Giáo án Địa lí 8 - Tuần 3 - Năm học 2020-2021

doc 4 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 8 - Tuần 3 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 13/9/2020 
Tiết 3 - Tuần: 3
 BÀI 3: SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức :
 - Các hệ thống sông lớn, đặc điểm chung về chế độ nước sông và giá trị kinh tế của 
chúng.
 - Sự phân hoá dân cư đa dạng của các quan hệ tự nhiên và mối quan hệ giữa khí hậu với 
cảnh quan.
 - Những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên Châu Á đối với việc phát triển 
kinh tế xã hội.
 * Kĩ năng : Quan sát, phân tích biểu đồ. 
 * Thái độ: : Có ý thức bảo vệ môi trường.
2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo
 - Năng lực hợp tác nhóm
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin.
II. Chuẩn bị : 
 - Giáo viên: Lược đồ tự nhiên châu Á,
 - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp:( Kiểm tra sỉ số1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: 5p
 - Khí hậu Châu Á phân hoá đa dạng ntn? Nguyên nhân?
 - Nêu sự khác nhau của 2 kiểu khí hâu gió mùa và lục địa? 
3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Mở đầu, khởi 
động(2p)
Khí hậu Châu Á có ảnh hưởng 
như thế nào đến sông ngòi, cảnh 
quan, thiên nhiên châu Á.
GV: Giới thiệu chung sông 
ngòi, cảnh quan, thiên nhiên 
châu Á.
HS theo dõi và quan sát trên 
lược đồ.
Hoạt động II: Tìm hiểu đặc 
điểm sông ngòi, cảnh quan, 
những thuận lợi và khó khăn 
của thiên thiên châu Á 
* Kiến thức 1: Đặc điểm sông 1. Đặc điểm sông ngòi:
ngòi (12p)
GV: cho HS QS bản đồ tự nhiên 
Châu Á:
- Nêu nhận xét chung về mạng HS: Châu Á có mạng lưới - Châu Á có nhiều hệ 
lưới và sự phân bố sông ngòi sông ngòi khá phát thống sông lớn (I-ê-nit-
Châu Á? triển xây, Hòang Hà, Trường 
GV: Cho Hs dựa vào H1.2.Cho HS: Xác định trên lược Giang, Mê công, Ấn, 
biết: đồ Hằng ) nhưng phân bố 
- Tên các sông ngòi lớn của khu không đều.
vực Bắc Á, Đông Á, Tây Nam HS: Dựa lược đồ trả lời. - Chế độ nước khá phức 
Á? tạp:
- Nơi bắt nguồn từ những khu + Bắc Á: mạng lưới sông 
vực nào? Đổ vào biển và đại ngòi dày, mùa đông nước 
dương nào? (HS khá -giỏi) đóng băng, mùa xuân có lũ 
GV: Chuẩn xác. do băng tuyết tan.
GV: Cho HS thảo luận nhóm 4p + Khu vực châu Á gió 
(3 nhóm) mỗi nhóm 1 trong 3 HS: thảo luận và đại diện mùa: nhiều sông lớn, có 
khu vực trên và tìm hiểu: nhóm trả lời, các nhóm lượng nước lớn vào mùa 
- Đặc điểm mạng lưới sông khác nhận xét và bổ sung. mưa.
ngòi? + Tây Nam Á và Trung 
- Sự phân bố mạng lưới sông? Á: rất ít sông. Nguồn cung 
- Chế độ nước mạng lưới sông ở cấp nước cho sông là do 
3 khu vực trên? tuyết, băng tan. Lượng 
- Nguyên nhân chế độ nước khác mưa giảm dần về hạ lưu.
nhau của 3 khu vực? (Địa hình, 
khí hậu)
GV: Dùng bản đồ sông ngòi 
Châu Á để chuẩn xác. 
- Sông Mê công chảy qua nước HS: Sơn nguyên Tây - Giá trị kinh tế của sông 
ta bắt nguồn từ sơn nguyên nào Tạng cao đồ sộ ngòi châu Á: giao thông, 
và qua lãnh thổ mấy nước? (HS thủy điện, cung cấp nước 
khá -giỏi) cho sản xuất, sinh hoạt, du 
- Sông ngòi Châu Á có giá trị HS: Giao thông, thuỷ lịch, đánh bắt và nuôi trồng 
kinh tế gì? điện, cung cấp nước cho thủy sản. 
GV: Chúng ta cần làm gì để bảo sx, sinh hoạt, 
vệ sự trong sạch của các 
sông.(GDMT)
* Kiến thức 2: Các đới cảnh 2. Các đới cảnh quan tự 
quan tự nhiên (9p) nhiên:
 GV: Cho HS quan sát lược đồ 
H3.1 SGK và bản đồ các đới 
cảnh quan Châu Á cho biết: - Cảnh quan phân hóa 
- Châu Á có những đới cảnh HS: Dựa SGK trả lời và đa dạng với nhiều loại:
quan tự nhiên nào? Xác định? xác định. + Rừng lá kim ở Bắc 
- Tên các cảnh quan phân bố ở Á (xi-bia) nơi có khí hậu 
khu vực khí hậu gió mùa và các ôn đới.
cảnh quan ở khu vực khí hậu lục HS: Dựa SGK trả lời. + Rừng cận nhiệt ở 
địa khô hạn? Đông Á, rừng nhiệt đới ẩm 
GV: Chuẩn xác. ở Đông Nam Á và Nam Á. 
- Ngày nay cảnh quan tự nhiên HS: Thay đổi rất lớn do + Thảo nguyên, hoang 
Châu Á thay đổi như thế nào? con người khai phá mạc, cảnh quan núi cao.
(HS khá -giỏi) - Nguyên nhân phân bố 
GV: Cho HS quan sát tranh các của một số cảnh quan: do 
động vật quý hiếm. sự phân hóa đa dạng về các 
GV: Liên hệ Việt Nam. Giáo dục đới, các kiểu khí hậu 
HS ý thức bảo vệ tài nguyên 
rừng(GDMT)
* Kiến thức 3: Những thuận 3. Những thuận lợi, khó 
lợi và khó khăn (7p) khăn của thiên nhiên 
GV: dựa vào vốn hiều biết và Châu Á:
bản đồ tự nhiên Châu Á cho biết: * Thuận lợi:
- Tự nhiên Châu Á có thuận lợi HS: - Thuận lợi: tài - Tài nguyên phong phú, 
và khó khăn gì đối với sản xuất nguyên phong phú, đa đa dạng, trữ lượng lớn (Dầu 
và đời sống? dạng.. khí, than, sắt . )
 - Khó khăn: Địa hình - Thiên nhiên đa dạng.
 hiểm trở; khí hậu khắc * Khó khăn:
 nghiệt - Địa hình núi cao 
- Nêu một số thiên tai xảy ra ở HS: Bão, lũ lụt, động hiểm trở, khí hậu khắc 
châu Á (VN )? đất nghiệt.
 - Thiên tai bất thường 
GV: Nhận xét và kết luận. như bão, lũ lụt, động đất 
Hoạt động 3: Luyện tập (2p)
 GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản 
Các hệ thống sông lớn, đặc điểm 
chung về chế độ nước sông và 
giá trị kinh tế của chúng.
 HS: Lắng nghe và ghi nhớ. 
Hoạt động 4: Vận dụng và mở 
rộng (2p)
Mở rộng cho HS kiến thức về 
phân tích biểu đồ. 
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi. 
 - Chuẩn bị bài 4.
 - Ôn lại khí hậu Châu Á và kiến thức lớp 7 “Môi trường nhiệt đới gió mùa hướng gió? 
Tính chất? Nguyên nhân hình thành gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ?
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Xác định các sông lớn trên bản đồ tự nhiên châu Á.
 - Mối quan hệ giữa cảnh quan và khí hậu của khu vực Đông Nam Á? (HS khá -giỏi)
 - Ảnh hưởng của thiên nhiên đối với đời sống con người.
V. Rút kinh nghiệm:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
 KÍ DUYỆT TUẦN 3
 Ngày 13 tháng 9 năm 2020
 - ND: ..
 - PP: 
 - HT: ................................
 Võ Thị Ánh Nhung

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_8_tuan_3_nam_hoc_2020_2021.doc