Tuần: 7-Tiết: 13 Ngày soạn: 10/10/2020 Bài 10: HÓA TRỊ (tt) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1. Kiến thức: - Lập công thức hoá học của hợp chất dựa vào hoá trị của các nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử tạo nên chất. 1.2. Kĩ năng: - Tính hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử theo công thức hoá học cụ thể. - Lập được công thức hoá học của hợp chất khi biết hoá trị của hai nguyên tố hoá học hoặc nguyên tố và nhóm nguyên tử tạo nên chất. 1.3. Thái độ: Có ý thức đúng đắn trong học tập bộ môn. 2. Năng lực – phẩm chất: - Năng lực: Năng lực tự học, Năng lực giải quyết vấn đề , năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, hợp tác, tính toán - Phẩm chất: Yêu quê hương, sống có trách nhiệm. II. CHUẨN BỊ: - GV : KHDH, sgk, bảng ghi hóa trị 1 số nguyên tố ( bảng 1 SGK/ 42) + Bảng ghi hóa trị của 1 số nhóm nguyên tử ( bảng 2 SGK/ 43) - HS: - Ôn lại cách tính hóa trị của 1 nguyên tố III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 2.Kiểm tra bài cũ: ?Hóa trị là gì? Nêu qui tắc hóa trị và viết biểu thức. -Yêu cầu 2 HS sửa bài tập 2,4 SGK/ 37,38 3. Bài mới: 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau. Hóa trị là những con số biểu thị khả năng đó. Biết được hóa trị ta sẽ hiểu và viết đúng cũng như lập công thức hóa học của hợp chất. Để hiểu rõ tiết học này các em sẽ tìm hiểu. 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Hoạt động 1: Lập CTHH của hợp chất theo hóa trị Mục đích: Lập được CTHH của hợp chất theo hóa trị Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV II.Lập CTHH của hợp Vd 1: Lập CTHH của hợp HS làm từng bước theo hướng chất theo hóa trị: chất tạo bởi Nitơ (IV) và Oxi. dẫn của GV *Các bước giải: GV: đưa ra các bước giải b1:Viết CT dạng chung. - b1:Viết CT dạng chung. b2:Viết biểu thức qui tắc - b2:Viết biểu thức qui tắc hóa hóa trị. trị. b3:Chuyển thành tỉ lệ x b b' - b3:Chuyển thành tỉ lệ x b b' a b y a a' +CT chung: N y y a a' x O b4:Viết CTHH đúng của -b4:Viết CTHH đúng của hợp +Ta có: x.a = y.b hợp chất. chất. x . IV = y . II Vd 1: Giải: +CT chung: x II 1 a b + - Yêu cầu HS làm theo từng y IV 2 Nx O y bước. +CT của hợp chất: NO2 +ta có: x.a = y.b x . IV = y . II x II 1 -Yêu cầu HS lên bảng sửa vd + 1. y IV 2 +CT của hợp chất:NO2 GV: Nhận xét vd 2: Lập CTHH của hợp Vd 2: Lập CTHH của hợp chất gồm: -Dựa theo 4 bước chính để chất gồm: II II a/ K I và giải bài tập. a/ K I và CO3 CO3 II II b/ Al III và -Thảo luận nhóm làm bài tập b/ Al III và SO4 SO4 - Lưu ý HS đặt CT chung cho Giải: hợp chất có nhóm nguyên tử. I II - 2 HS lên bảng làm bài, yêu a/CT chung: Kx CO3 cầu HS ở dưới cùng giải bài - 2hs lên bảng thực hiện, hs y tập. khác nhận xét -Ta có: x.I = y.II x II 2 - Khi giải bài tập hóa học đòi hỏi chúng ta phải có kĩ năng y I 1 lập CTHH nhanh và chính -Vậy CT cần tìm là: xác. K2CO3 Vậy có cách nào để lập được b/ Giải tương tự: Al SO CTHH nhanh hơn không? 2 4 3 HS trả lời Chú ý: - Nếu a = b thì x = y = 1 - Nếu a ≠b và a : b tối giản thì: x = b ; y = a -Nếu a : b chưa tối giản thì giản ước để có tỉ lệ a’:b' và lấy: x = b'; y = a’ -Vd 3: Lập CTHH của hợp Vd 3: Lập CTHH của hợp chất gồm: chất gồm: a/ Na I và S II Thảo luận nhóm thực hiện bài a/ Na I và S II III III II tập II b/ Ca và PO 4 b/ Ca và PO 4 VI II x II VI II c/ S và O Na2S c/ S và O -Theo dõi hướng dẫn HS làm y I Giải: bài tập. II III I II b/ CT chung Ca x PO 4 -Yêu cầu 3 HS lên sửa bài a/Ctchung: Na x S y x III tập. Ca3 PO4 2 x II y II Na2S y I VI II II III c/ CT chung S O y x b/Ctchung: Ca x PO 4 x VI 3 x III SO3 Ca3 PO4 2 y II 1 y II VI II c/Ctchung: S x O y x VI 3 SO3 y II 1 Hoạt động 2: Luyện tập Mục đích: Làm được một số bài tập liên quan Bài tập 1: Lập công thức hoá HS: thảo luận 5 phút Bài tập: học của các hợp chất gồm: tìm ra cách lập CTHH Bài 1: a) Ba (II) và S (II) nhanh. a. BaS b) Fe (III) và nhóm OH (I) HS1: Trường hợp 1 b. Fe(OH)3 c) Ca (II) và nhóm PO4 (III) BaS d) Cu (II) và O (II) HS2: T/h 2 c. Ca3(PO4)2 Fe(OH) 3 d. CuO HS3: T/h3 Ca3(PO4)2 HS4: Trường hợp 4 Bài tập 2: Hãy cho biết các CuO CT sau đúng hay sai ? Hãy Bài 2: CT đúng: c, d, e, h sửa lại CT sai:(K-G). -Thảo luận nhóm CT sai Sửa lại Hoàn thành bài tập K SO a/ K2(SO4)2 e/ FeCl3 K2(SO4)2 2 4 b/CuO3 f/ Zn(OH)3 CuO3 CuO c/Na2O g/ Ba2OH Zn(OH)3 Zn(OH)2 d/Ag2NO3 h/ SO2 Ba2OH Ba(OH)2 -Hướng dẫn -Theo dõi HS làm bài tập 3.3 Hoạt động luyện tập - Nhắc lại QTHT và biểu thức của QTHT? - Vận dụng biểu thức của QTHT ta làm được mấy dạng bài tập? ?Dựa vào bảng 42-43, hãy lập công thức hóa học Cu và nhóm(PO4)?. ?Hãy chọn công thức hóa học đúng trong các công thức hóa học sau đây: Fe3(PO4)2, NaCl2. 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: Hãy cho biết các công thức sau đúng hay sai? Hãy sửa lại công thức sai cho đúng? CTHH Đúng Sai Sửa lại CTHH sai thành đúng ( nếu có ) a) K(SO4)2 X K2 SO4 b) CuO3 X CuO c) Na2O X d) Ag2NO3 X AgNO3 f) FeCl3 X g) Ba2OH X Ba(OH)2 Tìm số nguyên tử Hidro (H) liên kết được với các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử sau. Viết CTHH của các hợp chất đó: S(II); Br (I); N(III); SO4 (II); NO3(I); CO3(II); PO4 (II), C (IV); SiO3(II) 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối - Học bài. - Làm bài tập 5,6,7,8 SGK/ 38 - Đọc bài đọc thêm SGK / 39 - Ôn lại bài CTHH và hóa trị. IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC: Cho Hs nhắc lại nội dung chính của bài. Nhận xét hoạt động học tập của HS. V. RÚT KINH NGHIỆM : . . . . Tuần: 8 - Tiết: 15 Ngày soạn: 10/10/2020 Bài 11: BÀI LUYỆN TẬP 2 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: - Công thức của đơn chất và hợp chất. - Cách lập CTHH, cách tính phân tử khối của chất. - Khái niệm hóa trị và các bước lập CTHH khi biết hóa trị. 1.2. Kỹ năng: - Lập CTHH của đơn chất hoặc hợp chất cụ thể. -Tính PTK của các chất đã cho. -Tính được hóa trị của một nguyên tố khi biết hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử kia. Lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị của hai nguyên tố hoặc của một nguyên tố và nhóm nguyên tử. 1.3.Thái độ: - Tạo hứng thú say mê môn học cho học sinh. 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, năng lực quan sát, năng lực hoạt động nhóm,. - Phẩm chất: Năng động, tích cực, tự giác, làm việc khoa học, bảo vệ môi trường. II. CHUẨN BỊ: - GV : Đề bài tập trên bảng phụ - HS: Ôn lại các kiến thức: - Công thức hóa học và ý nghĩa của CTHH. - Hóa trị và qui tắc hóa trị. III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ: -Tìm PTK của phân tử H2SO4; CaCO3. 3. Bài mới: 3.1. Hoạt động khởi động Cho HS quan sát các mẫu chất: Nước, muối ăn, nhôm, đồng, đường, rượu, giấm, vôi sống, khí oxi, khí cacbonic. Đựng riêng biệt có tên gọi. Lần lượt từng HS lên bảng viết CTHH: H2O, NaCl, Al, Cu, C12H22O11, C2H6O, C2H4O2, CaO, O2, CO2. Trong các CTHH trên có những công thức của đơn chất, của hợp chất. Nhìn và từng CTHH ta biết ý nghĩa của chúng, mỗi CTHH của hợp chất được tạo thành dựa trên qui tắc hóa trị. Tất cả điều này chúng ta đã được học. Để rèn thêm cho các em kĩ năng làm bài tập dạng này, Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài luyện tập 2 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ. Mục đích: Hệ thống lại một số kiến thức cơ bản -Yêu cầu HS nhắc lại 1 số I.Kiến thức cần nhớ kiến thức cơ bản cần nhớ: - CT chung của đơn chất Ax ?Công thức chung đơn chất - CT chung của hợp chất: AxBy và hợp chất. HS nhắc lại kiến thức a . x = b . y ? Hóa trị là gì với a,b là hóa trị của A, B. ? Phát biểu qui tắc hóa trị và -vận dụng: viết biểu thức. +Tính hóa trị của 1 nguyên tố. ? Qui tắc hóa trị được vận -HS phát biểu và viết +Lập CTHH của hợp chất khi biết dụng để làm những loại bài biểu thức: hóa trị. tập nào. Hoạt động theo nhóm, làm bài tập vào vở. Hoạt động 2: Luyện tập. Mục đích: Vận dụng làm một số bài tập liên quan Bài tập 1: Lập CTHH của II.Luyện tập các hợp chất sau và tính PTK của chúng( K-G) -Thảo luận nhóm Bài tập 1: a/ Silic ( IV) và Oxi. a/ SiO2 PTK: 60 đ.v.C b/ Photpho (III) và Hiđro. b/ PH3 PTK: 34 đ.v.C c/Nhôm (III) và Clo (I). c/ AlCl3 PTK: 133,5 đ.v.C - d/Canxi và nhóm OH. d/ Ca(OH)2 PTK: 74 đ.v.C Yêu cầu HS làm bài tập trên bảng. -Sửa sai và rút kinh nghiệm cho cả lớp. Bài tập 2: Cho biết CTHH của nguyên tố X với oxi là: Bài tập 2 X2O. CTHH của nguyên tố Y với hiđro là YH2. (Với X, 1/+Trong CT X2O X có hóa trị Y là những nguyên tố chưa Thảo luận nhóm hoàn I. biết). thành bài tập +Trong CT YH2 Y có hóa trị II. 1.Hãy chọn CT đúng cho CTHH của hợp chất: X2Y. hợp chất của X và Y trong các CT cho dưới đây: Đại diện trình bày kết Vậy câu b đúng. a. XY2 b. X2Y c. XY quả thảo luận. d. X2Y3 Nhóm khác nhận xét 2.Xác định X, Y biết rằng: 2/ -Hợp chất X2O có PTK = +Trong CT X2O: 62 đ.v.C PTK =2X+16=62đ.v.C X = 23 -Hợp chất YH2 có PTK = đ.v.C 34 đ.v.C (K-G) Vậy X là natri ( Na) *gợi ý: (Y) +Trong CT YH2: +Tìm CTHH của X,Y Lập HS chú ý sự hướng PTK=Y+2=34 đ.v.C Y =32 CTHH. dẫn gợi mở của giáo đ.v.C +Tìm NTK của X,YTra viên Vậy Y là lưu huỳnh ( S ) bảng 1 SGK/42 Công thức đúng của hợp chất : Na2S Bài tập 3: Hãy cho biết các Bài tập 3: CT sau đúng hay sai ? Hãy sửa lại CT sai: ( TB-Y) Làm bài tập 3 vào vở: + CT đúng: Al(OH)3 ; Al2O3 AlCl4 ; Al(OH)3 ; Al2O3 ; HS trả lời cá nhân + CT sai Sửa lại: Al3 SO4 2 AlCl4 AlCl3 ; - Hướng dẫn: Tra bảng 1, 2 SGK/ 42,43 tìm hóa trị của Al3 SO4 2 Al2 SO4 3 Al, Cl, nhóm OH,SO4 3.3 Hoạt động luyện tập Nhắc lại các kiến thức trọng tâm cần nhớ Đơn chất (Ax) CTHH: Hợp chất (AxBy) Ý nghĩa Số NTHH Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 chất PTK của chất HÓA TRỊ (a. = b.y) Dạng 1: Tìm hóa trị của nguyên tố (nhóm nguyên tử) Dạng 2: Lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng Cho HS làm bài tập sau: 1. Tính nhanh hóa trị của: a. Fe trong hợp chất FeCl3 ( Biết Cl: I) b. Cl trong hợp chất FeCl2 ( Biết Fe : II) c. S trong hợp chất Al2S3 (Biết Al: III) d. Nhóm SO4 tong hợp chất ZnSO4 (Biết Zn: II) 2. Lập nhanh CTHH của các hợp chất sau: a. Magie nitrat gồm: Mg(II) và NO3(I) b. Khí lưu huỳnh đi oxit gồm: S(IV), và O c. Bari cacbonat gồm: Ba(II) và nhóm CO3(III) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Ôn tập các kiến thức sau để tiết sau ôn tập: + Lí thuyết: chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, nguyên tố HH, phân tử, hoá trị... + Các dạng bài tập: * Lập CTHH của 1 chất dựa vào hoá trị. * Tính hoá trị của một nguyên tố. * Tính phân tử khối. IV. Kiểm tra đánh giá bài học: HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài. Nhận xét hoạt động học tập của HS V. RÚT KINH NGHIỆM: ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... Tổ ký duyệt tuần 7 15/10/2020 -ND: -PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: