Ngày soạn: 31/8/2020 Tiết: 1- Tuần: 1 Tuần: 1 Tiết: 1 PHẦN I: THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC (TT) CHƯƠNG XI. CHÂU Á BÀI 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: - Kiến thức: + Đặc điểm vị trí địa lí, kích thước và địa hình của Châu Á. + Đặc điểm khoáng sản của Châu Á. - Kĩ năng: Củng cố và phát triển các kĩ năng đọc, phân tích và so sánh các đối tượng trên lược đồ. - Thái độ: Có ý thức bảo vệ tài nguyên môi trường.. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin II. Chuẩn bị : - Giáo viên: Lược đồ tự nhiên châu Á. - Học sinh: Soạn bài trước ở nhà, SGK, tập bản đồ. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp (Kiểm tra sỉ số) (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (không) 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Mở đầu, khởi động (2p) Châu Á lá châu lục rộng lớn như thế nào? Có vị trí tiếp giáp với những biển, đại dương nào? Kích thước ra sao? Đặc điểm địa hình tài nguyên khoáng sản như thế nào? GV: giới thiệu nội dung HS: Lắng nghe và ghi nhớ Hoạt động 2: Tìm hiểu vị trí địa lí và kích thước, đặc điểm địa hình và khoáng sản * Kiến thức 1: Đặc điểm 1. Vị trí địa lí và kích thước vị trí địa lí và kích thước của châu lục: (16p) GV: Cho HS qs bản đồ tự nhiên thế giới kết hợp lược - Châu Á nằm ở Nửa cầu bắc, đồ H1.1SGK xác định vị trí là một bộ phận của lục địa Á-Âu. châu Á. - Châu Á có diện tích là bao HS: 44,4 triệu km2 - Châu Á là châu lục rộng lớn nhiêu? nhất thế giới, diện tích 44,4 triệu - So sánh diện tích châu Á HS: Lớn nhất km2 (kể cả các đảo). với các châu lục khác? (HS khá -giỏi) - Điểm cực B và cực N phần HS: Cực B: là mũi Sê- - Châu Á trải dài từ vùng cực đất liền của châu Á nằm trên li-u-kin 77044’B. Bắc đến vùng xích đạo (vĩ độ những vĩ độ địa lí nào? - Cực N: là mũi Pi- 77044’B -> 1016’B), tiếp giáp - Châu Á tiếp giáp với các ai nằm ở phía N bán với ba đại dương và hai châu lục. đại dương và các châu lục đảo Ma-lắc-ca 1016’B nào? - Chiều dài từ điểm cực B đến cực N là bao nhiêu km? - Chiều rộng từ bờ Tây sang HS: Dựa tt trả lời. bờ Đông nơi lãnh thổ mở rộng nhất là bao nhiêu km? GV: Chuẩn xác đặc điểm vị trí và kích thước ảnh hưởng lớn đến khí hậu. * Kiến thức 2: Đặc điểm 2. Đặc điểm địa hình và địa hình và khoáng sản khoáng sản: (18p) a. Đặc điểm địa hình: GV: Yêu cầu HS đọc thụât ngữ “Sơn nguyên” GV: Cho HS quan sát bản đồ tự nhiên Châu Á và lược đồ H1.2 thảo luận nhóm 4’ (4 nhóm) (Dành cho HS khá - giỏi) - Nhóm 1,2 đọc tên các dãy HS: Núi Hy-ma-lay-a, - Có nhiều dãy núi chạy theo hai núi chính? Phân bố? Hướng Côn Luân, Thiên hướng chính: Đông- Tây và Bắc- núi? Đọc tên các sơn nguyên Sơn phân bố ở trung Nam, sơn nguyên cao, đồ sộ tập chính? Phân bố? tâm. trung ở trung tâm. - Nhóm 3,4: Đọc tên các - Đồng bằng Ấn - Có nhiều đồng bằng rộng lớn đồng bằng lớn? Phân bố? Hằng, ĐB Tu –ran, và phân bố ở rìa lục địa. Hướng chảy của các sông lớn Lưỡng Hà, Tây xi-bia, - Nhìn chung, địa hình chia trên những đồng bằng đó? Hoa Bắc phân bố ở cắt phức tạp. GV: Chuẩn xác với đặc điểm rìa lục địa. như vậy làm cho địa hình châu Á chia cắt phức tạp. GV: Cho HS quan sát H1.2 cho biết: - Châu Á có những khoáng HS: Dầu mỏ, khí đốt, b. Khoáng sản: sản chủ yếu nào? than sắt, đồng, thiếc - Khoáng sản phong phú và có - Dầu mỏ, khí đốt tập trung HS: Quan sát lược đồ trữ lượng lớn quan trọng nhất là nhiều ở khu vực nào? trả lời. dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, crôm GV: Chuẩn xác và mở rộng. và nhiều kim loại màu. Hoạt động 3: Luyện tập (3p) GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản về hệ sinh thái và mở rộng cho HS. HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 4: Vận dụng và mở rộng (Không) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài, trả lời câu hỏi và bài tập cuối bài, vở bài tập. - Chuẩn bị bài 2: Khí hậu châu Á: + Tìm hiểu đặc điểm chung của khí hậu + Tìm hiểu khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p) - Nêu ý nghĩa của vị trí và kích thước đến khí hậu. - Xác định các dãy núi: Hymalaya, Thiên Sơn, Côn Luân, Antai, các đồng bằng: Turan, Lưỡng Hà, Tây Xibia, Hoa Bắc, Hoa Trung. (HS khá -giỏi) V. Rút kinh nghiệm: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ KÍ DUYỆT TUẦN 1: Ngày 3 tháng 9 năm 2020 - Nội dung: - Phương pháp: - Hình thức: Võ Thị Ánh Nhung
Tài liệu đính kèm: