CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY! KHỞI ĐỘNG Làm thế nào để tạo được biểu đồ trên phần mềm bảng tính Hình 1. Bảng dữ liệu kim ngạch xuất nhập Hình 2. Biểu đồ của bảng dữ liệu ở hình 1 khẩu hàng hóa của Việt Nam TIẾT - BÀI 4: THỰC HÀNH TẠO BIỂU ĐỒ NỘI DUNG BÀI HỌC 01 02 Bài thực hành: • Luyện tập Tạo biểu đồ cột • Vận dụng PHẦN 1. BÀI THỰC HÀNH: TẠO BIỂU ĐỒ CỘT Nhiệm vụ: Với bảng dữ liệu ở Hình 1, hãy tạo một biểu đồ cột chỉ gồm hai chuỗi dữ liệu Xuất khẩu và Tổng, sau đó thêm và định dạng các thành phần của biểu đồ để thu được biểu đồ tương tự như ở Hình 2. Hình 1. Bảng dữ liệu kim ngạch xuất nhập Hình 2. Biểu đồ của bảng dữ liệu ở hình 1 khẩu hàng hóa của Việt Nam CÁC BƯỚC THỰC HIỆN Ø Bước 1. Tạo và chèn biểu đồ vào trang tính § Chọn vùng dữ liệu được biểu diễn bằng bản đồ: Lựa chọn khối D2:B6 > Nhấn, giữ phím Ctrl > Tiếp tục lựa chọn khối D2:D6 Lựa chọn được 2 khối tách rời nhau. Kết quả § Chọn dạng biểu đồ: Trên dải lệnh Insert > Chọn nhóm lệnh Charts > Chọn biểu đồ cột. § Chọn kiểu biểu đồ: Trong danh sách các kiểu biểu đồ cột > Chọn kiểu biểu đồ 2–D Column. Ø Bước 2. Thay đổi dạng và kiểu biểu đồ nếu cần thiết § Nháy chuột vào biểu đồ > Chọn dải lệnh Chart Tools và nhánh Design. § Trong nhóm lệnh Type > Change Chart Type để hiển thị hộp thoại thay đổi dạng biểu đồ § Chọn dang biểu đồ phù hợp > Nhấn OK. Ø Bước 3. Thêm tiêu đề mục, nhãn dữ liệu. § Nháy chuột vào biểu đồ > Nháy chuột chọn hình + phía trên, bên phải để xuất hiện danh sách các thành phần của biểu đồ. § Đánh dấu vào hộp chọ bên cạnh thành phần ta muốn thêm vào. Ø Bước 4. Thay đổi nội dung của tiêu đề biểu đồ, tiêu đề trục. § Nháy chuột chọn thành phần muốn thay đổi nội dung > thay thế nội dung mới phù hợp. Ø Bước 5. Định dạng các thành phần trong biểu đồ. • Thay đổi phông, kiểu chữ: Home > Font. • Thay đổi hướng của nhãn dữ liệu: Chọn nhãn dữ liệu > Home > Alignment > Orientation > Rotate Text up. § Thay đổi màu, độ rộng của các thành phần: - Nháy chuột vào chuỗi dữ liệu > Fill & Line > Color Thay đổi màu - Series Options > Gap Width Thay đổi độ rộng Hình 8. Vùng cửa sổ tùy chọn định dạng cho chuỗi dữ liệu PHẦN 2. • LUYỆN TẬP • VẬN DỤNG LUYỆN TẬP Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Để thêm, xóa tiêu đề trục ngang, chọn nút lệnh A. Primary Vertical B.B. PrimaryPrimary HorizontalHorizontal C. Primary Major Horizontal D. Primary Major Vertical Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 2. Để xóa chú giải, chọn nút lệnh A. None B. Right C. Top D. Left Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 3. Nút lệnh nào dưới đây không dùng để thêm, thay đổi vị trí nhãn dữ liệu? A. Outside End B.B. InsertInsert Base C. Bottom D. Center Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 4. Để xóa nhãn dữ liệu cho biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong A. Design>Add Chart B.B. Design>AddDesign>Add ChartChart Element>Legend Element>NoneElement>None C. Design>None>Adđ Chart D. Design>Adđ Chart Element Element>Data Labels Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 5. Sử dụng các lệnh trong Design>Add Chart Element>Axis Titles để A. Chỉnh sửa chú giải B. Thêm chủ giải C. Thêm dữ liệu cho biểu đồ D. Thêm tiêu đề trục VẬN DỤNG Hãy sưu tầm và tạo một bảng dữ liệu chứa thông tin về xếp loại học lực các lớp khối 9 của trường em 5 năm qua. Sau đó, tạo biểu đồ cột, biểu đồ đường và biểu đồ hình tròn đề so sánh: 1) Tổng số học sinh xếp loại học lực Tốt của từng lớp trong khối 9 năm vừa qua. 2) Số học sinh khói 9 xếp loại học lực Tốt của trường 5 năm qua. 3) Tỉ lệ số học sinh khối 9 xếp loại học lực Tốt, Khá, Đạt và Chưa đạt (so với tổng số học sinh khối 9) của năm học trước.
Tài liệu đính kèm: