Giáo án Vật lí 8 - Tuần 34 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ

doc 5 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lí 8 - Tuần 34 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 VẬT LÝ 8
 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên:
 Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ
 TÊN BÀI DẠY: ÔN TẬP CUỐI NĂM
 Môn học: VẬT LÝ; lớp:8
 Thời gian thực hiện: (1 tiết)
I. MỤC TIÊU
 1.Kiến thức:
- Tính công và công suất của một vật.
- Biết được nhiệt lượng 1 vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào khối lượng, độ 
tăng nhiệt độ, và chất cấu tạo nên vật.
- Viết được công thức tính nhiệt lượng, nêu được tên, đơn vị của các đại lượng 
trong công thức
 - Hiểu được ý nghĩa vật lí của nhiệt dung riêng
 2.Năng lực: Mô tả được thí nghiệm và xử lí được bảng ghi kết quả thí nghiệm 
chứng tỏ nhiệt lượng phụ thuộc vào khối lượng, chất cấu tạo nên vật và độ tăng 
nhiệt độ
+Năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, 
năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụng kiến thức 
vào cuộc sống, năng lực quan sát.
+Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán
3.Phẩm chất:- Rèn luyện thái độ nghiêm túc và tinh thần hợp tác nhóm
II/ CHUẨN BỊ 
 a. Chuẩn bị của GV: Bài tập và đáp án.
 Chuẩn bị của HS : SGK+Vở ghi+nghiên cứu trước bài .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 
 HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
1. Mục tiêu: 
Tạo hứng thú cho HS trong học tập, tạo sự tò mò cần thiết của tiết học.
Tổ chức tình huống học tập.
2. Nội dung:
- Hoạt động cá nhân, chung cả lớp:
3. Sản phẩm hoạt động:
- HS trình bày được các tác dụng của dòng điện trong một số dụng cụ, thiết bị điện. VẬT LÝ 8
4. Tổ chức thực hiện:
- Học sinh đánh giá.- Giáo viên đánh giá.
GV: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào? Viết 
công thức tính nhiệt lượng? Gỉai thích rõ các đại lượng trong công thức?
Đáp án
- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên Phụ thuộc vào 3 yếu tố :
 + Khối lượng của vật + Độ tăng nhiệt độ của vật + Chất cấu tạo nên vật 
- Nhiệt lượng vật thu vào được tính theo công thức : Q = m. c. t
 Trong đó : Q là nhiệt lượng (J); m là khối lượng của vật (kg) 
 0
 t t2 t1 ( C , K ) :độ tăng nhiệt độ;C là nhiệt dung riêng (J/kg.K)
3/Nội dung 
 Hoạt động của thầy và trò Nội dung 
 Hoạt động 2. Hình thành kiến I.KIÊN THỨC CƠ BẢN
 thức mới.
 Hoạt động 3. Luyện tập. - Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ 
 1. Mục tiêu thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và 
 - xác định được các yếu tố mà nhiệt dung riêng của chất làm vật
 nhiệt lượng của 1 vật thu vào phụ - Công thức tính nhiệt lượng vật thu vào: Q = 
 thuộc m. c. t
 - xây dựng được công thức tính 
 Q : nhiệt lượng (J)
 nhiệt lượng
 - phát biểu được nội dung NLTN, m : khối lượng của vật (kg)
 từ đó viết được PTCBN. t : độ tăng nhiệt độ (0C)
 2. Nội dung: Công thức tính nhiệt 
 lượng, nguyên lý truyền nhiệt, c : nhiệt dung riêng của chất làm vật (J/kgK)
 phương trình cân bằng nhiệt. * Nhiệt dung riêng của một chất cho biết 
 3. Sản phẩm: Trả lời của học sinh nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg chất đó tăng 
 4. Tổ chức thực hiện: thêm 10C
 - tham gia hoạt động nhóm, cá II. BÀI TẬP CƠ BẢN
 nhân để xây dựng kiến thức mới
 - hình thành và phát triển năng lực 
 tự học, tự nghiên cứu tài liệu SGK Bài 24.1/SBT.65
 của HS.
 1. Chọn A: Bình A
 HĐ1:Kiến thức cơ bản 
 2. Chọn D: Loại chất lỏng chứa trong từng 
 GV: h/dẫn HS củng cố lại kiến bình
 thức bài công thức tính nhiệt 
 lượng thông qua các câu hỏi sau VẬT LÝ 8
 Bài tập: Trong 2s, bạn Thảo kéo Bài tập: Tóm tắt
 chiếc thùng 10kg lên cao 2m. Bạn Thảo: t1 = 2s; m = 10kg; h1 = 2m
 Phương kéo chiếc thùng 5kg lên Phương: t2 = 1s; m = 5kg; h2 = 2m
 cao 2m trong 1s. Còn bạn Linh Linh: t3 = 3s; m = 8kg; h1 = 4,5m
 kéo chiếc xô 8kg lên cao 4,5m So sánh: 1 ?2 ?3
 trong 3s. So sánh công suất của Giải
 các bạn đó? Công thực hiện của Thảo là:
 A1 P1.h1 10.10.2 200J
 -Nhiệt lượng của vật thu vào để Công suất của Thảo:
 A 200
 nóng lên phụ thuộc vào những yếu  1 100W
 tố ? 1
 t1 2
 2.Viết công thức tính Q thu vào Công thực hiện của Phương là:
 để nóng lên. Giải thích các đại A2 P2 .h2 10.5.2 100J
 lượng, đơn vị trong công thức? Công suất của Phương:
 A 100
 HS: làm việc cá nhân- TL các câu  2 100W
 trên 2
 t2 1
 Công thực hiện của Linh là:
 A P.h 10.8.4,5 360J
 Gv: chuẩn hoá kiến thức- ghi bảng 3 3 3
 Công suất của Linh:
 A3 360
 3 120W
 t3 3
 Vậy ta có: 1 2 3 .
 Công suất của bạn Linh lớn hơn công suất 
 Phương và Thảo.
 ĐS: 1 2 3 
 HĐ2: Làm bài tập trong SBT + Bài 24.1/SBT.65
- GV: cho HS đọc nội dung yêu cầu - Nhiệt cần để đun nóng 5 lít nước là:
của ccác câu hỏi Bài 24.1/SBT.65 Q = m.c( t2 – t1) = 5.4200(40– 20)= 420000J= 
 HS: làm việc cá nhân- TL Bài 24.1 420 KJ
Gv: chuẩn hoá kiến thức- ghi bảng 
GV: cho 1HS đọc nội dung Bài + Bài 24.3/SBT.65
24.2 Độ tăng nhiệt độ của nước:
 HS: làm việc cá nhân- TL Bài 24.- t = Q / m.c = 840000 / 10. 4200 = 200C
Gv: chuẩn hoá kiến thức- ghi bảng + Bài 24.4/SBT.65
GV: cho HS đọc nội dung yêu cầu tóm tắt: m = 1kg; m = 0,4kg; c = 880J/kg.K
của ccác câu hỏi Bài 24.3/SBT.65 1 2 2 VẬT LÝ 8
 HS: làm việc cá nhân- TL Bài c = 42000J/kg.K; ∆t=100-20 =800C
 1
24.3- Gv: chuẩn hoá kiến thức- ghi 
bảng tính Q =?
 GV: gọi 1HS đọc nội dung+tóm Giải: - Nhiệt lượng tối thiểu cần thiết để đun 
 tắt bài 24.4/SBT.65 sôi nước trong ấm là nhiệt lượng cung cấp 
 cho ấm và nước tới 1000C trong đk bỏ qua 
 GV: Để tính Nhiệt lượng tối mọi sự mất mát nhiệt ra môi trường bên 
 thiểu cần thiết để đun sôi nước ngoài.
 trong ấm là nhiệt lượng cung cấp 
 cho ấm và nước tới 1000C trong - Nhiệt lượng nước cần thu vào để nước 
 0
 đk bỏ qua mọi sự mất mát nhiệt ra nóng lên 100 C: Q1 = m1c1 t = 1.4200.( 100 
 môi trường bên ngoài ta làm ntn?( – 20 )= 336000J
 Q = Q1 + Q2) - Nhiệt lượng ấm cần thu vào để ấm nóng lên 
 0
 - 1Hs: hs đứng tại chỗ trả lời 100 C.
 GV:gọi 2HS lên bảng làm bài Q2 = m2c2 t = 0,4.880 ( 100 – 20 ) = 28160J
 24.4 - Nhiệt lượng tổng cộng tối thiểu cần cung 
 cấp:
 HS1: tính Q1=?
 Q = Q1 + Q2 = 336000 + 28160 = 364160 J
 HS2: tính Q2=?.
 - Hs: Nhận xét và bổ sung theo Đáp số Q = 
 yêu cầu của gv 364160 J
 - Gv: Chuẩn hoá kiến thức bài + Bài 24.5/SBT.65
 24.4 - Nhiệt dung riêng của kim loại:
 GV: gọi 1HS đọc nội dung bài c = Q = 59000 = 393,33 (J/ kg.K)
 24.5 m. t 5.(50 20)
 - 1Hs: hs đứng tại chỗ nêu cách Kim loại này là đồng
 thực hiện bài 24.5. /SBT.65
 + Bài 24.7/SBT.65- Đổi 1,5 phút = 90 giây
 - Gv: Thống nhất câu trả lời đúng 
 - Nhiệt lượng đầu búa nhận được:
 và ghi bảng
 Q = m.c t = 12.460.20 = 110400J
 GV: gọi 1HS đọc nội dung bài 
 24.7 - Công của búa thực hiện trong 1,5 phút.
 - 1Hs: hs đứng tại chỗ nêu cách A = Q.100 = 110400. 100 = 276000J
 thực hiện bài 24.7. /SBT.65 40 40
 A 276000
 - Gv: Thống nhất câu trả lời đúng - Công suất của búa: P = = 
 và ghi bảng t 90
 3066,67 W
 HS;ghi nhận kiến thức VẬT LÝ 8
Hoạt động 3. Vận dụng.
1. Mục tiêu
- xác định được các yếu tố mà nhiệt lượng của 1 vật thu vào phụ thuộc
- xây dựng được công thức tính nhiệt lượng
- phát biểu được nội dung NLTN, từ đó viết được PTCBN.
2. Nội dung: Công thức tính nhiệt lượng, nguyên lý truyền nhiệt, phương trình cân 
bằng nhiệt.
3. Sản phẩm: Trả lời của học sinh 
4. Tổ chức thực hiện:
- tham gia hoạt động nhóm, cá nhân để xây dựng kiến thức mới
- hình thành và phát triển năng lực tự học, tự nghiên cứu tài liệu SGK của HS.
- GV chốt lại kiến thức trọng tâm của bài
-Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào 3 yếu tố
- Công thức tính nhietj lượng Q = m. c. t
Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 
- Học phần ghi nhớ 
- Làm thêm các bài tập 24.8->24.14/SBT.tr 66
-Đọc trước bài phương trình cân bằng nhiệt.
 + Bài 24.6
 - Trong cùng một khoảng thời gian như nhau, nhiệt lượng của bếp tỏa ra và các vật 
thu vào giống nhau.
 - Vẽ đường thẳng song song thấy cùng thời gian như nhau, nhiệt độ các vật tăng 
khác nhau: 
t1< t2 <t3
 - Từ đó suy ra các nhiệt dung riêng:c1> c2 > c3
 Vậy I là nước, II là sắt , III là đồng
IV. RÚT KINH NGHIỆM
Kí duyệt tuần 34
Ngày: 5/5/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp: Phù hợp
Ngô Thu Mơ

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_vat_li_8_tuan_34_nam_hoc_2021_2022_thai_van_ke.doc