Đề kiểm tra học kì II Địa lí 8 - Năm học 2014-2015 - PGD Vĩnh Lợi (Có đáp án)

pdf 3 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 16/12/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Địa lí 8 - Năm học 2014-2015 - PGD Vĩnh Lợi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 PHÒNG GD-ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2014-2015 
 MÔN: Địa lí 8 
 Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề) 
 ĐỀ 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) chọn câu trả lời đúng nhất. 
Câu 1: h n đ t liền a n ta th o hiều Nam k o i ao nhi u km 
 A. 1600 km. 
 B. 1650 km. 
 C. 1680 km. 
 D. 1750 km. 
Câu 2: Đ ờng i n gi i a Vi t Nam hiều i bao nhiêu km? 
 A. 3260 km. 
 B. 4600 km. 
 C. 5540 km. 
 D. 6230 km. 
Câu 3: Tr n iển Đông gi h ng n o hi m u th t th ng 10 đ n th ng 4 
 A i đông nam 
 B. i đông 
 C i t nam 
 i h ng nam 
Câu 4: Ch đ th triều n i n o a n ta đ oi l điển h nh a th gi i 
 A. Vịnh 
 V ng T u 
 C Vịnh Cam Ranh 
 D. M i N 
Câu 5: Đ ng ng n o i n tí h l n nh t n ta 
 A. Đ ng ng sông C u long 
 B. Đ ng ng sông H ng 
 C Đ ng ng u n h i Trung 
 Đ ng ng M ờng Thanh 
Câu 6: V ng đ ng Th p M ời v t gi Long u n đ điểm g 
 A V ng u nh t đ ng n l . 
 Đ i s t gi a đ ng ng 
 C Ng p n v o m a đông 
 D. Ng p s u v kh tho t n v o m a l 
Câu 7: Tr n ph n đ t liền, i n tí h đ i núi a n ta hi m (kho ng) tỷ l ao 
nhi u lãnh thổ 
 A. 3 4 i n tí h lãnh thổ 
 B. 2 3 i n tí h lãnh thổ 
 C. 4 5 i n tí h lãnh thổ D. 3 5 i n tí h lãnh thổ 
Câu 8: n ta, ph n đ t liền địa h nh th p i 1000m hi m ao nhi u 
ph n tr m i n tí h lãnh thổ 
 A. 65% 
 B. 75% 
 C. 85% 
 D. 95% 
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) 
Câu 1: (2 điểm) 
 Đ điểm hung a khí h u n ta l g N t đ đ o a khí h u n ta 
thể hi n nh ng m t n o 
Câu 2: (2 điểm) 
 N u nh ng thu n l i v kh kh n a sông ng i đ i v i đời s ng, s n u t 
v s n thi t ph i o v ngu n n sông 
Câu 3: (2 điểm) 
 Tr nh v gi i thí h đ điểm hung a đ t Vi t Nam 
 ---HẾT--- HƯỚNG DẪN CHẤM 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) 
Mỗi u đúng ho 0,5 điểm 
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 
Đ p n B B B A A D A C 
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) 
Câu Nội dung Điểm 
 ( * Đ c điểm chung 
điểm) - Nhi t đ i gi m a m 
 giờ n ng 1400 – 3000 giờ n m 0,25 
 Nhi t đ trung nh n m tr n 21 0C 0,25 
 + H ng gi (m a đông l nh khô v i m a gi Đông v m a h n ng 0,25 
 m v i gi m a Tây Nam). 
 L ng m a 1500- 2000 mm n m 0,25 
 * N t độc đ o 
 - Phân h a đa ng: th o không gian ( miền, v ng, kiểu khí h u) v thời 0,5 
 gian ( m a) 
 - i n đ ng th t th ờng ( n m r t s m, n m r t mu n, n m m a l n, 0,5 
 n m khô h n ) 
 ( * Thu n l i: Cho s n u t nông nghi p, ông nghi p, th đi n, nuôi tr ng 0,75 
điểm) th s n, giao thông v n t i, u lị h 
 * h h n: Ch đ n th t th ờng, g ng p úng m t s khu v 0,75 
 đ ng ng sông C u Long, l qu t miền núi 
 * cần thi t ảo v ngu n n ớc ng: 0,5 
 C i n ph p h ng ô nhi m sông, o v r ng đ u ngu n, l t t 
 ngu n r , h t th i, n sinh ho t khu n , khu ông nghi p 
 ( Tr nh v giải th ch đ c điểm chung c đất Vi t N m 
điểm) - Đa ng, ph t p, thể hi n r tính h t nhi t đ i gi m a m a thi n 1,0 
 nhi n Vi t Nam 
 - đa ng a đ t l o nhiều nh n t t o n n nh đ m , địa h nh, khí 1,0 
 h u, ngu n n , sinh v t v s t đ ng a on ng ời 
 ---HẾT--- 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_ii_dia_li_8_nam_hoc_2014_2015_pgd_vinh_lo.pdf