Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm Tổ: Toán – Tin – CN8 Chương I- BIỂU THỨC ĐẠI SỐ TÊN BÀI DẠY Bài 1. ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHIỀU BIẾN Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại: lớp: 8A2, 3, 4. Thời gian thực hiện: 04 tiết (Tiết 3+4) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Nhận biết được đa thức nhiều biến. - Thực hiện thu gọn đa thức. - Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. 2. Năng lực: 2.1 Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. - Năng lực giải quyết vấn đề: Nhận biết và phát hiện được vấn đề c n giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đ u khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. 2.2 Năng lực đặc thù: - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu định nghĩa đa thức. - Năng lực tính toán: Biết làm các bài tập về đa thức - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 2 II. Thiết bị dạy học và học liệu 1.Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, bảng phụ, thước, phấn màu. 2.Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy học: 1.Hoạt động 1: Mở đầu: Mục tiêu: Kiểm tra bài củ, tạo hứng thú để học bài mới. Nội Tổ chức thực hiện Sản phẩm dung Bƣớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Bài 1: Kiểm tra 2 bài củ - GV tổ chức cho HS hoàn thành bài - Các đơn thức là: -3; 2z; -10x yz cá nhân BT1 ; BT2; BT3 (SGK – - Các đa thức là: -3; 2z; xy + 1;- tr11). 10x2yz; 5x - Bƣớc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận Bài 2: nhóm 2, hoàn thành các bài tập GV 2 yêu c u. 5x.y.x = 5x y Bƣớc 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT + có hệ số: 5 GV mời đại diện các nhóm trình bày. + Ph n biến: x2y Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi + bậc: 3 nhận xét bài các nhóm trên bảng. 2 -xyz y = xy z Bƣớc 4: Kết luận, nhận định: - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên + có hệ số: dương các hoạt động tốt, nhanh và 2 chính xác. + Ph n biến: xy z - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc + bậc: 4 phải khi thực hiện giải bài tập. Dẫn dắt 2 3 -2x .( x= x qua bài mới + có hệ số: + Ph n biến: x3 + bậc: 4 3 2.Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng Mục tiêu: - HS làm quen với cách thực hiện cộng, trừ đơn thức đồng dạng, nhận biết sự c n thiết của làm tính này. - HS thực hành nhận biết hai đơn thức đồng dạng; cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm - HS tìm Bƣớc 1: Chuyển giao nhiệm 3. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng hiểu nội vụ: HĐKP3. dung kiến - GV yêu c u HS nhắc lại cách thức về cộng, trừ đơn thức một biến đã cộng, trừ học ở lớp 7. các đơn thức đồng - GV cho HS trao đổi, hoàn dạng theo thành HĐKP3 theo cặp. yêu c u, dẫn + GV mời đại diện 2 HS trình 2 2 dắt của GV, a) 3x.y.x + x.2x.y = 3x y + 2x y = bày kết quả 2 2 thảo luận trả (3+2)x y = 5x y lời câu hỏi GV chữa bài, chốt đáp án sau 2 2 đó dẫn dắt rút ra khái niệm hai b) 3x.y.x – x.2x.y = 3x y – 2x y = (3- và hoàn 2).x2.y = x2y thành các đơn thức đồng dạng: bài tập ví + Hai đơn thức 3x2y và 2x2y có Kết luận: dụ, thực ph n biến như nhau, đều là x2y. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn hành trong Để cộng, trừ hai đơn thức này, thức có hệ số khác 0 và có cùng ph n SGK. áp dụng tính chất phân phối của biến. phép nhân đối với phép cộng, ta Để cộng, trừ (hay tìm tổng, hiệu) hai thực hiện như sau: đơn thức đồng dạng, ta cộng, từ hệ số 3x2y + 2x2y=(3+2)x2y=5x2y; của chúng và giữ nguyên ph n biến. 3x2y - 2x2y=(3-2)x2y=x2y. Ví dụ 4: SGK – tr9 + Hai đơn thức đồng dạng là hai Thực hành 3: đơn thức có hệ số khác 0 và có a) xy và -6xy là hai đơn thức đồng cùng phần biến. dạng; Để cộng, trừ (hay tìm tổng, hiệu) xy + (–6xy) = −5xy; hai đơn thức đồng dạng, ta cộng, từ hệ số của chúng và giữ xy – (–6xy)= 7xy; nguyên phần biến. b) 2xy và xy2 là hai đơn thức không + GV yêu c u HS đọc lại khung đồng dạng. kiến thức và cho vài ví dụ về hai đơn thức đồng dạng. c) -4yzx2 và 4x2yz là hai đơn thức 4 - GV yêu c u HS áp dụng kiến đồng dạng. thức thực hiện Ví dụ 4. -4yzx2 + 4x2yz= 0 GV mời 1 vài HS trình bày 2 2 kết quả và rút kinh nghiệm làm -4yzx – 4x yz=-8x yz bài cho HS. - HS vận dụng, củng cố kiến thức hoàn thành bài tập Thực hành 3. + GV mời đại diện 3 bạn trình bày. Cả lớp trình bày vào vở cá nhân. GV chữa bài, chốt đáp án. Bƣớc 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở. - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp án. Cả lớp chú ý thực hiện các yêu c u của GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét. - GV: quan sát và trợ giúp HS. Bƣớc 3: Báo cáo, thảo luận: - HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. Bƣớc 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát, nhận xét quá trình hoạt động của các HS, cho HS nhắc lại khái niệm hai đơn thức đồng dạng và cách cộng, trừ đơn thức đồng dạng. 2.2. Đa thức thu gọn Mục tiêu: - HS nhận biết sự c n thiết và cách thu gọn đa thức nhiều biến. - HS thực hành thu gọn đa thức và nhận biết bậc của đa thức. 5 - HS thực hành tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm - HS tìm Bƣớc 1: Chuyển giao nhiệm 4. Đa thức thu gọn hiểu nội vụ: HĐKP4. dung kiến - GV yêu c u HS làm việc theo Giá trị của A tại x = -2; y = là: thức đa thức nhóm thực hiện hoàn thành thu gọn theo HĐKP4. 5.(-2)2 – 4 .(-2). + 2.(-2) – 4.(-2)2 + yêu c u, dẫn dắt của GV, + GV gợi ý bằng cách đặt ra câu (-2). = 20 + – 4 – 16 - = 2 hỏi: thảo luận trả Giá trị của B tại x =-2; y = là (-2)2 lời câu hỏi " Có thể biến đổi đa thức A thành và hoàn đa thức B không?" - 3 .(-2). +2.(-2) = 4 + 2 – 4 = 2 thành các bài tập ví dụ, (Có. Bằng cách cộng, trừ những Vậy giá trị của hai đa thức tại x = -2 đơn thức đồng dạng) thực hàn, ; y = bằng nhau vận dụng + GV mời 2 HS trình bày kết trong SGK. quả, GV chữa bài và chốt đáp án Kết luận: đúng. Đa thức thu gọn là đa thức không - GV dẫn dắt, giới thiệu: chứa hhai hạng tử nào đồng dạng. Đa thức B không có hai hạng tử Chú ý: nào đồng dạng, ta nói B là một a) Biến đổi một đa thức thành đa đa thức thu gọn. Vậy đa thức thu thức thu gọn gọi là thu gọn đa thức gọn là gì? đỏ. GV giới thiệu khái niệm đa b) Để thu gọn một đa thức, ta nhóm thức thu gọn như trong khung các hạng tử đồng dạng với nhau và kiến thức. cộng các hạng tử đồng dạng đó với - GV lưu ý cho HS ph n Chú ý nhau. (SGK -tr10) c) Bậc của hạng tử có bậc cao nhất - GV hướng dẫn, cho lớp đọc trong dạng thu gọn của đa thức gọi hiểu Ví dụ 5 để biết cách thu gọn là bậc của đa thức đó. và xác định bậc của đa thức. Ví dụ 5: SGK – tr 10 - HS áp dụng kiến thức tự thực Thực hành 4: hiện Thực hành 4, sau đó kiểm a) A = x -2y + xy - 3x + y2 tra chéo đối chiếu thống nhất kết quả với bạn. = y2 + xy – 2x – 2y - GV cho HS áp dụng kiến thức bậc của A là 2. tự trình bày bài Thực hành 5 vào b) B = xyz – x2y + xz - xyz + xz vở cá nhân để thực hành tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của 2 B = xyz – x y + xz các biến. 6 + GV gọi một HS lên bảng trình bậc của B là 3. bày. Thực hành 5. - HS vận dụng kiến thức hoàn A = 3x2y – 5xy - 2x2y – 3xy thành bài tập Vận dụng 2. = (3x2y - 2x2y) +(– 5xy – 3xy) + GV yêu c u HS nhắc lại công 2 thức tính thể tích và diện tích = x y – 8xy xung quanh của hình hộp chữ Thay x = 3 và y = - vào A ta được: nhật. + GV mời đại diện 2 bạn trình A = 32 ( ) ( ) = bày. Cả lớp trình bày vào vở cá nhân. Vận dụng 2. GV chữa bài, chốt đáp án. Bƣớc 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở. - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp án. Cả lớp chú ý thực hiện các yêu c u của GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét. - GV: quan sát và trợ giúp HS. a) Biểu thức tính thể tích của hình Bƣớc 3: Báo cáo, thảo luận: hộp chữ nhật: - HS trả lời trình bày miệng/ V = 6a2h trình bày bảng, cả lớp nhận xét, Biểu thức tính diện tích xung quanh: GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. S = 10ah Bƣớc 4: Kết luận, nhận định: b) Khi a = 2 cm; h = 5 cm thì: GV tổng quát, nhận xét quá trình V = 6.22.5 = 120 cm3 ; hoạt động của các HS, cho HS 2 nhắc lại khái niệm đa thức thu S = 10.2.5 =100 cm gọn. 3. Hoạt động 3: Luyện Tập Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về đơn thức và đa thức nhiều biến (thực hiện nhận biết, thu gọn đơn thức, đa thức; tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến) thông qua một số bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 7 HS vận dụng Bƣớc 1: Chuyển giao Kết quả: các kiến nhiệm vụ: Bài 4. thức về đơn - GV yêu c u HS làm bài P = 3xy2 – 6xy + 8xz + xy2 – 10xz = 4xy2 thức, đa tập 4, 5 cho HS sử dụng kĩ – 6xy -2xz thức, thảo thuật chia sẻ cặp đôi để Tại x =-3; y = ; z = 3, ta có: luận nhóm trao đổi và kiếm tra chéo hoàn thành P = 4.(-3). -6.(-3) . 2.(-3).3 đáp án. bài tập vào = -3 – 9 + 18 = 6 Bƣớc 2: Thực hiện nhiệm phiếu bài tập Bài 5. nhóm/ bảng vụ: HS quan sát và chú ý nhóm. lắng nghe, thảo luận nhóm 2, hoàn thành các bài tập GV yêu c u. Bƣớc 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời đại diện các nhóm trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài các nhóm trên bảng. Bƣớc 4: Kết luận, nhận định: Biểu thức biểu thị thể tích V và diện tích xung quanh S của hình hộp chữ nhật trong - GV chữa bài, chốt đáp Hình 5 là: án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính V = 3x.4y.2z = 24xyz; xác. S = 2.3x.2z + 2.4y.2z = 12xz + 16yz - GV chú ý cho HS các lỗi Khi x = 4 cm; y = 2cm; z = 1 cm, ta có: sai hay mắc phải khi thực 3 hiện giải bài tập. V = 24.4.2.1 = 192 (cm ); 2 S = 12.4.1 + 16. 2. 1 = 48 + 32 = 80 (cm ) 4. Hoạt động 4. Vận dụng Mục tiêu: Cũng cố bài và giao bài tập về nhà Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS vận dụng Bƣớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - Đáp án câu hỏi trắc nghiệm các kiến - GV chiếu Slide cho HS củng cố Câu Câu Câu Câu Câu thức về đơn kiến thức thông qua trò chơi trắc 1 2 3 4 5 thức, đa nghiệm. thức, thảo C C D D B luận nhóm Câu 1. Đâu là đơn thức đã được thu hoàn thành 8 bài tập vào gọn? phiếu bài tập nhóm/ bảng A. -3xyzx nhóm. B. -4x2y.y C. 4xy D. 3zxy.y Câu 2. Xác định bậc của đa thức 2 2 10xyz + 5xyz – x A. 3 B. 2 C. 4 D. 9 Câu 3. Giá trị của đa thức M = 12x2y – 2x tại x = 1; y = 0 là: A. 10 B. 0 C. D. - Câu 4. Hệ số của đơn thức -x2y2z2 là: A. 2 B. 6 C. 1 D. -1 Câu 5. Ph n biến của đa thức -2xyz2 là: A. xyz B. xyz2 C. -xyz2 D. -2xyz2 Bƣớc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện hoàn thành bài tập được giao và trao đổi cặp đôi đối chiếu đáp án. Bƣớc 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện một vài HS lên bảng trình bày Bƣớc 4: Kết luận, nhận định: 9 - GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ tích cực khi tham gia hoạt động và lưu ý lại một l n nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp. * HƢỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ghi nhớ kiến thức trong bài - Hoàn thành bài tập trong SBT Ngày .... tháng ..... năm 2023 Tổ kí duyệt ( tuần 2) Tổ trưởng (Ký ghi rõ họ, tên) Trƣơng Thanh Ne
Tài liệu đính kèm: