UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024-2025 Môn: KHTN 8 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 801 I. Phần 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: ( 4.0 điểm) Câu 1. Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào? A. Đều tăng. B. Phần lớn tăng. C. Đều giảm. D. Phần lớn giảm Câu 2. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? A. Na2SO4. B. NaOH C. HCl. D. NaCl. Câu 3. Khi “bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn” là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng? A. Nhiệt độ. B. Hóa chất. C. Nồng độ. D. Nguyên liệu. Câu 4. Chất nào sau đây tác dụng với hydrochlric acid sinh ra khí H2? A. Cu. B. Al. C. Pt. D. Ag. Câu 5. Thực vật sống ở sa mạc thường có thân mọng nước, lá tiêu giảm hoặc biến thành gai, rễ đâm sâu hoặc lan rộng. Nhân tố sinh thái nào dưới đây không ảnh hưởng tới hình thái, cấu tạo của thực vật trong trường hợp này? A. Ánh sáng. B. Nước và độ ẩm. C. Nhiệt độ. D. Gió. Câu 6. Chất nào sau đây là hydrochlric acid? A. H3PO4. B. H2SO4. C. HNO3. D. HCl. Câu 7. Chất nào sau đây là base? A. HCl. B. NaCl. C. H2SO4. D. KOH. Câu 8. Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây? A. Dạng nhôm dây. B. Dạng viên nhỏ. C. Dạng tấm mỏng. D. Dạng bột mịn, khuấyđều. Câu 9. Dòng điện được cung cấp bởi pin hay ắc – qui là: A. Dòng điện biến thiên. B. Dòng điện một chiều. C. Dòng điện không đổi. D. Dòng điện xoay chiều. Câu 10. Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng quyết định đến độ đa dạng của quần xã? A. Số lượng quần thể trong quần xã. B. Các mối quan hệ trong quần xã. C. Điều kiện khí hậu của quần xã. D. Số lượng cá thể trong quần xã. Câu 11. Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một: A. hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. B. hiệu điện thế của cực dương nguồn điện hay của một điểm nào đó trên mạch điện. C. hiệu điện thế giữa hai điểm của một đoạn mạch. D. hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện. Câu 12. Cường độ dòng điện được kí hiệu là A. U B. I C. V D. A Câu 13. Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách: A. Nung nóng vật B. Cho chạm vào vật khác. C. Cọ xát vật D. Nhúng vật vào nước đá Câu 14. Trong số các base sau đây, base nào là base không tan trong nước? A. KOH B. NaOH C. Ba(OH)2 D. Fe(OH)3 Câu 15. Các dấu hiệu nào dưới đây không đúng ở Quần xã? Mã đề 801 Trang 1/3 A. Quần xã sinh vật là một tập hợp gồm nhiều cá thể sinh vât cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định B. Quần xã sinh vật là một tập hợp gồm nhiều quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định C. Quần xã có đặc trưng về độ đa dạng và thành phần loài D. Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau Câu 16. Cho 5,6 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc): A. 24,79 lít. B. 2,479 lít. C. 12,4 lít. D. 1,24 lít. Câu 17. Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là ? A. Biến trở. B. Mạch điện C. Cầu dao D. Công tắc. Câu 18. Cơ quan nào trong hệ sinh dục nữ có chức năng nuôi dưỡng phôi thai? A. Ống dẫn trứng. B. Âm đạo. C. Tử cung. D. Buồng trứng. Câu 19. Phân tử acid gồm? A. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH). B. một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid. C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid. D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Câu 20. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về kích thước quần thể?? A. Kích thước quần thể có thể ở một số loài thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống. B. Kích thước quần thể đảm bảo cho quần thể có thể duy trì, phát triển phù hợp với khả năng cung cấp của môi trường sống. C. Kích thước quần thể đặc trưng cho từng loài. Thông thường kích thước cá thể của loài càng nhỏ thì kích thước quần thể càng lớn. D. Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và tử vong mà không phụ thuộc vào mức độ di cư của cá thể trong quần thể. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm) Câu 1: Hình dưới đây cho thấy số lượng cá thể tê giác đen (Diceros bicornis) bị săn bắt trộm ở Nam Phi trong giai đoạn 2007 – 2017: cá thể 1400 1200 1000 800 600 400 200 0 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 Nhận định nào dưới đây khi nói về quần thể tê giác trên đúng hay sai? Ý Nội dung Đ S a Số lượng tê giác bị giết nhiều nhất năm 2014 Mã đề 801 Trang 2/3 Sự biến động số lượng cá thể của quần thể tê giác chủ yếu do tác động b của nhân tố sinh thái vô sinh. Tê giác bị săn bắn nhiều do quan niệm của con người “sừng tê giác có c khả năng chữa bách bệnh”. Nghiêm cấm buôn bán sừng tê giác dưới mọi hình thức được coi là Một d trong những biện pháp để ngăn chặn sự săn bắn Câu 2: Vật dẫn nóng lên khi có dòng điện chạy qua, được gọi là tác dụng nhiệt của dòng điện. Ý Nội dung Đ S a Đèn sợi đốt sử dụng tác dụng nhiệt của dòng điện để làm nóng dây tóc làm dây tóc phát sáng. b Rơle tự ngắt hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện. c Dòng điện chạy qua bóng đèn điện loại dây tóc khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt vừa có tác dụng hóa học. d Mọi trường hợp tác dụng nhiệt của dòng điện đều là có lợi. III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN: (1 điểm) 1. Cho phương trình: Al + O2 Al2O3 Hệ số cân bằng của O2 là bao nhiêu? 2. Ca có hóa trị II, O cũng có hóa trị II. Vậy công thức hóa học của Ca và O là gi? 3. 0,25 mol O2 dược đo ở điều kiện chuẩn có thể tích là bao nhiêu? 4. Hydrochloric acid có công thức hóa học là gì? IV. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1: Cho 13 gam Zinc tác dụng vừa đủ với dung dịch Hydrochloric acid (HCl) tạo thành Zincchloride (ZnCl2) và có khí hyrogen thoát ra. 1.1. Viết phương trình hóa học xảy ra? 1.2. Tính khối lượng hydrochloric acid cần dùng? 1.3. Tính thể tích khí hyrogen thoát ra ở đkc? Câu 2. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện 1 pin, 1 khoá đóng, 1 bóng đèn, 1 Ampe kế. Xác định chiều dòng điện đi trong mạch điện? Câu 3 Khi đánh bắt cá ở một hồ nước, chúng ta nên làm gì khi gặp các tình huống dưới đây? Giải thích. 3.1. Các mẻ lưới thu được hầu hết là cá con. 3.2. Các mẻ lưới thu được hầu hết là cá lớn. Mã đề 801 Trang 3/3
Tài liệu đính kèm: