướng thần yêu nước, luận trung đại: gọi, - Từ ngữ giàu hình ảnh, sĩ – (Trần căm thù giặc, Chiếu dời đô, Hịch khích hàm súc. Quốc Tuấn) quyết bảo vệ tướng sĩ, Nước Đại lệ đấu - Tương phản, so sánh, độc lập dân tộc. Việt ta , Bàn luận tranh) liệt kê. về phép học Nước Đại - Lập luận chặt chẽ, Việt ta – Cáo chứng cớ hùng hồn. Như một bản (Nguyễn (Công - Từ ngữ giàu cảm xúc. tuyên ngôn độc Trãi, danh bố kết - Câu văn biền ngẫu. lập nhân văn quả) - Phép đối xứng, liệt hóa thế giới) kê. Tấu - Lập luận: chặt chẽ. (trình Khẳng định việc - Ngôn từ: Khiêm Bàn luận về bày học chân chính: nhường. phép học nguyện Học để làm - Từ ngữ: Hàm súc. (La Sơn Phu vọng, người; nêu ra - Câu văn Biền ngẫu. Tử, Nguyễn kiến phương pháp Thiếp) nghị học đúng: Học Nhóm 4: Nghị luận lên vua đi đôi với hành. hiện đại: Thuế chúa) máu, Đi bộ ngao Thuế máu Tố cáo chính - Từ ngữ: biểu cảm, Chính du (Nguyễn Ái quyền thực dân giàu hình ảnh, hàm súc. luận Quốc) lừa bịp, biến - Giọng điệu: mỉa mai, người dân thuộc châm biếm, chua chát. Nhóm 5: Hài kịch địa thành vật hy - Lập luận chặt chẽ, “Ông Giuốc – sinh. Nỗi thống đanh thép. đanh mặc lễ phục” khổ của người dân mất nước. - Lập luận thuyết phục: Đi bộ ngao Muốn ngao du giữa tư tưởng và thực Nghị Cho HS trình bày du thì cần phải đi tiễn. luận kết quả, nhận xét (Ru-xô) bộ. - Ngôn từ giản dị, trong đánh giá. sáng. Phê phán sự lố - Xây dựng nhân vật Ông Giuốc – lăng, dốt nát; hài hước điển hình. đanh mặc lễ Hài học đòi làm - Đảo ngược tình thế. phục (Mô-li- kịch sang của Giuốc e) - đanh HOẠT ĐỘNG II II. Luyện tập. 1. Bài tập 1: Phân biệt giữa văn bản nghị luận trung đại với nghị luận hiện đại. Phân biệt giữa văn Thể Nghị luận trung bản nghị luận loại Nghị luận hiện đại đại trung đại với nghị Đặc điểm luận hiện đại. Câu văn Văn xuôi, văn biền Văn xuôi gần gũi ngẫu cuộc sống. Từ ngữ Giàu hình ảnh ước Giản dị lệ tượng trưng Lập luận Chặt chẽ, thuyết phục. Nội dung Các vấn đề của xã hội. So sánh giữa thơ 2 Bài tập 2: So sánh giữa thơ ca cách mạng và thơ Mới. ca cách mạng và Thể thơ Mới loại Thơ ca cách mạng Thơ Mới Đặc điểm Nghệ thuật Các biện pháp nghệ thuật Nội dung Đề cập tinh thần đấu Cảm xúc, tình cảm tranh cách mạng, cá nhân trong xã đánh đuối giặc xâm hội, tự nhiên. lược, giành độc lập dân tộc. 4. Củng cố: 3p Nhắc lại nội dung ôn tập? 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới: - Xem lại phần TLV và chuẩn bị lập dàn ý văn nghị luận. - Học bài để thi HKII Kí duyệt tuần 22 ngày 27/1/2021 - ND, HT: - PP: Nguyễn Thị Định
Tài liệu đính kèm: