Tuần : 1 Ngày soạn 03 /9/2020 Tiết 1 Bài 1: BÀI MỞ ĐẦU I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.2 Kiến thức: - Nêu được mục đích và ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể người và vệ sinh. - Xác định được vị trí con người trong giới Động vật. - HS thấy rõ mục đích, nhiệm vụ, ý nghĩa của môn học. - Biết được vị trí của con người trong tự nhiên, dựa vào cấu tạo cơ thể cũng như các hoạt động tư duy của con người. - Nắm được phương pháp học tập đặc thù của môn học cơ thể người và vệ sinh. 1.2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng hoạt động nhóm. - Kĩ năng tư duy độc lập và làm việc với SGK. 1.3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ, giữ gìn vệ sinh cơ thể. 2. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác và năng lực nghiên cứu, năng lực sử dụng ngôn ngữ Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; trung thực II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Phương tiện: SGK,SGV, tài liệu liên quan đến bộ môn. 2. Học sinh: SGK, vở bài tập, tập ghi chép. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định tổ chức ( 1 phút) - GV ổn định tổ chức lớp - Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Bài mới 3.1. Hoạt động Khởi động (5’) - Trò chơi: Ai nhớ hơn; Làm thăm từ số 1-43 (sử dụng thường xuyên). Bốc gọi xác suất. HS được gọi nhắc lại 1 nội dung lý thuyết đã học. hs sau không được lặp lại nội dung bạn trước đó Giáo viên giới thiệu chương trình sinh học 8 theo phần phục lục sgk. Yêu cầu hs đọc phần giới thiệu. 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức * Kiến thức 1: Tìm hiểu vị trí con người trong tự nhiên: ( 10 phút) Mục đích: Biết được vị trí của con người trong tự nhiên Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV Gv: đặt câu hỏi: Hs : tự nghiên cứu I/. Vị trí con người trong tự nhiên: - Em hãy kể tên các ngành thông tin SGK, hoạt động vật đã học? động nhóm hoàn thành - Ngành động vật nào có phần lệnh SGK cấu tạo hoàn chỉnh nhất? Đại diện 1 nhóm báo (thú) Cho ví dụ cụ cáo kết quả, nhóm khác thể?(khỉ) nhận xét kết quả, GV - Loài người thuộc lớp Thú. - Con người có những đặc sửa sai (kết quả đúng: ô - Con người có tiếng nói, chữ viết,tư điểm nào khác biệt so với 1, 2, 3, 5, 7, 8). duy trừu tượng, hoạt động có mục đích, động vật? làm chủ được thiên nhiên. Từ kết quả trên, GV yêu cầu HS rút ra kết luận về vị trí phân loại của con người, Gv chốt ý chính * Kiến thức 2: Tìm hiểu nhiệm vụ của môn cơ thể người và vệ sinh (1 0 phút) Mục đích: Thấy được nhiệm vụ của môn cơ thể người và vệ sinh - Bộ môn cơ thể người và Hs : nghiên cứu thông vệ sinh cho chúng ta hiểu tin SGK, hoạt động II/. Nhiệm vụ của môn cơ thể người biết điều gì? nhóm các ý sau: và vệ sinh: GV: nhận xét, tiểu kết và + Nhiệm vụ của bộ - Cung cấp những kiến thức về cấu tạo mở rộng thêm mối quan hệ môn. và chức năng sinh lý của cơ thể. giữa môn học với các môn + Biện pháp bảo vệ cơ - Mối quan hệ giữa cơ thể với môi khoa học khác, lấy ví dụ cụ thể. trường để đề ra biện pháp bảo vệ cơ thể. + Mối quan hệ với các thể.. ngành nghề trong xã - Thấy rõ mối liên quan giữa môn học hội. với các môn khoa học khác như: y học, Đại diện các nhóm lần TDHP, điêu khắc, hội họa . . . lượt trả lời, nhóm khác bổ sung, * Kiến thức 3: Tìm hiểu phương pháp học tập môn học cơ thể người và vệ sinh ( 7 phút) Mục đích: Biết được phương pháp học tập môn học cơ thể người và vệ sinh Hs: đọc thông tin SGK Hs: đọc thông tin SGK III/. Phương pháp học tập môn học và cho biết các phương và cho biết các phương cơ thể người và vệ sinh: pháp cơ bản để học tập bộ pháp cơ bản để học tập - Quan sát tranh ảnh, mô hình, tiêu bản, môn? bộ môn. mẫu sống để hiểu rõ hình thái, cấu tạo. Gv: lấy ví dụ cụ thể minh Hs: Chú ý theo dõi và - Bằng thí nghiệm giúp tìm ra chức họa cho các phương pháp ghi bài năng sinh lý các cơ quan, hệ cơ quan. mà HS nêu ra. - Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tượng thực tế, có biện pháp vệ sinh rèn luyện cơ thể. 3.3. Hoạt động luyện tập (4 phút) Câu 1: Trình bày những điểm giống nhau và khác nhau giữa người và động vật thuộc lớp Thú? Câu 2: Để học tốt môn học, em cần thực hiện các phương pháp nào? 3.. Hoạt động vận dụng (3 phút) + Trả lời các câu hỏi SGK. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối ( 3 phút) + Học thuộc bài. + Chuẩn bị: Cấu tạo cơ thể người. Tự tìm hiểu: Xem lại cấu tạo, chức năng các hệ cơ quan của Thú. IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC ( 2 phút) Cho hs đọc phần kết luận cuối bài Nhắc lại nội dung trọng tâm bài học V. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... Tuần : 1 - Tiết: 2 Ngày soạn 03/9/ 2020 Chương I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI Bài: 2 CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1 Kiến thức - Nêu được đặc điểm cơ thể người - Xác định được vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trên mô hình. Nêu rõ được tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết. - Mô tả được các thành phần cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng của chúng. Đồng thời xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể. 1.2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng hoạt động nhóm. - Kĩ năng tư duy độc lập và làm việc với SGK. 1.3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ, giữ gìn vệ sinh cơ thể. 2. Năng lực, phẩm chất: Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác và năng lực nghiên cứu, năng lực sử dụng ngôn ngữ Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; trung thực II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: SGK, SGV, GA, Bảng phụ. 2. Học sinh: + Nghiên cứu trước thông tin SGK + Quan sát hình 2.2 SGK III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định tổ chức (1 phút) - GV ổn định tổ chức lớp - Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Bài mới 3.1. Hoạt động Khởi động (5’) - Trò chơi: Ai nhớ hơn; Làm thăm từ số 1-49 (sử dụng thường xuyên). Bốc gọi xác suất. HS được gọi nhắc lại 1 nội dung lý thuyết đã học. hs sau không được lặp lại nội dung bạn trước đó 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức *Kiến thức 1: Tìm hiểu cấu tạo cơ thể (25 phút) Mục đích: Nêu được đặc điểm cơ thể người Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV Yêu cầu Hs : quan sát Hs : quan sát hình 2.1; * Cấu tạo cơ thể: hình 2.1; 2.2 trả lời các câu 2.2 trả lời các câu hỏi hỏi sau: - 3 phần: Đầu, thân, tay . Cơ thể người gồm mấy – chân. phần? Kể tên các phần đó? 1. Các phần cơ thể: . Khoang ngực ngăn cách - Cơ hoành. - Da bao bọc toàn bộ cơ thể. với khoang bụng nhờ cơ - Cơ thể gồm 3 phần: đầu, thân, tay quan nào? chân. . Những cơ quan nào nằm - Tim, phổi - Cơ hoành ngăn khoang ngực và trong khoang ngực? khoang bụng. . Những cơ quan nào nằm - Gan, ruột, thận, bóng trong khoang bụng? đái. . . 2. Các hệ cơ quan: Gv: thông báo ý đúng - Vận động: + Cơ, xương Hs : Quan sát mô hình, + Vận động và di chuyển - Cơ thể người gồm bảng 2 SGK thảo luận - Tiêu hóa: những hệ cơ quan nào? nhóm 3’. + Miệng, ống tiêu hóa, tuyến tiêu Thành phần chức năng của Đại diện các nhóm hóa. từng hệ cơ quan? báo cáo kết quả vào + Tiếp nhận và bàiến đổi thức ăn Gv sửa chữa, thông báo bảng 2 do Gv kẻ ở thành chất dinh dưỡng Câung cấp cho đáp án đúng. bảng phụ, nhóm khác cơ thể. nhận xét bổ sung. - Tuần hoàn: + Tim, hệ mạch + Vận chuyển trao đổi chất dinh dưỡng, khí O2 tới các tế bào, mang chất thải, CO2 từ tế bào tới cơ quan bài tiết. - Hô hấp: + Đường dẫn khí, phổi + Thực hiện trao đổi khí . -. Bài tiết: + Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái + Lọc từ máu các chất thải để thải ra ngoài. - Thần kinh: + Não, tủy, dây thần kinh, hạch thần kinh. + Tiếp nhận và trả lời kích thích điều hoà các hoạt động của cơ thể. - Hệ sinh dục: Duy trì nòi giống. - Hệ nội tiết: Tiết hoocmôn góp phần điều hoa Các quan trình sinh lí của cơ thể. Hoạt động 2: Tìm hiểu các hệ cơ quan trong cơ thể. Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung cơ bản 2.Các hệ cơ quan: GV phát lệnh: - Bảng 2 SGK - Y-K :Cơ thể chúng ta bao - Da – Bảo vệ cơ thể bọc bằng cơ quan nào? Chức phận chính của cơ quan này là gì? - Cơ và xương => Hệ vận -K-G: Dưới da là các cơ động quan nào? - GV treo bảng phụ - HS thảo luận nhóm và điền - GV cho HS thảo luận bảng nhóm điền bảng - Các nhóm lên trình bày – - GV nhận xét – bổ sung Các nhóm khác bổ sung 3.3. Hoạt động luyện tập ( 5 phút) Câu 1: Nêu cấu tạo, chức năng các hệ cơ quan trong cơ thể mgười? (- Bảng 2 SGK.) Câu 2: Bằng một ví dụ em hãy phân tích vai trò của hệ thần kinh trong sự điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể? (Chạy: cơ quan vận động, tim đập nhanh, mạch dãn, thở nhanh, sâu, mồ hôi tiết nhiều.) Tại sao nói cơ thể người là một khối thống nhất? Bảng 2 SGK Hệ cơ quan Các cơ quan trong từng Chức năng của từng hệ hệ cơ quan cơ quan Giúp cơ thể di chuyển trong không gian, thực Hệ vân động Cơ và Xương hiện các động tác lao động Biến đổi thức ăn thành Miệng, ống tiêu hóa và Hệ tiêu hóa những chất nuôi cơ thể và tuyến tiêu hóa thải chất bã ra ngoài Vận chuyển các chất dinh Hệ tuần hoàn Tim và hệ mạch dưỡng; ôxi và các hooc môn đến từng tế bào và vận chuyển chất thải, co2 để đưa ra ngoài cơ thể Mũi, Khí quản, phế quản Đưa o từ không khí vào Hệ hô hấp 2 và 2 lá phổi phổi và thải co2 ra ngoài Lọc từ máu những chất Thận, ống dẫn nước tiểu Hệ bài tiết thừa có hại cho cơ thể để và bóng đái thải ra ngoài Điềù khiển, điều hòa và Não, tủy sống, dây thần Hệ thần kinh phối hợp hoạt động của kinh và hạch thần kinh các cơ quan trong cơ thể Ngoài các cơ quan trên trong cơ thể còn có hệ Sinh dục Hệ thần kinh và Hệ nội tiết điều khiển hoạt động của tất cả các cơ quan, làm cho các hệ cơ quan phối hợp hoạt động một cách nhịp nhàng ăn khớp, tạo sự thống nhất hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể, làm cho cơ thể là một khối thống nhất 3.4. Hoạt động vận dụng ( 4 phút) * Luyện tập: hoàn thành nội dung vở bài tập. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (3 phút) + Học thuộc bài. + Trả lời các câu hỏi SGK Tự tìm hiểu: Cấu tạo, thành phần hóa học của tế bào. IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC (2 phút) Cho hs đọc phần kết luận cuối bài Nhắc lại nội dung trọng tâm bài học V. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... TỔ KÝ DUYỆT TUẦN 1 Ngày tháng 9 năm 2020 ND : PP : Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: