Ngày soạn: 02 /11 /2020 Tuần: 10 - Tiết: 10 KIỂM TRA GIỮA KÌ I I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học sinh củng cố lại các kiến thức về đặc điểm tự nhiên (vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, sông ngòi..) và dân cư, xã hội của châu Á. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng quan sát bản đồ, lược đồ . - Biết phân tích, so sánh, giải thích. 3. Thái độ: Có ý thức tốt trong quá trình làm bài kiểm tra. II. Chuẩn bị : - Thầy: Ma trận đề, đề kiểm tra + đáp án - Trò: Học bài theo nội dung ôn tập, chuẩn bị tốt dụng cụ học tập. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp : 2. Kiểm tra bài cũ: (không ) 3. Bài mới: Bài kiểm tra a. Ma trận đề: Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Tên Cấp độ thấp Cấp độ cao chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL CĐ1 : Địa Vị trí hình Châu địa lí Á và kích thước, 2C địa 1đ hình 10% của Châu Á 2C 1đ 10% CĐ 2 : Khí Các Giải hậu Châu kiểu thích Á khí về khí hậu hậu 2C gió châu 2,5đ mùa Á 25% và các Kiểu kiểu khí khí hậu ở hậu VN lục địa 1C ở 0,5đ Châu 5% Á 1C 2đ 20% CĐ 3 : Đặc Chế Sông ngòi điểm độ và cảnh sông nước quan Châu ngòi sông Á của ngòi Châu Á châu 3C 2C Á . 3đ 1đ Thuận 30% 10% lợi và khó khăn của thiên nhiên châu Á. 1C 2đ 20% CĐ 4 : Đặc Phân Phân bố điểm dân bố các các cư xã hội chủng chủng Châu Á tộc. tộc. Địa Thần điểm linh tôn và thời thờ và điểm địa ra đời điểm ra của đời của 4C các tôn các tôn 3,5đ giáo giáo lớn 35% lớn ở ở Châu Châu Á. Á 1C 2đ 3C 20% 1,5đ 15% Tổng :11C 5C 4C 2C 11C Tổng :10đ 4đ 3,5đ 2,5đ 10đ Tlệ :100% 40% 35% 25% 100 % b. Đề kiểm tra: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: Nhận xét về tinh thần làm bài của học sinh. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: - Soạn bài và làm bài tập bản đồ. V. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................ .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... THỐNG KÊ ĐIỂM Lớp Từ0-dưới5 Từ5-dưới7 Từ7-dưới9 Từ9-10 So sánh lần kiểm tra trước ( từ 5 trở lên ) Tăng% Giảm% 8A4 KÍ DUYỆT TUẦN 10 Ngày .tháng .năm 2020 - Nội dung: . - Phương pháp: .. - Hình thức: Nguyễn Thị Định
Tài liệu đính kèm: