KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1, khi kết thúc nội dung: 2.7. Hệ thần kinh và các giác quan - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 37,5% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 22,5% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 15 câu, thông hiểu: 12 câu, vận dụng: 01 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). - Nửa đầu học kì I: Khoảng 25% - Nửa cuối học kì I: Khoảng 75% 1. Ma trận Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số ý/câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT (43,4 tiết) 1. Mở đầu (2,8 tiết) 1 0 1 0,25 2. Phản ứng hoá học (16,8 tiết) 2 2 1 0 5 1,25 3. Tốc độ phản ứng (4,2 tiết) 1 0 1 0,25 4. Acid – Base – pH – Oxide – 5 6 1 1 11 2,75 Muối (17,6 tiết) 5. Phân bón hoá học (2 tiết) 1 1 0 2 0,5 VẬT SỐNG (19 TIẾT) 1. Khái quát về cơ thể người 1 0 1 0,25 (2 tiết) 2. Sinh học cơ thể người (17 tiết) 2.1. Hệ vận động ở người 1 1 0 0,25 2.2. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở cơ 1 1 0 0,25 thể người Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số ý/câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT (43,4 tiết) 2.3. Máu và hệ tuần hoàn của cơ 1 1 2 0,5 thể người 2.4. Hô hấp ở người 1 1 2 0,5 2.5. Hệ bài tiết 1 1 0,25 2.6. Điều hoà môi trường trong 1 1 0,25 của cơ thể 2.7.Hệ thần kinh và các giác quan 1 1 0 1,0 Số đơn vị kiến thức 15 12 2 1 1 3 28 10 Điểm số 3,75 3,0 2,0 0,25 1,0 3,0 7,0 10,0 10 Tổng số điểm 3,75 điểm 3,0 điểm 2,25 điểm 1,0 điểm 10 điểm điểm 2. Bảng đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT 1. Mở đầu (2,8 tiết) 1 Mở đầu Nhận biết 1 – Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên. – Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8). 1 C1 – Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8. Thông hiểu Trình bày được cách sử dụng điện an toàn. 2. Phản ứng hoá học (16,8 tiết) 5 - Biến đổi vật Nhận biết 2 lí và biến đổi − Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. hoá học − Nhận biết được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. 1 C2 - Phản ứng – Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm. hoá học – Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử - Năng lượng chất đầu và sản phẩm. Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) trong các – Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. phản ứng hoá – Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt học cháy than, xăng, dầu). - Định luật − Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng. bảo toàn khối lượng – Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương - Phương trình hoá học. trình hoá học – Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học. - Mol và tỉ – Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử). khối của chất – Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của 1 C4 khí chất khí. - Tính theo – Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 250 C. phương trình − Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng. hoá học – Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan - Nồng độ trong nhau. dung dịch – Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol. Thông 2 Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) hiểu − Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học. – Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học. – Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra. – Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. − Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn. − Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá 1 C3 học (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể. – Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) 1 C5 và khối lượng (m). – So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối. V (L) – Sử dụng được công thức n(mol) để chuyển đổi giữa 24,79(L / mol) số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 250 C. − Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức. Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Vận dụng 1 – Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, 1 C6 khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C. − Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế. − Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước. 3. Tốc độ phản ứng (4,2 tiết) 1 Nhận biết – Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hoá học). − Nêu được khái niệm về chất xúc tác. Thông hiểu Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu được một số ứng dụng thực tế. Vận dụng 1 − Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn: 1 C7 + So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học; Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) + Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng. 4. Acid – Base – pH – Oxide –Muối (17,6 tiết) - Acid (axit) Nhận biết 5 - Base (bazơ) – Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+). - Thang đo – Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng 1 C8 pH (HCl, H2SO4, CH3COOH). - Oxide (oxit) – Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–). - Muối – Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước. 1 C10 − Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của 1 C12 dung dịch. − Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên 1 C13 tố khác. – Nêu được khái niệm về muối (các muối thông thường là hợp chất được hình thành từ sự thay thế ion H+ của acid bởi ion kim loại hoặc ion NH 4 ). – Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan. 1 C15 Thông 6 hiểu – Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu 1 C9 Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của acid. – Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan. – Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản 1 C11 ứng với acid tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của base. − Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa quả,...). − Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen. − Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base 1 C14 (oxide acid, oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính). – Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; 0,5 C29 oxide phi kim phản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất hoá học của oxide. Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) – Đọc được tên một số loại muối thông dụng. 1 C15 – Trình bày được một số phương pháp điều chế muối. – Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối; rút ra 1 C17 được kết luận về tính chất hoá học của acid, base, oxide. – Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, với acid, 1 C18 với base, với muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra kết luận về tính chất hoá học của muối. Vận dụng 1 Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất. 0,5 C29 5. Phân bón hoá học (2 tiết) Nhận biết 1 – Trình bày được vai trò của phân bón (một trong những nguồn bổ sung một số nguyên tố: đa lượng, trung lượng, vi lượng dưới dạng vô cơ và hữu cơ) cho đất, cây trồng. – Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoá 1 C19 học đối với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K). 1 Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Thông Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học 1 C20 hiểu (không đúng cách, không đúng liều lượng) đến môi trường của đất, nước và sức khoẻ của con người. Vận dụng cao Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón. VẬT SỐNG 2 8 1. Khái quát về cơ thể người Nhận biết 1 – Nêu được tên và vai trò chính của các cơ quan và hệ cơ quan trong 1 C21 cơ thể người. 2. Sinh học cơ thể 2 7 2. 1. Hệ vận động ở người Nhận biết – Nêu được chức năng của hệ vận động ở người. Chức năng, – Nêu được tác hại của bệnh loãng xương. sự phù hợp – Nêu được một số biện pháp bảo vệ các cơ quan của hệ vận động và giữa cấu tạo cách phòng chống các bệnh, tật. với chức – Nêu được ý nghĩa của tập thể dục, thể thao. năng của hệ Thông vận động (hệ hiểu Dựa vào sơ đồ (hoặc hình vẽ): Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) cơ xương); – Mô tả được cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động. Bảo vệ hệ – Phân tích được sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ vận vận động; động. Vai trò của Trình bày được một số bệnh, tật liên quan đến hệ vận động và một tập thể dục, số bệnh về sức khoẻ học đường liên quan hệ vận động (ví dụ: cong thể thao; Sức vẹo cột sống). khoẻ học Vận dụng đường – Vận dụng được hiểu biết về lực và thành phần hoá học của xương để giải thích sự co cơ, khả năng chịu tải của xương. – Liên hệ được kiến thức đòn bẩy vào hệ vận động. – Vận dụng được hiểu biết về hệ vận động và các bệnh học đường để bảo vệ bản thân và tuyên truyền, giúp đỡ cho người khác. Vận dụng 1 cao – Tìm hiểu được tình hình mắc các bệnh về hệ vận động trong trường học và khu dân cư. - Đề xuất được một chế độ luyện tập cho bản thân và luyện tập theo 1 C31 chế độ đã đề xuất nhằm nâng cao thể lực và thể hình 2.2. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người 1 Nhận biết Chức năng, – Nêu được khái niệm dinh dưỡng, chất dinh dưỡng. sự phù hợp giữa cấu tạo – Nêu được mối quan hệ giữa tiêu hoá và dinh dưỡng. với chức – Nêu được nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn cho con người. năng của hệ – Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá và cách phòng và chống Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) tiêu hoá; . (bệnh răng, miệng; bệnh dạ dày; bệnh đường ruột, ...). Chế độ dinh – Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm dưỡng của con người; – Kể được tên một số loại thực phẩm dễ bị mất an toàn vệ sinh thực Bảo vệ hệ phẩm do sinh vật, hoá chất, bảo quản, chế biến; tiêu hoá; An – Kể được tên một số hoá chất (độc tố), cách chế biến, cách bảo toàn vệ sinh quản gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm; thực phẩm Thông 1 hiểu – Trình bày được chức năng của hệ tiêu hoá. - Quan sát hình vẽ (hoặc mô hình, sơ đồ khái quát) hệ tiêu hóa ở người, kể tên được các cơ quan của hệ tiêu hóa. Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tiêu hoá. – Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con người ở các độ tuổi – Nêu được một số nguyên nhân chủ yếu gây ngộ độc thực phẩm. Lấy 1 C28 được ví dụ minh hoạ. – Trình bày được một số điều cần biết về vệ sinh thực phẩm. – Trình bày được cách bảo quản, chế biến thực phẩm an toàn. -Trình bày được một số bệnh do mất vệ sinh an toàn thực phẩm và cách phòng và chống các bệnh này. Vận dụng – Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng và tiêu hoá để phòng và chống các bệnh về tiêu hoá cho bản thân và gia đình. Vận dụng Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) cao – Thực hành xây dựng được chế độ dinh dưỡng cho bản thân và những người trong gia đình. – Vận dụng được hiểu biết về an toàn vệ sinh thực phẩm để đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản, chế biến, chế độ ăn uống an toàn cho bản thân và gia đình. – Đọc và hiểu được ý nghĩa của các thông tin ghi trên nhãn hiệu bao bì thực phẩm và biết cách sử dụng thực phẩm đó một cách phù hợp. – Thực hiện được dự án điều tra về vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương; dự án điều tra một số bệnh đường tiêu hoá trong trường học hoặc tại địa phương (bệnh sâu răng, bệnh dạ dày,...). 2.3. Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người 2 Nhận biết 1 – Nêu được chức năng của máu và hệ tuần hoàn. – Nêu được khái niệm nhóm máu. Chức năng, – Nêu được các thành phần của máu và chức năng của mỗi thành 1 C22 sự phù hợp phần (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, huyết tương). giữa cấu tạo – Nêu được một số bệnh về máu, tim mạch và cách phòng chống các với chức bệnh đó. năng của – Nêu được khái niệm miễn dịch, kháng nguyên, kháng thể. máu và hệ – Nêu được vai trò vaccine (vacxin) và vai trò của tiêm vaccine trong việc phòng bệnh. tuần hoàn ; Thông 1 Bảo vệ hệ hiểu - Quan sát mô hình (hoặc hình vẽ, sơ đồ khái quát) hệ tuần hoàn ở người, kể tên được các cơ quan của hệ tuần hoàn. Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) tuần hoàn và – Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan một số bệnh thể hiện chức năng của cả hệ tuần hoàn. – Phân tích được vai trò của việc hiểu biết về nhóm máu trong thực C27 phổ biến về tiễn (ví dụ trong cấp cứu phải truyền máu). Nêu được ý nghĩa của 1 máu và hệ truyền máu, cho máu và tuyên truyền cho người khác cùng tham gia tuần hoàn ; phong trào hiến máu nhân đạo. Miễn dịch: Vận dụng – kháng – Vận dụng được hiểu biết về máu và tuần hoàn để bảo vệ bản thân và gia đình. nguyên, – Thực hiện được các bước đo huyết áp kháng thể; – Dựa vào sơ đồ, trình bày được cơ chế miễn dịch trong cơ thể người. vaccine – Giải thích được vì sao con người sống trong môi trường có nhiều vi khuẩn có hại nhưng vẫn có thể sống khoẻ mạnh. Vận dụng cao – Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ; băng bó vết thương khi bị chảy nhiều máu. – Thực hiện được dự án, bài tập: Điều tra bệnh cao huyết áp, tiểu đường tại địa phương. – Tìm hiểu được phong trào hiến máu nhân đạo ở địa phương. 2.4. Hệ hô hấp ở người 2 Nhận biết 1 – Nêu được chức năng của hệ hô hấp. Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) – Nêu được một số bệnh về phổi, đường hô hấp và cách phòng tránh. 1 C23 Chức năng, sự phù hợp Thông 1 giữa cấu tạo hiểu – Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan 1 C26 với chức thể hiện chức năng của cả hệ hô hấp năng của hệ – Quan sát mô hình (hoặc hình vẽ, sơ đồ khái quát) hệ hô hấp ở hô hấp; Bảo người, kể tên được các cơ quan của hệ hô hấp vệ hệ hô hấp; – Trình bày được vai trò của việc chống ô nhiễm không khí liên quan đến các bệnh về hô hấp. Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về hô hấp để bảo vệ bản thân và gia đình Vận dụng cao – Thực hiện được tình huống giả định hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước. – Tranh luận trong nhóm và đưa ra được quan điểm nên hay không nên hút thuốc lá và kinh doanh thuốc lá. – Thiết kế được áp phích tuyên truyền không hút thuốc lá. – Điều tra được một số bệnh về đường hô hấp trong trường học hoặc tại địa phương, nêu được nguyên nhân và cách phòng tránh. 2.5. Hệ bài tiết ở người 1 Nhận biết – – Nêu được chức năng của hệ bài tiết. 1 – Dựa vào hình ảnh sơ lược, kể tên được các bộ phận chủ yếu của 1 C24 Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Các cơ quan thận. và chức năng Thông của hệ bài hiểu tiết; Bảo vệ – Dựa vào hình ảnh hay mô hình, kể tên được các cơ quan của hệ bài hệ bài tiết; tiết nước tiểu. - Trình bày được một số bệnh về hệ bài tiết. Trình bày cách phòng chống các bệnh về hệ bài tiết. Vận dụng – Vận dụng được hiểu biết về hệ bài tiết để bảo vệ sức khoẻ. Vận dụng cao – Tìm hiểu được một số thành tựu ghép thận, chạy thận nhân tạo. – Thực hiện được dự án, bài tập: Điều tra bệnh về thận như sỏi thận, viêm thận,... trong trường học hoặc tại địa phương. 2.6. Điều hoà môi trường trong của cơ thể 1 Khái niệm Nhận biết 1 môi trường - Nêu được khái niệm môi trường trong của cơ thể. 1 C25 trong của cơ thể ; Duy trì - Nêu được khái niệm cân bằng môi trường trong. sự ổn định – Nêu được vai trò của sự duy trì ổn định môi trường trong của cơ thể môi trường (ví dụ nồng độ glucose, nồng độ muối trong máu, urea, uric acid, pH). trong của cơ Thông thể hiểu – Đọc và hiểu được thông tin một ví dụ cụ thể về kết quả xét nghiệm nồng độ đường và uric acid trong máu. Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) 2.7. Hệ thần kinh và các giác quan ở người Nhận biết – Dựa vào hình ảnh kể tên được hai bộ phận của hệ thần kinh là bộ phận trung ương (não, tuỷ sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần Chức năng, kinh, hạch thần kinh). sự phù hợp – Nêu được chức năng của các giác quan thị giác và thính giác. giữa cấu tạo với chức – Nêu được chức năng của hệ thần kinh và các giác quan. năng của hệ – Nêu được tác hại của các chất gây nghiện đối với hệ thần kinh. thần kinh và Thông các giác hiểu – Trình bày được một số bệnh về hệ thần kinh và cách phòng các bệnh quan; Bảo vệ đó. hệ thần kinh và các giác – Trình bày được một số bệnh về thị giác và thính giác và cách phòng, quan; Sức chống các bệnh đó (ví dụ: bệnh về mắt: bệnh đau mắt đỏ, ...; tật về khoẻ học mắt: cận thị, viễn thị, ...). đường có liên – Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể tên được các bộ phận của mắt và sơ quan tới hệ đồ đơn giản quá trình thu nhận ánh sáng. thần kinh và – Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể tên được các bộ phận của tai ngoài, các giác quan tai giữa, tai trong và sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận âm thanh. Vận dụng 1 - Liên hệ được kiến thức truyền ánh sáng trong thu nhận ánh sáng ở mắt. – Liên hệ được cơ chế truyền âm thanh trong thu nhận âm thanh ở tai. Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) – Không sử dụng các chất gây nghiện và tuyên truyền hiểu biết cho 1 C30 người khác - Vận dụng được hiểu biết về các giác quan để bảo vệ bản thân và người thân trong gia đình. Vận dụng cao – Tìm hiểu được các bệnh và tật về mắt trong trường học (cận thị, viễn thị,...), tuyên truyền chăm sóc và bảo vệ đôi mắt. 3. Đề kiểm tra SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC : .. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 8 (Đề kiểm tra gồm có .. trang) Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 123 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Thao tác nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành? A. Nếm, ngửi hóa chất. B. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm. C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất. D. Tiến hành các thí nghiệm nguy hiểm trong tủ hút. Câu 2: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vật lý? A. Đường cháy thành than.B. Cơm bị ôi thiu. C. Sữa chua lên men. D. Nước đóng băng. Câu 3: Nhôm tác dụng với axit clohidric thu được nhôm clorua và khí hidro. PTHH của phản ứng trên là A. Al + HCl → AlCl3 + H2 B. 2Al + 6HCl → 2AlCl 3 + 3H2 C. Al + AlCl3 → HCl + H2 D. Al + H2 → AlCl3 + H2 Câu 4: Tỉ khối của khí A so với khí B được tính theo công thức nào dưới đây? MA MB MA A. dA/B = MA.MB B. dA/B = C. dA/B = D. dA/B = MB M A M29 Câu 5: Khối lượng của 0,2 mol Canxi là A. 40 gam.B. 20 gam. C. 8 gam.D. 4 gam. Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam magie trong không khí, khối lượng magie oxit thu được là bao nhiêu? A. 40 gamB. 20 gam C. 8 gamD. 4 gam Câu 7: Cho một viên bi sắt nặng 20 gam vào ống nghiệm chứa 200ml dung dịch axit clohidric 2M, biện pháp nào sau đây không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng? A. Tăng nồng độ axit từ 2M lên 4M B. Đun nóng ống nghiệm. C. Nghiền nhỏ viên bi sắt thành bột.
Tài liệu đính kèm: