Ngày soạn: 17-12 -2020 Tiết thứ 73 đến tiết thứ 78 Tuần 19 Chủ đề 2: NHỚ RỪNG ( Thế Lữ ) ÔNG Đ (Vũ Đình Liên) CÂU NGHI VẤN CÂU NGHI VẤN ( Tiếp theo ) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ NHỚ RỪNG Kiến thức : - Sơ giản về phong trào Thơ mới . - Chiều sâu tư tưởng yêu nước thầm kín của lớp thế hệ trí thức Tây học chán ghét thực tại, vươn tới cuộc sống tự do . - Hình tượng nghệ thuật độc đáo, có nhiều ý nghĩa của bi thơ “Nhớ rừng” . Kĩ năng : - Nhận biết được tác phẩm thơ lãng mạn . - Đọc diễn cảm tác phẩm thơ hiện đại viết theo bút pháp lãng mạn . - Phân tích được những chi tiết nghệ thuật tiêu biểu trong tác phẩm . Kỹ năng sống cơ bản: + Trao đổi, trình bày suy nghĩ về nỗi chán ghét thực tại tầm thường, tù túng; trân trọng niềm khát khao tự do của nhân vật trữ tình. + Phân tích, bình luận về giá trị nội dung và nghệ thuật của bài thơ. Thái độ: Quý trọng cuộc sống, sống có ý nghĩa. ÔNG Đ Kin thc: - S thay đi trong đi sng xã hi và s tic nui ca nhà thơ đi vi nhng giá tr có văn hóa c truyn ca dân tc đang dn b mai mt. - Li vit bình d mà gi cm ca nhà thơ trong bài thơ. Kĩ năng: - Nhn bit đưc tác phm thơ lãng mn. - Đc din cm tác phm. - Phân tích đưc nhng chi tit ngh thut tiêu biu trong tác phm. Thái đ: Trân trng và bit gi gìn nhng giá tr văn hoá ca dân tc. CÂU NGHI VẤN Kiến thức : - Đặc điểm hình thức của câu nghi vấn . - Chức năng chính của câu nghi vấn . Kĩ năng : - Nhận biết và hiểu được tác dụng câu nghi vấn trong văn bản cụ thể . - Phân biệt câu nghi vấn với một số kiểu câu dễ lẫn . Thái độ:Vận dụng câu nghi vấn đúng nơi, đúng chỗ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp. CÂU NGHI VẤN ( Tiếp theo ) Kiến thức: - Các câu nghi vấn dùng với các chức năng khác ngoài chức năng chính. Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức đã học về câu nghi vấn để đọc – hiểu và tạo lập văn bản. Thái độ:Vận dụng câu nghi vấn đúng nơi, đúng chỗ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc và tìm hiểu văn bản Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: thông qua nội dung câu hỏi gợi dẫn để kết luận và làm rõ vấn đề. Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả thực hành II. Chuẩn bị: Giáo viên: G-A, CKTKN Học sinh: soạn bài theo hướng dẫn III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở soạn của học sinh. (3 phút) 3. Bài mới: Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút) a. Mục đích của hoạt động: Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học. Nội dung: Khái quát về văn bản b. Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên: Giới thiệu, dẫn dắt Học sinh: Lắng nghe c. Sản phẩm hoạt động của học sinh: d. Kết luận của giáo viên: Giá trị của VB Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: NHỚ RỪNG SẢN PHẨM HOẠT CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC KẾT LUẬN CỦA GV ĐỘNG SINH Kiến thức 1 : Đọc-tìm hiểu chung I. Đọc, tìm hiểu chung: văn bản . 15p 1. Đọc: sgk Mục đích: Tìm hiểu chung về VB 2. Chú thích: - Đọc - GV cho Hs đọc chú thích (*) SGK tr a. Tác giả: sgk - Rút ra vài nét khái quát 5 tìm hiểu về tác giả – tác phẩm. -Thế Lữ: 1907- 1989, là về tác giả – tác phẩm. - Hướng dẫn và HS đọc nối nhau toàn người có công đầu trong bài 1 lần (GV đọc mẫu) - Hs nghe và đọc theo phong trào Thơ mới. HD của GV . - Đọc: đoạn 1,4 giọng buồn, ngao b. Tác phẩm: ngán. . . đoạn 2,3 và 5: giọng hứng thú “Nhớ Rừng” góp phần mở vừa tiếc nuối; tha thiết - HS khác nhận xét đường cho sự thắng lợi của - Kiểm tra việc HS đọc chú thích. thơ mới. Dành cho HS khá - HS nghe 3. Thể thơ: tự do (8 chữ) - Bài thơ là theo thể thơ gì ? Thơ mới 4. Bố cục: 5 đoạn và 2 cảnh là thơ như thế nào ? đối lập - P1: Cảnh con hổ bị giam - Bài thơ chia làm mấy đoạn ? Nêu nội HS: thể thơ 8 chữ (tự do) cầm (1,4). dung từng đoạn? Chỉ phong trào thơ có - P2: Cảnh (hồi tưởng) thời Kiến thức 2 : Đọc – hiểu văn bản . tính chất lãng mạng vàng son của con hổ (2,3) Mục đích: Tìm hiểu về nội dung, của tầng lớp trí thức nghệ thuật trẻ. phát:1932 - 1945). II. Đọc – hiểu văn bản: Cảnh con hổ ở vườn bách thú: - HS nghe 1. Cảnh con hổ ở vườn - Hoàn cảnh thực tại của hổ. (HS nêu nội dung từng -Tâm trạng của nó? bách thú: ( đoạn 1 & 4) đoạn và nhận xét, bổ - Thái độ của hổ đối với các con vật - Hình ảnh con hổ : sung) khác và với lũ người. (Coi thường + Gậm khối căm hờn-> sự - Hs đọc đoạn 1 con vật khác kiêu hãnh). căm tức bị dồn nén, chất - Cảnh vườn bách thú hiện ra trước mắt - HS phát hiện – nêu ý chứa. hổ ra sao. Thái độ của hổ trước cảnh kiến + Hổ bị giam cầm, mất tự đó. Hổ khao khát điều gì. (Cảnh nhân - liệt kê. do, ngang bầy với bọn tạo chán ghét). “dở hơi”, “vô tư lự”.. - GV gọi hs đọc đoạn 4: cảnh vườn Căm tức, ngao ngán, bất bách thú hiện ra như thế nào? lực “nằm dài trông ngày Dành cho HS giỏi tháng dần qua”. - Từ ngữ nào diễn tả sự tù túng tầm thường giả dối, giọng thơ có gì đặc - Cảnh vườn bách thú: biệt, nhịp thơ như thế nào? + Không đời nào thay - Cách ngắt nhịp ngắn, đổi - Tâm trạng con hổ được biểu hiện như giọng giễu nhại, chán + Tầm thường, giả dối thế nào ? Qua đó nói lên thái độ sống chường, khinh miệt. (hoa chăm, cỏ xén...) của tầng lớp trí thức VN thời bấy giờ + Từ ngữ liệt kê, giọng như tế nào? Nói riêng và người VN nói Thái độ : ngao ngán, giễu nhại, chán chường. chung. chán ghét cũng chính là thái độ đối với xã hội -> Đơn điệu, tẻ nhạt, không đương thời . mạnh mẽ, bí hiểm, đáng khinh, đáng ghét. Đó chính là thực tại xã hội đương thời. -> Thái độ ngao ngán, chán ghét cao độ cảnh vườn bách thú của hổ cũng chính là thái độ của tác giả đối với xã hội đương thời. Cảnh con hổ trong chốn giang sơn 2. Cảnh con hổ trong chốn hùng vĩ - GV gọi Hs đọc đoạn 2, 3; giang sơn hùng vĩ (đoạn Hs nghe câu hỏi và trả - Cảnh núi rừng ngày xưa hiện lên 2,3): lời trong nỗi nhớ của con hổ như thế - Cảnh sơn lâm hùng vĩ: nào? + Bóng cả, cây già - Hình ảnh con hổ được miêu tả cụ - Hs đọc – phân tích – + Gió gào ngàn, giọng thể như thế nào? phát biểu nguồn hét núi Dành cho HS khá giỏi - Nhận xét. Hình ảnh + Thét khúc trường ca. "Ta bước. . . nhịp nhàng". Hãy nhận sống động, nhịp thơ theo -> Núi rừng đại ngàn, lớn xét về nhịp thơ, hình ảnh thơ? kiểu bậc thang. lao, phi thường. - Đoạn 3 của bài thơ có thể coi như 1 - HS bàn luận, phân tích. + Chốn ngàn năm cao cả, bộ tranh tứ bình đẹp lộng lẫy? Em âm u hãy chứng minh (K-G) + Cảnh nước non hùng vĩ *Gv liên hệ giáo dục môi trường : -> Hoang vu, bí mật. Liên hệ môi trường của chúa sơn - Nghe. => Từ ngữ phong phú diễn lâm (rừng có lợi) tả cái lớn lao, mạnh mẽ, phi - Phân tích cái hay của câu thơ cuối thường. đoạn 3. - Hs suy nghĩ, thảo luận: - Hình ảnh con hổ – Chúa - GV: Qua phân tích sự đối lập giữa 2 thực tại, khao khát tự do Sơn lâm: cảnh tượng nêu trên của con hổ ở mãnh liệt + Dõng dạc đường hoàng, vườn bách thú tác giả muốn nói lên lượn tấm thân điều gì ? -> Câu thơ sống động, giàu - Chuyển ý sang phân tích nghệ thuật chất tạo hình: vẻ đẹp uy . nghi, dũng mãnh mềm mại, - Cả bài thơ có cảm xúc như thế nào ? uyển chuyển. - Con hổ bị nhốt trong vườn bách thú - Hs trả lời theo từng câu hỏi Hs lớp nhận xét với tác giả có biểu tượng như thế nào +“Những đêm vàng.. "- ? >lãng mạng như một thi sĩ. Hoạt động 2: +“Những ngày mưa.."- Đặc sắc nghệ thuật của bài thơ: 10p >như một nhà hiền triết . -Em hãy tìm các chi tiết để chứng +“Bình minh...."->nên thơ minh bài thơ giàu chất thơ như đế vương - Ngôn ngữ và nhạc điệu của bài thơ +“Chiều lênh láng.. "-> dữ như thế nào ? - Đọc và trả lời. dội như vị chúa tể. Dành cho HS khá giỏi - Phát biểu. -> Bộ tranh tứ bình đẹp lộng - Cho HS đọc đoạn 5, đoạn cuối mở - Đọc. lẫy- thiên nhiên hùng vĩ, thơ đầu và kết thúc từ “hỡi’ nói lên điều mộng; chúa sơn lâm tư thế gì? lẫm liệt, kiêu hùng, đầy uy - Ý nghĩa văn bản? lực. - GV cho Hs đọc ghi nhớ (SGK) - Điệp ngữ: nào đâu..-> nỗi THGDKNS: giáo dục lối sống có Tâm trạng của nhà thơ là nhớ khôn nguôi của hổ đối ích, có ý nghĩa tâm trạng chung của với cảnh không bao giở thấy người dân khi ấy: bị nô nữa. lệ, nhớ về chiến công.. - Than ôi! Thời. . . . đâu ? - > lời than u uất. -> Nỗi bất hòa sâu sắc với thực tại và niềm khát khao tự do mãnh liệt. => Niềm khát khao tự do mãnh liệt của nhân vật trữ tình đồng thời biểu lộ lòng yêu nước thầm kín của người dân mất nước. 3. Đặc sắc nghệ thuật của bài thơ: - Sử dụng biên pháp lãng mạn, với nhiều biện pháp nghệ thuật. - Xây dựng hình tượng nghệ thuật có nhiều tầng ý nghĩa . - Có âm điệu thơ. 4. Ý nghĩa văn bản . Mượn lời con hổ trong vườn bách thú, tác giả bộc lộ tình cảm yêu nước kín đáo, niềm khát khao thoát khỏi kiếp nô lệ. * Ghi nhớ (SGK) ÔNG Đ * Hot đng 1: Tìm hiu tác I. Đc, tìm hiu chung: gi, tác phm. 12p 1.Đc: SGK - Hưng dn đc và gi hc - Đc 2. Chú thích: sinh đc. - Vũ Đình Liên ( 1913- 1996) là - Nêu nhng nét chính v tác gi - Tr li mt trong nhng nhà thơ lp Vũ Đình Liên? đu tiên ca phong trào Thơ - GV gii thiu thêm v tác - Nghe mi. gi. - Thơ ông mang nng lòng - Bài thơ đưc sáng tác trong hoàn Tr li thương ngưi và nim hoài c. cnh nào? - Ông Đ là bài thơ tiêu biu ( Nn Hán hc và ch nho mt v nht trong s nghip sáng tác th; khoa c PK bãi b- 1915 - Chia làm 3 đon. ca Vũ Đình Liên. khoa thi hương cui cùng-> thay 3. B cc: 3 phn vào đó là ting Pháp, ch quc ng) - Đon 1: ( 2 kh đu ) Hình (ông đ là ngưi Nho không đ nh ông đ thi đc ý. đt, làm ngh dy hc ) - Đon 2: ( 2 kh tip ) : - Bài thơ có th chia làm my Hình nh ông đ thi tàn. phn? Nêu ni dung chính ca - Đon 3: (kh cui ) : Tâm tư tng phn? ca tác gi. - Xut hin khi II. Đc, tìm hiu văn bn: xuân v tt 1. Hình nh ông đ thi đc Hot đng 2: Đc, tìm hiu đn.Ông đ bày - Xuân v, hoa đào n, ông đ văn bn. 23P “mc tàu, giy li bày mc tàu giy đ đ - Ông đ thưng xut hin đ” vit câu đi-> Không gian tươi đâu? Trong thi gian nào? Làm vic - Yêu ch Hán và sáng; hình nh không th gì? phong tc chơi thiu trong dp tt. ch vì th h - Bao nhiêu ngưi thuê vit-> - Em có nhn xét gì v thái đ thuê vit, tm “đt hàng” ca mi ngưi xung quanh tc ngi khen, đi vi ông đ? ngưng m. - "Hoa tay tho....như phưng - V trí ca ông đ đi vi mi múa rng bay” -> thưng thc ngưi xung quanh là như th nào? tài ngh- nét đp văn hóa. (K-G) → Ông đ tr thành trung tâm Dành cho HS yu chú ý và ngưng m. - Đa đim xut hin nhân vt và cnh vt trong kh thơ 3,4 có gì - Thi gian vn là thay đi không? mùa xuân. - 2. Hình nh ông đ thi tàn. - Điu gì đã thay đi? - Cnh tưng vng v, - Lúc này ông đ còn là trung tâm và -Vng dn... qunh qu, thê lương s ngưng m na không? - Qua đưng không - “ Giy đ bun không Chi tit nào th hin điu đó? ai hay, lá vàng rơi trên thm. Dành cho HS gii giy. Mc đng trong nghêng - Hai câu thơ “ Giy đ bun - Mưn cnh t su” -> Nhân hóa.Ni bun không thm, mc đng trong tình, ni bun lan sang nhng vt vô tri nghiên su” là câu thơ t cnh hay ca ông đ đã lan - Ông đ ngi đy mà lc lõng, t tình ? Vì sao? sang nhng vt l loi. - Tác gi đã dùng ngh thut gì đ vô tri. - Lá vàng din t ni bum thi tàn ca (ngoi cnh- tâm -> T cnh ng tình: đt ông đ? cnh; là tàn- giy tri bun bã, m đm cùng . Tác gi xưng hô vi ông đ tàn- ngưi tàn) vi ông. bng nhng t ng nào? Ý nghĩa - Lit kê cách xưng cách s dng t ng đó? hô và nhn xét. -Tác gi cm thương cho nhng - Có ý nghĩa ông đ 3. Tâm s ca tác gi. ai khi không thy ông đ? Ý nghĩa càng già, đã thành quá - Kt cu đu đu cui ca vic cm thương này? kh, thành cũ → tương ng-> ông đ b “xóa - Thương cho ông đ l ph gi ni tic s” hn ri. → ông đ b ra l xã hi → ni sâu xa. -Nim thương cm chân thành rng hơn là ngưi xưa. ca tác gi đi vi ông đ, Ý nghĩa : không dng li bâng khuâng luyn tic cho s phn cá nhân mà là mt lp mt thi đi văn hóa đã qua đi- ngưi nhng kip ngưi > Tinh thn dân tc đáng trân sng mòn và cht mòn mt nn trng. văn hoá b thay đi giá tr, b 4- Ngh thut: th ơ. Th thơ ngũ ngôn - Nêu ý nghĩa ca bài thơ? Kt cu gin d, cht - Yêu cu HS đc ghi nh ch Ngôn ng trong sáng, bình d Liên h Gi gìn * Ý nghĩa văn bn. văn hóa dân tc. - Khc ha hình nh Ông Đ, nhà thơ th hin ni tic nui cho nhng văn hóa c truyn ca dân tc đang b tàn phai. * Ghi nh: SGK/ CÂU NGHI VẤN Kiến thức 1: Đặc điểm hình thức và I. Đặc điểm hình thức và chức chức năng chính:(15’) năng chính: Mục đích: tìm hiểu về đặc điểm hình - Đọc. 1. Ví dụ: thức và chức năng chính của câu nghi - Sáng ngày lắm không? vấn - Tìm và nêu công - Thế làm sao ăn khoai? - Gọi đọc đoạn trích và đánh dấu thứ dụng. - Hay là đói quá? tự câu. + Chứa từ: Có không?/ Làm - Tìm câu nghi vấn. Các câu đó dùng sao? / Hay là kèm theo dấu hỏi để làm gì. (Câu nghi vấn: 2,5,6; Dùng - Trả lời. chấm ở cuối câu. để hỏi.) + Tác dụng: để hỏi Chốt: 2. Ghi nhớ: SGK / 11 Hình thức: có từ nghi vấn, kết thúc có dấu chấm hỏi. Chức năng: dùng để hỏi. Viết, trình bày. Chốt ghi nhớ. Kiến thức 1: Hướng dẫn tìm hiểu II. Những chức năng khác: những chức năng khác- 20p - Đọc. * Ví dụ: Mục đích : HS hiểu được chức - Không dùng để a. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc. năng khác của câu nghi vấn hỏi. b. Đe dọa. - Gọi học sinh đọc đoạn trích. c. Cả 4 câu nghi vấn: đe doạ. - Tìm câu nghi vấn. Các câu đó có - Phát biểu. d. Khẳng định. dùng đề hỏi không? e. Bộc lộ cảm xúc (ngạc nhiên). - Nếu không thì dùng để làm gì? - Nhận xét. -> Không phải câu nghi vấn nào cũng kết thúc bằng dấu chấm hỏi mà có - Nhận xét dấu kết thúc của các câu khi bằng dấu chấm, dấu chấm than nghi vấn đó? hoặc dấu chấm lửng. Chốt ghi nhớ. Ghi nhớ( SGK). Tìm câu nghi vấn trong hai bài thơ trên và xác định chức năng? Hoạt động 2: Luyện tập (20’) - Phát biểu. III. Luyện tập: Dành cho HS khá giỏi bài 3-6 1. Tìm câu nghi vấn và đặc điểm - Gọi đọc và nêu yêu cầu bài tập 1. hình thức: Giúp HS phân biệt từ nghi vấn - Đọc, xác định yêu a. Câu 2: không - dấu ? và từ phiếm định: cầu và trình bày. b. Câu 1: tại sao - dấu ? ai biết ? c. Câu 1&3: gì - dấu ? *ai trong d. Câu 3,4,8,12. ai cũng biết. 2. Xác định câu nghi vấn: - Căn cứ vào dấu chấm hỏi và nó tìm gì? những từ nghi vấn hay để xác *gì trong định câu trên là câu nghi vấn. nó không tìm gì cả. - Không thay được vì sai ý nghĩa - Dấu chấm hỏi. hoặc biến thành kiểu câu khác (trần thuật). *nào trong Em thích nào. - Không, vì sai ý 3. Không thể đặt dấu hỏi ở cuối Em thích nào. nghĩa. những câu đó được vì nó không Cuốn nào tôi thích. phải là câu dùng để hỏi. - Căn cứ vào đâu để xác định câu 4. Phân biệt hình thức và ý nghĩa: nghi vấn. - Hình thức: Câu nghi vấn. - Thay hay bằng hoặc được không. - Phân biệt. - Ý nghĩa: Vì sao? a. Hỏi bình thường (không có - Bài tập 3. giả định). b. Hỏi có giả định. 5. Phân biệt sự khác nhau: - Phân biệt hình thức và ý nghĩa. - Hình thức: Câu nghi vấn. - Phân biệt sự khác nhau. - Ý nghĩa: a. Thời điểm tương lai (sắp tới). - Bài tập. b. Thời điểm quá khứ (đã qua). * Viết đoạn văn ngắn trong đó có ít 6.(a)- đúng nhất một câu nghi vấn.(K-G) (b)- sai ( chưa biết giá thì không thể nói đắt hay rẻ. Hướng dẫn luyện tập 15p IV. Luyện tập: - Tìm câu nghi vấn. Chức năng. - Tìm và nêu chức 1. Câu nghi vấn - chức năng: năng. a. Con người ư: Tình cảm, cảm xúc. Câu d có đặc điểm của câu cảm b. Tình cảm, cảm xúc (phủ định). thán: Ôi-> Dù kiểu câu nào nhưng c. Sao rơi: Cầu khiến, bộc lộ chức năng không đổi. tình cảm.. d. Ôi hay: Phủ định, bộc lộ tình cảm.. - Tìm câu nghi vấn. Dấu hiệu nhận - Thảo luận 4 nhóm. 2 Câu nghi vấn - hình thức nhận biết. Mục đích của các câu nghi - Đại diện nhóm trình biết: vấn? bày. a- Câu 1 ( sao - dấu ?) - Câu 4 ( gì - dấu ?) - Câu 6 ( gì - dấu ?) b. Câu 3 ( làm sao - dấu hỏi) c. Câu 3 ( ai - dấu hỏi) d- Câu 2 ( gì - dấu hỏi) - Câu 3 ( sao - dấu hỏi) * Các câu nghi vấn đó dùng để: a. Câu 1,4,6: Phủ định. b. Câu 3: Bộc lộ băn khoăn. c. Câu 3: Khẳng định. Tìm câu thay thế d. Câu 2, 3: Hỏi. - Trong các câu nghi vấn đó, câu nào Cụ không phải lo xa * Câu a, b, c: có thể thay thế được bằng một câu quá như thế. a. Cụ không phải lo xa quá thế, không phải là câu nghi vấn mà có ý Không nên nhịn.. không nên nhịn đói mà để tiền tương đương?(K-G) lại. Ăn hết thì khi chết không có tiền mà lo liệu. b. Không biết chắc là thằng bé có thể chăn dắt được đàn bò hay - Đặt câu với tình huống đã cho. - Đặt câu. (bảng phụ) không. c. Thảo mộc tự nhiên có tình mẫu tử. 3. Đặt câu nghi vấn không dùng - Bài tập 4. để hỏi: Giáo dục kĩ năng ra quyết định sử - Bạn có thể kể cho mình nghe dụng câu nghi vấn phù hợp. nội dung của bộ phim Cánh đồng THGDKNS: dung câu nghi vấn hoang được không? đúng mục đích - Lão Hạc ơi, sao đời lão khốn cùng đến thế? 4 * Dùng để chào. * Quan hệ thân mật. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: Hoạt động 5: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút Mục đích: HS củng cố, khắc sâu, nâng cao kiến thức về ý nghĩa VB CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Đọc diễn cảm 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút a. Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà để nắm vững kiến thức của bài vừa học và biết thực hiện các hoạt động tiếp theo để mở rộng kiến thức bài học Nội dung: Học thuộc lòng và đọc diễn cảm bài thơ . b. Cách thức tổ chức hoạt động: HS: Lắng nghe, ghi nhớ nội dung cần thực hiện GV: dặn dò, nhắc nhở c. Sản phẩm hoạt động của HS: Ghi nhớ kiến thức trọng tâm, biết tạo lập văn bản nghị luận d. Kết luận của GV: Thực hiện theo hướng dẫn của GV IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: -> GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. Rút kinh nghiệm: Kí duyệt tuần 19 ngày 6. 1. 2021 Tổ trưởng ND, HT: PP: Nguyễn Thị Định
Tài liệu đính kèm: