Giáo án Địa lí 8 - Tuần 10, Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế, xã hội ở các nước Châu Á - Năm học 2020-2021

doc 5 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 8 - Tuần 10, Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế, xã hội ở các nước Châu Á - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 20/10/2020 Tuần: 10
 Tiết: 10
BÀI 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
 Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á
I. Mục tiêu: 
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức : 
 - Tình hình phát triển của các ngành kinh tế đặc biệt những thành tựu về 
 nông nghiệp, công nghiệp. 
 - Xu hướng phát triển hiện nay của các nước và vùng lãnh thổ Châu Á là 
 ưu tiên phát triển công nghiệp, dịch vụ. 
 * Kĩ năng : Đọc, phân tích mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên và hoạt 
động kinh tế đặc biệt tới sự phân bố cây trồng, vật nuôi.
 * Thái độ: Có ý thức học tập tốt.
 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo
 - Năng lực hợp tác nhóm
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông
II. Chuẩn bị : 
 - Giáo viên: Bản đồ kinh tế chung Châu Á
 - Học sinh: SGK, Chuẩn bị bài, tập bản đồ
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp:( Kiểm tra sỉ số1p) 
 2. Kiểm tra bài cũ: (5p)
 - Nêu đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và lãnh thổ châu 
Á hiện nay.
 3. Bài mới:
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 HĐ1: Mở đầu, khởi động 
 (2p)
 Các ngành KT châu Á 
 phát triển như thế nào? 
 Trong đó ngành nào phát 
 triển mạnh nhất.
 - GV: Giới thiệu chung 
 1 đặc điểm các ngành kinh 
tế châu Á.
- HS theo dõi và lắng nghe
HĐ2: Tìm hiểu tình hình 1. Nông nghiệp:
phát triển nông nghiệp ở 
Châu Á . - Có hai khu vực cây 
 Mục tiêu: Tình hình phát trồng, vật nuôi khác nhau:
triển của các ngành kinh + Khu vực gió mùa ẩm 
tế đặc biệt những thành + Khu vực khí hậu lục địa 
tựu về NN, CN; Xu hướng khô 
phát triển hiện nay của 
các nước và vùng lãnh thổ 
Châu Á là ưu tiên phát 
triển công nghiệp, dịch vụ.
* Kiến thức 1: Ngành 
nông nghiệp: Theo nhóm / 
cá nhân(12p)
- Hs Qs H8.1 thảo luận 
nhóm 3’ ( 4 HS ) cho biết:
- Các nước thuộc khu vực -> - Trồng: lúa gạo, lúa 
Đông Á, Đông Nam Á, mì, ngô, chè 
Nam Á có các lọai cây - Nuôi: lợn, trâu, bò 
trồng, vật nuôi nào là phổ - Đây là khu vực có khí - Lúa gạo là cây lương 
biến? Tại sao?(Y) hậu gío mùa. thực giữ vai trò quan trọng 
- Khu vực Tây Nam Á và -> - Trồng: chè, cọ dầu, nhất.
các vùng nội địa có các bông 
lọai cây trồng, vật nuôi - Nuôi: Trâu, bò, cừu. - Trung Quốc, Ấn Độ là 
nào là phổ biến? Tại sao? - Đây là khu vực có khí những nước sản xuất nhiều 
(Y) hậu lục địa. lúa gạo .
- Sự phát triển nông -> - Không đồng đều. - Thái Lan, Việt Nam 
nghiệp của các nước Châu đứng thứ nhất và thứ hai 
Á ntn? (Hs qs H8.2) thế giới về xuất khẩu gạo.
- Trong nông nghiệp -> - Trồng trọt.
ngành nào có vai trò quan 
trọng nhất ở Châu Á? (Y)
- Loại cây trồng nào là -> - Lúa gạo: 93%; lúa mì 
quan trọng nhất? Sản 39% sản lượng thế giới.
lượng?
- Hs qs H8.2 cho biết -> - Trung Quốc: 28,7 %, 
những nước nào ở Châu Á Ấn Độ: 22,9%.
 2 sản xuất nhiều lúa gạo? Tỉ 
lệ so với thế giới bao 
nhiêu? 
- Tại sao VN, TL có SL -> - TQ, Ấn Độ có dân số 
lúa gạo thấp hơn TQ, ẤĐ đông.
nhưng lại đứng hàng đầu 
Tg về XK lúa gạo?(K-G)
- Nêu những thành tựu đạt -> - Hs nêu dựa vào SGK.
được trong Sx LT của TQ, 
ÂĐ, TL, VN?
- HS qs H8.3 NX về cảnh -> - Còn lạc hậu.
thu hoạch lúa ở Inđônêxia?
- GV chuẩn xác kiến thức 
và kết luận. 
* Kiến thức 2: Ngành 2. Công nghiệp:
công nghiệp: cá nhân(8p)
- Hs qs bảng 7.2 cho biết 
tình hình phát triển công -> - Không đồng đều. 
nghiệp ở các nước và lãnh 
thổ ở Châu Á ?
- Công nghiệp Châu Á -> - Công nghiệp được ưu 
phát triển ntn? tiên phát triển. - Công nghiệp được 
- HS: QS bảng 8.1 cho biết -> - Than: Trung Quốc, ưu tiên phát triển.
những nước nào khai thác Ấn Độ. - Bao gồm cả công 
than và dầu mỏ nhiều - Dầu: A-rập Xê-ut, Cô- nghiệp khai thác và công 
nhất? (Y) oét. nghiệp chế biến, cơ cấu 
- Những nước nào sử dụng -> - A-rập Xê-ut, Cô-oét. ngành đa dạng.
sản phẩm khai thác chủ 
yếu để xuất khẩu? (Y)
- Những nước nào ở Châu 
Á có công nghiệp phát -> - Hs dựa vào SGK trả 
triển mạnh? Về những lời.
ngành nào?
- Công nghiệp các nước 
Châu Á có cơ cấu ngành -> - Cơ cấu ngành đa 
như thế nào? dạng.
- Nêu những sản phẩm 
công nghiệp nổi tiếng của -> - Hs nêu.
Nhật, Hàn Quốc, Trung 
Quốc tại VN.
 3 - GV: Nhận xét và kết 
 luận:
 * Kiến thức 3: Ngành 
 dịch vụ: cá nhân(8p) 3. Dịch vụ:
 - Dựa vào bảng 7.2 SGK -> - Nhật Bản, Hàn Quốc, 
 cho biết tên nước có ngành Xi-ri 
 dịch vụ phát triển? (Y) - Các nước có hoạt 
 - Tỉ trọng giá trị dịch vụ -> - Nhật: 66.4%, Hàn động dịch vụ cao như Nhật 
 trong cơ cấu GDP của Quốc: 54.1%. Bản, Hàn Quốc, Xingapo. 
 Nhật, Hàn Quốc là bao - Đó cũng là những 
 nhiêu? nước có trình độ phát triển 
 - Mối quan hệ giữa tỉ -> - Tỉ lệ thuận. cao, đời sống nhân dân 
 trọng giá trị dịch vụ trong được nâng cao, cải thiện rõ 
 cơ cấu GDP với GDP theo rệt.
 đầu người các nước nói 
 trên ntn? 
 - Dịch vụ có vai trò ntn đối -> - Rất quan trọng.
 với sự phát triển của 
 KTXH? -> - Hs liên hệ.
 - Liên hệ tình hình phát 
 triển dịch vụ ở VN? ( K-
 G)
 - GV: Nhận xét, kết luận 
 và mở rộng.
 HĐ3: Luyện tập (2p)
 - GV: Chuẩn xác KT cơ 
 bản về tình hình kinh tế 
 của châu Á. 
 - HS: Lắng nghe 
 HĐ4: Vận dụng và mở 
 rộng (2p)
 Mở rộng : Về thành tựu về 
 kinh tế của Việt Nam và 
 Nhật Bản.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Học bài 7,8 kiểm tra 15 phút. Làm bài tập 3 trang 28(SGK) 
 - Soạn bài 9 khu vực Tây Nam Á.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Tại sao VN, Thái Lan có sản lượng lúa gạo thấp hơn Trung Quốc, Ấn Độ 
nhưng lại đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo?
 4 - Nêu tình hình sản xuất công nghiệp của các nước Châu Á .
IV. Rút kinh nghiệm:
 ...
 Tổ duyệt tuần 10
 Ngày: 21/10/2020
 ND:
 PP:
 HT:
 Võ Thị Ánh Nhung
 5

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_8_tuan_10_bai_8_tinh_hinh_phat_trien_kinh_te.doc