Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương Tổ: Toán - Lí ÔN TẬP CHƯƠNG III Môn: Đại số ; lớp 8 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Ôn lại các kiến thức đã học 2. Năng lực: - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết tình huống vài bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề - Năng lực hợp tác nhóm: Tổ chức nhóm thực hiện các hoạt động. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Hình thành cho học sinh có năng lực trình bày và trao đổi thông tin có liên quan đến nội dung bài học. 3. Phẩm chất: - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu: - GV: Phấn màu, SGK, máy tính bỏ túi. - HS: Sgk, Ôn tập các bước giải phương trình, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình dạy học. 1. Hoạt động 1: Mở đầu * Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV giới thiệu và tìm hiểu về Lắng nghe và tìm hiểu về - HS hứng thú vào bài mới tiết ôn tập bài 2. Hoạt động 2: Luyện tập * Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm 1. Ôn tập lý thuyết I. Lý thuyết: Yêu cầu HS hoàn thành Cá nhân đứng tại chỗ trả 1. Các dạng phương trình và các phát biểu theo yêu cầu lời. cách giải: câu hỏi SGK. 1.1. Phương trình bậc nhất một Cách giải Phương trình ẩn có dạng: ax+b=0 (a khác 0) chứa ẩn ở mẫu *Các bước giải các BT Cách giải : có nghiệm duy nhất Bước1 : Tìm điều kiện xác bằng cách lập PT: : x = - b định của phương trình Bước1 : Lập phương a Bước 2 : Quy đồng mẫu trình : 1.2. Phương trình tích có hai vế của phương trình . - Chọn ẩn số và đặt dạng A(x) .B(x) = 0 Bước 3 : Giải phương điều kiện thích hợp cho Cách giải : trình vừa nhận được . ẩn số . A(x) 0 A(x) .B(x) = 0 Bước 4 : Kết luận nghiệm - Biểu diễn các đại B(x) 0 (là các giá trị của ẩn thoả lượng chưa biết theo ẩn 1.3.Phương trình chứa ẩn ở mẫu mãn ĐKXĐ của phương và các đại lượng đã biết : trình . - Lập phương trình Cách giải (SGK, 21) (ĐKXĐ của phương biểu thị mối quan hệ giữa trình là điều kiện của ẩn các đại lượng . để tất cả các mẫu trong Bước 2 : Giải phương phương trình đều khác 0) . trình . Bước 3 : Trả lời (kiểm tra xem các nghiệm của phương trình ,nghiệm nào thoả mãn điều kiện 2. Các bước giải các BT bằng của ẩn , nghiệm nào cách lập PT(SGK, 25) không , rồi kết luận ) Bài 50 trang 33 : 2. Bài tập a) 3-4x(25-2x)=8x2+x-300 bài toán 50/ 33 và gọi học 3-100x +8x2 = 8x2+x-300 sinh làm trên bảng. a) Nhân vào để bỏ dấu 101x =303 -Gợi ý : ngoặc, sau khi chuyển vế x=3 2(1 3x) 2 3x 3(2x 1) . Nêu cách giải pt câu a đưa về dạng pt ax + b = 0 b) 7 b) Qui đồng và khử mẫu , 5 10 4 8 24x 4 6x 140 30x 15 sau đó đưa về dạng pt . Nêu cách giải pt câu b ax + b = 0 20 20 0x 121 (Vô nghiệm) Bài 54 trang 34: Gọi khoảng cách giữa hai bến AB là x ( km ), đk : x > 0 -Yêu cầu HS đọc bài Thời gian ca nô xuôi dòng là : 4 54/34 - Đọc. (h), nên vận tốc khi ca nô xuôi - Chọn ẩn là gì ? - Gọi x là khoảng cách dòng là: x ( km/h) giữa hai bến , đk : x > 0 4 -Thời gian ca nô xuôi - Thời gian ca nô xuôi Thời gian ca nô ngược dòng là : dòng là : 4 (h), nên vận tốc dòng là : 4 (h), nên vận 5 (h), nên vận tốc ngược dòng khi xuôi dòng là ? tốc khi xuôi dòng là : x/4 là : x ( km/h) - Thời gian ca nô ngược ( km/h) 5 dịng là : 5 (h), nên vận tốc - Thời gian ca nô ngược Vận tốc dòng nước là :2 (km/h) ngược dòng là ? dòng là : 5 (h), nên vận Vậy ta có phương trình : - Vận tốc dòng nước là :2 tốc ngược dòng là : x/5 ( x – x = 2.2 (km/h)nên ta có phương km/h) 4 5 trình nào ? - Vận tốc dòng nước là 5x – 4x = 4.20 :2 (km/h) x = 80 - Yêu cầu HS giải pt để Vậy ta có phương trình : Vậy khoảng cách giữa hai bến tìm x x/4 – x/5 = 2.2 AB là 80 km. - HS hoàn thành bài giải. - Lên bảng làm. Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương Tổ: Toán - Lí LUYỆN TẬP Môn: Hình học ; lớp 8 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Hệ thống lại các kiến thức về định lí Talet và tam giác đồng dạng đã học trong chương. - Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập dạng tính toán, chứng minh 2. Năng lực: - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết tình huống vài bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề - Năng lực hợp tác nhóm: Tổ chức nhóm thực hiện các hoạt động. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Hình thành cho học sinh có năng lực trình bày và trao đổi thông tin có liên quan đến nội dung bài học. 3. Phẩm chất: - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu: - GV: Phấn màu, SGK, máy tính bỏ túi. - HS: Sgk, Ôn tập các bước giải phương trình, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình dạy học. 1. Hoạt động 1: Mở đầu * Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV giới thiệu và tìm hiểu về Lắng nghe và tìm hiểu về - HS hứng thú vào bài mới tiết ôn tập bài 2. Hoạt động 2: Luyện tập * Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm 1. Đoạn thẳng tỉ lệ I. Ôn tập lý thuyết Hỏi : Khi nào hai đoạn 1. Đoạn thẳng tỉ lệ : thẳng AB và CD tỉ lệ với a) Định nghĩa : hai đường thẳng A’B’ và HS : trả lời như SGK tr AB, CD tỉ lệ với A’B’; C’D’ C’D’? AB A'B' 57 Sau đó GV đưa định nghĩa CD C'D' và tính chất của đoạn thẳng b) Tính chất : tỉ lệ tr 89 SGK lên bảng phụ AB A'B' để HS ghi nhớ HS quan sát và nghe GV CD C'D' Phần tính chất, GV cho HS trình bày AB.C’D’= CD . A’B’ AB CD A'B' A'B' biết đó là dựa vào các tính A chất của tỉ lệ thức và tính CD C'D' AB A'B' AB A'B' chất dãy tỉ số bằng nhau B’ C’ a = CD C'D' CD C'D' (lớp 7) B C 2. Định lý Ta let thuận và đảo 2. Định lý Ta let thuận và đảo HS phát biểu định lý AB' AC' Hỏi : Phát biểu định lý Ta (thuận và đảo) lét trong (thuận và đảo) Một HS đọc GT và KL AB AC ABC AB' AC' GV đưa hình vẽ và GT, KL của định lý a//BC BB' CC' của định lý Talet lên bảng HS : nghe GV trình bày BB' CC' phụ AB AC' GV lưu ý HS : Khi áp dụng định lý Talet đảo chỉ cần một trong ba tỉ lệ thức là kết luận được a // BC 3. Hệ quả định lý Talet 3. Hệ quả định lý Talet Hỏi : Phát biểu hệ quả của HS : Phát biểu hệ quả định lý Talet của định lý Talet A Hỏi : Hệ quả này được mở HS : Hệ quả này vẫn B’ C’ a rộng như thế nào ? đúng cho trường hợp đường thẳng a // với một B C cạnh của và cắt phần GV đưa hình vẽ và giả thiết, kéo dài của hai cạnh còn A C’ B’ lại kết luận lên bảng phụ A HS : quan sát hình vẽ và B C đọc GT, KL B’ C’ B C AB' A'C' B'C' ABC a//BC AB AC BC 4. Tính chất đường phân giác trong 4. Tính chất đường phân HS : Phát biểu tính chất tam giác giác trong tam giác đường phân giác của tam Hỏi : Hãy phát biểu tính giác A chất đường phân giác của tam giác ? GV : Định lý vẫn đúng với E B D C tia phân giác của góc ngoài HS : quan sát hình vẽ và GV đưa hình và giả thiết, đọc giả thiết, kết luận AD tia phân giác của BÂC kết luận lên bảng phụ AE tia phân giác của BÂx AB DB EB AC DC EC 5. Tam giác đồng dạng 5. Tam giác đồng dạng. Hỏi : Nêu định nghĩa hai HS: Phát biểu định nghĩa a) Định nghĩa : tam giác đồng dạng ? hai tam giác đồng dạng A’B’C’ ABC (Tỉ số đồng dạng k) Hỏi : Tỉ số đồng dạng của HS : Tỉ số đồng dạng của hai tam giác được xác định hai tam giác là tỉ số giữa Â’ =  ; Bˆ' Bˆ;Cˆ' Cˆ các cạnh tương ứng A'B' B'C' C' A' như thế nào ? =k AB BC CA HS : tỉ số hai đường cao, Hỏi: Tỉ số hai đường cao tỉ số hai chu vi tương b) Tính chất : tương ứng, hai chu vi tương ứng bằng tỉ số đồng A ứng, hai diện tích tương dạng. Tỉ số hai diện tích A’ ứng của hai tam giác đồng tương ứng bằng bình dạng bằng bao nhiêu ? phương tỉ số đồng dạng B C B’ C’ h' p' s' = k ; k ; = k2 h p s HS : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của (h’; h tương ứng là đường cao ; p’ ; p tương ứng là nửa chu vi ; S’; S tương một và song song với cạnh còn lại thì nó tạo ứng là diện tích của A’B’C’ và thành một mới đồng ABC) dạng với đã cho. 6. Ba trường hợp đồng HS lần lượt phát biểu 6. Ba trường hợp đồng dạng của dạng của hai tam giác hai tam giác HS : quan sát hình vẽ GV yêu cầu 3 HS lần lượt phát biểu 3 trường hợp Ba HS lên bảng * Ba trường hợp đồng dạng của 2 tam giác đồng dạng của hai HS1 :TH đồng dạng (c.c.c) GV vẽ ABC và A’B’C’ A'B' B'C' C' A' a) (c.c.c) đồng dạng lên bảng sau đó HS2 :TH đồng dạng AB BC CA yêu cầu 3 HS lên ghi dưới (c.g.c) A'B' B'C' b) vaø Bˆ ' Bˆ (c.g.c) dạng ký hiệu ba trường hợp HS3 :TH đồng dạng (gg) AB BC đồng dạng của hai HS : Hai đồng dạng và c) Â’ =  và Bˆ' Bˆ (gg) hai bằng nhau đều có các góc tương ứng bằng Ba trường hợp bằng nhau của hai tam nhau giác Hỏi : Hãy so sánh các Về cạnh : hai đồng a) A’B’ = AB ; B’C’ = BC trường hợp đồng dạng của và A’C’=AC (c.c.c) hai tam giác với các trường dạng có các cạnh tương ứng tỉ lệ, hai bằng b) A’B’ = AB ; B’C’= BC hợp bằng nhau của hai về và Bˆ' Bˆ (c.g.c) cạnh và góc nhau có các cạnh tương ứng bằng nhau c) Â’ =  và Bˆ' Bˆ đồng dạng và bằng và A’B’ = AB (g.c.g) nhau đều có ba trường hợp (c.c.c, c.g.c, gg hoặc g.c.g) Bài 56 tr 92 SGK : HS : đọc đề bài bảng phụ Bài 56 tr 92 SGK : AB 5 1 (đề bài bảng phụ) 3 HS lên bảng cùng làm a) CD 15 3 GV gọi 3 HS lên bảng cùng HS : câu a làm 1 b) AB = 45dm ; HS2 : câu b CD =150cm = 15dm HS : câu c AB 45 3 = 3 CD 15 AB 5CD c) = 5 CD CD Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương Tổ: Toán - Lí CHƯƠNG IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN. §1. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG Môn: Đại số ; lớp 8 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Hiểu thế nào là bất đẳng thức. Phát hiện tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. 2. Năng lực: - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết tình huống vài bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng - Năng lực hợp tác nhóm: Tổ chức nhóm thực hiện các hoạt động. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Hình thành cho học sinh có năng lực trình bày và trao đổi thông tin có liên quan đến nội dung bài học. 3. Phẩm chất: - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu: - GV: Phấn màu, SGK, máy tính bỏ túi. - HS: Sgk, Ôn tập các bước giải phương trình, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình dạy học. 1. Hoạt động 1: Mở đầu * Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu về - HS hứng thú vào bài mới để HS tiếp nhận bài mới. bài - GV giới thiệu và tìm hiểu liên hệ giữa thứ tự và phép cộng - Gọi 1 học sinh lên bảng -4+ c < 2 + c với mọi c ? 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: Hoạt động 2: 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số * Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm -Trong tập hợp số thực, -Trong tập hợp số thực, 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp khi so sánh hai số a và b khi so sánh hai số a và b số thì có thể xảy ra những thì có thể xảy ra những trường hợp nào? trường hợp a> b; hoặc a <b -Khi biểu diễn số thực trên hoặc a = b ?1 trục số thì những số nhỏ - Khi biểu diễn số thực hơn được biểu diễn bên trên trục số thì những số a) 1,53 < 1,8 nào điểm biểu diễn lớn nhỏ hơn được biểu diễn b) -2,37 > -2,41 hơn? bên trái điểm biểu diễn số 12 2 c) -Vẽ trục số và biểu diễn lớn hơn. 18 3 cho học sinh thấy. - Lắng nghe. 3 13 d) -Treo bảng phụ ?1 5 20 -Nếu số a không nhỏ hơn - Đọc ?1 và thực hiện số b thì a như thế nào với - Số a lớn hơn hoặc bằng b? số b -Ta kí hiệu a ≥ b -Ví dụ: x2 ? 0 với mọi x? -Ngược lại, nếu a không x2≥0 x lớn hơn b thì viết ra sao? -Nếu a không lớn hơn b thì -Ví dụ: -x2 ? 0 viết a b -x2 0 Hoạt động 2: 2. Bất đẳng thức * Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm -Nêu khái niệm bất đẳng -Lắng nghe và nhắc lại 2. Bất đẳng thức thức cho học sinh nắm. Ta gọi hệ thức dạng a b, a -Bất đẳng thức 7+(-2)>-4 -Bất đẳng thức 7+(-2)>-4 b, a b) là bất đẳng thức và gọi a là có vế trái là gì? Vế phải là có vế trái là 7+(-2), vế phải vế trái, b là vế phải của bất đẳng gì? là -4 thức. Ví dụ 1: SGK Hoạt động 2: 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng * Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - Cho bất đẳng thức -4<2 -Khi cộng 3 vào cả hai vế 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép - Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức trên thì cộng của bất đẳng thức trên thì ta được bất đẳng thức - ?2 ta được bất đẳng thức nào? 4+3<2+3 a) Ta được bất đẳng thức -4+3<2+3 -Treo bảng phụ hình vẽ b) Ta được bất đẳng thức -4+c<2+c cho học sinh nắm. Tính chất: - Cho HS làm ?2 -Đọc yêu cầu ?2 Với ba số a, b và c ta có: -Hãy hoạt động nhóm để -Hoạt động nhóm để hoàn -Nếu a<b thì a+c<b+c hoàn thành lời giải. thành lời giải. -Nếu a b thì a+c b+c -Nếu a b thì a+c>b+c -Nếu a b thì a+c?b+c -Nếu a b thì a+c b+c -Nếu a b thì a+c b+c -Nếu a>b thì a+c?b+c -Nếu a>b thì a+c>b+c -Nếu a b thì a+c?b+c -Nếu a b thì a+c b+c Khi cộng cùng một số vào cả hai vế -Vậy khi cộng cùng một số -Vậy khi cộng cùng một số của một bất đẳng thức thì được một vào cả hai vế của một bất vào cả hai vế của một bất bất đẳng thức mới cùng chiều với đẳng thức thì được một bất đẳng thức thì được một bất bất đẳng thức đã cho đẳng thức mới có chiều đẳng thức mới có chiều Ví dụ 2: SGK. như thế nào với bất đẳng cùng chiều với bất đẳng thức đã cho? thức đã cho ?3 -Cho HS làm ?3 -Đọc yêu cầu ?3 Ta có -Hãy giải tương tự ví dụ 2. -Thực hiện -2004>-2005 -Nhận xét, sửa sai. -Lắng nghe, ghi bài. Nên -2004+(-777)>-2005+(-777) - Cho HS làm ?4 -Đọc yêu cầu ?4 ?4 2 ? 3 2 < 3 Ta có -Do đó nếu 2 +2<? 2 +2<3+2 2 < 3 -Suy ra 2 +2<? 2 +2<5 2 +2<3+2. Hay 2 +2<5 -Giới thiệu chú ý. -Lắng nghe, ghi bài. Chú ý: Tính chất của thứ tự cũng chính là tính chất của bất đẳng thức. 3. Hoạt động 3: Luyện tập * Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm -Treo bảng phụ bài tập 1 -Đọc yêu cầu bài toán Bài tập 1 trang 37 SGK. trang 37 SGK. a) Sai, vì vế trái là 1 -Gọi học sinh thực hiện -Thực hiện b) Đúng, vì vế trái là -6 trên bảng. c) Đúng, vì cộng hai vế với -8 -Nhận xét, sửa sai. -Lắng nghe, ghi bài d) Đúng, vì x2≥0 nên x2+1≥1 GV cho HS làm bài 1/34 HS lên bảng thực hiện Bài 1/34 (Bộ đề kiểm tra toán 8) (Bộ đề kiểm tra toán 8) a) Ta có: 1 > 0 a) Ta có: 1 > 0 m + 1 > m + 0 So sánh: m + 1 > m + 0 hay m + 1 > m a) m và m + 1 hay m + 1 > m b) Ta có: m - n = 1 m = n + 1 b) m và n; biết m - n = 1 b) Ta có: m - n = 1 Theo câu a): n + 1 > n Gọi 1 HS lên bảng thực m = n + 1 Vậy: m > n hiện Theo câu a): n + 1 > n Gọi 1 HS nhận xét Vậy: m > n HS nhận xét Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương Tổ: Toán - Lí §2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN Môn: Đại số ; lớp 8 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương và số âm) ở dạng BĐT. Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh BĐT (qua một số kĩ thuật suy luận ). 2. Năng lực: - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết tình huống vài bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân - Năng lực hợp tác nhóm: Tổ chức nhóm thực hiện các hoạt động. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Hình thành cho học sinh có năng lực trình bày và trao đổi thông tin có liên quan đến nội dung bài học. 3. Phẩm chất: - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu: - GV: Phấn màu, SGK, máy tính bỏ túi. - HS: Sgk, Ôn tập các bước giải phương trình, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình dạy học. 1. Hoạt động 1: Mở đầu * Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu về - HS hứng thú vào bài mới để HS tiếp nhận bài mới. bài - GV giới thiệu và tìm hiểu liên hệ giữa thứ tự và phép nhân - Bất đẳng thức (-2).c 0 thì luôn xảy ra với số c bất kì sai không ? 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: Hoạt động 2: 1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương * Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm -Số dương là số như thế -Số dương là số lớn hơn 0 1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nào? -2<3 nhân với số dương. -2?3 -Vậy -2.2<3.2 ?1 -Vậy -2.2 ?3.2 a) Ta được bất đẳng thức -Treo bảng phụ hình vẽ cho -2.5091<3.5091 học sinh quan sát. -Đọc yêu cầu ?1 b) Ta được bất đẳng thức -Treo bảng phụ ?1 -Thảo luận nhóm để hoàn -2.c<3.c -Hãy thảo luận nhóm để thành lời giải Tính chất : hoàn thành lời giải Với ba số a, b, c mà c>0, ta có: Vậy với ba số a, b, c mà c>0 -Nếu a < b thì a.c <b.c -Nếu a < b thì a.c < b.c -Nếu a<b thì a.c?b.c -Nếu a b thì a.c b.c -Nếu a b thì a.c b.c -Nếu a b thì a.c?b.c -Nếu a > b thì a.c > b.c -Nếu a > b thì a.c > b.c -Nếu a>b thì a.c?b.c -Nếu a b thì a.c b.c -Nếu a b thì a.c b.c -Nếu a b thì a.c?b.c GV: Yêu cầu học sinh phát HS:Phát biểu t/c bằng lời. ?2 biểu tính chất bằng lời a) (-15,2).3,5<(-15,08).3,5 -Treo bảng phụ ?2 -Đọc yêu cầu ?2 b) 4,15.2,2>(-5,3).2,2 -Hãy trình bày trên bảng -Thực hiện -Nhận xét, sửa sai. -Lắng nghe, ghi bài. Hoạt động 2: 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm. * Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm -Khi nhân cả hai vế của bất -Khi nhân cả hai vế của bất 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép đẳng thức -2<3 với -2 thì ta đẳng thức -2<3 với -2 thì ta nhân với số âm. được bất đẳng thức như thế được bất đẳng thức nào? (-2).(-2)>3.(-2) -Treo bảng phụ hình vẽ để HS:Quan sát hình vẽ học sinh quan sát -Khi nhân cả hai vế của bất -Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức trên với số âm thì đẳng thức trên với số âm thì chiều của bất đẳng thức đổi ?3 chiều của bất đẳng thức như chiều. a) Ta được bất đẳng thức thế nào? -Đọc yêu cầu ?3 (-2).(-345)>3.(-345) -Treo bảng phụ ?3 -Thực hiện b) Ta được bất đẳng thức -Hãy trình bày trên bảng a) (-2).(-345)>3.(-345) -2.c>3.c b) -2.c>3.c Tính chất: -Nhận xét, sửa sai. -Lắng nghe, ghi bài. Với ba số a, b, c mà c<0, ta có: Vậy với ba số a, b, c mà c b.c -Nếu a b.c -Nếu a b thì a.c b.c -Nếu a b thì a.c?b.c -Nếu a b thì a.c b.c -Nếu a>b thì a.c<b.c -Nếu a>b thì a.c?b.c -Nếu a>b thì a.c<b.c -Nếu a b thì a.c b.c -Nếu a b thì a.c?b.c -Nếu a b thì a.c b.c ?4 GV: Yêu cầu học sinh đọc HS:Một HS đọc to rõ nội 4a 4b phần đóng khung SGK dung tính chất 1 1 4a 4b hay a<b -Treo bảng phụ ?4 -Đọc yêu cầu ?4 4 4 -Hãy thảo luận nhóm trình -Thực hiện bày -Lắng nghe, ghi bài. -Nhận xét, sửa sai. -Đọc yêu cầu ?5 và đứng tại -Treo bảng phụ ?5 chỗ trả lời Hoạt động 2: 3. Tính chất bắc của thứ tự. * Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV: Nêu câu hỏi 2 3 3. Tính chất bắc của thứ tự 2 4 2?3 3 4 Với ba số a, b, c ta thấy rằng: 2?4 3?4 -Tổng quát a<b; b<c thì a<c Nếu a<b và b<c thì a<c -Tổng quát a<b; b<c thì a?c -Quan sát và đọc lại. -Treo bảng phụ ví dụ và gọi học sinh đọc lại ví dụ. Ví dụ: SGK. -Trong ví dụ này ta có thể áp dụng tính chất bắc cầu, để chứng minh a+2>b-1 -Quan sát cách giải. -Hướng dẫn cách giải nội dung ví dụ cho HS nắm. 3. Hoạt động 3: Luyện tập * Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm -Treo bảng phụ bài tập 5 -Đọc yêu cầu bài toán Bài tập 5 trang 39 SGK. trang 39 SGK. a) Đúng, vì (-6)<(-5) -Hãy vận dụng các tính -Thực hiện. b) Sai, vì nhân cả hai vế của BĐT với số chất vừa học vào giải. âm. -Nhận xét, sửa sai.. -Lắng nghe, ghi bài c) Sai, vì -2003<2004 Do đó (-2003).(-2005)>(-2005).2004 d) Đúng, vì x2 0, nên -3x2 0 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương Tổ: Toán - Lí §8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG Môn: Đại số ; lớp 8 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông) 2. Năng lực: - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết tình huống vài bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề về các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông - Năng lực hợp tác nhóm: Tổ chức nhóm thực hiện các hoạt động. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Hình thành cho học sinh có năng lực trình bày và trao đổi thông tin có liên quan đến nội dung bài học. 3. Phẩm chất: - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu: - GV: Phấn màu, SGK, máy tính bỏ túi. - HS: Sgk, Ôn tập các bước giải phương trình, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình dạy học. 1. Hoạt động 1: Mở đầu * Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu về - HS hứng thú vào bài mới để HS tiếp nhận bài mới. bài - GV giới thiệu và tìm hiểu các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: Hoạt động 2: 1. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác * Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm HS: Hai tam giác vuông 1. Áp dụng các trường hợp đồng ? Qua các bài tập trên, hãy đồng dạng với nhau nếu: dạng của tam giác vào tam giác cho biết 2 tam giác vuông a) Tam giác vuông này có vuông: đồng dạng với nhau khi nào? một góc nhọn bằng góc B nhọn của tam giác vuông B’ kia. Hoặc: b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của A C A’ C’ tam giác vuông kia. ∆ABC và ∆A’B’C’ GV đưa hình vẽ minh họa. ( = Â’ = 900) có: ˆ ˆ ' GV yêu cầu HS làm ?1 a) B B hoặc HS nhận xét: Hãy chỉ ra các cặp tam giác AB AC - ∆DEF ~ ∆D’E’F’ vì có: đồng dạng trong hình 47? A'B' A'C' DE DF 1 b) thì ∆ABC ~ ∆A’B’C’. Hoạt động 2: Dấu hiệu đặc D'E' D'F' 2 biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng. GV: Ta nhận thấy 2 ∆v A’B’C’ và ABC có cạnh huyền và một cạnh góc - ∆vA’B’C’ có: Định lí 1: (SGK – tr.82) vuông của ∆v này tỉ lệ với A’C’2 = B’C’2 – A’B’2 cạnh huyền và một cạnh góc = 52 – 22 = 25 – 4 = vuông của ∆v kia, ta đã 21 B B’ chứng minh được chúng A’C’ = 21 đồng dạng thông qua việc - ∆vABC có: tính cạnh góc vuông còn lại. AC2 = BC2 – AB2 Ta sẽ chứng minh định lí = 102 – 42 = 100 – 16 = này cho trường hợp tổng 84 C’ quát. A ∆ABCC vàA’ ∆A’B’C’ 84 2 21 AC = Gt ( = Â’ = 900) có: GV yêu cầu HS đọc định lí. B'C' A'B' HD: BC AB B'C' A' B' Kl ∆ABC ~ ∆A’B’C’ BC AB Chứng minh: (SGK – tr.82) Xét ∆ABC và ∆A’B’C’ có: B'C'2 A' B'2 A'C'2  = Â’ = 900 BC 2 AB 2 AC 2 AB 4 2 B'C' A' B' A'C' A'B' 2 AB AC BC AB AC AC 2 21 A'B' A'C' 2 A'C' 21 ABC A’B’C’ - Cho Hs về nhà xem chi tiết Vậy: ∆ABC ~ ∆A’B’C’ (c- SGK. g-c). GV vẽ hình. * DEF D’E’F’ - Yêu cầu HS nêu GT-KL - Cho HS tự đọc phần chứng Vì D D' minh trong SGK. DE DF 1 ? Tương tự như cách chứng D' E' D' F' 2 minh các trường hợp đồng * A’B’C’ ABC dạng của tam giác, ta có thể Vì A A' chứng minh định lí này bằng A' B' A'C' 1 cách nào khác? AB AC 2 - Trình bày . Vì ( A = H ; chung C ) . Vì  = H; chung B) . Vì theo tính chất bắt cầu B của tam giác đồng dạng) B’ HS tự đọc phần chứng N minh, rồi nghe GV hướng dẫn lại. BT46/84 // // A M C A’ C’ HS: Trên tia AB đặt AM = A’B’. FDE FBC Qua M kẻ MN // BC FDE ABE GV gợi ý : Chứng minh theo (N AC). Ta có : ∆ AMN ~ FDE ABC 2 bước. ∆ABC. FBC ABE + Dựng ∆ AMN ~ ∆ABC. Ta cần c/minh ∆ AMN = FBC ADC + C/minh ∆ AMN = ∆A’B’C’ ∆A’B’C’. ABE ADC Xét ∆ AMN và ∆A’B’C’ BT49/84 - Cho Hs làm BT 46/84 (sử có: A dụng bảng phụ vẽ hình 50) Aµ Aµ' 900 - Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả AM = A’B’ (cách dựng) lời Có MN // BC B C AM MN H - Gọi nhận xét - Kđ và cho điểm AB BC a) ABC HAC - Cho HS làm việc theo cặp Mà AM = A’B’ ( A = H ; chung C ) A'B' MN b) ABC HBA BT49a/84 AB BC ( = H; chung B) - Gọi 2 Hs trình bày Theo giả thiết: c) HAC HBA (tính chất bắc A'B' B'C' cầu của tam giác đồng dạng) - Gợi ý : . Vì sao ABC HAC ? AB BC . Vì sao ABC HBA ? MN = B’C’. .Vì sao HAC HBA ? Vậy : ∆ AMN = ∆A’B’C’ (ch-cgv) ∆A’B’C’ ~ ∆ABC Hoạt động 2: 2. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng. * Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV thông báo định lý 2 - HS ghi nhí nội dung định 2. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện lý 2 tích của hai tam giác đồng dạng. - Yêu cầu HS vẽ hình, ghi - HS thực hiện theo yêu * Định lý 2: (sgk) GT, KL của định lý. cầu. A ? Nêu cách chứng minh định - HS nêu cách chứng minh. lý. + Δ A’H’B’ : Δ AHB A' Δ A’H’B’ : Δ AHB (g.g) A' H ' => k C B' C' A' H ' AH B H k H' AH - Gọi HS trình bày, GV - HS cùng trình bày và GT Δ A’B’C’ : Δ ABC, đánh giá, nhận xét. nhận xét. AH BC A’H’ B’C’ - GV thông báo định lý 3 KL A' H ' k - Yêu cầu HS vẽ hình, ghi AH GT, KL của định lý. Chứng minh( SGK) * Định lý 3: (sgk) - HS ghi nhí nội dung định GT Δ A’B’C’ : Δ ABC theo ti ? Nêu cách chứng minh định lý 3 số đồng dang k lý. KL S ' k 2 Δ A’H’B’ : Δ AHB + Tính diện tích của tam SABC giác Chứng minh: ( SGK) A' H ' + Lập tỉ số diện tích. k AH - Gọi HS trình bày, GV đánh - HS cùng trình bày và giá, nhận xét. nhận xét. 3. Hoạt động 3: Luyện tập * Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - Yêu cầu HS làm bài 49 - HS làm bài 49 trang 84. Bài 49 trang 84. trang 84 A - Gọi HS đọc đề bài 49. - HS đọc đề bài 49. 20,50 - GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát hình vẽ nêu 12,45 hình vẽ nêu yếu tố đã cho yếu tố đã cho trên hình. B C trên hình. H - Nêu tên các tam giác có - HS kể tên các tam giác có a) trong hình vẽ? Những cặp trong hình. ∆ ABC : ∆ HBA vì có chung tam giác nào đồng dạng với ∆ ABC : ∆ HAC vì có chung nhau ? => ∆ HBA : ∆ HAC ( cùng đồng dạng với ∆ ABC ) b) Trong ∆ ABC ( = 900) - Để tính độ dài đoạn BC ta - Dựa vào định lí Pytago => BC2 = AB2+ AC2 (pytago) làm ntn ? trong ∆ vuông ABC - Gọi HS lên bảng tính độ - HS lên bảng thực hiện => BC = dài BC. => BC = - Nêu cách tính HB ? - HS trả lời ≈ 23,98cm Vì ∆ ABC : ∆ HBA HB = - Yêu cầu HS thay số tính => = = HB. - Gọi HS thực hiện tính HA ∆ ABC : ∆ HBA => HB = = ≈ 6,46 và HC. - HS thay số tính HB. - GV nhận xét và chốt lại bài - HS tính HA và HC = BC =>HA = ≈ 10,64 49 - BH HC = BC - BH = 23,98-6,46 = 17,52 cm - GV: Cho HS quan s¸t ®Ò - HS lªn b¶ng vÏ h×nh (53) Bµi 51. bµi vµ hái A A - TÝnh chu vi ta tÝnh nh thÕ nµo? - TÝnh diÖn tÝch ta tÝnh nh thÕ nµo? 25 36 25 36 - CÇn ph¶i biÕt gi¸ trÞ nµo B H C B H C n÷a? Gi¶i:Ta cã: * GV: Gîi ý HS lµm theo - HS lªn b¶ng tr×nh bµy BC = BH + HC = 61 cm c¸ch kh¸c n÷a (Dùa vµo T/c Ta cã: AB2 = BH.BC = 25.61 ®êng cao). BC = BH + HC = 61 cm AC2 = CH.BC = 36.61 AB2 = BH.BC = 25.61 AB = 39,05 cm ; AC = 48,86 AC2 = CH.BC = 36.61 cm Chu vi ABC = 146,9 cm 2 * S ABC = AB.AC:2 = 914,9 cm
Tài liệu đính kèm: