Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm Tổ: Toán-Tin-CN8 TÊN BÀI DẠY Ôn tập kiểm tra giữa HKII Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 Thời gian thực hiện: 1 tiết (57) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương: Hàm số bậc nhất, Hệ số góc của đường thẳng y ax b a 0 , Hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn 2. Về năng lực: 2.1 Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. - Năng lực giải quyết vấn đề: Nhận biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. 2.2 Năng lực đặc thù: - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu định nghĩa, tính chất. - Năng lực tính toán: Biết giải các bài toán về thu thập, phân loại dữ liệu - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp 3. Phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 2 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giáo viên: Thước thẳng, KHBD, SGK. - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Đặt vấn đề GV nêu vấn đề: Giải các bài tập trong chương 5 ntn? HS: lắng nghe, suy nghĩ. Lắng nghe – suy nghĩ Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Nhắc lại kiến thức cũ: Mục tiêu: HS nhắc lại một số kiến thức đã học Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại các kiến Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Hàm số bậc nhất thức về hàm số bậc - GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi nhất, ... thảo luận nhóm đôi, hoàn công thức y ax b Với a, b là các số thành về về hàm số bậc nhất, ... cho trước và a 0 GV đánh giá. 2. Hệ số góc của đường thẳng GV chốt kiến thức y ax b a 0 . *Hệ số a là hệ số góc của đường thẳng Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: y ax b a 0 . - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn thành 3. Hai đường thẳng song song, hai các yêu cầu. đường thẳng cắt nhau HS thảo luận nhóm đôi, hoàn thành về cộng, trừ, nhân, chia 3 phân thức HS trả lời, Lớp nhận xét, Bước 3: Báo cáo kết quả, thảo luận: - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn. HS ghi chép đầy đủ vào vở. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở. 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Áp dụng tính chất để giải bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 5 Giải bài * GV giao nhiệm vụ học Bài 10a/SGK/29: Cho hàm số y f x tập 10, tập: hs hoạt động nhóm để 4x 11 SGK thảo luận giải bài tập 10, 11 a) trang 29. SGK trang 29. 1 5 5 5 25 * HS thực hiện nhiệm vụ. f 5. 1 4 5 4. 4 4 - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, 5 5 vận dụng quy tắc hoàn thành 5 1 vở. f 5 4. 5 4 - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao đổi, đóng 4 5 5 25 f góp ý kiến và thống nhất đáp 4 16 5 4. 16 án. 5 5 4 Cả lớp chú ý thực hiện các Bài 11/SGK/29: y f x x2 1 yêu cầu của GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét. f 3 3 2 1 8 - GV: quan sát và trợ giúp f 2 2 2 1 3 HS. f 1 1 2 1 0 * Báo cáo, thảo luận 2 - HS trình bày bảng bài giải. f 0 0 1 1 - HS quan sát, lắng nghe, f 1 12 1 0 nhận xét và nêu câu hỏi phản biện. - HS trả lời các câu hỏi phản biện. * Kết luận, nhận định - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. - GV chuẩn hóa câu trả lời của HS. - GV nhận xét, đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ của HS. 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại khái niệm hàm GV: YCHS nêu khái niệm Hàm số bậc nhất là hàm số được cho số bậc nhất hàm số bậc nhất bởi công thức y ax b Với a, b là các số cho trước và a 0 HS: Thực hiện * Hướng dẫn tự học ở nhà. Học sinh học bài và làm bài 5 + Xem lại các bài tập + Chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ 2 6 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm Tổ: Toán-Tin-CN8 TÊN BÀI DẠY Kiểm tra giữa kì II Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 Thời gian thực hiện: 1 tiết (58) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Kiến thức trọng tâm chương: Hàm số bậc nhất, Hệ số góc của đường thẳng y ax b a 0 , Hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau, vẽ đồ thị. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những nhiệm vụ tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn giản về tập hợp. Nhận biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. - Năng lực giao tiếp toán học: Biết thực hiện tính và các tính chất để phát biểu, báo cáo, nhận xét, đánh giá và trao đổi 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 7 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giáo viên: Đề kiểm tra. - Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, giấy nháp. III. Tiến trình dạy học KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2023-2024 TRẮC NGHIỆM: 3,0 ĐIỂM; TỰ LUẬN: 7,0 ĐIỂM I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II Mức độ đánh giá Tổng % điểm Chươn (4-11) Nội dung/đơn vị kiến (12) TT g/ Thông Vận dụng thức Nhận biết Vận dụng hiểu cao (1) Chủ đề (3) TN (2) TNK TNK TNK TL TL TL K TL Q Q Q Q 1 4 1 5 1,0đ 3,0 4,0 đ (TN đ Hàm số Hàm số và đồ thị 1, (TL 40% và đồ 2,3, 13) thị 4) Hàm số bậc nhất 4 1 6 y = ax + b (a 0) và 1,0đ 1,0đ 8 đồ thị. Hệ số góc của (TN (TL 2,0 đ đường thẳng y = ax 5,6, 15) 30% + b (a 0). 7,8) 4 1 1 6 1,0đ 1đ 2,0đ 2 Định lí 4,0 đ Thalès (TN (TL (TL Định lí Thalès trong trong 9,10 14) 16) 40% tam giác tam , giác 11,1 2) Tổng 1 16 1 1 1 12 Điểm 1,0 10 đ 3,0 2,0 1,0 3,0 đ đ đ đ đ 100% 30% 10 30% 20% 10% % Tỉ lệ % 20% 10% Tỉ lệ chung 40 % 30% 30 % 100% II. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II Chương/ Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT dung/Đơn vị Mức độ đánh giá Chủ đề kiến thức Nhận Thông Vận Vận 9 biết hiểu dụng dụng cao * Nhận biết: 4 1 - Nhận biết được những mô 1,0đ 3,0đ hình thực tế dẫn đến khái (TL 13) niệm (TN hàm số. 1, - Nhận biết được đồ thị hàm 2,3,4) số. * Thông hiểu: Hàm số và - Tính được giá trị của hàm 1 đồ thị số khi hàm số đó xác định bởi công thức. - Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ. Hàm số - Xác định được một điểm và trên mặt phẳng toạ độ khi đồ thị biết toạ độ của nó * Nhận biết: 4 1 - Nhận biết được khái niệm 1,0đ 1,0đ Hàm số bậc hệ số góc của đường thẳng (TL nhất y = ax + b (a 0). (TN 15) y= ax+b * Vận dụng: 5,6,7, (a 0) và - Vẽ được đồ thị của hàm số 8) ) đồ thị. Hệ số bậc nhất y = ax + b (a 0). góc - Vận dụng được hàm số bậc của đường nhất và đồ thị vào giải quyết thẳng một số bài toán thực tiễn y=ax+b (đơn giản, quen thuộc) (ví (a 0) dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...). 10 * Nhận biết: 4 1 - Nhận biết được định nghĩa 1,0đ 2,0đ đường trung bình của tam (TL giác. (TN 16) * Vận dụng: 9,10, 11,12 3 - Tính được độ dài đoạn Định lí Định lí ) Thalès Thalès thẳng bằng cách sử dụng trong tam trong tam định lí 1 giác giác Thalès. - Giải quyết được một số 1đ vấn đề thực tiễn (đơn giản, (TL quen 14) thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). Tổng 13 1 1 1 Điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 Tỉ lệ % 40 % 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 40 % 30% 30% 11 Họ và tên thí sinh: ..................................... Chữ ký của giám thị 1:...................... Số báo danh: ............................................. PHÒNG GD – ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 60 PHÚT (Không kể giao đề) ( Gồm có: 03 trang) ĐỀ 1 ĐỀ: I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau: Câu 1: Khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax (a≠0)? A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ. B. Là đường thẳng song song với trục hoành. C. Là đường cong đi qua gốc tọa độ. D. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(1; - a) và B(a; 0). Câu 2: Cho hàm số y = f(x) = 2x. Tại x =2 thì f(2) có giá trị là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 2 Câu 3: Cho hàm số y = - x , với x= 9 thì y có giá trị là: 3 A. 0 B. 3 C. - 6 D. 14 Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2 có đồ thị (C). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số (C) A. M(0; 1) B. N(2; 3) C. P(-2; -8) D. Q(-2; 0) Câu 5: Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi: A. a 0 B. a 0 C. a 0 D. a 0 Câu 6: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất? A. y = 0x + 1.B. y = 2x 2 + 1.C. y = 5x - 1.D. y = x 2 + x + 1. Câu 7: Trong các hàm số y = 5x2; y =x2 + 1; y = x2 + 2x + 1; y = x + 2; y = 3x3 có bao nhiêu hàm số là hàm số bậc nhất? A.1B. 2C. 3D. 4 Câu 8: Đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x là 12 A. y = - 2x B. y = - 2x – 1 C. y = 2x + 1 D. y = 3x + 2 Câu 9: Cho hình vẽ sau, độ dài x trong hình vẽ là : A. x = 10 B. x = 15 C. x = 6 D. x = 12 Câu 10: Cho đoạn thẳng AB = 2m và CD = 3m, tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là: AB 2 AB 3 AB 1 AB 15 A. B. C. D. CD 3 CD 2 CD 15 CD 1 Câu 11: Trong hình vẽ bên ( MN // BC ) thì số đo x bằng : 6 5 A. x = B. x = 5 6 3 10 C. x = D. x = 10 3 Câu 12: Cho AD là tia phân giác của B· AC (hình vẽ) thì: A B D C A B D B A . B . A C D B A C D C A B D C A C D C C . D . D B A C D B B C II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm) Câu 13: (3 điểm). Cho hàm số y = f(x) = 2 x + 3. Tính: f(2); f(1 ); f(0 ); f(-1 ); f(-2); f(3) Câu 14: (1 điểm). Cho hình vẽ bên, biết AB 5cm; AC 10cm; AM 3cm , MN // BC Tính AN. Câu 15: (1 điểm). Cho hàm số y = 3x + 6 Vẽ đồ thị của hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Câu 16: (2 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A. Đường phân giác của góc B cắt AC tại M và đường phân giác của góc C cắt AB tại N. Gọi O là giao điểm của BM và CM. Biết độ dài AB = 15cm, AM = 9cm. a) Tính độ dài cạnh BC. 13 b) Chứng minh MN // BC. .. Hết 14 PHÒNG GD – ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 60 PHÚT (Không kể giao đề) ( Gồm có:02 trang) HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 3 ĐIỂM) Mỗi câu đúng 0,25 điểm + Đề 01 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A D C C B C A C C A D B + Đề 02 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 + Đề 03 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 + Đề 04 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 II. TỰ LUẬN. ( 7 ĐIỂM) Câu Nội dung Điểm 13 f(2) = 2.2 + 3 = 7 0,5 f(1) =2 .1 + 3 = 5 0,5 f(0) = 2 .0 + 3 = 3 f(-1) =2 . (-1) + 3 =1 0,5 f(-2) = 2.(-2) + 3 = -1 0,5 15 f(3) = 2.3 + 3 = 9 0,5 0,5 14 Vì MN // BC nên: 0,25 AM AN AB AC 3 AN 0,25 5 10 AN 6(cm) 0,25 0.25 15 Đồ thị hàm số y=3x+6 đi qua A (0; 6) và B (-2; 0). 0,5 0,5 16 A N M O B C a) - Tính được MC = 6 cm - Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta có : 0,25 AB AM AB.MC BC BC MC AM - Thay số tính được BC = 10 cm 0,25 b) 16 - Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta có : AM AB 0,25 (1) MC BC 0,25 AN AC (2) NB BC Mặt khác AB = AC ( tam giác ABC cân tại A) (3) AM AN - Từ (1), (2), (3) MC NB 0,25 Theo định lý Ta-lét đảo MN//BC. 0,25 0,25 0,25 20 AB : chiều cao của nền nhà so với mặt đường ; BC : chiều dài của tam cấp AC : chiều dài chân tam cấp 0,25 Xét ABC vuông tại. Áp dụng định lí Pytago, ta có : AB2 + AC2 = BC2 0,25 0,52 + AC2 = 1,32 AC2 = 1,69 – 0,25 = 1,44 = 1,2 (m) 0,25 Vậy nhà bạn A làm đúng qui định của khu phố 0,25 ---Hết--- 17 * Hướng dẫn tự học ở nhà. Học sinh học bài và làm bài + Xem lại các bài tập. + Chuẩn bị tốt Bài 1. Phương trình bậc nhất một ẩn, chương 6 Châu Thới, ngày 4 tháng 1 năm 2024 Tổ kí duyệt GVBM Tổ phó (Ký ghi rõ họ, tên) Phạm Văn Lâm Phú Công Vinh DUYỆT CỦA BGH HIỆU TRƯỞNG NGUYỄN THANH MINH 18
Tài liệu đính kèm: