Giáo án tự chọn Toán 8 Ngày soạn: ../ ../20 .. Tuần 5 – Tiết 5 Tiết 4. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ . I. Mục tiêu: - KT : Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. - TĐ : Thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt. - KN : Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp. II. Chuẩn bị: - GV : SGK, giáo án. - HS : SBT, 400 bài tập toán 8. III. Các bước lên lớp: 1. Ổn đ ịnh lớp : 2. KTBC: 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cơ bản 1.Phân tích đa thức thành GV: Thế nào là phân tích đa HS: Phân tích đa thức nhân tử bằng phương pháp thức thành nhân tử? thành nhân tử là biến đổi đặt nhân tử chung : đa thức đó thành một tích Ví dụ: Phân tích đa thức thành của những đa thức. nhân tử: a) 5x – 20y GV: Phân tích đa thức thành HS: Vận dụng các kiến b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) nhân tử: thức đã học để trình bày ở c) x(x + y) -5x – 5y a) 5x – 20y bảng. Giải: b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) a) 5x – 20y c) x(x + y) -5x – 5y = 5(x – 4) b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) = x(x – 1)(5 – 3) = 2 x(x – 1) c) x(x + y) -5x – 5y = x(x + y) – (5x + 5y) = x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5) 2.Phân tích đa thức thành GV: Phân tích đa thức thành HS: Trình bày ở bảng. nhân tử bằng phương pháp nhân tử: a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – dùng hằng đẳng thức a) x2 – 9 3)(x + 3) Ví dụ1: Phân tích đa thức b) 4x2 - 25 b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52 thành nhân tử: c) x6 - y6 = (2x - 5)( 2x + 5) a) x2 – 9 c) x6 - y6 b) 4x2 - 25 = (x3)2 -(y3)2 c) x6 - y6 = (x3 - y3)( x3 + y3) Giải: = (x + y)(x - y)(x2 -xy + a) x2 – 9 = x2 – 32 y2)(x2+ xy+ y2) = (x – 3)(x + 3) b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52 Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án tự chọn Toán 8 = (2x - 5)( 2x + 5) c) x6 - y6 = (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2) HS: Lắng nghe gv hướng Ví dụ 2: Phân tích các đa thức GV: Phân tích các đa thức sau dẫn, 1 em lên bảng làm, sau thành nhân tử: thành nhân tử: các em khác làm ngoài a) 9x2 + 6xy + y2 ; a) 9x2 + 6xy + y2 ; nháp b) 5x – 5y + ax - ay b) 5x – 5y + ax - ay c) (x + y)2 – (x – y)2 ; c) (x + y)2 – (x – y)2 ; d) 5x2 – 10xy + 5y2 - 20z2 d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2 Giải: a) 9x2 + 6xy + y2 = (3x)2 + 2.3xy + y2 = (3x + y)2 d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2 b) 5x – 5y + ax – ay = 5(x2 – 2xy +y2 - 4z2) = (5x – 5y) + (ax – ay) c) (x + y)2 – (x – y)2 = 5(x2 – 2xy +y2) – (2z)2 = 5(x – y) + a(x – y) = (x + y +x – y)( x + y – x + y) = 5(x – y)2 – (2z)2 =(x – y)(5 + a) = 2x.2y = 4xy =5(x – y +2z)(x – y – 2z) 4. Củng cố: 5. Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: GV cho HS về nhà làm các bài tập sau: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 9x2 + 6xy + y2 ; b) 5x – 5y + ax - ay c) (x + y)2 – (x – y)2 ; d) xy(x + y) + yz(y +z) +xz(x +z) + 2xyz IV. Rút kinh nghiệm: Duyệt - Tuần 5 Ngày .. / .. / 20 .. Tổ trưởng. Trần Thị Chỉnh Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt
Tài liệu đính kèm: