Giáo án Toán 8 - Tuần 32 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong

doc 13 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 8 - Tuần 32 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Ninh Hịa Họ và tên giáo viên
 Tổ: Tốn-Tin Danh Dong
 TÊN BÀI DẠY: ƠN TẬP HỌC KỲ II 
 Mơn học/Hoạt động giáo dục: Mơn Tốn; Lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (tiết 67)
 I. Mục tiêu
 1. Về kiến thức: Ơn tập và hệ thống hĩa các kiến thức cơ bản về phương trình và bất 
 phương trình.
 2. Về năng lực:
 - Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử. Áp dụng 2 qui tắc biến đổi tương 
 đương để giải phương trình và bất phương trình.
 - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy trừu tượng, giao tiếp, hợp tác, 
 tính tốn.
 - Năng lực chuyên biệt: Áp dụng kiến thức để giải bất phương trình, phương trình 
 chứa dấu giá trị tuyệt đối. 
 3. Về phẩm chất: Rèn tư duy lơ gíc - Phương pháp trình bày một bài tốn.
 II. Thiết bị dạy học và học liệu
 1. GV: Bài soạn, bảng phụ
 2. HS: Bài tập về nhà.
 III. Tiến trình dạy học
 1. Hoạt động 1:
 Kiểm tra bài cũ 
 Nội dung Đáp án
 - Giải bất phương trình và biểu diễn tập b) Nghiệm của bất PT là : x > 3
 nghiệm của chúng trên trục số : (
 3 0
 - HS1: b) 3x + 9 > 0 (10 đ) d) Nghiệm của bất PT là : x < 4 )
 0 4
 - HS2: d) 3x + 12 > 0(10 đ) (bài tập 
 46 (b, d) SGK) )
 0 4
 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
 Hoạt động 2.1: Ơn tập về phương trình và, bất phương trình 
 a) Mục tiêu: HS củng cố định nghĩa 2 bpt tương đương, 2 quy tắc biến đổi pt, bpt, 
 định nghĩa pt, bpt bậc nhất một ẩn.
 b) Nội dung: 
 c) Sản phẩm: HS biết các định nghĩa trên.
 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, nhĩm.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
 GV: chuyển giao nhiệm vụ học tập. 1. Ơn tập về phương trình và, bất 
 - GV nêu lần lượt các câu hỏi ơn tập đã phương trình:
cho yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1. Hai Bất phương trình tương đương: 
 1. Hai phương trình tương đương: là 2 là 2 Bất phương trình cĩ cùng tập hợp 
 phương trình cĩ cùng tập hợp nghiệm nghiệm 
 - 1 - 2. Hai quy tắc biến đổi phương trình: 2. Hai Quy tắc Quy tắc biến đổi Bất 
+ Quy tắc chuyển vế phương trình:
+ Quy tắc nhân với một số + Quy tắc chuyển vế 
3. Định nghĩa phương trình bậc nhất một + Quy tắc nhân với một số : Lưu ý khi
ẩn. nhân 2 vế với cùng 1 số âm thì Bất 
phương trình dạng ax + b = 0 với a và b phương trình đổi chiều. 
là 2 số đã cho và a 0 được gọi là 3. Định nghĩa Bất phương trình bậc nhất 
phương trình bậc nhất một ẩn. một ẩn. 
HS suy nghĩ trả lời: Bất phương trình dạng ax + b < 0( hoặc 
 1. Hai Bất phương trình tương đương: ax + b > 0, ax + b 0, ax + b0) với a và b 
là 2 Bất phương trình cĩ cùng tập hợp là 2 số đã cho và a 0 được gọi là Bất 
nghiệm phương trình bậc nhất một ẩn. 
2. Hai Quy tắc Quy tắc biến đổi Bất 
phương trình:
+ Quy tắc chuyển vế 
+ Quy tắc nhân với một số : Lưu ý khi 
nhân 2 vế với cùng 1 số âm thì Bất 
phương trình đổi chiều. 
3. Định nghĩa Bất phương trình bậc nhất 
một ẩn. 
Bất phương trình dạng ax + b < 0( hoặc 
ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0) với a và 
b là 2 số đã cho và a 0 được gọi là Bất 
phương trình bậc nhất một ẩn.
3. Hoạt động 3: Luyện tập: Bài tập
a) Mục tiêu: HS củng cố cách phân tích đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu 
thức.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: HS giải được bài tập.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động nhĩm.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV: chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài 1 SGK/130: Phân tích đa thức thành 
- GV: cho HS nhắc lại các phương pháp nhân tử:
phân tích đa thức thành nhân tử. a) a2 - b2 - 4a + 4 
- HS nhắc lại các phương pháp phân tích = ( a - 2)2 - b 2= ( a - 2 + b )(a - b - 2)
đa thức thành nhân tử. b)x2 + 2x - 3 = x2 + 2x + 1 - 4
- HS áp dụng các phương pháp đĩ lên = ( x + 1)2 - 22 = ( x + 3)(x - 1)
bảng chữa bài áp dụng c)4x2 y2 - (x2 + y2 )2 
- 4 HS lên bảng giải: = (2xy)2 - ( x2 + y2 )2= - ( x + y) 2(x - y )2
a) a2 - b2 - 4a + 4 ; d)2a3 - 54 b3 
b) x2 + 2x – 3 = 2(a3 – 27 b3)= 2(a – 3b)(a2 + 3ab + 9b2 )
c) 4x2 y2 - (x2 + y2 )2 Bài 3 SGK/130:
d) 2a3 - 54 b3 Chứng minh hiệu các bình phương của 2 
 - 2 - HS trình bày. số lẻ bất kỳ chia hết cho 8
 GV chốt kiến thức. Gọi 2 số lẻ bất kỳ là: 2a + 1 và 2b + 1
GV cho HS làm bài 3 SGK/130. ( a ; b z )
Chứng minh hiệu các bình phương của 2 Ta cĩ: (2a + 1)2 - ( 2b + 1)2 
số lẻ bất kỳ chia hết cho 8 = 4a2 + 4a + 1 - 4b2 - 4b - 1
HS suy nghĩ làm bài = 4a2 + 4a - 4b2 - 4b 
GV : Muốn chứng minh hiệu các bình = 4a(a + 1) - 4b(b + 1) 
phương của 2 số lẻ bất kỳ chia hết cho 8 Mà a(a + 1) là tích 2 số nguyên liên tiếp 
ta phải làm thế nào ? nên chia hết cho 2 .
HS : Xét hiệu các bình phương của 2 số Vậy biểu thức 4a(a + 1) 8 và 4b(b + 1) 
lẻ bất kỳ sau đĩ phân tích hiệu cĩ các chia hết cho 8
thừa số chia hết cho 8. Bài 6 tr 131 SGK
1 HS lên bảng làm bài 10x2 7x 5
 M 
HS dưới lớp nhận xét. 2x 3
 7
GV củng cố và chốt kiến thức. = 5x 4 
HS ghi bài 2x 3
 Với x Z 5x + 4 Z
 7
 M Z Z
 2x 3
GV ghi đề bài 6 lên bảng
 2x - 3 Ư(7)
GV yêu cầu HS nhắc lại cách làm dạng 
tốn này. 2x - 3 { 1; 7}
 Giải tìm được x {- 2 ; 1 ; 2 ; 5}
HS lên bảng làm
 Bài 7 tr 131 SGK :Giải các phương trình.
 4x 3 6x 2 5x 4
 a) 3
 5 7 3
 Kết quả x = -2
 3(2x 1) 3x 1 2(3x 2)
 b) 1 
 3 10 5
 Biến đổi được : 0x = 13
 Vậy phương tình vơ nghiệm
 x 2 3(2x 1) 5x 3 5
 c) x 
 3 4 6 12
 Biến đổi được : 0x = 0
GV cho HS làm bài 7 hoạt động cặp đơi Vậy phương trình cĩ nghiệm là bất kì số 
GV yêu cầu 3 HS lên bảng giải nào
HS lớp nhận xét bài làm của bạn Bài 8 tr 131 SGK :Giải các phương trình :
 a) 2x - 3 = 4
 3
 * 2x - 3 = 4 khi x 
 2
 2x = 7 x = 3,5 (TMĐK)
 * 2x - 3 = -4 khi x< 3
 2
 2x = -1 x = - 0,5 (TMĐK)
 Vậy S = { - 0,5 ; 3,5}
 - 3 - b) 3x - 1 -x = 2
 1
 * Nếu 3x - 1 0 x 
 3
GV cho HS làm bài 8 theo nhĩm thì 3x - 1 = 3x - 1 .
Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b Ta cĩ phương trình :3x - 1 - x = 2
GV yêu cầu 2 nhĩm đại diện lên bảng Giải phương trình được x = 3 (TMĐK)
giải 2
 1
HS lớp nhận xét bài làm của bạn * Nếu 3x - 1 < 0 x < thì 3x - 1 = 1 
 3
 - 3x 
 Ta cĩ phương trình :1 - 3x - x = 2
 Giải phương trình được x = - 1 (TMĐK)
 4
 1 3
 S = ;  
 4 2 
 Bài 10 tr 131 SGK.
 a) ĐK : x -1; x 2
 Giải phương trình được :x = 2 (loại).
 Phương trình vơ nghiệm.
 b) ĐK : x 2
 Giải phương trình được :0x = 0
 Phương trình cĩ nghiệm là bất kì số 
 nào 2
Hướng dẫn học ở nhà: 
+ Xem lại các bài tập đã chữa ở trên lớp
 2 2 2 2
+ Xem và học kĩ ba hằng đẳng thức (A + B) ; (A - B) ; A - B
+ BTVN : 24/ 12(SGK) ; 18,19/ 05 (SBT) 
+ Hướng dẫn BT 19a/ 05 (SBT): Phân tích P = x2 - 2x + 5 = (x - 1)2 + 4 6
-> GTNN của P là 4 tại x - 1 = 0 hay x = 1
Trường: THCS Ninh Hịa Họ và tên giáo viên
Tổ: Tốn-Tin Danh Dong
 TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP 
 Mơn học/Hoạt động giáo dục: Mơn Tốn; Lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Củng cố cách nhận biết đường thẳng song song với mặt phẳng, hai 
mặt phẳng song song, đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuơng 
gĩc, cơng thức tính thể tích hình hộp chữ nhật.
2. Về năng lực: 
- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật. Bước đầu nắm được 
phương pháp chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song 
song, đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuơng gĩc. 
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
 - 4 - - Năng lực chuyên biệt: tính thể tích hình hộp chữ nhật, chứng minh đường thẳng 
song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, đường thẳng vuơng gĩc với mặt 
phẳng, hai mặt phẳng vuơng gĩc.
3. Về phẩm chất: Tập trung, cẩn thận, chính xác.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, giáo án, thước kẻ.
2. Học sinh: SGK, thước kẻ, bài tập phần luyện tập.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 
a) Mục tiêu: Nhớ lại kiến thức cũ
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: nhận biết được đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng, mặt phẳng 
vuơng gĩc với mặt phẳng.
d) Tổ chức thực hiện: Cá nhân
Kiểm tra bài cũ 
 Câu hỏi Đáp án
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’B’. a) AB  mp(AA'D'D) 
a) Đường thẳng AB vuơng gĩc với AB  mp(BCC'B') (5đ)
những mặt phẳng nào? b) mp(ABCD)  mp(ABB'A')
b) mp(ABCD) cĩ vuơng gĩc với vì BC  mp(ABB'A') , BC  mp(ABC D) (5đ)
mp(ABB’A’) khơng ? GiảiB thích? C
 A D
 B’ C’
 A’ D’
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Giúp HS nhận dạng được đường thẳng song song với mặt phẳng, hai 
mặt phẳng song song, đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuơng 
gĩc, tính được thể tích hình hộp chữ nhật.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: HS chỉ ra được đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng 
song song, đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuơng gĩc, tính 
được thể tích hình hộp chữ nhật.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, nhĩm.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: BT13/104 sgk:
GV : Treo bảng phụ ghi đề bài 13, yêu a) V = AB. AD. AM 
cầu HS sửa BT b)
GV: gọi 2 HS lên bảng trình bày, mỗi Chiều dài 22 18 15 20
 Chiều rộng 14 5 11 13
HS làm 1 câu
 Chiều cao 5 6 8 8
GV kiểm tra vở BT của HS. Diện tích 1 308 90 165 260
HS nhận xét, GV nhận xét. đáy
 - 5 - Thể tích 1540 540 1320 2080
GV: Yêu cầu HS làm BT 14 SGK
GV: 1 lít = ? dm3 BT14/104 SGK:
HS: 1 lít = 1 dm3 a) Thể tích nước đổ vào bể:
GV: 120 thùng nước = ? m3 120. 20 = 2400 (lít) = 2,4 m3
HS: 2,4m3 Diện tích đáy bể là:
GV: V của bể với mực nước 0,8 m ? 2,4 : 0,8 = 3 m2 
HS: V = 2,4m3 Chiều rộng của bể nước:
GV: Suy ra diện tích đáy bể, chiều 3 : 2 = 1,5 (m)
rộng của bể ? b) Thể tích của bể sau khi đổ thêm 60 thùng 
HS: Diện tích đáy bể: 2,4 : 0,8 = 3 m2 là:
 Chiều rộng của bể: 3 : 2 = 1,5 m 2400 + 20.60 = 3600 (l) = 3,6 m3
GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày, các Chiều cao của bể là: 
HS khác làm bài vào vở 3,6 : 3 = 1, 2 m
GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện 
tương tự để giải câu b?
1 HS lên bảng làm bài, các HS khác 
làm bài vào vở
HS nhận xét, GV nhận xét
GV: Treo bảng phụ vẽ hình 90 SGK, 
yêu cầu HS làm BT 16 SGK BT16/105 SGK: 
GV: Đường thẳng song song với mặt A I
phẳng khi nào?
 D G
HS: khi nĩ song song với 1 đường B K
thẳng nằm trong mặt phẳng đĩ D'
 C H
GV: Đường thẳng vuơng gĩc với mặt A'
phẳng khi nào?
 B' C'
HS: khi nĩ vuơng gĩc với 2 đường 
thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng đĩ a) Các đường thẳng song song với 
GV: Hai mặt phẳng vuơng gĩc khi mp(ABKI):
nào? A’B’, C’D’, CD, GH, A’D’, B’C’, CH, DG
HS: Nếu 1 mp chứa 1 đường thẳng b) Các đường thẳng vuơng gĩc với 
vuơng gĩc với mp cịn lại mp(DCC’D’):CH ; DG; B’C’; A’D’ ; AI 
GV: Chia lớp thành 3 nhĩm, yêu cầu ; BK 
HS giải BT theo nhĩm, mỗi nhĩm trả c) mp(A’D’C’B’)  mp(DCC’D’)
lời 1 câu vì A’D’  mp(DCC’D’) mà A’D’ nằm 
HS: Hoạt động nhĩm, cử đại diện trong mp(A’D’C’B’)
nhĩm lên bảng trình bày
HS nhận xét, GV nhận xét D C
 B
GV: Treo bảng phụ vẽ hình 91 SGK, BT17/105 A
 SGK: G
yêu cầu HS làm BT 17 SGK H
GV: Chia lớp thành 3 nhĩm, yêu cầu F
HS giải BT theo nhĩm, mỗi nhĩm trả E
lời 1 câu Hình 91
HS: Hoạt động nhĩm, cử đại diện 
nhĩm lên bảng trình bày
 - 6 - HS nhận xét, GV nhận xét, chốt kiến 
thức. a) Các đường thẳng song song với 
 mp(EFGH):
 AB, CD, AD, BC
 b) Đường thẳng AB song song với các mặt 
 phẳng: 
 (EFGH), (CDHG). 
 c)Đường thẳng AD song song với những 
 đường thẳng: BC, GF, EH.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Ơn lại các dấu hiệu nhận biết đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng 
song song, đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuơng gĩc, cơng 
thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- BTVN: 18/105 SGK
- Chuẩn bị : xem trước bài “Hình lăng trụ đứng”.
Trường: THCS Ninh Hịa Họ và tên giáo viên
Tổ: Tốn-Tin Danh Dong
 TÊN BÀI DẠY: §4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG 
 Mơn học/Hoạt động giáo dục: Mơn Tốn; Lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (tiết 60)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: HS nêu được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, 
cạnh, mặt đáy, mặt bên, chiều cao).
2. Về năng lực: 
- Biết gọi tên, vẽ hình lăng trụ đứng.
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Biết vẽ hình lăng trụ đứng, nhận dạng hình lăng trụ đứng 
trong thực tế. 
3. Về phẩm chất: Tập trung, cẩn thận, chính xác.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: Mơ hình lăng trụ đứng tứ giác, tam giác, một vài vật cĩ hình lăng trụ 
đứng, thước thẳng cĩ chia khoảng.
2. Học sinh: SGK, dụng cụ học tập, mỗi nhĩm mang vài vật cĩ hình lăng trụ đứng.
III. Tiến trình dạy học
* Kiểm tra bài cũ 
 Câu hỏi Đáp án
HS1: Cho hình hộp chữ nhật 
 B C
ABCD.A’B’C’D’ a) Các đường thẳng song song với mặt 
a) Kể tên các đường A D phẳng A’B’C’D’: AB, BC, CD, DA. (5đ)
thẳng song song với B’ C’ b) Các đường thẳng vuơng gĩc với mặt 
mặt phẳng A’B’C’D’? phẳng A’B’C’D’: AA’, BB’,CC’, DD’. 
b) Kể tên các đườngA’ D’ (5đ)
thẳng vuơng gĩc với 
 - 7 - mặt phẳng A’B’C’D’?
1. Hoạt động 1: Tình huống xuất phát 
a) Mục tiêu: 
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Hình lăng trụ đứng
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
? Dạng đặc biệt của hình hộp chữ nhật là Hình lập phương
hình gì? Suy nghĩ dự đốn câu trả lời
? Hình hộp chữ nhật là dạng đặc biệt của 
hình nào ?
GV giới thiệu: hình hộp chữ nhật, hình lập 
phương, là các dạng đặc biệt của hình lăng 
trụ đứng.mà bài hơm nay ta sẽ tìm hiểu
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Hình lăng trụ đứng 
a) Mục tiêu: Giúp HS biết được các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt 
đáy, mặt bên), biết gọi tên và vẽ hình lăng trụ đứng.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: HS nêu được các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy, 
mặt bên), biết gọi tên và vẽ hình lăng trụ đứng. 
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, cặp đơi.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: I. Hình lăng trụ đứng
GV: vẽ hình 93 SGK, giới thiệu 1 đỉnh, 1 1. Hình lăng trụ đứng:
cạnh bên, 1 mặt bên, 1 mặt đáy, yêu cầu - A, B, C, D, A1, B1, C1, D1 là các 
HS đọc tên các yếu tố cịn lại trên hình đỉnh
HS: Đứng tại chỗ trả lời - Các mặt ABB1A1, BCC1B1, CDD1C1 và 
GV: Các mặt bên là những hình gì? DAA1D1 là các hình chữ nhật, chúng gọi 
HS: Các mặt bên là những hình chữ nhật. là các mặt bên.
GV: Các cạnh bên cĩ đặc điểm gì? - Các đoạn thẳng AA1, BB1, CC1 là các 
HS: Song song và bằng nhau. cạnh bên, chúng song song và bằng nhau.
GV hướng dẫn HS cách vẽ hình lăng trụ - Hai mặt ABCD, A1 B1C1D1 là hai đáy.
đứng, giới thiệu tên gọi hình lăng trụ - Hình lăng trụ đứng cĩ đáy là tam giác, 
đứng cĩ đáy là tam giác, tứ giác, tứ giác, gọi là lăng trụ đứng tam giác, 
- Yêu cầu HS hoạt động cặp đơi làm ?1 lăng trụ đứng tứ giác,....
Đại diện cặp đơi đứng tại chỗ trình bày
GV nhận xét, chốt kiến thức: 
+ Hai mặt phẳng chứa hai đáy của lăng 
trụ là 2 mặt phẳng song song
+ Các cạnh bên và các mặt bên vuơng 
gĩc với hai mặt phẳng đáy.
GV giới thiệu hình hộp chữ nhật, hình lập 
phương cũng là hình lăng trụ đứng và 
hình lăng trụ đứng cĩ đáy là hình bình 
hành được gọi là hình hộp đứng. 
 - 8 - GV: Yêu cầu HS lấy 1 vài ví dụ về hình 
lăng trụ đứng trong thực tế?
GV đưa ra lịch để bàn, yêu cầu HS lên 
chỉ các mặt bên và mặt đáy của hình Lăng trụ đứng 
HS lên bảng thực hiện. ABCD.A1B1C1D1
 * Hình hộp chữ nhật, hình lập phương 
 cũng là hình lăng trụ đứng.
 * Hình lăng trụ đứng cĩ đáy là hình bình 
 hành được gọi là hình hộp đứng.
Hoạt động 2.2: Ví dụ
a) Mục tiêu: Giúp HS biết cách vẽ lăng trụ đứng tam giác.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: HS biết cách vẽ lăng trụ đứng tam giác.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2. Ví dụ: 
 C
GV gọi HS đọc ví dụ SGK/107 ABC.A’B’C’ là một 
 A
GV hướng dẫn HS vẽ lăng trụ đứng tam B lăng trụ đứng tam 
giác, lưu ý các nét khuất trong hai trường giác
hợp Hai đáy là những tam 
HS theo dõi, vẽ vào vở. h giác bằng nhau
 F Các mặt bên là những 
 hình chữ nhật
GV gọi HS đọc “Chú ý ” SGK và chỉ rõ D E AD được gọi là 
trên hình vẽ cho HS hiểu. Hình 95 chiều cao
HS quan sát, theo dõi * Chú ý: SGK/107
3. Hoạt động 3: Luyện tập: Bài tập
a) Mục tiêu: Củng cố kỹ năng xác định các yếu tố của lăng trụ đứng
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: Bài 18, 20 /108 sgk
d) Tổ chức thực hiện: Cá nhân, nhĩm
 Hình a b c d
 Số cạnh của một đáy 3 4 6 5
 Số mặt bên 3 4 6 5
 Số đỉnh 6 8 12 10
 Số cạnh bên 3 4 6 5
BT20/108 sgk: Hoạt động nhĩm
 - 9 - 
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Ơn lại các đặc điểm của hình lăng trụ đứng.
- BTVN: 20, 21, 22/ 108, 109 sgk.
- Xem trước bài “Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng”.
Trường: THCS Ninh Hịa Họ và tên giáo viên
Tổ: Tốn-Tin Danh Dong
 TÊN BÀI DẠY: §4. DIỆN TÍCH XUNG QUANH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG 
 Mơn học/Hoạt động giáo dục: Mơn Tốn; Lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (tiết 61)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: HS biết được khái niệm Sxq, cơng thức tính Sxq, Stp của hình lăng 
trụ đứng.
2. Về năng lực: 
- Rèn kĩ năng tính Sxq, Stp của hình lăng trụ đứng.
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.
3. Về phẩm chất: Tập trung, cẩn thận, chính xác.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, giáo án, thước kẻ, bảng phụ.
2. Học sinh: SGK, thước kẻ
III. Tiến trình dạy học
* Kiểm tra bài cũ 
 Câu hỏi Đáp án
- Vẽ hình lăng trụ đứng tam giác - Vẽ hình đúng: 6đ
ABC.A’B’C’? 6đ) - Xác định đúng các yếu tố: đỉnh (1đ), 
- Nêu các yếu tố của hình: đỉnh, đáy, cạnh đáy (1đ), cạnh bên (1đ), mặt bên (1đ).
bên, mặt bên ?(4đ)
1. Hoạt động 1: Tình huống xuất phát 
a) Mục tiêu: Kích thích HS tìm hiểu về cách tính diện tích xung quanh của hình lăng 
trụ đứng.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Cách tính diện tích xung quanh Hình lăng trụ đứng
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Nếu ta trải hình lăng trụ ở trên (kiểm tra bài cũ) - Hình trải ra là hình chữ nhật
ra thì hình trải ra đĩ (khơng tính hai đáy) là hình 
gì ? - Theo cơng thức tính diện tích 
Tính diện tích của hình đĩ thế nào ? hình chữ nhật
Hình đĩ là phần nào của hình lăng trụ ? - Các mặt bên của hình lăng trụ
 - 10 - Để tính dễ dàng hơn ta sẽ tìm hiểu cơng thức tính 
diện tích đĩ là diện tích xung quanh.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Cơng thức tính diện tích xung quanh
a) Mục tiêu: HS biết cách xây dựng cơng thức tính diện tích xung quanh hình lăng 
trụ
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: cơng thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, nhĩm.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1) Cơng thức tính diện tích xung 
GV: Vẽ hình 100, yêu cầu HS thực hiện quanh:
 ?1 theo nhĩm. ?1
HS: Hoạt động nhĩm, cử đại diện nhĩm 
lên bảng trình bày
HS nhận xét, GV nhận xét, đánh giá
GV: Giới thiệu khái niệm diện tích xung 
quanh của hình lăng trụ đứng. + Độ dài các cạnh của 2 đáy là: 
- HS xác định chu vi đáy, chiều cao của 2,7 cm; 1,5 cm; 2 cm
hình trụ ? + Diện tích của hình chữ nhật thứ nhất là:
HS: CV đáy = 6,2 cm, chiều cao h = 3cm 2,7 . 3 = 8,1 cm2
GV: So sánh diện tích xung quanh và tích +Diện tích của hình chữ nhật thứ hai là:
của chu vi đáy và chiều cao? 1,5 . 3 = 4,5cm2
HS: Bằng nhau +Diện tích của hình chữ nhật thứ ba là: 
? Vậy cơng thức tính diện tích xung 2 . 3 = 6cm2
quanh của hình lăng trụ là gì ? + Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật 
HS: nêu cơng thức là:
?: Diện tích tồn phần của hình lăng trụ 8,1 + 4,5 + 6 = 18,6 cm2.
đứng tính thế nào ? * Diện tích xung quanh: S = 2 p.h
HS: S = S + 2 S đáy xq
 tp xq + p: nửa chu vi đáy
 + h: Chiều cao lăng trụ đứng
 * Diện tích tồn phần :
 Stp= Sxq + 2 S đáy
2. Hoạt động 2.2: Ví dụ
a) Mục tiêu: Củng cố cơng thức tính được diện tích xung quanh, diện tích tồn phần 
của hình lăng trụ đứng.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: HS tính được diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình lăng 
trụ đứng.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
 - 11 - GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2)Ví dụ:
GV: vẽ hình 101, yêu cầu HS đọc ví dụ C' B'
SGK ?2
 A'
?: Để tính diện tích tồn phần của hình Áp dụng định lý Pytago 9cm
lăng trụ đứng, ta cần tính các yếu tố nào? vào ABC vuơng tại A, ta 
HS: Sxq , S đáy cĩ:
 C
?: Để tính Sxq của hình lăng trụ ta cần tính 2 2 2 B
 BC = AC AB 3cm 4cm
cạnh nào nữa? Tính như thế nào? 2 2
 = 3 4 = 5 (cm). A
HS: Sử dụng định lý Pytago vào ABC để 
 2
tính cạnh BC Sxq = 2p.h = (3 + 4 + 5). 9 = 108 (cm ).
GV: Tính diện tích đáy như thế nào? Diện tích hai đáy của lăng trụ là:
 1 1 2
HS: .3.4 = 6 cm2 2. .3.4 = 12 (cm )
 2 2
GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện, Diện tích tồn phần của lăng trụ là:
các HS khác làm bài vào vở Stp = Sxq + 2.Sđ = 108 + 12 = 120 
 2
GV nhận xét., đánh giá (cm )
3. Hoạt động 3: Luyện tập: Bài tập
a) Mục tiêu: Rèn kỹ năng tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình 
lăng trụ đứng.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: Bài 23/111sgk
d) Tổ chức thực hiện: Cá nhân, nhĩm
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: BT23/111 SGK 
Làm bài 23 sgk a) Hình hộp chữ nhật 
 2
GV chia lớp thành hai nhĩm, mỗi nhĩm Sxq = ( 3 + 4 ). 2,5 = 70 cm
 2
tính 1 hình 2Sđ = 2. 3 .4 = 24cm
HS: Thảo luận nhĩm trình bày Stp = 70 + 24 = 94cm2
Đại diện nhĩm lên bảng trình bày. b) Hình lăng trụ đứng tam giác:
Các nhĩm khác nhận xét, sửa sai Áp dụng định lý Pytago vào ABC vuơng 
GV nhận xét., đánh giá tại A, ta cĩ:
 CB = 22 32 13 (cm)
 Sxq = ( 2 + 3 + 13 ) . 5 
 = 5 ( 5 + 13 ) = 25 + 5 13 (cm 2) 
 1 2
 2Sđ =2. . 2. 3 = 6 (cm ) 
 2
 2
 Stp = 25 + 5 13 + 6 = 31 + 5 13 (cm ) 
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình lăng 
trụ đứng.
- BTVN: 24, 25/111 SGK.
- Xem trước bài: “ Thể tích hình lăng trụ đứng”.
Kí duyệt tuần 32
 - 12 - Ngày:21/4/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp: Phù hợp
Ngơ Thu Mơ
 - 13 -

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_8_tuan_32_nam_hoc_2021_2022_danh_dong.doc