Giáo án Toán 8 - Tuần 8 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm

pdf 15 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 04/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 8 - Tuần 8 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm 
Tổ: Toán-Tin-CN8 
 TÊN BÀI DẠY 
 Ôn tập kiểm tra giữa kì I 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (15) 
I. Mục tiêu 
1. Về kiến thức: Ôn tập các kiến thức trọng tâm chương 
2. Về năng lực: 
2.1 Năng lực chung: 
 - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các 
nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm 
vụ học tập. 
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết 
hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; 
biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai 
sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. 
 - Năng lực giải quyết vấn đề: Nhận biết và phát hiện được vấn đề c n giải quyết trong 
môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đ u khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và 
ví dụ cụ thể. 
2.2 Năng lực đặc thù: 
 - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu định nghĩa, tính chất của các hình. 
 - Năng lực tính toán: Biết giải các bài toán về diện tích và thể tích của các hình 
 - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp, vẽ hình 
3. Phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn 
đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách 
quan, chính xác, không gian lận trong học tập. 
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công 
việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
 1 
 II. Thiết bị dạy học và học liệu 
 - Giáo viên: Thước thẳng, KHBD, SGK. 
 - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp. 
III. Tiến trình dạy học 
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Đặt vấn đề GV: trong chương 1 các em Lắng nghe và suy nghĩ 
 đã học các kiến thức nào? 
 Để trả lời các câu hỏi đó 
 chúng ta cùng tìm hiểu bài 
 mới. 
 HS: Lắng nghe và suy nghĩ 
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1. Nhắc lai kiến thức: 
Mục tiêu: Nhắc lại các kiến thức về hình chóp tam giác đều, ... 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Nhắc lại các kiến Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Hình chóp tam giác đều – 
thức đã học - GV nêu câu hỏi, yêu c u HS thảo hình chóp tứ giác đều 
 luận nhóm đôi, hoàn thành về hình 
 chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác 
 đều, Định lí Pythagore 
 GV đánh giá. 
 GV chốt kiến thức 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp 
 nhận kiến thức, hoàn thành các yêu 
 c u. 
 HS thảo luận nhóm đôi, hoàn 
 thành về về đơn thức và đa thức 
 HS trả lời, 
 Lớp nhận xét, 2. Diện tích xung quanh của 
 Bước 3: Báo cáo kết quả, thảo luận: hình chóp tam giác đều và hình 
 - HS giơ tay phát biểu, lên bảng chóp tứ giác đều 
 trình bày Diện tích xung quanh của hình 
 - Một số HS khác nhận xét, bổ sung chóp tam giác đều (hình chóp tứ 
 cho bạn. giác đều) bằng tổng diện tích của 
 HS ghi chép đ y đủ vào vở. các mặt bên 
 2 
 Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện 3. Thể tích của hình chóp tam 
 nhiệm vụ học tập giác đều và hình chóp tứ giác 
 GV tổng quát lưu ý lại kiến thức đều 
 trọng tâm và yêu c u HS ghi chép Thể tích của hình chóp tam giác 
 đ y đủ vào vở. đều (hình chóp tứ giác đều) bằng 
 diện tích đáy nhân với chiều 
 cao. 
 (V là thể tích, là diện tích 
 đáy, h là chiều cao) 
 4. Định lí Pythagore 
 Định lí: sgk 
 0 2 2 2
 ABC có A = 9 0 BCABAC 
3. Hoạt động 3: Luyện tập. 
Mục tiêu: Áp dụng kiến thức để giải bài tập. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Giải bài tập Bước 1: Chuyển giao Bài 9. 
 nhiệm vụ: 
 Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác 
 - GV tổ chức cho HS đều là: 
 hoàn thành bài cá nhân 
 BT9 ; BT6 (SGK – tr55, 
 S = 3. .99.40 = 5 940 (cm2). 
 62). xq 
 Bước 2: Thực hiện Diện tích đáy của hình chóp tam giác đều là: 
 nhiệm vụ: HS quan sát 
 và chú ý lắng nghe, thảo 2
 luận nhóm 2, hoàn thành Sđáy = .40.34,6 = 692 (cm ). 
 các bài tập GV yêu c u. 
 Diện tích toàn ph n của hình chóp tam giác 
 Bước 3: Báo cáo, thảo 
 luận: Mỗi BT GV mời đều là: 
 đại diện các nhóm trình 
 3 
 2
bày. Các HS khác chú ý Stp = Sxq + Sđáy = 5 940 + 692 = 6 632 (cm ). 
chữa bài, theo dõi nhận 
xét bài các nhóm trên Thể tích của hình chóp tam giác đều là: 
bảng. 
Bước 4: Kết luận, nhận V = . Sđáy.h = . 692 . 98,3 22674, 
định: 53 (cm3) 
- GV chữa bài, chốt đáp 
án, tuyên dương các b) 
hoạt động tốt, nhanh và 
chính xác. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác 
- GV chú ý cho HS các đều là: 
lỗi sai hay mắc phải khi 
 2
thực hiện giải bài tập. Sxq = 4. .91.120 = 21  840 (cm ). 
Dẫn dắt qua bài mới 
 Diện tích đáy của hình chóp tứ giác đều là: 
 2 2
 Sđáy = 120 = 14 400 (cm ). 
 Diện tích toàn ph n của hình chóp tứ giác 
 đều là: 
 Stp = Sxq + Sđáy = 21 840 + 14 400 = 36 240 
 (cm2). 
 Thể tích của hình chóp tứ giác đều là: 
 V = .Sđáy.h = .14 400 . 68,4 
 =328  320 (cm3). 
 Bài 6 
 Đặt các điểm A, B l n lượt là vị trí của đỉnh 
 tháp hải đăng, chân tháp hải đăng và C là vị 
 trí của con thuyền. 
 Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác 
 ABC vuông tại B, ta có: 
 AC2 = AB2 + BC2 = 252 + 1802 = 625 + 32 
 4 
 400 = 33 025. 
 Suy ra AC ≈ 181,73 (m). 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Nhắc lại Diện tích GV: YCHS nêu thế nào là Diện tích xung quanh của hình 
xung quanh của hình Diện tích xung quanh của chóp tam giác đều (hình chóp tứ 
chóp tam giác đều (hình hình chóp tam giác đều giác đều) bằng tổng diện tích của 
chóp tứ giác đều). (hình chóp tứ giác đều) các mặt bên 
 HS: Thực hiện 
* Hướng dẫn tự học ở nhà. 
 Học sinh học bài và làm bài 
 + Xem lại các bài tập 
 + Ôn các kiến thức đã học. Chuẩn bị KT giữa kì 1 
 5 
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm 
Tổ: Toán-Tin-CN8 
 TÊN BÀI DẠY 
 Kiểm tra giữa kì I 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (16) 
I. Mục tiêu 
1. Về kiến thức: Kiến thức trọng tâm chương 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ và tự học: 
 Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin 
khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: 
 Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, 
thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và 
nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. 
 Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học: 
 Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những nhiệm vụ 
tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn giản về tập hợp. 
 Nhận biết và phát hiện được vấn đề c n giải quyết trong môn Toán và giải quyết được 
vấn đề đó. Bước đ u khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. 
- Năng lực giao tiếp toán học: 
 Biết thực hiện tính và các tính chất để phát biểu, báo cáo, nhận xét, đánh giá và trao đổi 
3. Về phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn 
đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách 
quan, chính xác, không gian lận trong học tập. 
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc 
nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh 
hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
 6 
 - Giáo viên: Đề kiểm tra. 
 - Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, giấy nháp. 
 III. Tiến trình dạy học 
 A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 
 Tổng % 
 Mức độ đánh giá 
 điểm 
 Vận dụng 
 Nhận biết Th ng hiểu Vận dụng 
 Chương/ cao 
TT Nội dung/đơn vị kiến thức 
 Chủ đề 
 TNK 
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL 
 Q 
 1 Đa thức nhiều biến. Các 5 1 1 
 phép toán cộng, trừ, nhân, (TN) TL TL 5,25 
 Biểu chia các đa thức nhiều 
 thức đại biến (1,25đ) (2,0đ) (2,0đ) 
 số 2 
 ( 14 tiết) (TN) 
 Hằng đẳng thức đáng nhớ 0,5 
 (0,5đ) 
 2 Các 5 1 
 hình (TN) TL 
 khối 
 Hình chóp tam giác đều, (1,25đ) (1,0đ) 
 trong 2,25 
 thực hình chóp tứ giác đều 
 tiễn 
 (6 tiết) 
 3 1 
 Định lí TL
 4 
 Pythagore 
 Định lí Pythagore (1,0 1,0 
 ( 3 tiết ) đ) 
 1 
 4 TL 
 (1,0đ) 
 Tứ giác 
 Tứ giác 1,0 
 (3 tiết ) 
Tổng số câu 12 3 1 1 17 
 Số điểm 3,0đ 4,0đ 2,0đ 1đ 10 
 7 
 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% 
Tỉ lệ chung 70% 30% 100% 
 B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 
 Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức 
 Vậ
 TT Chủ đề Vận 
 n 
 Nhận biết Th ng hiểu dụng 
 dụn
 cao 
 g 
 S V ĐẠI S 
 5 
 Nhận biết: 
 (TN) 
 – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, 
 (1,25đ) 
 đa thức nhiều biến. 
 1 
 Thông hiểu: 
 TL 
 – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá 
 (2,0đ) 
 trị của các biến. 
 1 
 Đa thức nhiều biến. Các Vận dụng: 
 phép toán cộng, trừ, TL 
 – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa 
 nhân, chia các đa thức (2,0
 thức. 
 nhiều biến đ) 
 – Thực hiện được phép nhân đơn thức với 
 đa thức và phép chia hết một đơn thức cho 
 một đơn thức. 
 Biểu thức đại 
 1 – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, 
 số 
 phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến 
 trong những trường hợp đơn giản. 
 – Thực hiện được phép chia hết một đa thức 
 cho một đơn thức trong những trường hợp 
 đơn giản. 
 2 
 Nhận biết: 
 (TN) 
 – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất 
 (0,5đ) 
 thức, hằng đẳng thức. 
 Hằng đẳng thức 
 Thông hiểu: 
 – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình 
 phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình 
 phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng 
 và hiệu hai lập phương. 
 8 
 Vận dụng: 
 – Vận dụng được các hằng đẳng thức để 
 phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận 
 dụng trực tiếp hằng đẳng thức; 
 – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm 
 hạng tử và đặt nhân tử chung. 
 5 
2 Nhận biết 
 (TN) 
 – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) 
 (1,25đ) 
 được hình chóp tam giác đều và hình chóp 
 tứ giác đều. 
 1 
 Thông hiểu 
 TL 
 – Tạo lập được hình chóp tam giác đều và 
 (1,0đ) 
 hình chóp tứ giác đều. 
 – Tính được diện tích xung quanh, thể tích 
 của một hình chóp tam giác đều và hình 
 chóp tứ giác đều. 
 Các hình khối Hình chóp tam giác đều, 
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn 
 trong thực hình chóp tứ giác đều 
 (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể 
 tiễn 
 tích, diện tích xung quanh của hình chóp 
 tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví 
 dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh 
 của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình 
 chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác 
 đều,...). 
 Vận dụng 
 – iải quyết được một s vấn đề thực ti n 
 g n với việc tính thể tích, diện tích xung 
 quanh của hình chóp tam giác đều và hình 
 chóp tứ giác đều. 
3 
 Thông hiểu: 
 – Giải thích được định lí Pythagore. 
 Định lí Vận dụng: 
 Pythagore Định lí Pythagore – Tính được độ dài cạnh trong tam giác 
 vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. 
 1 
 Vận dụng cao: 
 TL4 
 – iải quyết được một s vấn đề thực ti n 
 (1,0đ) 
 g n với việc vận dụng định lí Pythagore (ví 
 9 
 dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). 
 Nhận biết: 
 – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. 
 1 
 Thông hiểu: 
4 Tứ giác Tứ giác TL 
 – Giải thích được định lí về tổng các góc 
 (1,0đ) 
 trong một tứ giác lồi bằng 3600. 
 10 
 C. ĐỀ - ĐÁP 
Họ và tên thí sinh: ..................................... Chữ ký của giám thị 1:...................... 
Số báo danh: ............................................. 
 PHÒNG GD – ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA KÌ I 
TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2023 - 2024 
 ĐỀ CHÍNH MÔN: TOÁN 8 
 THỨC THỜI GIAN: 60 PHÚT (Kh ng kể giao đề) 
 ( Gồm có: 02 trang) 
 ĐỀ 
 1 
 ĐỀ: 
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) 
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau: 
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một đơn thức 
 2
 A. 2x + 3y. B. - 2x. C. 3xy. D. 2x - 3y. 
 x
Câu 2: Cho đơn thức 2x2yz. Trong các đơn thức dưới đây đơn thức nào đ ng dạng với đơn thức 
đã cho 
A. 6x2yz. B. 2x2y2z. C. 2xyz. D. 2x2yz2. 
Câu 3: Kết quả của phép nhân x(x + 3) là: 
A. x2 + 3x B. x2 - 3 C. x2 + x D. x2 - x 
Câu 4: Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là: 
A. (A - B)2 = A2 - 2AB +B2 B. (A - B)2 = A2 + 2AB - B2 
C. (A - B)2 = A2 + 2AB + B2 D. (A - B)2 = A2 - 2A2B2 + B2 
Câu 5: Hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương là: 
A. A2+B2 = (A+B)(A-B) B. A2 - B2 = (A+B)(A-B) 
C. (A+B)2=(A+B)(A-B) D. (A - B)2 = (A+B)(A-B) 
Câu 6: Thu gọn đơn thức x3y3 . x2y2z ta được : 
A. x5y5 B. x5y5z C. x6y6z D. x6y6 
Câu 7: Giá trị của đa thức A = x3 – 4x2 + 2x + 1 tại x = 1 là : 
A. 1 B. 2 C. –1 D. 0 
Câu 8: Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình 
A. Tam giác cân B. Tam giác đều C. Tam giác vuông D. Tam giác vuông cân 
Câu 9: Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt bên? 
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 
Câu 10: Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình gì ? 
A.Tam giác B. Tam giác đều C. Tứ giác D. Hình vuông 
Câu 11: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt bên? 
 11 
 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 
Câu 12: Hình chóp tam giác đều có đáy là hình gì ? 
A.Tam giác B. Tam giác đều C. Tứ giác D. Hình vuông 
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm) 
Câu 13: (2 điểm). Thu gọn các đơn thức sau. Chỉ ra hệ số, ph n biến và bậc của mỗi đơn 
 2 3 5 
thức sau: a) 6x yx; b) 2x ( ) x
 4
Câu 14: (1đ). Tính diện tích xung quanh của một hình chóp tam giác đều biết độ dài cạnh đáy bằng 
7 cm, chiều cao của tam giác mặt bên kẻ từ đỉnh của hình chóp tam giác đều bằng 8 cm 
Câu 15: (2 điểm). Làm tính nhân: 
 a) 2y.(y2 – 4xy +5) b) (2x – y)(x + 1) 
 B 
 0 0 C 
 120 80 
Câu 16(1 điểm): Tìm x trong hình vẽ: 
 1100 
 A 
Câu 17. (1,0 điểm) x 
 Trong một khu phố, người ta quy định làm tam cấp để xe gắn máy D 
lên xuống không vượt quá 1,2 mét để không lấn hành lang dành cho người 
đi bộ. Nhà bạn A nền nhà cao hơn mặt đường 0,5 mét (theo phương vuông góc). 
Nhà bạn A làm tam cấp có chiều dài là 1,3 mét. Hỏi nhà bạn A làm bậc tam cấp đó có đúng quy định 
hay không ? vì sao ? 
 0,5m 
 1,3m 
 .. Hết 
 12 
 PHÒNG GD – ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA KÌ II 
TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2022 - 2023 
 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 8 
 THỜI GIAN: 60 PHÚT (Kh ng kể giao đề) 
 ( Gồm có:01 trang) 
 HƯỚNG DẪN CHẤM 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 4 ĐIỂM) 2x ( )
 4
Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
+ Đề 01 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
 C A A A B B D A A D B B 
+ Đề 02 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
+ Đề 03 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
+ Đề 04 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
II. TỰ LUẬN. ( 6 ĐIỂM) 
Câu Nội dung Điểm 
 13 a) 6x2yx = 6(x2.x)y = 6x3y 0,5 
 Đơn thức trên có hệ số bằng 6, ph n biền x3y, bậc bằng 4 0,5 
 5 3 5 3 6 
 b) x = ( 2 . ) (x.x ) = x 
 4 2 0,5 
 6 
 Đơn thức trên có hệ số bằng , ph n biền x , bậc bằng 6 0,5 
 14 Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều 0,5 
 1 2
 Sxq = 3. .7 .8 8 4 (cm ) 0,5 
 2
 15 a) 2y.(y2 – 4xy +5) 
 2 0,5 
 = 2y . y + 2y . (-4xy) + 2y . 5 
 3 2 
 = 2y – 8xy + 10y 0,5 
 b) (2x – y)(x + 1) 
 = 2x.( x + 1) – y.( x + 1) 0,5 
 2 0,5 
 = 2x + 2x – xy – y 
 16 Ta có: 
 0,25 
 13 
 ABCD 3600 
 0,25 
 0
 DABC 360 
 0 0 0 0 0 0,25 
 360 110 120 80 50 0,25 
 Vậy x 500 
 20 
 AB : chiều cao của nền nhà so với mặt đường ; BC : chiều dài của 
 tam cấp 
 AC : chiều dài chân tam cấp 
 0,25 
 Xét ABC vuông tại. Áp dụng định lí Pytago, ta có : 
 2 2 2 
 AB + AC = BC 0,25 
 0,52 + AC2 = 1,32 
 2 
 AC = 1,69 – 0,25 = 1,44 = 1,2 (m) 0,25 
 Vậy nhà bạn A làm đúng qui định của khu phố 0,25 
 ---Hết--- 
* Hướng dẫn tự học ở nhà. 
 Học sinh học bài và làm bài 
 + Xem lại các bài tập. 
 + Chuẩn bị tốt các kiến thức trong bài 5. 
 Ngày 10 tháng 10 năm 2023 
 Ký duyệt 
 Tổ phó GVBM 
 Phạm Văn Lâm 
 Phú Công Vinh 
 14 
15 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_tuan_8_nam_hoc_2023_2024_pham_van_lam.pdf