Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm Tổ: Toán-Tin-CN8 TÊN BÀI DẠY Ôn tập kiểm tra giữa kì I Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 Thời gian thực hiện: 1 tiết (15) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Ôn tập các kiến thức trọng tâm chương 2. Về năng lực: 2.1 Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. - Năng lực giải quyết vấn đề: Nhận biết và phát hiện được vấn đề c n giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đ u khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. 2.2 Năng lực đặc thù: - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu định nghĩa, tính chất của các hình. - Năng lực tính toán: Biết giải các bài toán về diện tích và thể tích của các hình - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp, vẽ hình 3. Phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 1 II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giáo viên: Thước thẳng, KHBD, SGK. - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Đặt vấn đề GV: trong chương 1 các em Lắng nghe và suy nghĩ đã học các kiến thức nào? Để trả lời các câu hỏi đó chúng ta cùng tìm hiểu bài mới. HS: Lắng nghe và suy nghĩ Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Nhắc lai kiến thức: Mục tiêu: Nhắc lại các kiến thức về hình chóp tam giác đều, ... Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại các kiến Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Hình chóp tam giác đều – thức đã học - GV nêu câu hỏi, yêu c u HS thảo hình chóp tứ giác đều luận nhóm đôi, hoàn thành về hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều, Định lí Pythagore GV đánh giá. GV chốt kiến thức Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn thành các yêu c u. HS thảo luận nhóm đôi, hoàn thành về về đơn thức và đa thức HS trả lời, Lớp nhận xét, 2. Diện tích xung quanh của Bước 3: Báo cáo kết quả, thảo luận: hình chóp tam giác đều và hình - HS giơ tay phát biểu, lên bảng chóp tứ giác đều trình bày Diện tích xung quanh của hình - Một số HS khác nhận xét, bổ sung chóp tam giác đều (hình chóp tứ cho bạn. giác đều) bằng tổng diện tích của HS ghi chép đ y đủ vào vở. các mặt bên 2 Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện 3. Thể tích của hình chóp tam nhiệm vụ học tập giác đều và hình chóp tứ giác GV tổng quát lưu ý lại kiến thức đều trọng tâm và yêu c u HS ghi chép Thể tích của hình chóp tam giác đ y đủ vào vở. đều (hình chóp tứ giác đều) bằng diện tích đáy nhân với chiều cao. (V là thể tích, là diện tích đáy, h là chiều cao) 4. Định lí Pythagore Định lí: sgk 0 2 2 2 ABC có A = 9 0 BCABAC 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Áp dụng kiến thức để giải bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Giải bài tập Bước 1: Chuyển giao Bài 9. nhiệm vụ: Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác - GV tổ chức cho HS đều là: hoàn thành bài cá nhân BT9 ; BT6 (SGK – tr55, S = 3. .99.40 = 5 940 (cm2). 62). xq Bước 2: Thực hiện Diện tích đáy của hình chóp tam giác đều là: nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo 2 luận nhóm 2, hoàn thành Sđáy = .40.34,6 = 692 (cm ). các bài tập GV yêu c u. Diện tích toàn ph n của hình chóp tam giác Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời đều là: đại diện các nhóm trình 3 2 bày. Các HS khác chú ý Stp = Sxq + Sđáy = 5 940 + 692 = 6 632 (cm ). chữa bài, theo dõi nhận xét bài các nhóm trên Thể tích của hình chóp tam giác đều là: bảng. Bước 4: Kết luận, nhận V = . Sđáy.h = . 692 . 98,3 22674, định: 53 (cm3) - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các b) hoạt động tốt, nhanh và chính xác. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác - GV chú ý cho HS các đều là: lỗi sai hay mắc phải khi 2 thực hiện giải bài tập. Sxq = 4. .91.120 = 21 840 (cm ). Dẫn dắt qua bài mới Diện tích đáy của hình chóp tứ giác đều là: 2 2 Sđáy = 120 = 14 400 (cm ). Diện tích toàn ph n của hình chóp tứ giác đều là: Stp = Sxq + Sđáy = 21 840 + 14 400 = 36 240 (cm2). Thể tích của hình chóp tứ giác đều là: V = .Sđáy.h = .14 400 . 68,4 =328 320 (cm3). Bài 6 Đặt các điểm A, B l n lượt là vị trí của đỉnh tháp hải đăng, chân tháp hải đăng và C là vị trí của con thuyền. Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC vuông tại B, ta có: AC2 = AB2 + BC2 = 252 + 1802 = 625 + 32 4 400 = 33 025. Suy ra AC ≈ 181,73 (m). 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại Diện tích GV: YCHS nêu thế nào là Diện tích xung quanh của hình xung quanh của hình Diện tích xung quanh của chóp tam giác đều (hình chóp tứ chóp tam giác đều (hình hình chóp tam giác đều giác đều) bằng tổng diện tích của chóp tứ giác đều). (hình chóp tứ giác đều) các mặt bên HS: Thực hiện * Hướng dẫn tự học ở nhà. Học sinh học bài và làm bài + Xem lại các bài tập + Ôn các kiến thức đã học. Chuẩn bị KT giữa kì 1 5 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm Tổ: Toán-Tin-CN8 TÊN BÀI DẠY Kiểm tra giữa kì I Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 Thời gian thực hiện: 1 tiết (16) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Kiến thức trọng tâm chương 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những nhiệm vụ tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn giản về tập hợp. Nhận biết và phát hiện được vấn đề c n giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đ u khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. - Năng lực giao tiếp toán học: Biết thực hiện tính và các tính chất để phát biểu, báo cáo, nhận xét, đánh giá và trao đổi 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu 6 - Giáo viên: Đề kiểm tra. - Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, giấy nháp. III. Tiến trình dạy học A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN Tổng % Mức độ đánh giá điểm Vận dụng Nhận biết Th ng hiểu Vận dụng Chương/ cao TT Nội dung/đơn vị kiến thức Chủ đề TNK TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL Q 1 Đa thức nhiều biến. Các 5 1 1 phép toán cộng, trừ, nhân, (TN) TL TL 5,25 Biểu chia các đa thức nhiều thức đại biến (1,25đ) (2,0đ) (2,0đ) số 2 ( 14 tiết) (TN) Hằng đẳng thức đáng nhớ 0,5 (0,5đ) 2 Các 5 1 hình (TN) TL khối Hình chóp tam giác đều, (1,25đ) (1,0đ) trong 2,25 thực hình chóp tứ giác đều tiễn (6 tiết) 3 1 Định lí TL 4 Pythagore Định lí Pythagore (1,0 1,0 ( 3 tiết ) đ) 1 4 TL (1,0đ) Tứ giác Tứ giác 1,0 (3 tiết ) Tổng số câu 12 3 1 1 17 Số điểm 3,0đ 4,0đ 2,0đ 1đ 10 7 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Vậ TT Chủ đề Vận n Nhận biết Th ng hiểu dụng dụn cao g S V ĐẠI S 5 Nhận biết: (TN) – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, (1,25đ) đa thức nhiều biến. 1 Thông hiểu: TL – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá (2,0đ) trị của các biến. 1 Đa thức nhiều biến. Các Vận dụng: phép toán cộng, trừ, TL – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa nhân, chia các đa thức (2,0 thức. nhiều biến đ) – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. Biểu thức đại 1 – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, số phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản. 2 Nhận biết: (TN) – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất (0,5đ) thức, hằng đẳng thức. Hằng đẳng thức Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. 8 Vận dụng: – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. 5 2 Nhận biết (TN) – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) (1,25đ) được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. 1 Thông hiểu TL – Tạo lập được hình chóp tam giác đều và (1,0đ) hình chóp tứ giác đều. – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. Các hình khối Hình chóp tam giác đều, – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn trong thực hình chóp tứ giác đều (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tiễn tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều,...). Vận dụng – iải quyết được một s vấn đề thực ti n g n với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. 3 Thông hiểu: – Giải thích được định lí Pythagore. Định lí Vận dụng: Pythagore Định lí Pythagore – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. 1 Vận dụng cao: TL4 – iải quyết được một s vấn đề thực ti n (1,0đ) g n với việc vận dụng định lí Pythagore (ví 9 dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). Nhận biết: – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. 1 Thông hiểu: 4 Tứ giác Tứ giác TL – Giải thích được định lí về tổng các góc (1,0đ) trong một tứ giác lồi bằng 3600. 10 C. ĐỀ - ĐÁP Họ và tên thí sinh: ..................................... Chữ ký của giám thị 1:...................... Số báo danh: ............................................. PHÒNG GD – ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐỀ CHÍNH MÔN: TOÁN 8 THỨC THỜI GIAN: 60 PHÚT (Kh ng kể giao đề) ( Gồm có: 02 trang) ĐỀ 1 ĐỀ: I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau: Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một đơn thức 2 A. 2x + 3y. B. - 2x. C. 3xy. D. 2x - 3y. x Câu 2: Cho đơn thức 2x2yz. Trong các đơn thức dưới đây đơn thức nào đ ng dạng với đơn thức đã cho A. 6x2yz. B. 2x2y2z. C. 2xyz. D. 2x2yz2. Câu 3: Kết quả của phép nhân x(x + 3) là: A. x2 + 3x B. x2 - 3 C. x2 + x D. x2 - x Câu 4: Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là: A. (A - B)2 = A2 - 2AB +B2 B. (A - B)2 = A2 + 2AB - B2 C. (A - B)2 = A2 + 2AB + B2 D. (A - B)2 = A2 - 2A2B2 + B2 Câu 5: Hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương là: A. A2+B2 = (A+B)(A-B) B. A2 - B2 = (A+B)(A-B) C. (A+B)2=(A+B)(A-B) D. (A - B)2 = (A+B)(A-B) Câu 6: Thu gọn đơn thức x3y3 . x2y2z ta được : A. x5y5 B. x5y5z C. x6y6z D. x6y6 Câu 7: Giá trị của đa thức A = x3 – 4x2 + 2x + 1 tại x = 1 là : A. 1 B. 2 C. –1 D. 0 Câu 8: Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình A. Tam giác cân B. Tam giác đều C. Tam giác vuông D. Tam giác vuông cân Câu 9: Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt bên? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 10: Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình gì ? A.Tam giác B. Tam giác đều C. Tứ giác D. Hình vuông Câu 11: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt bên? 11 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 12: Hình chóp tam giác đều có đáy là hình gì ? A.Tam giác B. Tam giác đều C. Tứ giác D. Hình vuông II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm) Câu 13: (2 điểm). Thu gọn các đơn thức sau. Chỉ ra hệ số, ph n biến và bậc của mỗi đơn 2 3 5 thức sau: a) 6x yx; b) 2x ( ) x 4 Câu 14: (1đ). Tính diện tích xung quanh của một hình chóp tam giác đều biết độ dài cạnh đáy bằng 7 cm, chiều cao của tam giác mặt bên kẻ từ đỉnh của hình chóp tam giác đều bằng 8 cm Câu 15: (2 điểm). Làm tính nhân: a) 2y.(y2 – 4xy +5) b) (2x – y)(x + 1) B 0 0 C 120 80 Câu 16(1 điểm): Tìm x trong hình vẽ: 1100 A Câu 17. (1,0 điểm) x Trong một khu phố, người ta quy định làm tam cấp để xe gắn máy D lên xuống không vượt quá 1,2 mét để không lấn hành lang dành cho người đi bộ. Nhà bạn A nền nhà cao hơn mặt đường 0,5 mét (theo phương vuông góc). Nhà bạn A làm tam cấp có chiều dài là 1,3 mét. Hỏi nhà bạn A làm bậc tam cấp đó có đúng quy định hay không ? vì sao ? 0,5m 1,3m .. Hết 12 PHÒNG GD – ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2022 - 2023 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 60 PHÚT (Kh ng kể giao đề) ( Gồm có:01 trang) HƯỚNG DẪN CHẤM 3 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 4 ĐIỂM) 2x ( ) 4 Mỗi câu đúng 0,25 điểm + Đề 01 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C A A A B B D A A D B B + Đề 02 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 + Đề 03 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 + Đề 04 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 II. TỰ LUẬN. ( 6 ĐIỂM) Câu Nội dung Điểm 13 a) 6x2yx = 6(x2.x)y = 6x3y 0,5 Đơn thức trên có hệ số bằng 6, ph n biền x3y, bậc bằng 4 0,5 5 3 5 3 6 b) x = ( 2 . ) (x.x ) = x 4 2 0,5 6 Đơn thức trên có hệ số bằng , ph n biền x , bậc bằng 6 0,5 14 Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều 0,5 1 2 Sxq = 3. .7 .8 8 4 (cm ) 0,5 2 15 a) 2y.(y2 – 4xy +5) 2 0,5 = 2y . y + 2y . (-4xy) + 2y . 5 3 2 = 2y – 8xy + 10y 0,5 b) (2x – y)(x + 1) = 2x.( x + 1) – y.( x + 1) 0,5 2 0,5 = 2x + 2x – xy – y 16 Ta có: 0,25 13 ABCD 3600 0,25 0 DABC 360 0 0 0 0 0 0,25 360 110 120 80 50 0,25 Vậy x 500 20 AB : chiều cao của nền nhà so với mặt đường ; BC : chiều dài của tam cấp AC : chiều dài chân tam cấp 0,25 Xét ABC vuông tại. Áp dụng định lí Pytago, ta có : 2 2 2 AB + AC = BC 0,25 0,52 + AC2 = 1,32 2 AC = 1,69 – 0,25 = 1,44 = 1,2 (m) 0,25 Vậy nhà bạn A làm đúng qui định của khu phố 0,25 ---Hết--- * Hướng dẫn tự học ở nhà. Học sinh học bài và làm bài + Xem lại các bài tập. + Chuẩn bị tốt các kiến thức trong bài 5. Ngày 10 tháng 10 năm 2023 Ký duyệt Tổ phó GVBM Phạm Văn Lâm Phú Công Vinh 14 15
Tài liệu đính kèm: