Giáo án Toán 8 - Tuần 1 - Năm học 2018-2019 - Ca Minh Thương

doc 4 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 28Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 8 - Tuần 1 - Năm học 2018-2019 - Ca Minh Thương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 1
Tiết 1 Ngày soạn: 10/08/2018
 Chương I. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
 Tiết 1. §1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
 I. MUC TIÊU:
 * Kiến thức: - Học sinh năm chắc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
 - Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán.
 * Kĩ năng: - Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán.
 * Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
 II. CHUẨN BỊ:
 * Thầy: Thước thẳng, phấn màu
 * Trò: Tìm hiểu bài học.
 III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
 1. Ổn định lớp:
 Lớp Sỉ số Vắng Học sinh vắng 
 8/1
 2. Kiểm tra bài cũ:
 Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
 3. Bài mới:
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
* HOẠT ĐỘNG 1: (HÌNH THÀNH QUY TẮC) 
GV : Hãy cho một ví dụ về Học sinh phát biểu 1. Quy tắc
đơn thức ? Chẳng hạn :
 hãy cho một ví dụ về đa - Đơn thức : 3x
thức ? Ví dụ :
 - Hãy nhân đơn thức với - Đa thức : 2x2 – 2x +5 3x(2x2 – 2x +5)
từng hạng tử của đa thức. = 3x.2x2 + 3x.(-2x) + 3x.5
- Cộng các tích tìm được. - Nhân 3x với từng = 6x3 – 6x2 + 15x
 3 2
- GV: “Ta nói đa thức 6x - hạng tử của đa thức 2x * Quy tắc : (SGK)
 2
6x + 15x là tích của các đơn – 2x +5 và công cá tích A(B + C) = AB +AC
thức 3x và đa thức 2x2 – 2x tìm được : (3x)( 2x2 – 
+5” 2x +5)
 2
GV: Qua bài toán trên, theo = 3x. 2x + 3x(-2x) + 
em muốn nhân một đơn thức 3x.5
với một đa thức ta làm như = 6x3 - 6x2 + 15x
thế nào ? - HS phát biểu
Gv: Ghi bảng quy tắc: - Ghi quy tắc.
* HOẠT ĐỘNG 2: ( VẬN DỤNG QUY TẮC RÈN KỸ NĂNG) 
 2.Ví dụ: 
 1
 a, (-2x3).(x2 + 5x - )
- Cho học sinh làm ví dụ 2
SGK - Học sinh Là : = (-2x3).x2 + (-2x3).5x +(-2x3)(-
 1 - Học sinh trả lời và 1
 (-2x)(x2 + 5x - ) )
 2 thực hiện 2
Ca Minh Thương Tuần 1 - Trang 1 - Nêu = -2x5 – 10x4 + x3
GV : Nhân đa thức với đơn 
thức ta thực hiện như thế 
nào ?
 ?2 
- Nhắc lại tính chất giao Học sinh làm :
 3 1 2 1 3
hoán của phép nhân ? Biến đổi thành (3x y x xy).6xy
 2 5
Cho học sinh làm (8x +y + 3) . 2y
 6
 Thay x = 3 ; y = 2 vào 18x4 y4 3x3 y3 x2 y4
 biểu thức rút gọn. 5
 ?3 
 (5x 3) (3x y)
 S .2y
 2
 (8x y 3)y
 8xy y 2 3y (*)
 Thay x= 3, y= 2 vào(*) ta có :
 S= 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58
 4. Củng cố: 
- Nhắc lại quy tắc nhân đơn 3HS trả lời Bài tập 1a (Tr5 - SGK)
thức với đa thức. 1
 x2(5x3 – x – )
Lưu ý : 2
(A + B) C = C (A + B) 1
 = 5x5 – x3 – x 2
- Làm bài tập 1a (SGK) 1HS làm ở bảng. 2
- Làm bài tập 2a (SGK) Bài tập 2a (Tr5 - SGK)
GV nhận xét sửa bài 1HS lên bảng. x(x - y) + y(x + y) = x2 + y2
 Tại x = -6 và y = 8 có giá trị là :
 (-6)2 + 82 = 100
 5. Hướng dẫn: (2’)
 - Học thuộc quy tắc
 - Làm bài tập : 1c, 2b, 3b, 4, 5, 6 Tr5,6 - SGK
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
Thầy: .
Trò : ..
 ..
Ca Minh Thương Tuần 1 - Trang 2 Tuần 1
Tiết 2 Ngày soạn: 10/08/2018
 §2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
 I. MỤC TIÊU: 
 * Kiến thức: Học sinh năm chắc quy tắc nhân đa thức với đa thức. Biết vận dụng và 
 trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau.
 * Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán.
 * Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
 * Thầy: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ
 * Trò: Học sinh ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
 1. Ổn định lớp:
 Lớp Sỉ số Vắng Học sinh vắng 
 8/C
 2. Kiểm tra bài cũ:
 - Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
 - Áp dụng : làm bài tập 1c SGK
 3. Bài mới:
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
* HOẠT ĐỘNG 1: HÌNH THÀNH QUY TẮC 
- Cho hai đa thức : - Một học sinh lên 1. Quy tắc : 
 x – 2 và 6x2 – 5x + 1 bảng trả lời. a. Ví dụ:
- Hãy nhân từng hạng tử của (x – 2)( 6x2 – 5x + 1)
đa thức x – 2 với từng hạng = x.( 6x2 – 5x + 1) – 2.(6x2 – 5x + 
tử của đa thức 6x2 – 5x + 1)
1. Học sinh đại diện cho = 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x -2
- Hãy cộng các kết quả tìm nhóm, đại diện nhóm = 6x3- 17x2 + 11x -2
được. trình bày. b. Quy tắc (Tr7 - SGK)
 Ta nói đa thức 
 6x3- 17x2 + 11x -2 là đa (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + 
 thức tích của đa thức x – BD
 2 
 2 và đa thức 6x – 5x + 1 * Nhận xét: (SGK)
 - Hãy phát biểu quy tắc ? 1
- Hướng dẫn cho học sinh Một vài HS trả lời. ? 1 ( xy 1)(33 2x 6)
 2
nhân hai đa thức đã sắp xếp. Ghi quy tắc. 
 1
- Em nào có thể phát biểu x 4 y x 3 x 2 y 2x 3xy 6
cách nhân đa thức với đa HS thực hiên : 4
thức đã sắp xếp ? 6x2 – 5x + 1
- Cho HS nhắc lại cách trình x x – 2 c. Chú ý : (SGK)
bày đã ghi ở SGK
 - Học sinh trả lời . . .
* HOẠT ĐỘNG 2 (VẬN DỤNG QUY TẮC, RÈN KỸ NĂNG) 
 2. Áp dụng: 
Ca Minh Thương ? 2 Tuần 1 - Trang 3 - Làm bài tập HS thực hiện trên Làm tính nhân :
- Làm bài tập a,b phiếu học tập: a) (x+3)(x2 + 3x – 5)
- Cho HS trình bày ( Hoặc a) = x3 + 6x2 + 4x -15
GV sử dụng bảng phụ trên b) b) (xy – 1)(xy + 5)
bảng). Học sinh thực hiện. = x2y2 + 4xy – 5
 ? 3 S = (2y + y)(2x – y)
 = 4x2 – y2
- Làm ? 3 HS thực hiện trên Khi x = 2,5 và y = 1 ta có:
 Cho HS trình bày phiếu S = 4 .(2,5)2 – 1
- Cho HS nhắc lại quy tắc = 24 (m2) 
nhân đa thức với đa thức.
 4. Củng cố 
 Bài tập 7,8 (Tr8 – SGK)
 7a) (x2 – 2x + 1)(x – 1)
- Nhắc lại quy tắc nhân đa HS : Làm các bài tập = x3 – 3x2 – 3x – 1 
thức với đa thức. trên giấy nháp, hai 7b) (x3 – 2x2 + x – 1)(5 - x)
Làm bài tập 7,8 Tr8 – SGK học sinh làm ở trên = 5x3 – 10x2 + 5x – 5 – x4 +2x3 – x2 
trên phiếu học tập) . GV thu bảng + x
chấm một số bài cho HS. = -x4 + 7x3 -11x2 +x – 5
Sửa sai, trình bày lời giải 1
 8a) (x2y2 - xy 2y)(x 2y)
hoàn chỉnh. 2
 8b) (x2 – xy + y2)(x +y)
 = x3 + y3
 5. Hướng dẫn về nhà: (2phút)
 - Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
 - Làm bài tập : 9, 10, 11, 12, 13, 15 Tr8,9 - SGK
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
Thầy: .
Trò : ..
 ..
 Duyệt tuần 1 Nhận xét
 Dương Thị Út 
Ca Minh Thương Tuần 1 - Trang 4 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_8_tuan_1_nam_hoc_2018_2019_ca_minh_thuong.doc