Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 11 - Năm học 2020-2021

doc 12 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 11 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần: 11 Ngày soạn: 10/10/2020
 Tiết:21 
 Bái 12: NHẬT BẢN GIỮA THẾ KỶ XIX - ĐẦU THẾ KỶ XX
I. Mục tiêu: :
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 *Kiến thức: 
 - Những cải cách của Minh trị Thiên hoàng 1868. Thực chất là một cuộc cách mạng 
tư sản nhằm đưa nước Nhật phát triển nhanh chóng sang CNĐQ.
 - Hiểu được chính sách xâm lược rất sớm của giới thống trị Nhật Bản cũng như 
cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản Nhật cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
 * Kĩ năng: 
 - Nắm vững khái niệm cải cách 
 - Sử dụng bản đồ trình bày những sự kiện liên quan đến bài học
 *Thái độ : Ý nghĩa tiến bộ của những cải cách đối với sự phát triển của xã hội.
 - Giải thích vì sao chiến tranh.
 - Nhận thức rõ vai trò thường gắn liền với CNĐQ.
 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành cho học sinh:
 - Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy sáng tạo; năng lực 
 hợp tác; năng lực giao tiếp;...
 - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị:
 GV: GA, PP, Câu hỏi, BĐ các nước Châu Á.
 HS: Sgk, bài soạn, trả lời các câu hỏi. 
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
 1. Ổn định lớp: 1P
 2. Kiểm tra baì cũ: 3P
 - Kể tên các nước KV ĐNÁ. Vì sao cuối TK XIX ĐNÁ trở thành miếng mồi béo 
 bở cho TDPT?
 - Trình bày PTGPDT của nhân dân ĐNÁ? (Trên bản đồ) 
 3/ Nội dung bài mới: 32P 
 * HĐ 1. HĐ tìm hiểu thực tiển. (GV giới thiệu khái quát ND cơ bản về Nhật Bản 
trước, sau cuộc cải cách Duy Tân 
 * HĐ 2. HĐ hình thành kiến thức mới
 Hoạt động của GV- HS Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1: 15P I/ CUỘC DUY TÂN 
 Cuộc Duy Tân Minh Trị MINH TRỊ:
 - XĐVTĐL NB trên BĐ C Á? - Lên bảng xác định và 
 - Cho biết một vài nét cơ bản trình bày -Tháng 01/1868 Minh Trị 
 về Nhật bản. tiến hành cải cách về kinh 
 - Nửa sau TKt XIX Nhật Bản - Bấy giờ trên quần đảo tế, chính trị, giáo dục, văn 
 đứng trước những yêu cầu cấp Fù Tang, Mĩ là nước hóa, quân sự...
 bách nào? đầu tiên đòi Nhật chấm 
 dứt tình trạng “ Bế - Nhật Bản phát triển theo 
 - 1 - - Canh Tân đất nước được thực quan, toả cảng” hướng TBCN, nhằm thoát 
hiện ntn ở Nhật? khỏi sự XL của TBPT .
 - Ndung cơ bản của cuộc Duy - Nội dung:
Tân Minh Trị? +CT
 +KT
 +QS
- Vậy thực chất cuộc Duy Tân HS: Là cuộc CMTS -Thực chất là cuộc cách 
minh Trị là gì? kết quả ra sao? (Mặc dầu chưa triệt để) mạng tư sản, mở đường 
--->Một ngành kinh tế được cho chủ nghĩa tư bản phát 
chú trọng đó là giao thômg triển
.Cho HS quan sát kênh hình 48 
sgk, khánh thành một đoàn tàu 
ở Nhật.
 Kiến thức 2: 15P II/ NHẬT BẢN 
 Nhật Bản chuyển sang CHUYỂN SANG CHỦ 
CNĐQ NGHĨA ĐẾ QUỐC:
- Vì sao phát triển mạnh mẽ - Trong điều kiện nền - Đầu TKXX, Nhật Bản 
như vậy? kinh tế phát triển mạnh chuyển sang giai đoạn chủ 
 mẽ TBCN--> CNĐQ nghĩa đế quốc .
 - Biểu hiện:
- Vậy khi chuyển sang CNĐQ - Cạnh tranh với các + Xuất hiện các công ty 
Nhật Bản có những biểu hiện nước TB khác độc quyền, cạnh tranh với 
nào? - Chi phối toàn bộ kinh các nước TB khác
--->Đọc cho HS nghe về công tế của nước Nhật. 
ty Mit-xưi, cho biết vai trò của -Tăng cường xâm lược + Tăng cường xâm lược 
nó. thuộc địa. các
--->Cho HS lên bản đồ xác thuộc địa,vơ vét 
định những thuộc địa mà Nhật TNTN,làm giàu cho chính 
đã chiếm được từ cuối thế kỷ quốc
XIX đầu thế kỷ XX. 
--->Như vậy sau cuộc chiến + Không bao lâu Nhật Bãn 
tranh Nga Nhật, NBản trở mau chóng trở thành một 
thành một cường quốc ĐQ ở nước đế quốc TBCN
Viễn Đông. 
 *Kiến thức 3: 2p III/ CUỘC ĐẤU 
 Cuộc ĐT của nhân dân NB TRANH CỦA NHÂN 
 HS dựa vào SGK trả DÂN LAO ĐỘNG 
Không học-----> HDHS ôn tập lời. NHẬT BẢN
 Giảm tải
 *HĐ 3. HĐ luyện tập. 3p
 - Canh Tân đất nước được thực hiện ntn ở Nhật?
 - 2 - - Vậy thực chất cuộc Duy Tân minh Trị là gì? kết quả ra sao? 
 - Vậy khi chuyển sang CNĐQ Nhật Bản có những biểu hiện nào?
 *HĐ 4. HĐ vận dụng và mở rộng: 2p
 - Ndung cơ bản của cuộc Duy Tân Minh Trị? 
 - Vì sao phát triển NB lại mạnh mẽ như vậy?
4. Hướng dẫn về nhà và hoạt động nối tiếp. 2p
 Nhắc lại nội dung bài học----->HDHS ôn tập( lưu ý)
 - HS soạn đề cương theo hướng dẫn, gợi ý của GV 
 - Chuẩn bị giấy, viết tiết tới KT 1 tiết
 Chương I: - CMTSAnh, CMTS Hà Lan - CMCN ở Anh - PTCN nửa đầu TKXIX
 Chương II: - Các nước A,P,Đ,M cuối TKXIX đầu XX
 - Công Xã Pari ra đời trong hoàn cãnh nào
 - Ý nghĩa LS Công Xã Pari
 Chương III: Qúa trình XLcủa CNTD ở các nước ĐNÁ
 IV. Đánh giá nội dung bài học: 2p
 - Nửa sau TKt XIX Nhật Bản đứng trước những yêu cầu cấp bách nào?
 - Thực chất cuộc Duy Tân minh Trị là gì? kết quả ra sao?
 V. Rút kinh nghiệm:
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 - 3 - Tuần: 11 Ngày soạn: 08/11/2020
 Tiết: 22
 CHƯƠNG: IV 
 CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ( 1914-1918)
 Bài 13: CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT(1914- 1918)
 I .Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 *Kiến thức:
 - Mâu thuẫn giữa đế quốc với đế quốc --> bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất. 
Bọn đế quốc hai phe đều chịu trách nhiệm về vấn đề này
 - Diễn biến, quy mô, tính chất và những hậu quả mà CTTG I đã gây ra cho XH loài 
người 
 - CMVS tiến hành dưới sự lãnh đạo của Lê-nin với khẩu hiệu “ Biến chiến tranh đế 
quốc thành ”nội chiến Cách mạng
 *Kỹ năng: 
 - Khái niệm: “ Chiến tranh đế quốc”, “ Chiến tranh thế giới”, “ Chiến tranh cách 
mạng”
 - Sử dụng bản đồ, trình bày diễn biến của chiến tranh.Biết đánh giá lịch sử
 *Thái độ: 
 - Giáo dục tinh thần yêu nước chống CNĐQ, BVHB, ủng hộ đấu tranh của ND
 - Tin tưởng vào sự lđạo của ĐCS, đấu tranh chống CNĐQ gây chiến 
 2/ Năng lực, phẩm chất cần hình thành cho học sinh:
 - Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy sáng tạo; năng lực 
hợp tác; năng lực giao tiếp;...
 - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị:
 GV : - SGK,GA, BĐ treo tường CTTGI
 - Bảng thống kê KQ của chiến tranh 
 - Tranh, ảnh tư liệu LS 
 HS: - SGK,SGC
 - Trả lời các câu hỏi
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1/ Ổn định lớp: 1p
 2/ KT Bài cũ: 3p
 - Nêu ND chủ yếu của cuộc Duy Tân Minh Trị ở Nhật bản?
 - Vì sao CNĐQ Nhật được mệnh danh là CNĐQ quân phiệt hiếu chiến?
 3/ Nội dung bài mới: 32p
 * HĐ 1. HĐ tìm hiểu thực tiển.
 ---> Nguyên nhân, diễn biến, hậu quả ---> CTTGI
 * HĐ 2. HĐ hình thành kiến thức mới.
 Hoạt động của GV- HS AĐ hoạt động của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1: 14p I/Nguyên nhân dẫn đến chiến 
 Nguyên nhân ---> CTTGI tranh thế giới thứ I:
 - 4 - -Tình hình của các ĐQ - Từ >< sâu sắc ấy các - Mâu thuẫn sâu sắc giữa các 
Đức, Anh, Pháp, Mỹ cuối nước TBCN hình thành nước đế quốc về thuộc địa, thị 
TK XIX đầu TK XX? 2 khối quân sự đế quốc trường,...phục vụ lợi ích cho 
- Sự phát triển KT-XH quá trình phát triển KT.---->sự 
không đều ấy dẫn đến hậu hình thành 2 khối đối địch .
quả gì? - Khối liên minh: Đức, +Khối Liên minh: Đức, Áo- 
- Các ĐQ “trẻ’’ phát triển Áo-hung,I-ta-li-a(1882) Hung
KT mạnh nhưng lại ít Tđịa - Khối hiệp ước: Anh, +Khối hiệp ước: Anh, Pháp, 
hơn các ĐQ “già”dẫn đến Pháp, Nga. (1907) Nga (1907)
chiến tranh giành thuộc địa. - Mục đích của 2 khối không 
--->(HS đọc phần chừ in còn cách nào khác là chiến 
nhỏ SGK). - Chạy đua vũ trang, tranh. 
- Mục đích của chiến tranh? tích cực chuẩn bị chiến --->Cả hai khối tiến hành cuộc 
THMT--> VT nơi xảy ra tranh chia lại thế giới. chạy đua vũ trang, chuẩn bị 
CTTGI, Hậu quả của Để chia lại đất đai trên chiến tranh chia lại thế giới
CTTGI thế giới. 
 Kiến thức 2: 18p II. Những diễn biến chính 
 Diễn biến chiến sự của chiến sự:
- Học sinh đọc phần chữ - Duyên cớ: 
nhỏ sgk - 28-6-1914. Đức, Áo- 28-6-1914. Đức, Áo-Hung 
- Duyên cớ trực tiếp đưa Hung chớp lấy cơ hội chớp lấy cơ hội gây ra chiến 
đến cuộc chiến tranh bùng gây ra chiến tranh tranh
nổ là gì? - Diễn biến:
 -->Phân tích nguyên cớ của + 28.7.1914 Áo- Hung tuyên 
chiến tranh. chiến với Xéc-bi 
- Diễn biến của chiến + 1-8-1914 Đức tuyên chiến 
tranh? với Nga
 + 3.8.1914 tuyên chiến với 
-->Sử dụng BĐ CTTGI - Trình bày từng giai Pháp => CTTG bùng nổ
trình bày diễn biến của đoạn theo nội dung 1. Giai đoạn 1: (1914- 1916) 
chiến tranh SGK. - Ưu thế thuộc phe LMinh, 
 - Tình hình chiến sự GĐ1 - HS đọc đoạn SGK Ctranh lan rộng với quy mô 
diễn ra ntn? ----> trả lời toàn TG.
 - HS: Dựa vào sự kiện - Đức đánh bại Pháp.
 sgk trả lời - Nga tấn công Đức cứu nguy 
 - Đức đánh bại Pháp. cho Pháp
 Nga tấn công Đức cứu => Nhiều nước tham gia, 
 nguy cho Pháp nhiều vủ khí hiện đại được đưa 
 - HS xem SGK trình vào sử dụng.
 bày => Hàng chục triệu nhân dân 
 - Phe Liên Minh thất lao động bị thương vong
 bại, đầu hàng. 
 - CM tháng Mười 2. Giai đoạn 2: (1917- 1918) 
- Tình hình chiến sự GĐ2 thắng lợi ở Nga. - Ưu thế thuộc phe Hiệp ước
diễn ra ntn? - Phe Liên Minh thất bại, đầu 
 - 5 - --->CM tháng Mười Nga hàng.
bùng nổ, sự ra đời của nhà - 7.1918 Anh, Pháp, Mĩ -07.11.1917 Cách Mạng tháng 
nước XHCN đầu tiên góp tấn công trên các mặt Mười thắng lợi ở Nga.
phần buột Đức nhanh chóng trận. Đồng minh Đức - 7.1918 Anh, Pháp, Mĩ tấn 
đầu hàng lần lượt đầu hàng. công trên các mặt trận. Đồng 
- GV: BĐ CTTG I trình minh Đức lần lượt đầu hàng.
bày diễn biến của chiến - 09.11.1918 cách mạng bùng 
tranh giai đoạn 2 nổ ở Đức, --> thành lập chế độ 
+Xe tăng trong chiến tranh cộng hòa. 
+Đức ký đầu hàng không --->11.11.1918 Đức đầu - 11.11.1918. PX Đức tuyên bố 
điều kiện chiến tranh kết hàng không ĐK đầu đầu hàng không điều kiện
thúc ở châu Aâu. 
-->GV nhận xét chốt ý ghi 
bảng 
 Kiến thức 3: 8p III/ Kết cục chiến tranh thế 
 Kết cục của CTTGI giới thứ I:
- Kết cục cùa CTTGI như - 10 triệu người chết, 20 - Hậu quả: 
thế nào? triệu người bị thương, 10 triệu người chết, 20 triệu 
 THMT cơ sở vật chất bị tàn người bị thương, cơ sở vật chất 
- Hậu quả của CTTGI? phá. bị tàn phá.
 - Là cuộc chiến tranh 
-Tính chất của chiến phi nghĩa phản động - Tính chất: 
tranh? Là cuộc chiến tranh đế quốc 
 phi nghĩa
 * HĐ 3. HĐ luyện tập: 3p
 - Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh thế giới thứ I?
 - Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh thế giới thứ I?
 * HĐ 4. HĐ vận dụng và mở rộng: 2p
 ---> Tác đ của CTTGI ---> tình hình KT-XH các nước trên TG? 
 4. Hướng dẫn về nhà và hoạt động nối tiếp: 2p
 - Học bài vừa học. -----> bài 14 HDHS TỰ HỌC
 - Chuẩn bị bài ôn tập tiết tới
 - Lưu ý ---> chương III. IV
 - Trả lời các câu hỏi do GV gợi mở
IV. Đánh giá nội dung bài học: 2p
 ----> Hậu quả, tính chất cuộc CTTGI?
V. Rút kinh nghiệm :
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
 - 6 - Tổ ký duyệt Tuần 11
 Ngày: 11/11/ 2020 
 - ND:
 - PP:
 - HT:
 Nguyễn Thị Định
- 7 - - 8 - Tuần: 11 Ngày soạn: 10/10/2019
Tiết: 22 
 CHƯƠNG V: CM THÁNG MƯỜI NGA 1917 VÀ CÔNG 
 CUỘC XD CNXH Ở LIÊN XƠ (1921- 1941)
 Bài 15: CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI NGA NĂM 1917 VÀ CÔNG CUỘC 
 ĐẤU TRANH BẢO VỆ CÁCH MẠNG (1917- 1921)
I. Mục tiêu :
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 *Kiến thức: 
 - Tình hình nước Nga đầu thế kỷ XX, tại sao nước Nga 1917 có 2 cuộc cách mạng 
 - Diễn biến chính của cuộc cách mạng tháng mười Nga năm 1917
 - Cuộc đấu tranh bảo vệ thành quả cách mạng
 - Ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
 * Kĩ năng: 
 - Sử dụng bản đồ nước Nga để xác định vị trí QG
 - Khai thác tranh ảnh, tư liệu lịch sử để rút ra nhận xét của mình. 
 * Thái độ : 
 HS nhận thức đúng đắn về tình cảm CM đối với cuộc CMXHCN đầu tiên trên TG
 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành cho học sinh:
 - Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy sáng tạo; năng lực hợp 
tác; năng lực giao tiếp;...
 - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị :
 GV: - Chuẩn kiến thức 
 - GA, SGK, BĐ nước Nga, LĐGK 
 - Tư liệu LS nói về cuộc CM Tháng Mười 
 HS: SGK, SGC, trả lời các câu hỏi
 - 9 - III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1/ Ổn định lớp: 1P
 2/ Kiểm tra bài cũ: (Lòng vào ND bài mới) 
 3/ Nội dung bài mới: 35p
 * HĐ 1. HĐ tìm hiểu thực tiển.
 -Tình hình nước Nga đầu thế kỷ XX, tại sao nước Nga 1917 có 2 cuộc cách mạng 
 - Ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
 * HĐ 2. HĐ hình thành kiến thức mới.
 Hoạt động của GV- HS SP Hoạt động của HS Nội dung cơ bản
 Kiến thức 1: 3 P I. Hai cuộc cách mạng ở 
 Hai cuộc CM Nga 1917 Nga năm 1917:
 - GV cho học sinh đọc mục 1/ Tình hình nước Nga 
 I.1 SGK trước cách mạng:
 - GVgiới thiệu khái quát 
 nước Nga đầu thế kỷ X HS đọc SGK mục 1 - HS không ghi nội dung này
 SGK 
 - Bổ sung nhấn mạnh: Tạo HS: Dựa vào sgk nêu - HS khai thác H52 SGK 
 điều kiện cho cách mạng sự kiện trang 76
 bùng nổ và thắng lợi ở Nga HS: Dựa vào sgk trả lời
 năm 1917 
 Kiến thức 2: 16P 2/ Cách mạng tháng Hai 
 - Nêu một vài nét về diễn năm 1917:
 biến cách mạng tháng hai - Diễn biến: 
 1917 ở Nga? - (23/2 - “8/3”) của 9 + Mở đầu là cuộc biểu tình 
 vạn công nhân ở Pê-tơ- ngày 
 rơ-grat (23/2 - “8/3”) của 9 vạn công 
 -Tính chất của cách mạng? - HS CM chưa triệt để nhân ở Pê-tơ-rơ-grat
 + 3 ngày sau là cuộc bải 
 -Vì sao CM DCTS 1917 - HS xem SGK-->trả công cả nước, được sự giác 
 được coi là cuộc CM DCTS lời ngộ của binh lính, phong trào 
 kiểu mới ? - Nước Nga trở thành CM thành công 
 nước cộng hòa + Nước Nga trở thành nước 
 cộng hòa 
 - Kết quả: 
 - GV: Kết quả mà cách mạng - Chế độ quân chủ + Chế độ quân chủ chuyên 
 tháng Hai đã mang lại là gì? chuyên chế Nga hòang chế Nga hòang bị lật đổ
 -Xem kênh hình 53 sgk phân bị lật đổ + Hai chính quyền song song 
 tích và giải thích - Hai chính quyền song tồn tại: (Chính quyền Xô 
 song tồn tại: Viết. Chính phủ lâm thời TS) 
 + Là cuộc Cách mạng - Tính chất: 
 - Chú ý: là cuộc CM DCTS dân chủ tư sản kiểu + Là cuộc Cách mạng dân 
 tháng 2 năm 1917 mới. chủ tư sản kiểu mới. 
 + Cuộc cách mạng + Cuộc cách mạng chưa triệt 
 - 10 - chưa triệt để để
 Kiến 3: 16p 3/ Cách Mạng Tháng Mười 
 CM tháng 10/1917 Nga 1917:
- Công cuộc chuẩn bị cho + Tiếp tục làm Cách - Trước tình hình trên. Lê 
CM tháng Mười ntn? Mạng. Nin và Đảng Bôn sê vích 
 Qua kênh hình 54 sgk + Dùng bạo lực để lật vạch ra kế hoạch
tường thuật cuộc tấn công ở đỗ chính phủ lâm thời. + Tiếp tục làm Cách Mạng.
Cung Điện Mùa Đông? + Dùng bạo lực để lật đỗ 
---> Đầu 10-1917 Lê-nin từ chính phủ lâm thời. 
Phần Lan về nước trực tiếp - HS theo dõi SGK - Trong khi đó chính phủ lâm 
lãnh đạo cách mạng thời hướng theo chiến tranh 
---> Thành lập đội cận vệ đỏ đế quốc.
lực lượng chủ lực tiến hành - Đầu tháng Mười Lê-nin về 
cách mạng nước trực tiếp lãnh đạo cuộc 
- Nêu những SK chính của - 24-10 (6/11). KN Pê- CM.
CM tháng Mười tơ-rô-grát + 24-10 (6/11). KN Pê-tơ-
 rô-grát và bao vây Cung Điện 
- Dựa vào kênh hình 54 sgk -25-10 (7/11) Cung Mùa Đông.
bổ sung cuộc tấn công vào Điện Mùa + 25-10 (7/11) Cung Điện 
Cung Điện Mùa Đông - Thông qua sắc lệnh Mùa
 hồ bình và sắc lệnh Đông bị chiếm, CPLT sụp đổ, 
 ruộng đất chính quyền hòan tòan về tay 
 nhân dân
 * HĐ 3. HĐ luyện tập: 3p
 - Nguyên nhân nào -----> cuộc CM tháng Hai 1917 ? 
 - CM DCTS tháng 2 đã làm được việc gì?
 * HĐ 4. HĐ vận dụng và mở rộng: 2p
 -Vì sao CM DCTS 1917 được coi là cuộc CM DCTS kiểu mới ? 
 4. Hướng dẫn về nhà và hoạt động nối tiếp: 2p
 - Học thuộc bài vừa học
 - Chuẩn bị bài tiếp theo CMT 10 Nga 1917, phần II. 
 - Lưu ý các hình trong bài H55, H56, H57
IV. Đánh giá nội dung bài học: 2p
 -->KQ-YN cuộc CM tháng 10 năm 1917?
V. Rút kinh nghiệm 
 .. . ..
 ... ..
............................................................................................................................ .
 .. ... 
 .........................................................................................................................
 - 11 - - 12 -

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_lich_su_8_tuan_11_nam_hoc_2020_2021.doc