Bài giảng Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Tiết 38+39: Kiểm tra học kì I

ppt 8 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số 8 - Chương II: Phân thức đại số - Tiết 38+39: Kiểm tra học kì I", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TiẾT 38,39
 KiỂM TRA HỌC KÌ I
Bài 1: ( 1 điểm)
Hãy nối các biểu thức sau cho chúng tạo thành hai vế của 
một hằng đẳng thức ( theo mẫu) CỘT A CỘT B
1. A3 – B3 a. (A + B)2
2. A2 + 2AB + B2 b. (A + B)(A – B)
3. A2 – B2 c. (A – B)(A2 + AB + B2)
4. (A – B)2 d. (A + B)3
5. A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 e. A2 – 2AB + B2
 f. (A + B)(A2 – AB + B2)
 Bài 2: ( 3 điểm)
 Hãy click chuột vào mỗi bài tập dưới đây để chọn câu trả 
 lời đúng. A C
1.Hai phân thức và gọi là bằng nhau nếu :
 B D
 A AC = BD B AD = BC
 C AB = CD D BA = DC
 2.Giá trị của biểu thức x2 +2x – 3 tại x = 1 là :
 A - 3 B 6 C 0 D 1
 3.Đa thức 0,3x2 – 5xy + 6x – 2y có các hạng tử là :
 A 0,3 ; - 5 ; 6 ; - 2 B 0,3x2 ; 5xy ; 6x ; 2y
 C 0,3x2 ; - 5xy ; 6x ; 2y D 0,3x2 ; - 5xy ; 6x ; - 2y 4.Để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2 
thì a phải bằng :
 A 30 B - 30 C 45 D 25
 5.Phân tích thành nhân tử đa thức 15x3 – 5x2 + 10x ta 
 được kết qủa :
 A 5(3x2 – x + 2) B 5x(3x2 – x + 2)
 C 5x2(3x2 – x + 2) D x(3x2 – x + 2) 
6.Đa thức x3 – 7x + 3 – x2 được sắp xếp theo luỹ thừa giảm 
dần của biến là :
 3 2
 A x3 – x2 – 7x + 3 B x + x + 7x + 3
 C x3 + x2 – 7x + 3 D - x3 – x2 – 7x + 3 x −1 ......
7.Cho đẳng thức = . Đa thức cần phải điền 
 x2 −1 x +1
vào chổ trống để được một khẳng định đúng là :
A x B - x C 1 D - 1
 2(x −5)
8.Phân thức rút gọn thành : 
 2x(x −5)
 1 1
 A - x C − D x
 x B x
 2 5
9.Mẫu thức chung của hai phân thức và là :
 6x2 yz 4xy3
 A 6x2yz B 4xy3
 C 12x2y3z D - 12x2y3z 3x +1 2x + 2
10.Kết quả của phép cộng hai phân thức + là : 
 7x2 y 7x2 y
 3x +1+ 2x + 2 5x + 3
 A B
 7x2 y 7x2 y
 5x + 3 5x + 3
 C D 2
 14x4 y2 14x y
11.Một hình vuông có cạnh bằng 3cm. Đường chéo của 
hình vuông đó bằng :
 A 6cm B 14cm C 18cm D 9cm
12.Làm phép chia (6x3 + 13x2 – 9x) : 3x kết qủa là :
 13 2 13
 A 2x2 + x − 3 B 2x + x + 3
 3 x
 13 2 13
 C 2x2 + x + 9 D 2x − x + 3
 3 3 Bài 3: ( 1,5 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ xt – zt b/ x2 + 2xy + y2 - 9
 Bài 4: ( 1,5 điểm)
 x2 − 4x + 4
 Cho phân thức : A =
 x2 − 4
 a/ Với giá trị nào của x thì biểu thức A được xác định.
 b/ Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức A khi x = 1.
Bài 5: ( 1 điểm)
Thực hiện phép tính : x +1 2x + 3
 +
 2x + 6 x(x + 3) Bài 6: ( 2 điểm)
Cho hình thoi ABCD. Gọi 0 là giao điểm của hai đường 
chéo. Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC, vẽ 
đường thẳng qua C và song song với BD. Hai đường 
thẳng trên cắt nhau tại I.
 a/ Tứ giác 0BIC là hình gì ? Vì sao ?
 b/ Chứng minh rằng : AB = 0I
 ( Yêu cầu vẽ hình trước khi chứng minh)
 Chúc Các Em Làm Bài Tốt

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_8_chuong_ii_phan_thuc_dai_so_tiet_3839_kiem.ppt
  • pptHOMPAGE_DAISO.ppt
  • pptTHUYET TRINH.ppt
  • docTIẾT 38,39.doc