Giáo án Ngữ văn 8 - Tuần 19, Tiết 73-78 - Năm học 2020-2021

doc 10 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 13/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 8 - Tuần 19, Tiết 73-78 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 17-12 -2020
Tiết thứ 73 đến tiết thứ 78
Tuần 19 Chủ đề 2: 
 NHỚ RỪNG ( Thế Lữ )
 ÔNG Đ￿ (Vũ Đình Liên)
 CÂU NGHI VẤN
 CÂU NGHI VẤN ( Tiếp theo )
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
 NHỚ RỪNG 
Kiến thức :
 - Sơ giản về phong trào Thơ mới .
 - Chiều sâu tư tưởng yêu nước thầm kín của lớp thế hệ trí thức Tây học chán ghét thực 
 tại, vươn tới cuộc sống tự do .
 - Hình tượng nghệ thuật độc đáo, có nhiều ý nghĩa của bi thơ “Nhớ rừng” .
Kĩ năng :
 - Nhận biết được tác phẩm thơ lãng mạn .
 - Đọc diễn cảm tác phẩm thơ hiện đại viết theo bút pháp lãng mạn .
 - Phân tích được những chi tiết nghệ thuật tiêu biểu trong tác phẩm . 
 Kỹ năng sống cơ bản: 
 + Trao đổi, trình bày suy nghĩ về nỗi chán ghét thực tại tầm thường, tù túng; trân trọng 
niềm khát khao tự do của nhân vật trữ tình.
 + Phân tích, bình luận về giá trị nội dung và nghệ thuật của bài thơ.
 Thái độ: Quý trọng cuộc sống, sống có ý nghĩa.
 ÔNG Đ￿ 
Ki￿n th￿c:
 - S￿ thay đ￿i trong đ￿i s￿ng xã h￿i và s￿ ti￿c nu￿i c￿a nhà thơ đ￿i v￿i 
nh￿ng giá tr￿ có văn hóa c￿ truy￿n c￿a dân t￿c đang d￿n b￿ mai m￿t.
 - L￿i vi￿t bình d￿ mà g￿i c￿m c￿a nhà thơ trong bài thơ.
 Kĩ năng:
 - Nh￿n bi￿t đư￿c tác ph￿m thơ lãng m￿n.
 - Đ￿c di￿n c￿m tác ph￿m.
 - Phân tích đư￿c nh￿ng chi ti￿t ngh￿ thu￿t tiêu bi￿u trong tác ph￿m.
Thái đ￿: Trân tr￿ng và bi￿t gi￿ gìn nh￿ng giá tr￿ văn hoá c￿a dân t￿c.
CÂU NGHI VẤN
Kiến thức :
 - Đặc điểm hình thức của câu nghi vấn .
 - Chức năng chính của câu nghi vấn .
 Kĩ năng :
 - Nhận biết và hiểu được tác dụng câu nghi vấn trong văn bản cụ thể .
 - Phân biệt câu nghi vấn với một số kiểu câu dễ lẫn .
 Thái độ:Vận dụng câu nghi vấn đúng nơi, đúng chỗ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp. CÂU NGHI VẤN ( Tiếp theo )
 Kiến thức:
 - Các câu nghi vấn dùng với các chức năng khác ngoài chức năng chính.
 Kỹ năng:
 - Vận dụng kiến thức đã học về câu nghi vấn để đọc – hiểu và tạo lập văn bản.
 Thái độ:Vận dụng câu nghi vấn đúng nơi, đúng chỗ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc và tìm hiểu văn bản
 Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: thông qua nội dung câu hỏi gợi dẫn để kết 
 luận và làm rõ vấn đề.
 Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả thực hành 
 II. Chuẩn bị:
 Giáo viên: G-A, CKTKN
 Học sinh: soạn bài theo hướng dẫn
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1 phút)
 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở soạn của học sinh. (3 phút)
 3. Bài mới: 
Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút)
 a. Mục đích của hoạt động:
 Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học.
 Nội dung: Khái quát về văn bản
b. Cách thức tổ chức hoạt động:
 Giáo viên: Giới thiệu, dẫn dắt
 Học sinh: Lắng nghe
c. Sản phẩm hoạt động của học sinh: 
d. Kết luận của giáo viên: Giá trị của VB
Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
 NHỚ RỪNG
 SẢN PHẨM HOẠT 
 CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT 
 ĐỘNG CỦA HỌC KẾT LUẬN CỦA GV
 ĐỘNG
 SINH
 Kiến thức 1 : Đọc-tìm hiểu chung I. Đọc, tìm hiểu chung:
 văn bản . 15p 1. Đọc: sgk
 Mục đích: Tìm hiểu chung về VB 2. Chú thích:
 - Đọc
 - GV cho Hs đọc chú thích (*) SGK tr a. Tác giả: sgk
 - Rút ra vài nét khái quát 
 5 tìm hiểu về tác giả – tác phẩm. -Thế Lữ: 1907- 1989, là 
 về tác giả – tác phẩm.
 - Hướng dẫn và HS đọc nối nhau toàn người có công đầu trong 
 bài 1 lần (GV đọc mẫu) - Hs nghe và đọc theo phong trào Thơ mới.
 HD của GV .
 - Đọc: đoạn 1,4 giọng buồn, ngao b. Tác phẩm:
 ngán. . . đoạn 2,3 và 5: giọng hứng thú “Nhớ Rừng” góp phần mở 
 vừa tiếc nuối; tha thiết - HS khác nhận xét đường cho sự thắng lợi của 
 - Kiểm tra việc HS đọc chú thích. thơ mới. Dành cho HS khá - HS nghe 3. Thể thơ: tự do (8 chữ)
- Bài thơ là theo thể thơ gì ? Thơ mới 4. Bố cục: 5 đoạn và 2 cảnh 
là thơ như thế nào ? đối lập
 - P1: Cảnh con hổ bị giam 
- Bài thơ chia làm mấy đoạn ? Nêu nội 
 HS: thể thơ 8 chữ (tự do) cầm (1,4).
dung từng đoạn?
 Chỉ phong trào thơ có - P2: Cảnh (hồi tưởng) thời 
Kiến thức 2 : Đọc – hiểu văn bản . tính chất lãng mạng vàng son của con hổ (2,3)
Mục đích: Tìm hiểu về nội dung, của tầng lớp trí thức 
nghệ thuật trẻ. phát:1932 - 1945).
 II. Đọc – hiểu văn bản:
Cảnh con hổ ở vườn bách thú: - HS nghe 
 1. Cảnh con hổ ở vườn 
- Hoàn cảnh thực tại của hổ. (HS nêu nội dung từng 
-Tâm trạng của nó? bách thú: ( đoạn 1 & 4)
 đoạn và nhận xét, bổ 
- Thái độ của hổ đối với các con vật - Hình ảnh con hổ :
 sung)
 khác và với lũ người. (Coi thường + Gậm khối căm hờn-> sự 
 - Hs đọc đoạn 1
 con vật khác  kiêu hãnh). căm tức bị dồn nén, chất 
- Cảnh vườn bách thú hiện ra trước mắt 
 - HS phát hiện – nêu ý chứa.
 hổ ra sao. Thái độ của hổ trước cảnh 
 kiến + Hổ bị giam cầm, mất tự 
 đó. Hổ khao khát điều gì. (Cảnh nhân 
 - liệt kê. do, ngang bầy với bọn 
 tạo  chán ghét). 
 “dở hơi”, “vô tư lự”..
- GV gọi hs đọc đoạn 4: cảnh vườn  Căm tức, ngao ngán, bất 
bách thú hiện ra như thế nào? lực “nằm dài trông ngày 
Dành cho HS giỏi tháng dần qua”.
- Từ ngữ nào diễn tả sự tù túng tầm 
thường giả dối, giọng thơ có gì đặc - Cảnh vườn bách thú:
biệt, nhịp thơ như thế nào? + Không đời nào thay 
 - Cách ngắt nhịp ngắn, đổi
- Tâm trạng con hổ được biểu hiện như 
 giọng giễu nhại, chán + Tầm thường, giả dối 
thế nào ? Qua đó nói lên thái độ sống chường, khinh miệt. (hoa chăm, cỏ xén...)
của tầng lớp trí thức VN thời bấy giờ + Từ ngữ liệt kê, giọng 
như tế nào? Nói riêng và người VN nói Thái độ : ngao ngán, giễu nhại, chán chường.
chung. chán ghét cũng chính 
 là thái độ đối với xã hội -> Đơn điệu, tẻ nhạt, không 
 đương thời . mạnh mẽ, bí hiểm, đáng 
 khinh, đáng ghét. Đó chính 
 là thực tại xã hội đương 
 thời.
 -> Thái độ ngao ngán, chán 
 ghét cao độ cảnh vườn bách 
 thú của hổ cũng chính là 
 thái độ của tác giả đối với 
 xã hội đương thời. 
Cảnh con hổ trong chốn giang sơn 2. Cảnh con hổ trong chốn 
hùng vĩ - GV gọi Hs đọc đoạn 2, 3; giang sơn hùng vĩ (đoạn 
 Hs nghe câu hỏi và trả 
- Cảnh núi rừng ngày xưa hiện lên 2,3):
 lời 
trong nỗi nhớ của con hổ như thế - Cảnh sơn lâm hùng vĩ: nào? + Bóng cả, cây già
- Hình ảnh con hổ được miêu tả cụ - Hs đọc – phân tích – + Gió gào ngàn, giọng 
thể như thế nào? phát biểu nguồn hét núi 
Dành cho HS khá giỏi - Nhận xét. Hình ảnh + Thét khúc trường ca.
 "Ta bước. . . nhịp nhàng". Hãy nhận sống động, nhịp thơ theo -> Núi rừng đại ngàn, lớn 
xét về nhịp thơ, hình ảnh thơ? kiểu bậc thang. lao, phi thường.
- Đoạn 3 của bài thơ có thể coi như 1 - HS bàn luận, phân tích. + Chốn ngàn năm cao cả, 
bộ tranh tứ bình đẹp lộng lẫy? Em âm u 
hãy chứng minh (K-G) + Cảnh nước non hùng vĩ
*Gv liên hệ giáo dục môi trường : -> Hoang vu, bí mật.
Liên hệ môi trường của chúa sơn - Nghe. => Từ ngữ phong phú diễn 
lâm (rừng có lợi) tả cái lớn lao, mạnh mẽ, phi 
- Phân tích cái hay của câu thơ cuối thường.
đoạn 3.
 - Hs suy nghĩ, thảo luận: - Hình ảnh con hổ – Chúa 
- GV: Qua phân tích sự đối lập giữa 2 
 thực tại, khao khát tự do Sơn lâm: 
cảnh tượng nêu trên của con hổ ở 
 mãnh liệt + Dõng dạc đường hoàng, 
vườn bách thú tác giả muốn nói lên lượn tấm thân 
điều gì ?
 -> Câu thơ sống động, giàu 
- Chuyển ý sang phân tích nghệ thuật chất tạo hình: vẻ đẹp uy 
. nghi, dũng mãnh mềm mại, 
- Cả bài thơ có cảm xúc như thế nào ? uyển chuyển.
- Con hổ bị nhốt trong vườn bách thú - Hs trả lời theo từng câu 
 hỏi Hs lớp nhận xét 
với tác giả có biểu tượng như thế nào +“Những đêm vàng.. "-
? >lãng mạng như một thi sĩ.
Hoạt động 2: +“Những ngày mưa.."-
Đặc sắc nghệ thuật của bài thơ: 10p >như một nhà hiền triết .
-Em hãy tìm các chi tiết để chứng +“Bình minh...."->nên thơ 
minh bài thơ giàu chất thơ như đế vương
- Ngôn ngữ và nhạc điệu của bài thơ +“Chiều lênh láng.. "-> dữ 
như thế nào ? - Đọc và trả lời. dội như vị chúa tể.
Dành cho HS khá giỏi - Phát biểu. -> Bộ tranh tứ bình đẹp lộng 
- Cho HS đọc đoạn 5, đoạn cuối mở - Đọc. lẫy- thiên nhiên hùng vĩ, thơ 
đầu và kết thúc từ “hỡi’ nói lên điều mộng; chúa sơn lâm tư thế 
gì? lẫm liệt, kiêu hùng, đầy uy 
- Ý nghĩa văn bản? lực.
- GV cho Hs đọc ghi nhớ (SGK) - Điệp ngữ: nào đâu..-> nỗi 
THGDKNS: giáo dục lối sống có Tâm trạng của nhà thơ là nhớ khôn nguôi của hổ đối 
ích, có ý nghĩa tâm trạng chung của với cảnh không bao giở thấy 
 người dân khi ấy: bị nô nữa.
 lệ, nhớ về chiến công.. - Than ôi! Thời. . . . đâu ? - > lời than u uất.
 -> Nỗi bất hòa sâu sắc với 
 thực tại và niềm khát khao 
 tự do mãnh liệt.
 => Niềm khát khao tự do 
 mãnh liệt của nhân vật trữ 
 tình đồng thời biểu lộ lòng 
 yêu nước thầm kín của 
 người dân mất nước.
 3. Đặc sắc nghệ thuật của 
 bài thơ:
 - Sử dụng biên pháp lãng 
 mạn, với nhiều biện pháp 
 nghệ thuật.
 - Xây dựng hình tượng nghệ 
 thuật có nhiều tầng ý nghĩa .
 - Có âm điệu thơ.
 4. Ý nghĩa văn bản .
 Mượn lời con hổ trong vườn 
 bách thú, tác giả bộc lộ tình 
 cảm yêu nước kín đáo, niềm 
 khát khao thoát khỏi kiếp nô 
 lệ.
 * Ghi nhớ (SGK) 
 ÔNG Đ￿ 
* Ho￿t đ￿ng 1: Tìm hi￿u tác I. Đ￿c, tìm hi￿u chung:
gi￿, tác ph￿m. 12p 1.Đ￿c: SGK
- Hư￿ng d￿n đ￿c và g￿i h￿c - Đ￿c 2. Chú thích:
sinh đ￿c. - Vũ Đình Liên ( 1913- 1996) là 
- Nêu nh￿ng nét chính v￿ tác gi￿ - Tr￿ l￿i m￿t trong nh￿ng nhà thơ l￿p 
Vũ Đình Liên? đ￿u tiên c￿a phong trào Thơ 
- GV gi￿i thi￿u thêm v￿ tác - Nghe m￿i. 
gi￿. - Thơ ông mang n￿ng lòng 
- Bài thơ đư￿c sáng tác trong hoàn Tr￿ l￿i thương ngư￿i và ni￿m hoài c￿.
c￿nh nào? - Ông Đ￿ là bài thơ tiêu bi￿u 
( N￿n Hán h￿c và ch￿ nho m￿t v￿ nh￿t trong s￿ nghi￿p sáng tác 
th￿; khoa c￿ PK bãi b￿- 1915 - Chia làm 3 đo￿n. c￿a Vũ Đình Liên.
khoa thi hương cu￿i cùng-> thay 3. B￿ c￿c: 3 ph￿n
vào đó là ti￿ng Pháp, ch￿ qu￿c ng￿) - Đo￿n 1: ( 2 kh￿ đ￿u ) Hình 
(ông đ￿ là ngư￿i Nho không đ￿ ￿nh ông đ￿ th￿i đ￿c ý.
đ￿t, làm ngh￿ d￿y h￿c ) - Đo￿n 2: ( 2 kh￿ ti￿p ) : - Bài thơ có th￿ chia làm m￿y Hình ￿nh ông đ￿ th￿i tàn.
ph￿n? Nêu n￿i dung chính c￿a - Đo￿n 3: (kh￿ cu￿i ) : Tâm tư 
t￿ng ph￿n? c￿a tác gi￿.
 - Xu￿t hi￿n khi II. Đ￿c, tìm hi￿u văn b￿n:
 xuân v￿ t￿t 1. Hình ￿nh ông đ￿ th￿i đ￿c
Ho￿t đ￿ng 2: Đ￿c, tìm hi￿u đ￿n.Ông đ￿ bày - Xuân v￿, hoa đào n￿, ông đ￿ 
văn b￿n. 23P “m￿c tàu, gi￿y l￿i bày m￿c tàu gi￿y đ￿ đ￿ 
- Ông đ￿ thư￿ng xu￿t hi￿n ￿ đ￿” vi￿t câu đ￿i-> Không gian tươi 
đâu? Trong th￿i gian nào? Làm vi￿c - Yêu ch￿ Hán và sáng; hình ￿nh không th￿ 
gì? phong t￿c chơi thi￿u trong d￿p t￿t.
 ch￿ vì th￿ h￿ - Bao nhiêu ngư￿i thuê vi￿t-> 
- Em có nh￿n xét gì v￿ thái đ￿ thuê vi￿t, t￿m “đ￿t hàng”
c￿a m￿i ngư￿i xung quanh t￿c ng￿i khen,
đ￿i v￿i ông đ￿? ngư￿ng m￿. - "Hoa tay th￿o....như phư￿ng 
- V￿ trí c￿a ông đ￿ đ￿i v￿i m￿i múa r￿ng bay” -> thư￿ng th￿c 
ngư￿i xung quanh là như th￿ nào? tài ngh￿- nét đ￿p văn hóa.
(K-G) → Ông đ￿ tr￿ thành trung tâm 
Dành cho HS y￿u chú ý và ngư￿ng m￿.
- Đ￿a đi￿m xu￿t hi￿n nhân v￿t và 
c￿nh v￿t trong kh￿ thơ 3,4 có gì - Th￿i gian v￿n là 
thay đ￿i không? mùa xuân. - 2. Hình ￿nh ông đ￿ th￿i tàn.
- Đi￿u gì đã thay đ￿i? - C￿nh tư￿ng v￿ng v￿, 
- Lúc này ông đ￿ còn là trung tâm và -V￿ng d￿n... qu￿nh qu￿, thê lương
s￿ ngư￿ng m￿ n￿a không? - Qua đư￿ng không - “ Gi￿y đ￿ bu￿n không 
Chi ti￿t nào th￿ hi￿n đi￿u đó? ai hay, lá vàng rơi trên th￿m.
Dành cho HS gi￿i gi￿y. M￿c đ￿ng trong nghêng 
- Hai câu thơ “ Gi￿y đ￿ bu￿n - Mư￿n c￿nh t￿ s￿u” -> Nhân hóa.N￿i bu￿n 
không th￿m, m￿c đ￿ng trong tình, n￿i bu￿n lan sang nh￿ng v￿t vô tri 
nghiên s￿u” là câu thơ t￿ c￿nh hay c￿a ông đ￿ đã lan - Ông đ￿ ng￿i đ￿y mà l￿c lõng, 
t￿ tình ? Vì sao? sang nh￿ng v￿t l￿ loi.
- Tác gi￿ đã dùng ngh￿ thu￿t gì đ￿ vô tri. - Lá vàng 
di￿n t￿ n￿i bu￿m th￿i tàn c￿a (ngo￿i c￿nh- tâm -> T￿ c￿nh ng￿ tình: đ￿t 
ông đ￿? c￿nh; là tàn- gi￿y tr￿i bu￿n bã, ￿m đ￿m cùng 
. Tác gi￿ xưng hô v￿i ông đ￿ tàn- ngư￿i tàn) v￿i ông.
b￿ng nh￿ng t￿ ng￿ nào? Ý nghĩa - Li￿t kê cách xưng 
cách s￿ d￿ng t￿ ng￿ đó? hô và nh￿n xét.
-Tác gi￿ c￿m thương cho nh￿ng - Có ý nghĩa ông đ￿ 3. Tâm s￿ c￿a tác gi￿.
ai khi không th￿y ông đ￿? Ý nghĩa càng già, đã thành quá - K￿t c￿u đ￿u đ￿u cu￿i 
c￿a vi￿c c￿m thương này? kh￿, thành cũ → tương ￿ng-> ông đ￿ b￿ “xóa 
- Thương cho ông đ￿ ￿ l￿ ph￿ g￿i n￿i ti￿c s￿” h￿n r￿i. → ông đ￿ b￿ ra l￿ xã h￿i → n￿i sâu xa. -Ni￿m thương c￿m chân thành 
 r￿ng hơn là ngư￿i xưa. c￿a tác gi￿ đ￿i v￿i ông đ￿, 
 Ý nghĩa : không d￿ng l￿i ￿ bâng khuâng luy￿n ti￿c cho 
 s￿ ph￿n cá nhân mà là m￿t l￿p m￿t th￿i đ￿i văn hóa đã qua đi- 
 ngư￿i nh￿ng ki￿p ngư￿i > Tinh th￿n dân t￿c đáng trân 
 s￿ng mòn và ch￿t mòn m￿t n￿n tr￿ng.
 văn hoá b￿ thay đ￿i giá tr￿, b￿ 4- Ngh￿ thu￿t: 
 th￿ ơ. Th￿ thơ ngũ ngôn
 - Nêu ý nghĩa c￿a bài thơ? K￿t c￿u gi￿n d￿, ch￿t 
 - Yêu c￿u HS đ￿c ghi nh￿ ch￿
 Ngôn ng￿ trong sáng, bình d￿
 Liên h￿ Gi￿ gìn * Ý nghĩa văn b￿n.
 văn hóa dân t￿c. - Kh￿c h￿a hình ￿nh Ông 
 Đ￿, nhà thơ th￿ hi￿n n￿i 
 ti￿c nu￿i cho nh￿ng văn hóa 
 c￿ truy￿n c￿a dân t￿c đang 
 b￿ tàn phai.
 * Ghi nh￿: SGK/
 CÂU NGHI VẤN
Kiến thức 1: Đặc điểm hình thức và I. Đặc điểm hình thức và chức 
chức năng chính:(15’) năng chính:
Mục đích: tìm hiểu về đặc điểm hình - Đọc. 1. Ví dụ:
thức và chức năng chính của câu nghi - Sáng ngày lắm không?
vấn - Tìm và nêu công - Thế làm sao ăn khoai? 
 - Gọi đọc đoạn trích và đánh dấu thứ dụng. - Hay là đói quá?
tự câu. + Chứa từ: Có không?/ Làm 
- Tìm câu nghi vấn. Các câu đó dùng sao? / Hay là kèm theo dấu hỏi 
để làm gì. (Câu nghi vấn: 2,5,6; Dùng - Trả lời. chấm ở cuối câu. 
để hỏi.) + Tác dụng: để hỏi
  Chốt: 2. Ghi nhớ: SGK / 11
 Hình thức: có từ nghi vấn, kết 
 thúc có dấu chấm hỏi.
 Chức năng: dùng để hỏi.
 Viết, trình bày.
  Chốt ghi nhớ.
 Kiến thức 1: Hướng dẫn tìm hiểu II. Những chức năng khác:
 những chức năng khác- 20p - Đọc. * Ví dụ:
 Mục đích : HS hiểu được chức - Không dùng để a. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
 năng khác của câu nghi vấn hỏi. b. Đe dọa. - Gọi học sinh đọc đoạn trích. c. Cả 4 câu nghi vấn: đe doạ.
 - Tìm câu nghi vấn. Các câu đó có - Phát biểu. d. Khẳng định.
 dùng đề hỏi không? e. Bộc lộ cảm xúc (ngạc nhiên).
 - Nếu không thì dùng để làm gì? - Nhận xét. -> Không phải câu nghi vấn nào cũng 
 kết thúc bằng dấu chấm hỏi mà có 
 - Nhận xét dấu kết thúc của các câu khi bằng dấu chấm, dấu chấm than 
 nghi vấn đó? hoặc dấu chấm lửng.
  Chốt ghi nhớ. Ghi nhớ( SGK).
 Tìm câu nghi vấn trong hai bài thơ 
 trên và xác định chức năng?
 Hoạt động 2: Luyện tập (20’) - Phát biểu. III. Luyện tập:
 Dành cho HS khá giỏi bài 3-6 1. Tìm câu nghi vấn và đặc điểm 
 - Gọi đọc và nêu yêu cầu bài tập 1. hình thức:
 Giúp HS phân biệt từ nghi vấn - Đọc, xác định yêu a. Câu 2: không - dấu ?
 và từ phiếm định: cầu và trình bày. b. Câu 1: tại sao - dấu ?
 ai biết ? c. Câu 1&3: gì - dấu ?
 *ai trong d. Câu 3,4,8,12.
 ai cũng biết. 2. Xác định câu nghi vấn:
 - Căn cứ vào dấu chấm hỏi và 
 nó tìm gì? những từ nghi vấn hay để xác 
 *gì trong định câu trên là câu nghi vấn.
 nó không tìm gì cả. - Không thay được vì sai ý nghĩa 
 - Dấu chấm hỏi. hoặc biến thành kiểu câu khác 
 (trần thuật).
 *nào trong Em thích nào. - Không, vì sai ý 3. Không thể đặt dấu hỏi ở cuối 
 Em thích nào. nghĩa. những câu đó được vì nó không 
 Cuốn nào tôi thích. phải là câu dùng để hỏi.
 - Căn cứ vào đâu để xác định câu 4. Phân biệt hình thức và ý nghĩa:
 nghi vấn. - Hình thức: Câu nghi vấn.
 - Thay hay bằng hoặc được không. - Phân biệt. - Ý nghĩa: 
 Vì sao? a. Hỏi bình thường (không có 
 - Bài tập 3. giả định).
 b. Hỏi có giả định.
 5. Phân biệt sự khác nhau:
 - Phân biệt hình thức và ý nghĩa. - Hình thức: Câu nghi vấn.
 - Phân biệt sự khác nhau. - Ý nghĩa:
 a. Thời điểm tương lai (sắp tới).
 - Bài tập. b. Thời điểm quá khứ (đã qua).
 * Viết đoạn văn ngắn trong đó có ít 6.(a)- đúng
 nhất một câu nghi vấn.(K-G) (b)- sai ( chưa biết giá thì không 
 thể nói đắt hay rẻ.
 Hướng dẫn luyện tập 15p IV. Luyện tập:
- Tìm câu nghi vấn. Chức năng. - Tìm và nêu chức 1. Câu nghi vấn - chức năng:
 năng. a. Con người ư: Tình cảm, cảm xúc.
 Câu d có đặc điểm của câu cảm b. Tình cảm, cảm xúc (phủ định).
 thán: Ôi-> Dù kiểu câu nào nhưng c. Sao rơi: Cầu khiến, bộc lộ 
 chức năng không đổi. tình cảm..
 d. Ôi hay: Phủ định, bộc lộ 
 tình cảm..
- Tìm câu nghi vấn. Dấu hiệu nhận - Thảo luận 4 nhóm. 2 Câu nghi vấn - hình thức nhận 
 biết. Mục đích của các câu nghi - Đại diện nhóm trình biết:
 vấn? bày. a- Câu 1 ( sao - dấu ?)
 - Câu 4 ( gì - dấu ?)
 - Câu 6 ( gì - dấu ?)
 b. Câu 3 ( làm sao - dấu hỏi)
 c. Câu 3 ( ai - dấu hỏi)
 d- Câu 2 ( gì - dấu hỏi)
 - Câu 3 ( sao - dấu hỏi)
 * Các câu nghi vấn đó dùng để:
 a. Câu 1,4,6: Phủ định.
 b. Câu 3: Bộc lộ băn khoăn.
 c. Câu 3: Khẳng định.
 Tìm câu thay thế d. Câu 2, 3: Hỏi.
- Trong các câu nghi vấn đó, câu nào Cụ không phải lo xa * Câu a, b, c:
 có thể thay thế được bằng một câu quá như thế. a. Cụ không phải lo xa quá thế, 
 không phải là câu nghi vấn mà có ý Không nên nhịn.. không nên nhịn đói mà để tiền 
 tương đương?(K-G) lại. Ăn hết thì khi chết không có 
 tiền mà lo liệu.
 b. Không biết chắc là thằng bé có 
 thể chăn dắt được đàn bò hay 
 - Đặt câu với tình huống đã cho. - Đặt câu. (bảng phụ) không.
 c. Thảo mộc tự nhiên có tình mẫu 
 tử.
 3. Đặt câu nghi vấn không dùng 
 - Bài tập 4. để hỏi:
 Giáo dục kĩ năng ra quyết định sử - Bạn có thể kể cho mình nghe 
 dụng câu nghi vấn phù hợp. nội dung của bộ phim Cánh đồng 
 THGDKNS: dung câu nghi vấn hoang được không?
 đúng mục đích - Lão Hạc ơi, sao đời lão khốn 
 cùng đến thế?
 4 * Dùng để chào.
 * Quan hệ thân mật.
 Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 
 Hoạt động 5: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút
 Mục đích: HS củng cố, khắc sâu, nâng cao kiến thức về ý nghĩa VB
 CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT SẢN PHẨM HOẠT 
 KẾT LUẬN
 ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH
 Đọc diễn cảm
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút a. Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà để nắm vững kiến thức của bài vừa 
học và biết thực hiện các hoạt động tiếp theo để mở rộng kiến thức bài học
Nội dung: Học thuộc lòng và đọc diễn cảm bài thơ .
 b. Cách thức tổ chức hoạt động:
 HS: Lắng nghe, ghi nhớ nội dung cần thực hiện
 GV: dặn dò, nhắc nhở 
 c. Sản phẩm hoạt động của HS: Ghi nhớ kiến thức trọng tâm, biết tạo lập văn bản nghị 
luận
 d. Kết luận của GV: Thực hiện theo hướng dẫn của GV
 IV. Kiểm tra, đánh giá bài học:
-> GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.
 V. Rút kinh nghiệm:
 Kí duyệt tuần 19 ngày 6. 1. 2021
 Tổ trưởng
 ND, HT:
 PP: 
 Nguyễn Thị Định

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_ngu_van_8_tuan_19_tiet_73_78_nam_hoc_2020_2021.doc