Bài giảng Đại số 8 - Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức

ppt 5 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số 8 - Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức - Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TIẾT 15 Bài 10
 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
 1. Quy Tắc
 ?: Nhắc lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
 Trả lời
 xm : xn = xm-n nếu m > n
 xm : xn = 1 nếu m = n
 Với m ,n thuộc N
 ?1: Làm tính chia
 a/ x3 : x5 b/ 15x7 : 3x2 c/ 20x5 : 12x Giải
a/ x3 : x2 = x b/ 15x7 : 3x2 = 5x5
c/ 20x5 : 12x = 20/12x4 = 5/3x4
?2: Tính
a/ 15x2y2 : 5xy2 b/ 12x3y : 9x2
 Giải
a/ 15x2y2 : 5xy2 = 3x 
b/ 12x3y : 9x2 = 4/3xy Nhận xét: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi 
biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn 
số mũ của nó trong A.
Quy tắc : Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B(trường 
hợp A chia hết cho B) ta làm như sau :
-Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
-Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của 
cùng biến đó trong B.
-Nhân các kết qủa vừa tìm được với nhau. 2.Áp Dụng
?3: a/ Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia 
là 15x3y5z , đơn thức chia là 5x2y3.
b/ Cho P = 12x4y2 : (-9xy2). Tính giá trị của biểu thức P 
tại x = -3 và y = 1,005.
 Giải
a/ 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
b/ P = -4/3x3 .Tại x = -3 và y = 1,005 ta có:
P = -4/3 .(-3)3 = 36 * Củng Cố
 Làm tính chia
 a/ x10 : (-x)8 b/ (-x)5 : (-x)3 c/ (-y)5 : (-y)4
 Giải
a/ x10 : (-x)8 = x2 b/ (-x)5 : (-x)3 = x2 
c/ (-y)5 : (-y)4 = -y
* Hướng Dẫn Về Nhà
-Nắm vững quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
-Làm bài tập 59 ; 61 ; 62 SGK trang 26 ; 27.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_8_chuong_i_phep_nhan_va_phep_chia_cac_da_th.ppt
  • pptHOMPAGE_DAISO.ppt
  • pptTHUYET TRINH.ppt
  • docTIẾT 15.doc