Ngày soạn: 23 /11 /2020 Tiết: 13 - Tuần: 13 BÀI 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Đây là khu vực tập trung dân cư đông đúc và có mật độ lớn nhất thế giới. - Dân cư Nam Á chủ yếu theo Ấn Độ Giáo, Hồi Giáo, tôn giáo có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế- xã hội. - Khu vực có nền kinh tế đang phát triển, trong đó Ấn Độ có nền kinh tế phát triển nhất. * Kĩ năng: Phân tích lược đồ, bảng số liệu. * Thái độ: Có ý thức học tập tốt. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực trình bày và trao đổi thông II. Chuẩn bị : - Giáo viên: Bản đồ tự nhiên kinh tế Nam Á. Bản đồ phân bố dân cư Châu Á. - Học sinh: SGK, Chuẩn bị bài, tập bản đồ III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) - Nam Á có mấy miền địa hình? Nêu đặc điểm . - Nêu đặc điểm khí hậu, sông ngòi và cảnh quan tự nhiên của Nam Á. 3. Bài mới: (35P) Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Mở đầu, khởi động (1p) Dân cư và kinh tế của Nam Á có đặc điểm như thế nào? GV: Giới thiệu chung đặc điểm dân cư và kinh tế của Nam Á. HS theo dõi và lắng nghe. Hoạt động 2: Tìm hiểu dân cư và kinh tế-xã hội Nam Á: * Kiến thức 1: Đ ặc điểm dân 1. Dân Cư: cư và kinh tế-xã hội Nam Á: Cá 32 nhân (16p) GV: Yêu cầu HS đọc bảng 11.1: HS: Mật độ Đông Á - Là một trong những - Tính mật độ dân số Nam Á so là 127, 8 người/km2. khu vực đông dân của với mật độ các khu vực Nam Á Mật độ Nam Á là Châu Á. - Rút ra nhận xét những khu vực 302,1 người/km2 đông dân nhất. - Khu vực nào có mật độ dân cao hơn. GV: Yêu cầu HS QS H11.1 và HS: MĐDS đông đúc 6.1 em có nhận xét gì mật độ dân - Khu vực Nam Á có cư khu vực Nam Á phần lớn mật độ dân số cao nhất thuộc loại nào của mật độ dân trong các khu vực của Châu Á châu Á. GV: quan sát h 11.1 cho biết: HS: Dân cư phân bố - Đặc điểm chung của sự phân bố không đều. dân số. - Dân cư phân bố không - Dân cư tập trung đông ở khu HS:Khu vực Nam Á, đều, tập trung đông ở vực nào? Giải thích tại sao? HS Đông Á. Do ven biển vùng đồng bằng và các khá giỏi) do điều kiện thuận khu vực có lượng mưa - Các siêu đô thị tập trung phân lợi. lớn, thưa thớt ở vùng núi. bố ở đâu? Tại sao có sự phân bố đó? - Khu vực Nam Á là nơi ra đời của những tôn giáo nào. - Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn HS: 83% theo Ấn Độ - Dân cư chủ yếu theo Ấn giáo nào. giáo. Độ giáo, Hồi giáo. GV: Bổ sung vai trò tôn giáo trong đời sống (Dành cho HS khá giỏi) * Kiến thức 2: Đặc điểm kinh tế xã hội: theo nhóm(15p) GV: chia HS làm 3 nhóm lớn: 2. Đặc điểm kinh tế xã - Nhóm 1: Bằng kiến thức lịch sử hội cho biết: HS: Các nhóm thảo + Đế quốc nào đô hộ trong bao luận. Đại diện nhóm nhiêu năm? trình bày. Nhóm khác - Tình hình chính trị xã + Nền kinh tế thuộc địa có đặc bổ sung. hội khu vực Nam Á điểm gì? HS: Đế quốc Anh đô không ổn định. +Tình hình kinh tế chính trị xã hộ gần 200 năm hội như thế nào? Tại sao là khu (1763-1974) vực không ổn định. HS: Mâu thuẩn dân - Nhóm 2: QS hai bức ảnh 11.3và tộc và tôn giáo. 33 11.4 + Vị trí hai quốc gia ở 2 bức ảnh trên trong khu vực. HS: Nê Pan ở chân + Nội dung 2 bức ảnh. núi Hi-ma-lây-a. Xri- - Các nước trong khu + Đại diện cho nền kinh tế nào lanca ở quốc đảo. vực có nền kinh tế đang phát triển. phát triển chủ yếu sản - Nhóm 3: Phân tích bảng 11.2 xuất nông nghiệp. + Cho nhận xét về sự chuyển HS: Nông nghiệp dịch cơ cấu ngành kinh tế của Ấn giảm 0,7% (1995- Độ 1999) nông nghiệp - Ấn Độ là nước có nền + Sự chuyển dịch đó phản ảnh xu giảm 2,7%(1999- kinh tế phát triển nhất hứng phát triển kinh tế như thế 2001) qua 3 năm công khu vực có su hướng nào? nghiệp, dịch vụ tăng chuyển dịch cơ cấu các GV: Nhận xét vả kết luận: từ 1,5%-2% ngành kinh tế: GV: Nêu những trở ngại trong + Giảm giá trị tương đối phát triển kinh tế- xã hội của HS: Tình hình chính ngành nông nghiệp. Nam Á? (Dành cho Hs khá giỏi) trị xã hội không ổn + Tăng giá trị công Hoạt động 3: Luyện tập (2p) định, kĩ thuật lạc nghiệp và dịch vụ. GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản hậu về dân cư và kinh tế của Nam Á. HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 4: Vận dụng và mở rộng (1p) Mở rộng : Về đặc điểm dân cư Nam Á. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Về nhà học bài. - Làm bài tập 1SGK. - Tìm hiểu về khu vực Đông Á, sưu tầm tài liệu tranh ảnh về núi Phú Sĩ, sông Trường Giang, động đất núi lửa. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (2p) - Căn cứ vào H11.1 em có nhận xét gì về đặc điểm phân bố dân cư của Nam Á. - Hãy giải thích gì sao khu vực Nam Á lại có sự phân bố dân cư không đều.(Hs khá giỏi) - Các ngành công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ của Ấn Độ phát triển như thế nào? 34 V. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................ .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... KÍ DUYỆT TUẦN 13 Ngày tháng năm 2020 - Nội dung: - Phương pháp: . - Hình thức: .. Nguyễn Thị Định 35
Tài liệu đính kèm: