Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 10 - Năm học 2020-2021

doc 15 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 10 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 01 /11 /2020
Tuần: 10
Tiết: 17 
 Bài 10: TRUNG QUỐC CUỐI THẾ KỶ XIX ĐẦU THẾ KỶ XIX (tiết 2)
 I .Mục tiêu :
 1/ Kiến thức. Kỹ năng, thái độ: 
 * Kiến thức: 
 - Cuối TK XIX đầu TK XX Mãn Thanh suy yếu, hèn nhát, nên đất nước Trung 
Quốc đã bị các nước phương Tây xâu xé, trở thành nửa thuộc địa chủ yếu của ĐQ.
 - Các phong trào chống PK và ĐQ diễn ra hết sức sôi nổi, tiêu biểu là cuộc vận 
động duy tân, phong trào Nghĩa Hoà Đoàn, cuộc CM Tân Hợi. Ý nghĩa lịch sử quan 
trọng đối với Trung Quốc 
 - Các khái niệm: “ Nửa thuộc địa, nửa phong kiến”, “ Vận động duy tân”
 * Kỹ năng: 
 - Nhận xét đánh giá trách nhiệm của triều đình phong kiến Mãn Thanh. 
 - Dựa vào LĐ H42 Trình bày các sự kiện lịch sử TQ bị Phương tây XL
 *Thái độ : 
 - Phê phán triều đình Mãn Thanh trong việc để Trung Quốc trở thành “Miếng mồi” 
cho các nước ĐQ xâu xé. 
 - Thông cảm và khâm phục nhân Trung Quốc trong cuộc đấu tranh, tiêu biểu là 
Tôn Trung Sơn.
 2/ Năng lực, phẩm chất cần hình thành cho học sinh:
 - Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy sáng tạo; năng lực 
hợp tác; năng lực giao tiếp;...
 - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị :
 - GV: SGK, giáo án, các lược đồ, phương pháp 
 - HS: SGK, SGC, trả lời các câu hỏi
III. Tổ chức các hoạt động dạy học :
 1/ Ổn định lớp: 1p
 2/ Kiểm tra bài cũ: 3p
 - Trình bày cuộc đấu tranh của nhândân Ấn Độ chống TD Anh?
 - Kết quả và ý nghĩa?
 3/ Nội dung baì mới: 32p 
 * HĐ 1. HĐ tìm hiểu thực tiển.
 Các phong trào chống PK và ĐQ diễn ra hết sức sôi nổi, tiêu biểu là cuộc vận động 
duy tân, phong trào Nghĩa Hoà Đoàn, cuộc CM Tân Hợi. Ý nghĩa lịch sử quan trọng 
đối với Trung Quốc 
 * HĐ 2. HĐ hình thành kiến thức mới.
 - 1 - Hoạt động của GV- HS SP HĐ của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1: 18p
 CM Tân Hợi năm 1911 III/ Cách mạng tân hợi 
- GV giới thiệu về sự lớn - HS nghe, theo dõi trả (1911):
mạnh của gcts Trung lời * Nguyên nhân:
Quốc, đòi hỏi phải có - Dựa vào tình hình thực tế, 
chính đảng bảo vệ quyền PTĐT của quần chúng nhân 
lợi cho gcts dân 
 - Giai cấp tư sản Trung - Giai cấp tư sản Trung Quốc 
 Quốc bắc đầu tập hợp bắc đầu tập hợp lực lượng và 
 lực lượng và thành lập thành lập các hội, các đảng, 
 các hội, các đảng trong phong trào CMTS Trung 
 Quốc đầu TK XX 
 * Diển biến:
-Tôn Trung Sơn là người - Tôn Trung Sơn tên thật -8-1905 Tôn Trung Sơn thành 
ntn? là (Tôn Văn), xuất thân lập Trung Quốc Đồng Minh 
- Ông có vai trò gì đối với từ Gđình nông dân, ông hội, khôi phục Trung Hoa, 
sự ra đời của Trung Quốc có vai trò quyết định sự thành lập dân Quốc, thực hiện 
Đồng Minh hội? Tlập Trung Quốc. bình đẳng về ruộng đất 
- CM Tân Hợi 1911 nổ ra - 10-10-1910 khởi nghĩa -10-10-1910 khởi nghĩa ở Vũ 
như thế nào ? ở Vũ Xương thắng lợi. Xương thắng lợi. 
 - 29-12-1911 thành lập -29-12-1911 thành lập chính 
 chính phủ lâm thời phủ lâm thời Trung Hoa dân 
 Trung Hoa dân quốc (Tôn Trung Sơn làm tổng 
 thống lâm thời)
 * Kết quả, ý nghĩa:
 Kiến thức 2: 14p -29-12-1911 một chính phủ 
 Kết qủa CM Tân Hợi - 29-12-1911 một chính lâm thời được thành lập ở Nam 
- Cách mạng Tân Hợi phủ lâm thời được thành Kinh. Tuyên bố thành lập 
1911 có kết quả như thế lập ở Nam Kinh. Tuyên Trung Hoa dân Quốc. Tôn 
nào? bố thành lập Trung Hoa Trung Sơn được bầu làm tổng 
- THMT Hậu quả của dân Quốc thống
việc khai thác TNTN - 2-1912 CM Tân Hợi là 
khu vực Trung Á Trung cuộc CM DCTS, lật đỗ -2-1912 cách Mạng coi như kết 
Quốc PKCC Mãn Thanh, lập thúc, là cuộc cách mạng DCTS 
 nên Trung Hoa Dân lật đỗ PKCC Mãn Thanh, lập 
 Quốc nên Trung Hoa Dân Quốc. 
 -Tạo điều kiện cho 
 CNTB phát triển ở -Tạo điều kiện cho CNTB phát 
 Trung Quốc triển ở Trung Quốc
-Ý nghĩa của CM Tân - Ảnh hướng đến phong 
Hợi ? trào GPD - Ảnh hướng đến phong trào 
 ở châu Á, trong đó có GPD
 VN ở châu Á, trong đó có VN.
 - 2 - 
 * HĐ 3. HĐ luyện tập: 2p
 - Các nước TB đã xâu xé Trung Quốc ntn? 
 - Tôn Trung Sơn có vai trò gì đối với sự ra đời của TQĐM hội?
 * HĐ 4. HĐ vận dụng và mở rộng: 2p
 - Vì sao các nước TB xâu xé Trung Quốc ? 
 - Vì sao PTĐT của nhân dân Trung Quốc cuối XIX đầu XX bị thất bại?
 4. Hướng dẫn về nhà và hoạt động nối tiếp: 2p
 - Học bài vừa học.
 - Chuẩn bị bài Các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu TK XX
 - Lưu ý các câu hỏi cuối các mục, nội dung bài học và H46
IV. Đánh giá nội dung bài học: 2p
 ----> Kết qủa và ý nghĩa của CM Tân Hợi? 
V. Rút kinh nghiệm :
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
 - 3 - 
 Ngày soạn: 01/11/ 2020
 Tuần: 10
 Tiết: 18 
 Bài 11: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
 CUỐI THẾ KỈ XIX ĐẦU TK XX
 I. Mục tiêu :
 1/ Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức: 
 - Phong trào đấu tranh GPDT ngày càng phát triển mạnh mẽ ở các nước Đông Nam Á
 - Trong khi GCPK trở thành công cụ tay sai cho CNTB thì GCVS dân tộc đã tổ 
chức lãnh đạo phong trào. GCCN từng bước vươn lên vũ đài chính trị. Phong trào diễn 
ra khắp các nước ĐNÁ: In-đô-nê-xia, Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam
 * Kĩ năng: 
 - Biết sử dụng LĐĐNÁ để trình bày các sự kiện đấu tranh tiêu biểu
 - Phân biệt được nét chung, riêng của các nước ĐNÁ cuối TKXIX đầu TK XX
 *Thái độ : 
 - Nhận thức đúng về T.kỳ phát triển sôi động của PTGPDT chống CNĐQ, CNTD.
 - Gdục tinh thần hửu nghị ủng hộ đấu tranh vì ĐLTDDT vì sự tiến bộ của ND
 2/ Năng lực, phẩm chất cần hình thành cho học sinh:
 - Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy sáng tạo; năng lực hợp tác; 
 năng lực giao tiếp;...
 - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
 II. Chuẩn bị :
 - GV: Bản đồ Đông Nam Á cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
 - HS: Sgk, bài soạn, bài cũ. 
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học :
 1/ Ổn định lớp: 1p
 2/ Kiểm tra bài củ: 2p Nêu kết quả, hạn chế của CM Tân Hợi (1911)
 3/ Nội dung bài mới: 33p
 *HĐ 1. HĐ tìm hiểu thực tiển
 Đông Nam Á cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trở thành miếng mồi béo bở cho các 
 nước TB phương Tây vì sao như vậy? Cuộc đấu tranh của nhân dân Đông Nam Á 
 diễn ra ntn ? Kết quả ra sao ? 
 * HĐ 2. HĐ tỉm tòi và tiếp nhận kiến thức mới:
 Hoạt động của GV- HS SP HĐ của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1. (16p) I/ Quá trình xâm lược của 
 ĐNÁ cuối TK XIX đầu chủ nghĩa tư bản thục dân 
 TK XX (VTĐL, tầm quan ở các nước đông nam Á:
 trọng về chiến lược, tài - Vị trí chiến lược quan - Đo6gn Nam Á có vị trí 
 nguyên, lịch sử nền văn trọng, giàu tài nguyên chiến lược quan trọng, giàu 
 minh lâu đời) - KV để TBP Tây vâm tài nguyên, chế độ phong 
 - Em có nhận xét gì về lược... kiến khủng hoảng ,đã trở 
 VTĐL của các QG ĐNÁ - TNTN phong phú thành miếng mồi “Béo bở” 
 ? - Đông- dân4 - cho các nước tư bản phương 
 - Thị trường rộng lớn tây. Các nước TBPT đã phân - Cuối thế kỷ XIX tư bản 
 chia XL ĐNÁ ntn? (h phương tây hoàn thành việc 
 -Tại sao trong các nước HS: Theo dõi và dựa xâm lược Đông Nam Á. 
 Đông Nam Á chỉ có Xiêm vào kiến thức sgk trả +Anh chiếm Mã lai, Miến 
 (Thái Lan), vẫn giữ được lời. điện
 phần chủ quyền của +Pháp chiếm Việt Nam, 
 mình? Cam Pu Chia, Lào
 - Quan sát H46 SGK XĐ +Tây Ban Nha, Mĩ chiếm 
 VT HS: Lên bảng chỉ trên Phi lip pin
 - Đông Nam Á có bao (lược đồ hình 46 sgk) +Hà Lan, Bồ Đào Nha 
 nhiêu nước? về ĐNÁ cuối thế kỷ chiếm In đô-nê-xi-a
 XIX chỉ trên bản đồ.
 Kiến thức 2: (17p)
 PTĐT giải phóng dân tộc II/ Phong trào đấu tranh 
 - Cho biết chính sách - Đã thi hành những giải phóng dân tộc:
 thuộc địa của TDPT có chính sách cai trị hà Sau khi thôn tính Đông 
 những điểm chung nào ? khắc Nam Á, TDPT đã tiến hành 
 - Vì sao ndân ĐNÁ tiến - Vơ vét, đàn áp, chia những chính sách cai trị, vơ 
 hành những cuộc đấu để trị vét, đàn áp, chia để trị
 tranh chống CNTD? 
 - Điển hình diễn ra ở - In- đô-nê-xia, Phi-líp- +In-đô-nê-xia: Là thuộc địa 
 những nước nào? pin, Cam-pu-chia, lào, của Hà Lan của Tây Ban 
 - Ở In-đô-nê-xia có gì nổi Việt Nam Nha rồi Mỹ. 
 bật? - Dựa vào sgk trả lời 
 Phi-líp-pin phong trào vài nét về In-đô-nê-xia +Cam-pu-chia: khởi nghĩa 
 đấu tranh diễn ra ntn? và PTĐT GPDT 5- A-cha Xoa 1863-1866, nhà 
 - Nêu một vài nét về 1920 ĐCS In-đô-nê-xia sư Pu-côm-bô 1866-1867
 PTGPDT ở VN, Lào, CPC thành lập
 - Dựa vào sgk trả lời + Lào: phong trào vũ trang 
 - Ở Việt Nam: phong ở Xa-van-na-khet, Cao 
 trào nhân dân Yên thế nguyên Bô-lô-ven.
 - KQ của PTĐT của nhân năm (1884 -1913) gây 
 dân ĐNÁ ? khó khăn cho thực dân +Miến điện: khởi nghĩa 
 Pháp. chống thực dân Anh 1885
 ---> Nguyên nhân thất - Vũ khí còn hạn chế
 bại của PTĐTGPDT ở - Chưa có sự liên kết +Ở Việt Nam: phong trào 
 ĐNÁ? giữa các tổ chức nhân dân Yên thế năm 
 - Đấu tranh còn mang (1884 -1913) gây khó khăn 
 tính tự phát cho thực dân Pháp.
* HĐ 3. HĐ luyện tập: 3P
 - Đông Nam Á có bao nhiêu nước? 
 -Tại sao ĐNÁ trở thành miếng mồi hấp dẫn cho các nước TBPT ? 
* HĐ 4. HĐ vận dụng và mở rộng: 2P
 - Vì sao nhân dân ĐNÁ tiến hành những cuộc đấu tranh chống CNTD? 
 - Khi bị XL, thái độ của triều đình- PK5 - và thái độ của nhân dân ra sao? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: 2P
 - Xem lại các bài 6,7,8,9
 - Phát đề cương cho học sinh 
 - Chuẩn bị tuấn tới kiểm tra 1 tiết
IV. Đánh giá nội dung bài học: 2P
 Cho biết chính sách thuộc địa của TD Phương Tây có những điểm chung nào ?
V. Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 Tổ ký duyệt tuần 10
 Ngày: 04 /11/2020
 - ND:
 - PP:
 - HT:
 Nguyễn Thị Định
 - 6 - - 7 - - 8 - CHƯƠNG: IV 
 CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ( 1914-1918)
 Bài 13: CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT(1914- 1918)
 (THMT)
I .Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 *Kiến thức:
 - Mâu thuẫn giữa đế quốc với đế quốc --> bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất. Bọn đế 
quốc hai phe đều chịu trách nhiệm về vấn đề này
 - Diễn biến, quy mô, tính chất và những hậu quả mà CTTG I đã gây ra cho XH loài 
người 
 - CMVS tiến hành dưới sự lãnh đạo của Lê-nin với khẩu hiệu “ Biến chiến tranh đế 
quốc thành ”nội chiến Cách mạng
 *Kỹ năng: 
 - Khái niệm: “ Chiến tranh đế quốc”, “ Chiến tranh thế giới”, “ Chiến tranh cách 
mạng”
 - Sử dụng bản đồ, trình bày diễn biến của chiến tranh.Biết đánh giá lịch sử
 *Thái độ: 
 - Giáo dục tinh thần yêu nước chống CNĐQ, BVHB, ủng hộ đấu tranh của ND
 - Tin tưởng vào sự lđạo của ĐCS, đấu tranh chống CNĐQ gây chiến 
 2/ Năng lực, phẩm chất cần hình thành cho học sinh:
 - Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy sáng tạo; năng lực hợp 
tác; năng lực giao tiếp;...
 - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị:
 GV : - SGK,GA, BĐ treo tường CTTGI
 - Bảng thống kê KQ của chiến tranh 
 - Tranh, ảnh tư liệu LS 
 HS: - SGK,SGC
 - Trả lời các câu hỏi
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1/ Ổn định lớp: 1p
 2/ KT Bài cũ: 4p
 - Nêu ND chủ yếu của cuộc Duy Tân Minh Trị ở Nhật bản?
 - Vì sao CNĐQ Nhật được mệnh danh là CNĐQ quân phiệt hiếu chiến?
 3/ Nội dung bài mới: 32p
 * HĐ 1. HĐ tìm hiểu thực tiển.
 ---> Nguyên nhân, diễn biến, hậu quả ---> CTTGI
 * HĐ 2. HĐ hình thành kiến thức mới.
 Hoạt động của GV- HS AĐ hoạt động của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1: 10p I/Nguyên nhân dẫn đến chiến 
 Nguyên nhân ---> CTTGI tranh thế giới thứ I:
 -Tình hình của các ĐQ Đức, - Từ >< sâu sắc ấy các - Mâu thuẫn sâu sắc giữa các 
 - 9 -
Anh, Pháp, Mỹ cuối TK XIX nước TBCN hình thành nước đế quốc về thuộc địa, thị đầu TK XX? 2 khối quân sự đế quốc trường,...phục vụ lợi ích cho 
- Sự phát triển KT-XH quá trình phát triển KT.---->sự 
không đều ấy dẫn đến hậu hình thành 2 khối đối địch .
quả gì? - Khối liên minh: Đức, +Khối Liên minh: Đức, Áo- 
- Các ĐQ “trẻ’’ phát triển Áo-hung,I-ta-li-a(1882) Hung
KT mạnh nhưng lại ít Tđịa - Khối hiệp ước: Anh, +Khối hiệp ước: Anh, Pháp, 
hơn các ĐQ “già”dẫn đến Pháp, Nga. (1907) Nga (1907)
chiến tranh giành thuộc địa. - Mục đích của 2 khối không 
--->(HS đọc phần chừ in nhỏ còn cách nào khác là chiến 
SGK). - Chạy đua vũ trang, tranh. 
- Mục đích của chiến tranh? tích cực chuẩn bị chiến --->Cả hai khối tiến hành cuộc 
 tranh chia lại thế giới. chạy đua vũ trang, chuẩn bị 
 Để chia lại đất đai trên chiến tranh chia lại thế giới
 Kiến thức 2: 16p thế giới. 
 Diễn biến chiến sự II/Những diễn biến chính của 
- Học sinh đọc phần chữ nhỏ chiến sự:
sgk - Duyên cớ: 
- Duyên cớ trực tiếp đưa - 28-6-1914. Đức, Áo- 28-6-1914. Đức, Áo-Hung 
đến cuộc chiến tranh bùng Hung chớp lấy cơ hội chớp lấy cơ hội gây ra chiến 
nổ là gì? gây ra chiến tranh tranh
 -->Phân tích nguyên cớ của - Diễn biến:
chiến tranh. - Trình bày từng giai + 28.7.1914 Áo- Hung tuyên 
- Diễn biến của chiến tranh? đoạn theo nội dung chiến với Xéc-bi 
 SGK. + 1-8-1914 Đức tuyên chiến 
-->Sử dụng BĐ CTTGI trình - HS đọc đoạn SGK với Nga
bày diễn biến của chiến tranh ----> trả lời + 3.8.1914 tuyên chiến với 
 - HS: Dựa vào sự kiện Pháp => CTTG bùng nổ
 sgk trả lời 1/ Giai đoạn 1: (1914- 1916) 
 - Ưu thế thuộc phe LMinh, 
 Ctranh lan rộng với quy mô 
 toàn TG.
 - Đức đánh bại Pháp. - Đức đánh bại Pháp.
 Nga tấn công Đức cứu - Nga tấn công Đức cứu nguy 
 nguy cho Pháp cho Pháp
 - HS xem SGK trình => Nhiều nước tham gia, 
 bày nhiều vủ khí hiện đại được đưa 
 - Phe Liên Minh thất vào sử dụng.
 bại, đầu hàng. => Hàng chục triệu nhân dân 
 - CM tháng Mười lao động bị thương vong
 thắng lợi ở Nga. 
- Tình hình chiến sự GĐ2 2/ Giai đoạn 2: (1917- 1918) 
diễn ra ntn? - Ưu thế thuộc phe Hiệp ước
--->CM tháng Mười Nga - Phe Liên Minh thất bại, đầu 
bùng nổ, sự ra đời của nhà hàng.
nước XHCN đầu tiên góp - 7.1918 Anh, Pháp, Mĩ -07.11.1917 Cách Mạng tháng 
phần buột Đức nhanh chóng tấn công- 10 - trên các mặt Mười thắng lợi ở Nga.
đầu hàng trận. Đồng minh Đức - 7.1918 Anh, Pháp, Mĩ tấn - GV: BĐ CTTG I trình bày lần lượt đầu hàng. công trên các mặt trận. Đồng 
diễn biến của chiến tranh minh Đức lần lượt đầu hàng.
giai đoạn 2 - 09.11.1918 cách mạng bùng 
+Xe tăng trong chiến tranh nổ ở Đức, --> thành lập chế độ 
+Đức ký đầu hàng không cộng hòa.
điều kiện chiến tranh kết --->11.11.1918 Đức đầu - 11.11.1918. PX Đức tuyên bố 
thúc ở châu Aâu. hàng không ĐK đầu đầu hàng không điều kiện
-->GV nhận xét chốt ý ghi 
bảng 
 Kiến thức 3: 8p III/ Kết cục chiến tranh thế 
 Kết cục của CTTGI giới thứ I:
- Kết cục cùa CTTGI như thế - Hậu quả: 
nào? - 10 triệu người chết, 20 10 triệu người chết, 20 triệu 
- Hậu quả của CTTGI? triệu người bị thương, người bị thương, cơ sở vật chất 
 cơ sở vật chất bị tàn bị tàn phá.
 phá.
- Tính chất của chiến tranh - Là cuộc chiến tranh - Tính chất: 
 ( THMT) phi nghĩa phản động Là cuộc chiến tranh đế quốc 
 phi nghĩa
 * HĐ 3. HĐ luyện tập: 2p
 - Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh thế giới thứ I?
 - Nguyên nhân dẫn đến chiến tranh thế giới thứ I?
 * HĐ 4. HĐ vận dụng và mở rộng: 2p
 ---> Tác đ của CTTGI ---> tình hình KT-XH các nước trên TG? 
 4. Hướng dẫn về nhà và hoạt động nối tiếp: 2p
 - Học bài vừa học.
 - Chuẩn bị bài ôn tập tiết tới
 - Lưu ý ---> chương III. IV
 - Trả lời các câu hỏi do GV gợi mở
IV. Đánh giá nội dung bài học: 2p
 ----> Hậu quả, tính chất cuộc CTTGI?
V. Rút kinh nghiệm :
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
 - 11 - Tuần: 10 Ngày soạn: / /2020
 Tiết: 20 Bài 14:
 ÔN TẬP LỊCH SỬ THẾ GIỚI CẬN ĐẠI 
 ( Từ giữa thế kỷ XVI đến năm 1917)
 I .MỤC TIÊU :
 1/ Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 *Kiến thức:
 - Củng cố những kiến thức cơ bản của phần lịch sử thế giới cận đại một cách hệ thống, 
 vững chắc
 - Nắm chắc, hiểu rõ những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới cận đại để chuẩn bị học 
 tốt lịch sử thế giới hiện đại 
 *Kĩ năng: hệ thống hoá, phân tích khái quát SK, rút ra những kết luận, rèn luyện kĩ năng
 thực hành 
 *Thái độ : 
 Thông qua những sSKLS đã học giúp cho HS đánh giá, nhận thức đúng đắn từ đó rút ra 
 những bài họ cấn thiết cho bản thân
 2/ Năng lực, phẩm chất cần hình thành cho học sinh:
 - Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy sáng tạo; năng lực hợp tác; 
 năng lực giao tiếp;...
 - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
 II. CHUẨN BỊ :
 GV: GA, SGK
 HS: SGK,SGC, trả lời các câu hỏi
 III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
 1/ Ổn định lớp: 1p
 2/ Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào ôn tập)
 3/ Nội dung bài mới : 35p
 * HĐ 1. HĐ tìm hiểu thực tiển.
 ---> Nguyên nhân, diễn biến, hậu quả ---> CTTGI
 * HĐ 2. HĐ hình thành kiến thức mới.
 Hoạt động của GV- HS SP Hoạt động của HS Kết luận của GV
 Kiến thức1: 10p I/ NHỮNG SỰ KIỆN LỊCH 
 Những SK chính SỬ CHÍNH:
- Cho biết nguyên nhân, - Tiến hành thảo luận - 8-1566 CM Hà Lan
tính chất các cuộc CMTS nhóm - 1640-1688 CMTS Anh
đầu tiên ở châu Âu? - 1776 Tuyên ngôn độc lập ra đời 
- Thảo luận nhóm ở Mĩ
- Nhóm 1. CMTS Hà Lan - Đại diện nhóm lên - 1789- 1794 CMTS Pháp
 báo cáo nội dung thảo -1848- 1849 CNTB phát triển phát 
- Nhóm 2.CMTS Anh luận triển mạnh ở Châu Âu
 - 1868 Cải cách Minh Trị ở Nhật 
- Nhóm 3. CMTS Pháp Bản
 - 1859- 1870 Cộng hòa nước Ý 
- Nhóm 4. Nhận xét chung
 - 12 - được thành lập
 - Các nhóm, HS khác - 18-1-1871 CNTB Đức - GV--->dõi gợi ý giúp HS có thể nhận xét góp ý - 18-3-1871 Công xã Pa.ri Pháp
hoàn thành nội dung thảo - 1905- 1907 mở đầu CM Nga 
luận - 1911 CM Tân Hợi ở Trung Quốc
---->GV góp ý--->kết luận - 1914-1918 CTTGI 
 CM TS Anh, Hà Lan, 
Pháp,..---> đã làm thay đổi 
tình hình KT-XH ---> mở 
đường cho KT TBCN pháy 
triển,--->bộ mặt các nước, 
thế giới có một bước tiến 
phát triển mới trong LS 
 Kiến thức 2: 25p II/ NHỮNG NỘI DUNG CHỦ 
 Nội dung lịch sử thế giới YẾU CỦA LỊCH SỬ THẾ GIỚI 
cận đại CẬN ĐẠI:
--->Yêu cầu HS đọc phần - CMTS và sự phát - Cách mạng tư sản ----> CNTB 
này sgk triển của CNTB phát triển ở châu Âu, trên toàn thế 
 - Sự XLTĐ của CNTB giới
-Qua những vấn đề cơ bản được đẩy mạnh - PTCN nổ ra nhiều nước trên thế 
của LS TG CĐ, em hãy rút + PTCNQT bùng nổ giới
ra 5 nội dung chính của mạnh mẽ
LS TG CĐ + KHKT,VH,NT của - Khoa học kỷ thuật, văn hóa, 
 nhân loại được những nghệ thuât đã đạt được những 
 thành tựu vượt bật thành tựu đáng kể
 GV: để khắc sau nội dung + Sự phát triển không 
chính gv gợi mở cho HS đồng đều của CNTB - CTTG ( 1914- 1918) bùng nổ ở 
những câu hỏi nhỏ để HS --> CTTGI bùng nổ châu Âu (Anh, Pháp Đức... thế 
trả lời, nắm chắc những HS: Mục tiêu: giới)
kiến thức cơ bản đã học + Lật đổ CĐPK 
 +Mở đường cho CNTB - Chủ nghĩa tư bản được được xác 
 Qua các cuộc cách mạng phát triển lập trên phạm vi thế giới thế giới
tư sản (Từ TS Nê-đec-Lan KQ Đạt được: CNTB 
----> thống nhất NƯỚC được xác lập trên phạm 
Đức 1871) vi TG 
 Mục tiêu của cuộc ts tư 1/ Cách mạng tư sản và sự phát 
sản đặt ra là gì? Có đạt -Sự kìm hãm của triển của CNTB:
được không? CĐPK đã lỗi trhời vơi 
--->Mặc dù nổ ra dưới nền SX BCN đang phát - Sự suy tàn của chế độ phong 
nhiều hình thức khác nhau triển mạnh mẽ phản kiến mở đường cho cách mạng tư 
song các cuộc cách mạng ánh qua mâu thuẫn sản phát triển
bùng nổ có chung một giũa CĐPK với GCTS 
nguyên nhân. Đó là nguyên và các tầng lớp nhân - Thay vào là chế độ bóc lột mới 
nhân nào? dân đối với người LĐ nông dân, công 
 - Sự hình thành các tổ nhân
 chức Đquyền ---> 
--->Biểu hiện để chứng tỏ CNTB tự- 13 do - cạnh tranh - Sự xuất hiện các các công ty tư 
sự phát triển nhất của chuyển sang GĐ bản độc quyền CNTB? CNĐQ
 - Sự bóc lột quá nặng -Tư bản chủ nghĩa phát triển bước 
 nề của CNTB: CNTB sang chủ nghĩa đế quốc
 Phong trào công nhân càng phát triển thì tăng 
quốc tế bùng nổ mạnh mẽ cưòng bóc lột và đán - Phong trào đấu tranh các nước 
 áp nhân dân lao động thuộc địa nổ ra nhiều nước trên 
 ---->Họ nổi dậy đấu TG
 tranh chống CNTB
 - Vì sao phong trào công 2/ Phong trào công nhân quốc tế 
nhân quốc tế bùng nổ - Cuối TK XVIII đầu bùng nổ mạnh mẽ:
 TK XIX: Ptrào tự phát - Phong trào đấu tranh giải phóng 
--->PTGPDT bùng nổ chưa có tổ chức dân tộc ----->sự ra đời Quốc tế thú 
mạnh mẽ khắp các nước Á, - Đến đầu TK XX: nhất
Phi, Mĩ La-tinh phong trào phát triển 
 mạnh quy mô lớn, có ý - Phong trào đấu tranh GPDT 
 thức, trưởng thành đấu bước sang giai đoạn mới
 tranh vì mục tiêu KT 
 mà còn có mục tiêu - Sự ra đời các nước chủ nghĩa xã 
 chiến tranh -> sự ra đời hội (Liên Bang XVXHCN) Liên 
 của CNXH KH (1848) Xô
 và sự thành lập tổ chức - CNTB tăng cường xâm lược 
 QTI (1864) thuộc địa
 3/ Phong trào giải phóng dân tộc 
 phát triển mạnh mẽ khắp các 
 châu lục: Á, Phi, Mĩ La-tinh:
- Nêu một số PTGPDT tiêu - PT GPDT phát triển - Từ những 30 của TK XIX PTCN 
biểu ở Á, Phi, Mĩ la-tinh? mạnh mẽ phát triển Mạnh nổ ra mạnh mẽ ở 
 Châu Á: Trung Quốc, châu Âu
 Ấn Độ, ĐNÁ, Châu Mĩ - Phong tào cần có tổ chức Lđạo 
 La-tinh... đúng đắn CN Mác ---> QT thứ II 
 ra đời
 -Từ những mâu thuẩn - Từ những mâu thuẩn trên---
 trên---CTTG I bùng nổ CTTG I bùng nổ 
 4/ Khoa học- kĩ thuật, văn học 
 nghệ thuật của nhân loại đạt 
- KH-KT,VH,NT của nhân - KH-KT phát triển được những thành tựu vượt bậc:
loại đạt được những thành chia 2 giai đoạn và - TK XVII máy móc xuất hiện ở 
tựu vượt bậc . trình bày những sự Anh ---> Âu, Mĩ
 GV: Những thành tựu đó kiện chính - Trong QS nhiều vũ khí mới được 
tác dụng ntn đến đời sống áp dụng trong chiến tranh
XH của loài người? - KHTN 
- Sự phát triển không đều - KHXH
của CNTB-----> CTTGI -Trình bày nguyên - VHNT...
(1914- 1918) nhân dẫn đến CTTGI
 -->Thảo luận nhóm
 Nhóm 1,2- Nguyên nhân - 14 - 5/ Sự phát triển không đều của 
sâu xa và nguyên nhân trực - Đại diện nhóm lên CNTB -> CTTGI: tiếp? báo cáo - Nguyên nhân
 Nhóm 3,4 - Hậu quả của - Diển biến
CTTGI là gì? Tính chất của - HS khac NX góp ý - Kết cục CTTGI
chiến tranh .Hậu quả
--->GVNS kết luận-->cho .Tính chất
điểm KK
 * HĐ 3. HĐ luyện tập: 2p
 Nguyên nhân, tính chất các cuộc CMTS đầu tiên ở châu Âu? 
 * HĐ 4. HĐ vận dụng và mở rộng: 3p
 ---> Tác đ của CTTGI ---> tình hình KT-XH các nước trên TG? 
 4. Hướng dẫn về nhà và hoạt động nối tiếp: 2p
 - Xem lại bài vừa học
 - Soạn tiếp phần III SGK trang 74
 - Lưu ý câu hỏi 1,2,3
IV. Đánh giá nội dung bài học: 2p
 ----> Tác động của KH-KT--> tình hình kinh tế XH hiện nay ?
V. Rút kinh nghiệm :
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
 Tổ ký duyệt tuần 10
 Ngày: / /2020
 - PP :
 - ND:
 - HT:
 Nguyễn Thị Định
 - 15 -

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_lich_su_8_tuan_10_nam_hoc_2020_2021.doc