Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục địa phương 8 - Mã đề 01+02 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại

docx 5 trang Người đăng Sơ Ảnh Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục địa phương 8 - Mã đề 01+02 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC: 2024 – 2025
 Giáo dục địa phương 8
 ( Đề gồm 02 trang) Thời giani: 45 phút không kể thời gian giao đề
(Mã đề 01)
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Tỉnh Bắc Giang có nguồn tài nguyên thiên nhiên chủ yếu nào?
A. Khoáng sản B. Đất nông nghiệp
C. Rừng và nước D. Tất cả các đáp án trên
Câu 2: Tài nguyên khoáng sản ở Bắc Giang chủ yếu là gì?
A. Than đá B. Vàng C. Sét, đá vôi D. Dầu mỏ
Câu 3: Diện tích rừng tự nhiên của Bắc Giang chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích toàn tỉnh?
A. 12% B. 20% C. 27% D. 40%
Câu 4: Bắc Giang nổi tiếng với sản phẩm nông sản nào?
A. Cam B.Vải C. Lúa gạo D. Mía
Câu 5: Một trong những vấn đề môi trường nổi cộm ở Bắc Giang là:
A. Ô nhiễm không khí từ các nhà máy B. Ô nhiễm nguồn nước do công nghiệp
C. Sạt lở đất D. Cả B và C đều đúng
Câu 6: Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên rừng ở Bắc Giang?
A. Tăng cường trồng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên C. Xây dựng các khu công nghiệp gần khu 
rừng
B. Khai thác gỗ tự nhiên một cách bừa bãi D. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp
Câu 7: Tỉ lệ che phủ rừng tỉnh Bắc Giang năm 2020?
A. 30% B. 38%. C. 50%. D. 15%.
Câu 8: Tài nguyên nước ở Bắc Giang không có nguồn nước nào?
A. Sông và các hồ chứa nước B. Mưa C. Nguồn nước ngầm D. Nước biển 
Câu 9: Việc sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ở Bắc Giang có tác động gì đến đời sống 
người dân?
A. Tạo công ăn việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống C. Làm giảm giá trị đất đai
B. Gây ô nhiễm và khan hiếm tài nguyên D. Tất cả các đáp án trên
Câu 10: Chính sách bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của Bắc Giang hiện nay là gì?
A. Tăng cường kiểm soát khai thác tài nguyên
B. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp không gây ô nhiễm
C. Khuyến khích sản xuất nông sản sạch và bền vững
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 11. Văn bản “ Sổ cái” thuộc thể loại gì? 
A. Truyện cười. B. Tùy bút. C. Tản văn. D. Tiểu thuyết.
Câu 12. Đối tượng tiếng cười văn bản “ Sổ cái” hướng đến là ai? 
A. Bộ máy quan lại xưa, lợi dụng sự thiếu hiểu biết của dân để bóc lột dân.
B. Người nông dân. 
C. Tên quan huyện 
 D. Vợ quan huyện.
Câu 13. Truyện cười “ Sổ cái’ phê phán điều gì?
A. Quan lại phong kiến hành hạ dân rất độc ác.
B. Quan lại phong kiến lợi dụng sự thiếu hiểu biết của dân để bóc lột thuế.
C. Quan lại phong kiến lợi dụng tiền của dân để làm giàu cá nhân.
D. Quan lại phong kiến thờ ơ với sự đau khổ của dân vì lũ lụt.
Câu 14. Truyện cười “ Bạn học của quan” phê phán ai?
 Trang 1/5 A. Tên quan vô học. B. Tên quan gian dối. C. Tên quan độc ác D. Tên quan thiếu trách nhiệm
Câu 15. Bài “Bèo” bộc lộ tình cảm gì?
A. Yêu nước. B. Yêu gia đình. C. Yêu thiên nhiên. D. Yêu động vật.
Câu 16. Thơ Đường có kết cấu mấy phần
A. 2 phần. B. 3 phần. C. 4 phần. D. 5 phần.
Câu 17. Bài thơ “ Bèo” viết trong hoàn cảnh nào?
A. Họa lại bài thơ của Mao Bá Ôn. B. Nhân dịp nhận chức trạng nguyên..
C. Nhân lúc đi tham quan. D. Lúc đánh quân Thanh.
Câu 18. Những cặp câu thơ nào phải đối nhau trong thơ thất ngôn bát cú Đường luật?
A. Câu 3-4; 7-8 B. Câu 3-4; 5-6 C. Câu 5-6; 7-8 D. Câu 1-2; 5-6
Câu 19. Thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật gieo vần như thế nào?
A. Ở cuối các câu 1,2,3,6,8. B. Ở cuối các câu 1,3,5,7,8.
C. Ở cuối các câu 1,2,4,6,8. D. Ở cuối các câu 1,2,5,7,8.
Câu 20. Các phần của bài thơ thất ngôn bát cú Đường luật là?
 A. Khai, thừa, chuyển, hợp. B. Đề, thực, luận, kết.
 C. Đề, thực, luận, hợp. D. Thực, đề, luận, kết.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ( 2đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
Câu 1. Khi nói đến tài nguyên rừng của Bắc Giang một bạn học sinh cho rằng
 Ý Nội dung Đ/ S
 a Tổng diện tích rừng có xu hướng giảm
 b Diện tích rừng trồng tăng khá nhanh
 c Diện tích rừng tự nhiên có xu hướng giảm
 d Tỉ lệ che phủ rừng ngày càng giảm
Câu 2. Câu 2 (1 điểm): Nêu đặc điểm thể thơ thất ngôn bát cú đường luật:
 Ý Nội dung Đ/ S
 a Bố cục : Đề ,thực, luận ,kết.
 b Ngắt nhịp : 4/4
 c Gieo vần ở cuối câu 1,4,5,9
 d Đối nhau ở câu : 3-4 và 5-6.
III. TỰ LUẬN ( 3,0đ)
Câu 1: (1,5đ)
 a. Nêu hiện trạng nguồn tài nguyên sinh vật của Bắc Giang?
 b. Bản thân em đã làm gì để bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật của địa phương?
Câu 2: (1,5đ) Mục đích của truyện cười là gì? Chỉ ra yếu tố gây cười trong truyện cười “ Bạn 
học của quan” ? (1,5đ)
 ---------------------Hết-------------------
 Trang 2/5 UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC: 2024 – 2025
 Giáo dục địa phương 8
 ( Đề gồm 02 trang) Thời giani: 45 phút không kể thời gian giao đề
(Mã đề 02)
Câu 1. Tỉ lệ che phủ rừng tỉnh Bắc Giang năm 2020?
 A. 50%. B. 15%. C. 30% D. 38%.
Câu 2. Các phần của bài thơ thất ngôn bát cú Đường luật là?
 A. Đề, thực, luận, kết. B. Đề, thực, luận, hợp.
 C. Khai, thừa, chuyển, hợp.D. Thực, đề, luận, kết.
Câu 3. Truyện cười “ Sổ cái’ phê phán điều gì?
 A. Quan lại phong kiến thờ ơ với sự đau khổ của dân vì lũ lụt.
 B. Quan lại phong kiến hành hạ dân rất độc ác.
 C. Quan lại phong kiến lợi dụng tiền của dân để làm giàu cá nhân.
 D. Quan lại phong kiến lợi dụng sự thiếu hiểu biết của dân để bóc lột thuế.
Câu 4. Việc sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ở Bắc Giang có tác động gì đến đời sống 
người dân?
 A. Tất cả các đáp án trên
 B. Tạo công ăn việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống
 C. Làm giảm giá trị đất đai
 D. Gây ô nhiễm và khan hiếm tài nguyên
Câu 5. Tài nguyên khoáng sản ở Bắc Giang chủ yếu là gì?
 A. Vàng B. Than đá C. Dầu mỏ D. Sét, đá vôi
Câu 6. Một trong những vấn đề môi trường nổi cộm ở Bắc Giang là:
 A. Sạt lở đất
 B. Ô nhiễm không khí từ các nhà máy
 C. Ô nhiễm nguồn nước do công nghiệp
 D. Cả B và C đều đúng
Câu 7. Tài nguyên nước ở Bắc Giang không có nguồn nước nào?
 A. Nước biển B. Nguồn nước ngầm
 C. Sông và các hồ chứa nước D. Mưa
Câu 8. Truyện cười “ Bạn học của quan” phê phán ai?
 A. Tên quan thiếu trách nhiệm B. Tên quan gian dối.
 C. Tên quan độc ác D. Tên quan vô học.
Câu 9. Bắc Giang nổi tiếng với sản phẩm nông sản nào?
 A. Cam B. Lúa gạo C. Mía D. Vải
Câu 10. Văn bản “ Sổ cái” thuộc thể loại gì?
 A. Truyện cười. B. Tiểu thuyết. C. Tản văn. D. Tùy bút.
Câu 11. Bài thơ “ Bèo” viết trong hoàn cảnh nào?
 A. Lúc đánh quân Thanh.
 B. Nhân lúc đi tham quan.
 C. Nhân dịp nhận chức trạng nguyên..
 D. Họa lại bài thơ của Mao Bá Ôn.
Câu 12. Chính sách bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của Bắc Giang hiện nay là gì?
 A. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp không gây ô nhiễm
 B. Tất cả các đáp án trên
 C. Tăng cường kiểm soát khai thác tài nguyên
 Trang 3/5 D. Khuyến khích sản xuất nông sản sạch và bền vững
Câu 13. Thơ Đường có kết cấu mấy phần
 A. 3 phần. B. 5 phần. C. 2 phần. D. 4 phần.
Câu 14. Diện tích rừng tự nhiên của Bắc Giang chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích toàn tỉnh?
 A. 12% B. 40% C. 20% D. 27%
Câu 15. Bài “Bèo” bộc lộ tình cảm gì?
 A. Yêu nước. B. Yêu động vật. C. Yêu thiên nhiên. D. Yêu gia đình.
Câu 16. Đối tượng tiếng cười văn bản “ Sổ cái” hướng đến là ai?
 A. Vợ quan huyện.
 B. Người nông dân.
 C. Bộ máy quan lại xưa, lợi dụng sự thiếu hiểu biết của dân để bóc lột dân.
 D. Tên quan huyện
Câu 17. Thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật gieo vần như thế nào?
 A. Ở cuối các câu 1,2,3,6,8. B. Ở cuối các câu 1,2,4,6,8.
 C. Ở cuối các câu 1,2,5,7,8. D. Ở cuối các câu 1,3,5,7,8.
Câu 18. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên rừng ở Bắc Giang?
 A. Tăng cường trồng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên
 B. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp
 C. Khai thác gỗ tự nhiên một cách bừa bãi
 D. Xây dựng các khu công nghiệp gần khu rừng
Câu 19. Tỉnh Bắc Giang có nguồn tài nguyên thiên nhiên chủ yếu nào?
 A. Tất cả các đáp án trên B. Rừng và nước
 C. Khoáng sản D. Đất nông nghiệp
Câu 20. Những cặp câu thơ nào phải đối nhau trong thơ thất ngôn bát cú Đường luật?
 A. Câu 1-2; 5-6 B. Câu 3-4; 7-8 C. Câu 3-4; 5-6 D. Câu 5-6; 7-8
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ( 2đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
Câu 1. Câu 2 (1 điểm): Nêu đặc điểm thể thơ thất ngôn bát cú đường luật:
 Ý Nội dung Đ/ S
 a Bố cục : Đề ,thực, luận ,kết.
 b Ngắt nhịp : 4/4
 c Gieo vần ở cuối câu 1,4,5,9
 d Đối nhau ở câu : 3-4 và 5-6.
Câu 2. Khi nói đến tài nguyên rừng của Bắc Giang một bạn học sinh cho rằng
 Ý Nội dung Đ/ S
 a Tổng diện tích rừng có xu hướng giảm
 b Diện tích rừng trồng tăng khá nhanh
 c Diện tích rừng tự nhiên có xu hướng giảm
 d Tỉ lệ che phủ rừng ngày càng giảm
III. TỰ LUẬN ( 3,0đ)
Câu 1: (1,5đ)
 a. Nêu hiện trạng nguồn tài nguyên sinh vật của Bắc Giang?
 b. Bản thân em đã làm gì để bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật của địa phương?
Câu 2: (1,5đ) Mục đích của truyện cười là gì? Chỉ ra yếu tố gây cười trong truyện cười “ Bạn 
học của quan” ? (1,5đ)
- --------------------Hết-------------------
 Trang 4/5 Trang 5/5

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_giao_duc_dia_phuong_8_ma_de_01.docx