Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 Toán 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)

doc 12 trang Người đăng Sơ Ảnh Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 Toán 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
 MÔN: TOÁN 8
 Vận dụng
 Nhận biết Thông hiểu
 Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng
 TNK
 TNKQ TL TL TNKQ TL TNKQ TL
 Q
1. Nhân, chia 
đơn thức, nhân 4 2 3 1 1 1 12
đa thức, hằng 1 1,5 0,75 0,25 0,25 0,5 4,25
đẳng thức
2. Phân tích đa 1 1 1 1 1 1 6
thức thành 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 2
nhân tử
4. Tứ giác, tứ 2 1 1 1 1 6
giác đặc biệt 0,25 0,25 1 0,25 1 2,75
5. Đường trung 1 1 2
 bình của 0,25 0,25 0,5
 tam giác, 
 hình thang
 6. Đường 
 thẳng song 
 2 2
 song, Đối xứng 
 0,5 0,5
 tâm, đối xứng 
 trục
Tổng số câu 12 8 5 3 28
Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10
Tỉ lệ % TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG Năm học 2021 – 2022
 ---------------- Môn: TOÁN 8
 MÃ ĐỀ: T8-01 Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm ( 5 điểm): Hãy chọn đáp án trả lời đúng trong mỗi trường hợp sau.
Câu 1: Tích của đơn thức – 4x3 và đa thức 3x2 3x – 5 là:
 A. 12x5 – 12x4 20x3 B. 12x5 12x4 20x3
 C. – 12x5 – 12x4 20x3 D . Một kết quả khác
Câu 2: Tìm câu đúng trong các khẳng định sau:
 A. (x-3)3 = (3-x)3 B. (x-3)2 =-(3-x)2 
 C. (x-3)3 =-(3-x)3 D. (3-x)2 =-(x-3)2
Câu 3: Đa thức x2 9y2 – 6xy được phân tích thành: 
 A. (x – 3y)(x + 3y) B. (x – 3y)2 C. – (x – 3y)2 D. (x + 3y)2
Câu 4: Đa thức 3xy2 17xy x2 y2 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
 A. – 3xy B. – x2y2 C. xy2 D. x2y
Câu 5: Một hình thang có đáy lớn là 5cm, đáy nhỏ là 4,2 cm. Độ dài đường trung bình của 
hình thang là:
 ,7 cm B. 4,8 cm C. 4,6 cm D. 5cm
Câu 6: Khai triển biểu thức x – 2y 3 ta được kết quả là: 
 A. x3 – 8y3 B. x3 – 2y3
 C. x3 – 6x2 y 6xy2 – 2y3 D. x3 – 6x2 y 12xy2 – 8y3
Câu 7: Hình thoi có mấy trục đối xứng?
 A. 1 B. 2 C. 0 D. Vô số
Câu 8: Giá trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
 A. 8649 B. 6800 C. 8600 D. 8698
Câu 9: Hình chữ nhật có độ dài cạnh 5cm và 12cm thì khoảng cách từ giao điểm hai đường 
chéo đến mỗi đỉnh là:
 A. 17cm B. 8,5cm C. 6,5cm D. 13cm
Câu 10: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình hình hành.
C. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành.
Câu 11: Kết quả của phép tính chia xy 10 : xy 5 là:
 A. xy5 B. xy 5 C. xy5 D. xy 5
Câu 12: Số giá trị x nguyên để x2- 5x + 13 chia hết cho x-2 là
 A.4 B.5 C.6 D. 7
Câu 13: Tứ giác ABCD có:
 A. Aµ+Bµ+Cµ+Dµ=1800 B. Aµ+Bµ+Cµ+Dµ>1800
 C. Aµ+Bµ+Cµ+Dµ>3600 D. Aµ+Bµ+Cµ+Dµ=3600 Câu 14: Cho tam giác ABC có cạnh BC=8cm và D, E, M, N lần lượt là trung điểm của AB, 
AC, BD và CE (như hình vẽ). Khi đó, MN = ?
 A. 6cm B. 5cm C. 7cm D. 4cm
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của đa thức x2 4x 5 là.
 5 1
 A. 1 B. C. D. 5 
 4 4
Câu 16: Kết quả phép nhân (x – 2)(x + 3) là
 A. x2 + x – 6. B. x2 + x + 6. C. x2 – x – 6 . D. x2 – x + 6 .
Câu 17: Phân tích đa thức 5x 5 thành nhân tử, ta đươc: 
 A.5. x 0 , B.5. x 5 , C.5x , D.5. x 1 
 Câu 18: Cho hình vuông có chu vi 28 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
 A. 4cm B. 7 cm C. 14 cm D. 8 cm
 Câu 19: Phép chia đa thức 4x4 3x2 – 2x 1 cho đa thức x2 1được đa thức dư là:
 A. 2x + 2 B. – 2x + 2 C. – 2x – 2 D. 3 – 2x
Câu 20: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là.
 A. Khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến một điểm tùy ý trên đường 
 thẳng kia.
 B. Khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến một điểm ở ngoài đường 
 thẳng kia.
 C. Khoảng cách từ một điểm ở ngoài đường thẳng này đến một điểm tùy ý trên đường 
 thẳng kia.
 D. Khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia.
 II. Tự luận (5 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) 
 a) Làm tính nhân: 5y. x2 xy y2 
 b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 2x+1 - y2
 c) Tìm x biết : x( x – 2) – 3x + 6 = 0
Bài 2: (1 điểm) Thực hiện phép chia 6x3 4x2 3x 2 : 3x 2 
Bài 3: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AH. Gọi D, E, F lần lượt là 
trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.
 a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành .
 b) Chứng minh EFHD là hình thang cân
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của :
 P = x2 + 2y2 – 2xy – 2x – 8y + 2047
 ----------------------- Hết --------------------- TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ 
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG GIỮA HỌC KỲ I
 ---------------- Năm học 2021 – 2022
 MÃ ĐỀ: T8-01 Môn: TOÁN 8
 Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án C C B A C D B C C D
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án B A D A A A D B A D
II. Tự luận (5 điểm)
 Hướng dẫn giải Điểm
 a) 5y. x2 xy y2 
 5y.x2 5y . xy 5y .y2 0,25
 5x2 y 5xy2 5y3 0,25
 b) x2 2x – y2 1
 x2 2x 1 – y2 0,25
 x 1 2 – y2 0,25
 Bài 1
(2,0 điểm) x 1 – y x 1 y 0,25
 c) x( x – 2) – 3x + 6 = 0
 x(x – 2) – 3(x – 2) = 0 0,25
 (x – 2)(x – 3) = 0 0,25
 x 2 0 x 2
 x 3 0 x 3
 0,25
 Vậy x 2;1 Đặt phép tính chia theo cột đúng
 0,25
 - 6x3 + 4x2 + 3x - 2 3x - 2
 2x2+1 0,25
 - 6x3 + 4x2 0,25
 3x - 2 0,25
 3x - 2
 0
 Bài 2
(1,0 điểm)
 3 2 2 0,25
 KL: (- 6x + 4x + 3x -2) : (3x – 2) = 2x +1
Bài 3
(2,0 điểm)
 Ta có: AD = DB (gt) 
 AE = EC (gt) 
 a DE là đường trung bình của ABC 0,25
(1,0 điểm) DE//BC mà F thuộc BC DE//BF (1) 0,25
 CM tương tự có : EF//BD (2) 0,25
 Từ (1) và (2) BDEF là hình bình hành 0,25
 Vì HE là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong 
 1
 AHC vuông tại H HE = DF = AC (3)
 2
 Mặt khác DF là đường trung bình trong tam giác ABC nên 
 1
 b DF AC (4) 0,25
(0,5 điểm) 2
 Từ (3) và (4) DF=HE 
 Lại có: DE//BC (CM câu a) hay DE//HF
 Tứ giác DEHF là hình thang
 Mà DF=HE Hình thang DEHF là hình thang cân 0,25 P = x2 + 2y2 – 2xy – 2x – 8y + 2047
 = x2 + y2 + 1 – 2xy – 2x + 2y + y2 – 10x + 25 + 2021 0,25
 Bài 4
 = (x – y – 1)2 + (y – 5)2 + 2021 2021
(0,5 điểm)
 Dấu “=” xảy ra y = 5; x = 6
 0,25
 KL...
 Tổng điểm 10
 TỔ CHUYÊN MÔN PHÊ DUYỆT NHỮNG NGƯỜI RA ĐỀ
 ( Kí, ghi rõ họ tên) ( Kí, ghi rõ họ tên) TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG Năm học 2021 – 2022
 ---------------- Môn: TOÁN 8
 MÃ ĐỀ: T8- 02 Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm ( 5 điểm): Hãy chọn đáp án trả lời đúng trong mỗi trường hợp sau.
Câu 1: Đa thức 3xy2 17xy x2 y2 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
 A. – 3xy B. – x2y2 C. xy2 D. x2y
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình hình hành.
C. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành.
Câu 3: Tích của đơn thức – 4x3 và đa thức 3x2 3x – 5 là:
 A. 12x5 – 12x4 + 20x3 B.-12x5 + 12x4 + 20x3
 C. – 12x5 – 12x4 +20x3 D . Một kết quả khác
Câu 4: Đa thức x2 9y2 – 6xy được phân tích thành: 
 A. (x – 3y)(x + 3y) B. (x – 3y)2 C. – (x – 3y)2 D. (x + 3y)2
Câu 5: Tứ giác ABCD có:
 A. Aµ+Bµ+Cµ+Dµ=1800 B. Aµ+Bµ+Cµ+Dµ>1800
 C. Aµ+Bµ+Cµ+Dµ>3600 D. Aµ+Bµ+Cµ+Dµ=3600
Câu 6: Một hình thang có đáy lớn là 5cm, đáy nhỏ là 4,2 cm. Độ dài đường trung bình của 
hình thang là:
 A. 4,7 cm B. 4,8 cm C. 4,6 cm D. 5cm
Câu 7: Hình thoi có mấy trục đối xứng?
 B. 1 B. 2 C. 0 D. Vô số
Câu 8: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là.
 A. Khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến một điểm tùy ý trên đường 
 thẳng kia.
 B. Khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến một điểm ở ngoài đường 
 thẳng kia.
 C. Khoảng cách từ một điểm ở ngoài đường thẳng này đến một điểm tùy ý trên đường 
 thẳng kia.
 D. Khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia
Câu 9: Giá trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6 là:
 A. 8649 B. 6800 C. 8600 D. 8698
Câu 10: Hình chữ nhật có độ dài cạnh 5cm và 12cm thì khoảng cách từ giao điểm hai 
đường chéo đến mỗi đỉnh là:
 A. 17cm B. 8,5cm C. 6,5cm D. 13cm
Câu 11: Tìm câu đúng trong các khẳng định sau:
 A. (x-3)3 = (3-x)3 B. (x-3)2 = - (3-x)2 
 C. (x-3)3 = - (3-x)3 D. (3-x)2 = - (x-3)2 Câu 12: Kết quả của phép tính chia xy 10 : xy 5 là:
 A. xy5 B. xy 5 C. xy5 D. xy 5
Câu 13: Số giá trị x nguyên để x2- 5x + 13 chia hết cho x-2 là
 A.4 B.5 C.6 D. 7
Câu 14: Cho tam giác ABC có cạnh BC=8cm và D, E, M, N lần lượt là trung điểm của AB, 
AC, BD và CE (như hình vẽ). Khi đó, MN = ?
 A. 6cm B. 5cm C. 7cm D. 4cm
Câu 15: Phân tích đa thức 5x 5 thành nhân tử, ta đươc: 
 A.5. x 0 , B.5. x 5 , C.5x D.5. x 1 
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của đa thức x2 4x 5 là.
 5 1
 A. 1 B. C. D. 5 
 4 4
Câu 17: Kết quả phép nhân (x – 2)(x + 3) là
 Ax2 + x – 6. B. x2 + x + 6. C. x2 – x – 6 . D. x2 – x + 6 .
 Câu 18: Cho hình vuông có chu vi 28 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
 A. 4cm B. 7 cm C. 14 cm D. 8 cm
 Câu 19: Phép chia đa thức 4x4 3x2 – 2x 1 cho đa thức x2 1được đa thức dư là:
 B. 2x + 2 B. – 2x + 2 C. – 2x – 2 D. 3 – 2x
Câu 20: Khai triển biểu thức x – 2y 3 ta được kết quả là: 
 A. x3 – 8y3 B. x3 – 2y3
 C. x3 – 6x2 y 6xy2 – 2y3 D. x3 – 6x2 y 12xy2 – 8y3
 II. Tự luận (5 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) 
 a) Làm tính nhân: 5y. x2 xy y2 
 b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 2x+1 - y2
 c) Tìm x biết : x( x – 2) – 3x + 6 = 0
Bài 2: (1 điểm) Thực hiện phép chia 6x3 4x2 3x 2 : 3x 2 
Bài 3: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AH. Gọi D, E, F lần lượt là 
trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.
 a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành .
 b) Chứng minh EFHD là hình thang cân
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của :
 P = x2 + 2y2 – 2xy – 2x – 8y + 2047
 ----------------------- Hết --------------------- TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ 
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG GIỮA HỌC KỲ I
 ---------------- Năm học 2021 – 2022
 MÃ ĐỀ: T8-02 Môn: TOÁN 8
 Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án A D C B D C B D C C
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án C B A A C A A B C D
II. Tự luận (5 điểm)
 Hướng dẫn giải Điểm
 a) 5y. x2 xy y2 
 5y.x2 5y . xy 5y .y2 0,25
 5x2 y 5xy2 5y3 0,25
 b) x2 2x – y2 1
 x2 2x 1 – y2 0,25
 x 1 2 – y2 0,25
 Bài 1
(2,0 điểm) x 1 – y x 1 y 0,25
 c) x( x – 2) – 3x + 6 = 0
 x(x – 2) – 3(x – 2) = 0 0,25
 (x – 2)(x – 3) = 0 0,25
 x 2 0 x 2
 x 3 0 x 3
 0,25
 Vậy x 2;1 Đặt phép tính chia theo cột đúng
 0,25
 - 6x3 + 4x2 + 3x - 2 3x - 2
 2x2+1 0,25
 - 6x3 + 4x2 0,25
 3x - 2 0,25
 3x - 2
 0
 Bài 2
(1,0 điểm)
 3 2 2 0,25
 KL: (- 6x + 4x + 3x -2) : (3x – 2) = 2x +1
Bài 3
(2,0 điểm)
 Ta có: AD = DB (gt) 
 AE = EC (gt) 
 a DE là đường trung bình của ABC 0,25
(1,0 điểm) DE//BC mà F thuộc BC DE//BF (1) 0,25
 CM tương tự có : EF//BD (2) 0,25
 Từ (1) và (2) BDEF là hình bình hành 0,25
 Vì HE là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong 
 1
 AHC vuông tại H HE = DF = AC (3)
 2
 Mặt khác DF là đường trung bình trong tam giác ABC nên 
 1
 b DF AC (4) 0,25
(0,5 điểm) 2
 Từ (3) và (4) DF=HE 
 Lại có: DE//BC (CM câu a) hay DE//HF
 Tứ giác DEHF là hình thang
 Mà DF=HE Hình thang DEHF là hình thang cân 0,25 P = x2 + 2y2 – 2xy – 2x – 8y + 2047
 = x2 + y2 + 1 – 2xy – 2x + 2y + y2 – 10x + 25 + 2021 0,25
 Bài 4
 = (x – y – 1)2 + (y – 5)2 + 2021 2021
(0,5 điểm)
 Dấu “=” xảy ra y = 5; x = 6
 0,25
 KL...
 Tổng điểm 10
 TỔ CHUYÊN MÔN PHÊ DUYỆT NHỮNG NGƯỜI RA ĐỀ
 ( Kí, ghi rõ họ tên) (Kí, ghi rõ họ tên) 

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_1_toan_8_nam_hoc_2021_2022.doc