Trường: THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Tổ: Toán - Lý Lê Thị Trí Bài 18. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG I: CƠ HỌC Môn học: Vật lý ; lớp: 8 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức cơ bản của chương để trả lời các câu hỏi trong phần ôn tập. - Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập trong phần vận dụng. - Giải thích được một số hiện tượng có trong tự nhiên dựa vào kiến thức của chương 1. 2. Về năng lực: + Năng lực chung: Năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát. + Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán. 3. Về phẩm chất: - Tích cực, có ý thức học hỏi, vận dụng kiến thức trong thực tế. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. GV: Bảng phụ, tài liệu tham khảo. 2. HS: SGK, thước, vở bài tập, phiếu học tập. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động: Luyện tập Kiến thức 1: Hướng dẫn HS trả lời câu 16, 17 mục A Mục đích: Giúp HS hoàn thành phần kiến thức chương I Tổ chức thực hiện: Nội dung Sản phẩm - Gv kiểm tra sự chuẩn bị ở - Hs báo cáo. nhà của Hs. - Gv điều khiển Hs trả lời - Hs trả lời theo sự hướng Câu 16 câu 16, 17 SGK – T63. dẫn của giáo viên, nhận xét. Câu 17 - Gv nhận xét các câu trả lời của Hs. Kiến thức 2: Hướng dẫn HS trả lời mục II. Trả lời câu hỏi Mục đích: Giúp HS vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi - Gv điều khiển Hs trả lời từ Hs trả lời theo sự hướng dẫn Câu 1: Vì khi đó ta đã câu 1 đến câu 6 SGK – T64) của giáo viên, nhận xét. chọn ôtô làm vật mốc thì - Gv nhận xét các câu trả lời cây sẽ chuyển động tương của Hs. đối so với ôtô và người. Câu 2: 2 Câu 3: Câu 4: Câu 5: Câu 6: 2. Hoạt động: Vận dụng Mục đích: Giúp HS củng cố, vận dụng được kiến thức vừa lĩnh hội. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV: Hãy chọn câu trả lời II/ Bài tập: đúng: hai lực cùng phương, HS: Cân bằng Bài tập 1. trang 65 skg ngược chiều, cùng độ lớn là hai lực gì? Giải: S 100 GV: Một ôtô chuyển động V1 = 1 = = 4 m/s t 25 bỗng dừng lại, hành khách HS: Xô người về 1 ngồi trên xe sẽ như thế nào? trước S 50 V2 = 2 = = 2,5 m/s GV: Cho hs thảo luận BT1 t2 20 trang 65 sgk. S S 100 50 V = 1 2 = 3,3 m/s GV: Ta dùng công thức nào t t 25 20 HS: Thảo luận 2 phút 1 2 để tính? Bài tập 2. trang 65 sgk: GV: Cho hs thảo luận BT 2 S Giải: trang 65 sgk HS: V = t F 450.2 GV: Để giải bài này ta dùng a. P = = = công thức nào? HS: Thảo luận 2 phút S 150.10.4 4 GV: Gọi hs lên bảng giải 6.10 N/m F 450.2 F b. P = = =6.104 HS: P = S 150.10.4 S 2 N/m HS: Thực hiện Ký duyệt ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ............
Tài liệu đính kèm: