Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Ngày soạn : ../ ../2019 Tiết 1 – Tuần 1. CHƯƠNG I: TỨ GIÁC §1 TỨ GIÁC I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ - KT: Định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi. - KN: Vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi. Vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản. - TĐ: Rèn tính quan sát, cẩn thận. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự ôn luyện và giải các bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Giúp học sinh tự tìm hướng giải đối với từng dạng bài. - Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi nhóm nhỏ tìm hướng giải toán. II. Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ vẽ sẵn các bài tập. - HS : Ôn tập, chuẩn bị bài ở nhà. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp : Hướng dẫn phương pháp học bộ môn hình học ở lớp cũng như ở nhà. 2. KTBC : 3. Nội dung bài mới : HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Thời lượng thực hiện: 2 phút Giới thiệu Chương, Bài học. HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức * Kiến thức thứ 1: Ôn tập Căn bậc hai số học. Thời lượng thực hiện: 18 phút Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV * Kiến thức thứ 1: Định nghĩa. Thời lượng thực hiện: 10 phút - Cho học sinh quan sát hình 1. Định nghĩa : (SGK trang 1 (đã được vẽ trên bảng phụ) - Quan sát, trả lời theo yêu 64) B và trả lời : hình 1 có hai cầu GV A đoạn thẳng BC và CD cùng - Làm ?1, 2 nằm trên một đường thẳng ?1 nên không là tứ giác. a/ Ở hình 1c có cạnh AD Định nghĩa : Lưu ý (chẳng hạn). D C - Gồm 4 đoạn “khép kín”. - Bất kì hai đoạn thẳng nào Tứ giác ABCD là tứ giác lồi cũng không cùng nằm trên một đường thẳng. Giới thiệu đỉnh, cạnh tứ giác. Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt b/ Ở hình 1b có cạnh BC * Chú ý : SGK/65 (chẳng hạn), ở hình 1a không có cạnh nào mà tứ giác nằm cả hai nửa mặt B phẳng có bờ là đường thẳng A chứa bất kì cạnh nào của tứ M giác Định nghĩa tứ giác Q MM lồi. N P M ?2 Học sinh trả lời các câu D C hỏi ở hình 2 : Hình a/ B và C, C và D. 2 A và C . . . * Kiến thức thứ 2: Tổng các góc của một tứ giác. Thời lượng thực hiện: 10 phút HS làm ?3 Làm ?3 2. Tổng các góc của một tứ b/ Vẽ đường chéo AC giác. Tam giác ABC có : Định lý: ˆ ˆ 0 Â1+ B C 1 = 180 Tổng các góc của một tứ giác Tam giác ACD có : bằng 3600. ˆ ˆ 0 Â2+ D C 2 = 180 ˆ ˆ ˆ ˆ (Â1+Â2 )+ B D (C 1+ C 2) = 3600 GT ABCD : tứgiác 0 BAD + Bˆ Dˆ BCD = KL A+B+C+D = 360 3600 Phát biểu định lý. - không thể đều là góc nhọn B - Bốn góc của một tứ giác có vì tổng số đo 4 góc nhọn có A 0 1 thể đều là góc nhọn không? số đo nhỏ hơn 360 2 - Vì sao? . không thể đều là góc tù vì tổng số đo 4 góc tù có số đo 1 0 2 - Có thể đều tù không? lớn hơn 360 . D C - Có thể đều là vuông - có thể đều là góc vuông vì không? tổng số đo 4 góc vuông có 0 Từ đó suy ra: Trong một số đo bằng 360 . tứ giác có nhiều nhất 3 góc nhọn, nhiều nhất 2 góc tù HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 5 phút Làm BT 1,2 SGK(66) HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng Thời lượng thực hiện: 2 phút. Nêu các kiến thức đã được học? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 2 phút - Về nhà học bài. - Làm các bài tập 3, 4 trang 67. - Đọc “Có thể em chưa biết” trang 68. Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt - Xem trước bài “Hình thang”. IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 2 phút Cho học sinh quan sát bảng phụ bài tập 5 trang 67, để học sinh xác định tọa độ. IV. Rút kinh nghiệm: Ngày soạn : ./ /2019 Tiết 2 - Tuần 1 §2 HÌNH THANG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ - KT: Định nghĩa, tính chất của hình thang, hình thang vuông. - KN: Chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông. Vẽ hình thang, hình thang vuông, tính số đo các góc của hình thang, của hình thang vuông. Sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang. Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau). Tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông. - TĐ: Tính linh hoạt trong nhận dạng, tính toán. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự ôn luyện và giải các bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Giúp học sinh tự tìm hướng giải đối với từng dạng bài. - Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi nhóm nhỏ tìm hướng giải toán. II. Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ hình vẽ BT SGK. - HS : DCHT. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: 2. KTBC : - Định nghĩa tứ giác EFGH, thế nào là tứ giác lồi ? - Phát biểu định lý về tổng số đo các góc trong một tứ giác. 3. Nội dung bài mới : HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Thời lượng thực hiện: 2 phút HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV * Kiến thức thứ 1: Định nghĩa. Thời lượng thực hiện: 18 phút Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giới thiệu cạnh đáy, cạnh 1. Định nghĩa bên, đáy lớn, đáy nhỏ, ?1 Học sinh quan sát bảng Hình thang là tứ giác có hai đường cao. phụ hình 15 trang 69. Trả cạnh đối song song. - Cho HS làm ?1 lời A Cạnh đáy B a/ Tứ giác ABCD là hình Cạnh Cạnh thang vì AD // BC, Tg bên bên EFGH là hình thang vì có D C GF // EH. Tg INKM H không là hình thang vì IN không song song MK. b/ Hai góc kề một cạnh A B bên của hình thang thì bù A B 2 1 nhau (hai góc trong cùng 2 1 phía tạo bởi hai đt // với 2 cát tuyến) 1 1 2 D C - Theo dõi, xây dựng D C ?2 Nhận xét: Hai góc kề một cạnh a/ Do AB // CD bên của hình thang thì bù nhau. ˆ Â1= C 1 (so le trong) Nếu một hình thang có hai cạnh AD // BC bên song song thì hai cạnh bên ˆ Â2 = C 2 (so le trong) bằng nhau, hai cạnh đáy bằng Do đó ABC = CDA nhau. (g-c-g) Nếu một hình thang có hai cạnh Suy ra : AD = BC; AB đáy bằng nhau thì hai cạnh bên = DC Rút ra nhận xét song song và bằng nhau. b/ Tương tự * Kiến thức thứ 2: Hình thang vuông Thời lượng thực hiện: 10 phút Xem hình 14 trang 69 cho - Quan sát hình 17. Tứ 2. Hình thang vuông biết tứ giác ABCH có phải giác ABCD là hình thang Định nghĩa: (SGK/70). là hình thang không ? vuông. - Cạnh trên AD của hình A B thang có vị trí gì đặc biệt ? giới thiệu định nghĩa hình thang vuông. D C dấu hiệu nhận biết hình Dấu hiệu nhận biết: thang vuông. Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông. HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 5 phút Làm BT 7,8 SGK(71) HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng Thời lượng thực hiện: 2 phút. Nêu các kiến thức đã được học? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 2 phút Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt - Làm bài tập 9 SGK trang 71. - Xem trước bài “Hình thang cân”. IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 2 phút IV. Rút kinh nghiệm: Duyệt Tuần 1 Ngày .. / .. / 20 .. Tổ trưởng. Trần Thị Chỉnh.
Tài liệu đính kèm: