Trường: THCS Ninh Hũa Họ và tờn giỏo viờn
Tổ: Toỏn-Tin Danh Dong
TấN BÀI DẠY: ễN TẬP CHƯƠNG III(tt)
Mụn học/Hoạt động giỏo dục: Mụn Toỏn; Lớp 8
Thời gian thực hiện: 1 tiết(tiết 55)
I. Mục tiờu
1. Về kiến thức: Nhớ cỏc bước giải PT chứa ẩn ở mẫu và cỏch giải bài toỏn bằng
cỏch lập phương
2. Về năng lực:
Rốn luyện kỹ năng giải phương trỡnh, giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh.
Rốn luyện tư duy phõn tớch tổng hợp; NL giải phương trỡnh, giải bài toỏn bằng cỏch
lập phương trỡnh.
3. Về phẩm chất: Cú ý thức cẩn thận khi xỏc định điều kiờn và tỡm nghiệm của PT.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Giỏo viờn: SGK, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
- Học sinh: ễn tập cỏc bước giải PT và giải bài toỏn bằng cỏch lập PT.
III. Tiến trỡnh dạy học
1. Hoạt động 1: Khởi động
2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiờu: HS củng cố cỏch giải PT chứa ẩn ở mẫu.
b) Nội dung:
Bài 52/33 -sgk:
Bài 54/34 - sgk :
c) Sản phẩm:
Bài 52/33 -sgk:
3x 8 3x 8
d) (2x + 3) 1 = (x + 5) 1
2 7x 2 7x
2
ĐKXĐ của pt là x
7
3x 8
1 (2x + 3 - x - 5) = 0
2 7x
3x 8 2 7x
(x 2) = 0
2 7x
5
4x 10 0 4x 10 x
2 (TMĐK)
x 2 0 x 2
x 2
Vậy pt cú hai nghiệm : x = 5 và x = 2
2
Bài 54/34 - sgk :
Gọi x (km) là khoảng cỏch giữa hai bến A và B (x > 0)
Vận tốc xuụi dũng: x (km/h)
4
Vận tốc ngợc dũng: x (km/h)
5 Theo bài ra ta cú PT:
x x
= +4 x = 80
4 5
Vậy khoảng cỏch giữa hai bến Avà B là 80km.
d) Tổ chức thực hiện:
* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- GV: Ghi đề bài , hớng dẫn HS nờu cỏch làm
? ĐKXĐ của PT là gỡ ?
? Em cú nhận xột gỡ về hai vế của PT ?
? Vậy ta nờn làm gỡ trớc ?
? Để giải PT này ta tiến hành theo cỏc bước nào ?
HS tiến hành làm từng bước theo hướng dẫn của GV:
- Tỡm điều kiện xỏc định của pt
- chuyển vế và đặt nhõn tử chung
- Qui đồng, khử mẫu, đa về PT tớch
- Tỡm nghiệm
Gv nhận xột và sửa sai nếu cú.
* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- HS đọc bài toỏn
- GV: Yờu cầu HS lập bảng tỡm cỏch giải
lập bảng biểu diễn cỏc mối quan hệ giữa cỏc đại lượng ?
- PT của bài toỏn là gỡ ?
- HS dựa vào bảng để giải
- 1 HS lờn bảng giải phương trỡnh và trả lời bài toỏn.
- GV chốt lại kiến thức.
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiờu: HS củng cố cỏch giải bài toỏn bằng cỏch lập pt.
b) Nội dung:
Bài 56/34 -sgk :
c) Sản phẩm:
Bài 56/34 -sgk :
Gọi x là số tiền 1 số điện ở mức thứ nhất (đồng)
(x > 0). Vỡ nhà Cường dựng hết 165 số điện nờn phải trả tiền theo 3 mức:
- Giỏ tiền của 100 số đầu là 100x (đ)
- Giỏ tiền của 50 số tiếp theo là: 50(x + 150) (đ)
- Giỏ tiền của 15 số tiếp theo là:
15(x + 150 + 200) (đ) = 15(x + 350)
Kể cả VAT số tiền điện nhà Cờng phải trả là: 95700 đ nờn ta cú phơng trỡnh:
[100x + 50( x + 150) + 15( x + 350)] . 110
100
= 95700 x = 450.
Vậy giỏ tiền một số điện ở mức thứ nhất là 450 (đ)
d) Tổ chức thực hiện: - HS đọc bài toỏn
- GV túm tắt nội dung, hướng dẫn HS phõn tớch tỡm lời giải bằng cỏc cõu hỏi:
- Khi dựng hết 165 số điện thỡ phải trả mấy mức giỏ qui định ?
- Trả 10% thuế giỏ trị gia tăng nghĩa là gỡ ?
- HS trao đổi nhúm và trả lời theo hướng dẫn của GV
? Ta nờn chọn ẩn là đại lợng nào ?
- Hóy biểu diễn giỏ tiền của 100 số đầu, của 50 số tiếp theo và của 15 số cuối ?
Kể cả VAT số tiền điện nhà Cường phải trả là: 95700 đ ta cú phương trỡnh nào?
- Một HS lờn bảng giải phương trỡnh và trả lời bài toỏn.
- GV chốt lại kiến thức.
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại bài đó chữa - ễn lại lý thuyết
Trường: THCS Ninh Hũa Họ và tờn giỏo viờn
Tổ: Toỏn-Tin Danh Dong
TấN BÀI DẠY: ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Mụn học/Hoạt động giỏo dục: Mụn Toỏn; Lớp 8
Thời gian thực hiện: 1 tiết(tiết 56)
I. Mục tiờu
1. Về kiến thức: Giỳp HS ụn tập lại và củng cố cỏc kiến thức: pt bậc nhất một ẩn ,
phương trỡnh tớch, phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu.
2. Về năng lực: Rốn luyện kỹ năng giải phương trỡnh bậc nhất một ẩn, phương trỡnh
tớch, phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu. NL giải phương trỡnh.
3. Về phẩm chất: Cú ý thức cẩn thận khi xỏc định điều kiờn và tỡm nghiệm của PT.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Giỏo viờn: SGK, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
- Học sinh: ụn tập cỏc kiến thức đó học trong chương.
III. Tiến trỡnh dạy học
1. Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết
a) Mục tiờu: ễn lại đ/n hai PT tương đương, pt bậc nhất 1 ẩn, nghiệm của PT bậc
nhất một ẩn, điều kiện xỏc định của PT chứa ẩn ở mẫu.
b) Nội dung: I. Lí thuyết :
c) Sản phẩm:
I. Lí thuyết :
1. Hai PT t-ơng đ-ơng
Nghiệm của ph-ơng trình này cũng là nghiệm của ph-ơng trình kia và ng-ợc lại.
2. Ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn
ax + b = 0 (a 0)
- Pt bậc nhất có : cú 1nghiệm duy nhất x = b
a
3. Điều kiện xác định ph-ơng trình:
Mẫu thức phải khác 0.
d) Tổ chức thực hiện:
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập.
+ Thế nào là hai PT tương đương?
+ Với điều kiện nào thì phương trình ax + b = 0 là phương trình bậc nhất? + Pt bậc nhất có mấy nghiệm ?
+ Khi giải phương trình chứa ẩn số ở mẫu ta cần chú ý điều gì?
HS lần lượt trả lời các câu hỏi.
GV chốt lại kiến thức trong cơ bản chương
3. Hoạt động 3: Luyện tập
Hoạt động 2.1: Bài tập
a) Mục tiờu: Củng cố cỏch giải cỏc pt đưa được về dạng pt bậc nhất, pt tớch.
b) Nội dung:
Bài 50/33sgk:
Bài 51/33sgk :
Bài 52/33sgk :
c) Sản phẩm:
II. Bài tập
Bài 50/33sgk: Giải các ph-ơng trình
a) 3 - 4x(25 - 2x) = 8x2 + x - 300
3 - 100x + 8x2 - 8x2 - x + 300 = 0
101x + 303 = 0
x = - 3. Vậy S ={- 3 };
2 1 3x 2 3x 3 2x 1
b) 7
5 10 4
8 - 24x - 4 - 6x - 140 + 30x + 15 = 0
0x - 121 = 0 => PT Vô nghiệm : S =
5x 2 8x 1 4x 2
c) 5
6 3 5
25x + 10 - 80x + 10 - 24x - 12 + 150 = 0
79x + 158 = 0 x = 2.
Vậy S ={2} ;
3x 2 3x 1 5
d) 2x
2 6 3
9x + 6 - 3x - 1 - 12x - 10 = 0
5
- 6x - 5 = 0 x = - .
6
5
Vậy S =
6
Bài 51/33sgk : GPT
a) (2x + 1)(3x-2)= (5x-8)(2x+ 1)
(2x+1)(3x-2) -(5x-8)(2x+ 1)= 0
1
(2x+1)(6- 2x) = 0 S = {- ; 3}
2
b) 4x2 - 1=(2x+1)(3x-5)
(2x-1)(2x+1) - (2x+1)(3x-5) = 0
( 2x +1) ( 2x-1 -3x +5 ) =0
( 2x+1 ) ( -x +4) = 0=> S = { - 1 ; -4 }
2
c) (x+1)2= 4(x2-2x+1)
1
(x+1)2- [2(x-1)]2= 0. Vậy S= {3; }
3 d) 2x3+5x2-3x =0 x(2x2+5x-3)= 0
x(2x-1)(x+3) = 0
=> S = { 0 ; 1 ; -3 }
2
Bài 52/33sgk : Giải cỏc phương trỡnh
a) 1 - 3 = 5
2x 3 x(2x 3) x
3
- ĐKXĐ: x 0; x
2
x 3 5(2x 3)
- =
x(2x 3) x(2x 3) x(2x 3)
x-3=5(2x-3) x-3-10x+15 = 0
12 4
9x =12 x = = (thoả món)
9 3
vậy S={ 4 }
3
d) Tổ chức thực hiện:
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- GV cho HS làm bài tập 50 SGK/33
- Yờu cầu HS nhắc lại cỏc bước biến đổi về PT bậc nhất một ẩn.
- GV: Cho HS làm theo nhúm.
- Đại diện cỏc nhúm lờn bảng trỡnh bày
GV nhận xột và sửa lại
- Học sinh so với kết quả của mỡnh và sửa lại cho đỳng
- GV cho HS làm bài tập 51 SGK/33
- GV : Đưa về phương trỡnh tớch cú nghĩa là ta biến đổi phương trỡnh về dạng như thế
nào ?
GV hướng dẫn cỏch làm từng cõu.
- 4 Học sinh lờn bảng trỡnh bày
- Học sinh dưới lớp tự giải và đọc kết quả
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiờu: Củng cố cỏch giải cỏc pt đưa được về dạng pt bậc nhất, pt tớch.
b) Nội dung:
Bài 53/34sgk:
c) Sản phẩm:
Bài 53/34sgk: Giải phương trỡnh :
x 1 + x 2 = x 3 + x 4
9 8 7 6
x 1 x 2 x 3 x 4
( +1)+( +1)=( +1)+( +1)
9 8 7 6
x 10 x 10 x 10 x 10
+ = +
9 8 7 6
1 1 1 1
(x+10)( + - - ) = 0
9 8 7 6
x = -10 . Vậy S ={ -10 }
d) Tổ chức thực hiện:
Làm bài tập 53 SGK/33
GV ghi đề bài, hướng dẫn HS nờu cỏch làm
- GV gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày.
- HS dưới lớp tự làm rồi đối chiếu kết quả và nhận xột
GV nhận xột, sửa sai (nếu cú)
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại bài đó chữa - ễn lại lý thuyết
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra giữa kỳ II.
Trường: THCS Ninh Hũa Họ và tờn giỏo viờn
Tổ: Toỏn-Tin Danh Dong
TấN BÀI DẠY: Đ6.TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
Mụn học/Hoạt động giỏo dục: Mụn Toỏn; Lớp 8
Thời gian thực hiện: 1 tiết(tiết 47)
I. Mục tiờu
1. Về kiến thức: HS nhớ kiến thức về hai tam giỏc đồng dạng và cỏc trường hợp
đồng dạng của tam giỏc đó học (trường hợp 1,2)
2. Về năng lực: Rốn kĩ năng chứng minh tam giỏc đồng dạng. Viết đỳng cỏc gúc
tương ứng bằng nhau, cỏc cạnh tương ứng tỷ lệ của hai tam giỏc đồng dạng; chứng
minh hai tam giỏc đồng dạng.
3. Về phẩm chất: tự giỏc, tớch cực, chủ động trong học tập, liờn hệ về cỏc hỡnh đồng
dạng trong thực tế đời sống.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Giỏo viờn: Thước thẳng, thước đo gúc, compa, bảng phụ
- Học sinh: Thước kẻ, compa, thước đo gúc.
III. Tiến trỡnh dạy học
1. Hoạt động 1: Tỡnh huống xuất phỏt
a) Mục tiờu: Kớch thớch HS tỡm hiểu về trường hợp đồng dạng thứ ba
b) Nội dung:
GV: Để nhận biết hai tam giỏc đồng dạng, ớt nhất cần phải xỏc định mấy tỉ số về cạnh
của hai tam giỏc?
GV: Vậy nếu chỉ cú yếu tố về gúc của hai tam giỏc thỡ cú thể xỏc định được hai tam
giỏc đồng dạng hay khụng ?
Chỳng ta sẽ tỡm hiểu trong tiết học hụm nay.
c) Sản phẩm:
Dự đoỏn trường hợp đồng dạng thứ ba
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cỏ nhõn
2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Định lý
a) Mục tiờu: Giới thiệu cho học sinh định lý về trường hợp đồng dạng thứ ba của hai
tam giỏc.
b) Nội dung:
1) Định lý:
c) Sản phẩm: 1) Định lý:
*Bài toỏn:
A
A'
M N
B C B' C'
Giải:
- Trờn tia AB, đặt đoạn thẳng AM = A’B’.
Vẽ đường thẳng MN // BC, N AC. Ta cú
AMN ABC (1).
Xột AMN và A’B’C’ cú:
ãAMN ãA' B 'C ' ( ãABC )
AM = A’B’
àA àA'
AMN = A’B’C’(g-c-g) (2)
Từ (1) và (2) suy ra A’B’C’ ABC.
d) Tổ chức thực hiện:
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV treo bảng phụ vẽ hỡnh 40 lờn bảng, gọi 1 HS đọc đề bài, yờu cầu HS vẽ hỡnh vào
vở.
GV: Theo cỏch chứng minh định lý ở trường hợp đồng dạng thứ hai, ta nờn dựng
thờm đường phụ nào?
HS: Trờn tia AB, đặt đoạn thẳng AM = A’B’.Vẽ MN // BC, N AC
GV: Theo cỏch dựng ta cú hai tam giỏc nào đồng dạng với nhau? Vỡ sao?
HS: AMN ABC vỡ MN// BC
GV: Vậy để chứng minh A’B’C’ ABC, ta cần chứng minh điều gỡ?
HS: Cần chứng minh AMN = A’B’C’
GV: Vỡ sao AMN = A’B’C’?
HS: ãAMN ãA' B 'C ' ( ãABC ), AM = A’B’
àA àA' AMN = A’B’C’(g-c-g)
GV: Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày, cỏc HS khỏc làm bài vào vở
HS nhận xột, GV nhận xột
GV: Qua bài toỏn này em rỳt ra kết luận gỡ về điều kiện để hai tam giỏc đồng dạng?
HS: Đứng tại chỗ trả lời
GV: Giới thiệu định lý SGK
GV: gọi 1 HS đọc định lý
3. Hoạt động 3: Luyện tập: Áp dụng
a) Mục tiờu: Giỳp HS biết cỏch vận dụng định lý để chứng minh hai tam giỏc đồng
dạng.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm:
2. Áp dụng:
?1 M
A
D
700
400 700
B E F N P
a) C b) c)
M'
A' D'
700
0 0 0 650 500
60 60 50 P'
B' C' E' F' N'
d) e) f)
0 1800 400
+ ABC cõn ở A cú Â = 40 Bà Cà 700
2
Xột ABC và PMN cú:
Bà Mả Cà Nà 700 .Vậy ABC PMN (g-g)
+ A'B'C' cú àA' 700;Bà' 600
Cà' 1800 (700 600 ) 500
A
x
Xột A’B’C’và D’E’F’ cú: 4,5
D
à à 0 à à 0
B' E ' 60 ;C ' F ' 50 3 y
Vậy A’B’C’ D’E’F’(g-g)
?3 B C
a)Hỡnh vẽ cú 3 tam giỏc
ABD ACB (g-g)
b) ABC ADB
AD AB x 3
AB AC 3 4,5
x 2 (cm)
y = 4,5 - 2 = 2,5(cm)
c, BD là phõn giỏc gúc B
AB AD 3 2
BC 3,75 (cm)
BC DC BC 2,5
BDC cõn tại D BD = CD =2,
d) Tổ chức thực hiện:
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Treo bảng phụ vẽ hỡnh 41 lờn bảng, yờu cầu HS hoạt động cặp đụi thực hiện ?1
GV: Gọi 2 HS đại diện cỏc cặp đụi lờn bảng trỡnh bày, 1 HS trỡnh bày ABC
PMN, 1 HS trỡnh bày A’B’C’ D’E’F
HS nhận xột, GV nhận xột, chốt kiến thức
GV: Treo bảng phụ vẽ hỡnh 42, yờu cầu HS thực hiện ?3
- Tỡm cặp tam giỏc đồng dạng trờn hỡnh?
HS: ABD ACB (g-g)
? Từ đú, em tớnh AD, DC như thế nào?
AD AB
HS: ABC ADB
AB AC
Từ đú suy ra AD, DC GV: Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày, cỏc HS khỏc làm bài vào vở
? BD là tia phõn giỏc của gúc D thỡ ta cú tỉ lệ thức nào? Tớnh BC, BD ra sao?
AB AD
HS: suy ra BC
BC DC
BDC cõn tại D nờn BD = CD
1 HS lờn bảng trỡnh bày, cỏc HS khỏc làm bài vào vở
GV nhận xột, chốt kiến thức
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiờu: Giỳp HS biết cỏch vận dụng định lý để chứng minh hai tam giỏc đồng
dạng.
b) Nội dung:
BT 36/79 SGK:
c) Sản phẩm:
BT 36/79 SGK:
Xột ABD và BDC cú:
A 12,5 B
Bã AD Dã BC (gt)
ãABD Bã DC (so le trong) X
Do đú, ABD BDC (g-g)
AB BD
BD 12,5.28,5 18,9(cm) . D 28,5 C
BD DC
d) Tổ chức thực hiện:
* Làm bài 36 SGK
- Gọi HS đọc bài toỏn
- GV hướng dẫn vẽ hỡnh
- Thảo luận theo cặp thực hiện
1 HS lờn bảng trỡnh bày
GV nhận xột, đỏnh giỏ
Hướng dẫn:
- Học thuộc định lý về trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giỏc.
- ễn lại trường hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của hai tam giỏc.
- BTVN: 37, 38/79 SGK.
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
Trường: THCS Ninh Hũa Họ và tờn giỏo viờn
Tổ: Toỏn-Tin Danh Dong
TấN BÀI DẠY: Đ6. LUYỆN TẬP
Mụn học/Hoạt động giỏo dục: Mụn Toỏn; Lớp 8
Thời gian thực hiện: 1 tiết(tiết 48)
I. Mục tiờu
1. Về kiến thức: 1. HS nhớ kiến thức về hai tam giỏc đồng dạng và cỏc trường hợp
đồng dạng của tam giỏc đó học.
2. Về năng lực: Rốn kĩ năng chứng minh tam giỏc đồng dạng. Viết đỳng cỏc gúc
tương ứng bằng nhau, cỏc cạnh tương ứng tỷ lệ của hai tam giỏc đồng dạng; chứng
minh hai tam giỏc đồng dạng.
3. Về phẩm chất: tự giỏc, tớch cực, chủ động trong học tập, liờn hệ về cỏc hỡnh đồng
dạng trong thực tế đời sống.
II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giỏo viờn: Thước thẳng, thước đo gúc, compa, bảng phụ
- Học sinh: Thước kẻ, compa, thước đo gúc.
III. Tiến trỡnh dạy học
1. Hoạt động 1:
a) Mục tiờu: HS nhớ kiến thức về hai tam giỏc đồng dạng và cỏc trường hợp đồng
dạng của tam giỏc đó học.
b) Nội dung:
HS1: Nờu cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc?
Sửa BT 36/79 SGK
c) Sản phẩm:
Nờu đỳng cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc.
BT 36/79 SGK: A
12,5 B
Xột ABD và BDC cú:
àA Dã BC(gt), x
ãABD Bã DC (so le
28,5
trong) D C
ABD BDC(g-g) (3đ)
AB BD
= AB2 AB.CD
BD DC
x2= 12,5.28,5 = 356,25
x= 18,9 cm.
d) Tổ chức thực hiện: Thực hiện cỏ nhõn
2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiờu: Giỳp HS biết cỏch chứng minh hai tam giỏc đồng dạng, chứng minh hệ
thức, tớnh độ dài cỏc cạnh.
b) Nội dung:
BT 38/79 SGK:
BT 40/80 SGK :
c) Sản phẩm:
BT 38/79 SGK:
A 3 B
Xột ABC và EDC:
2 x
ãABC Bã DE (gt) C
ã ã y
ABC DCE (đối đỉnh) 3,5
ABC EDC (g g)
AB AC BC E
= = D 6
DE EC DC
x 3 2
= =
3,5 6 y
3.3,5 2.6
x= = 1,75 ; y = = 4
6 3
BT 40/80 SGK :
A
15 8 6 20
E D
B C
AE 6 2 AD 8 2
Ta cú ;
AB 15 5 AC 20 5
AE AD
AB AC
Xột AED và ABC cú:
AE AD
 chung và (cmt)
AB AC
Vậy AED ABC(c-g-c)
d) Tổ chức thực hiện:
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
* Làm BT 38 SGK
GV: Vẽ hỡnh 45 SGK lờn bảng
? Hai tam giỏc nào đồng dạng với nhau? Vỡ sao?
HS: ABC EDC( vỡ ãABC Bã DE , ãABC Dã CE )
? Tớnh x, y như thế nào?
HS: ABC EDC
AB AC BC
= = x, y
DE EC DC
GV: Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày, cỏc HS khỏc làm bài vào vở
GV nhận xột , đỏnh giỏ.
GV: Yờu cầu HS hoạt động cặp đụi làm BT40 SGK bằng cỏch trả lời cỏc cõu hỏi:
+ Dựa vào hỡnh vẽ, nhận xột AED và ABC cú gỡ chung?
+ Dựa vào hỡnh vẽ, cần xột thờm điều kiện nào để xỏc định hai tam giỏc đồng dạng
hay khụng?
HS hoạt động cặp đụi, cử đại diện lờn bảng trỡnh bày
GV nhận xột, đỏnh giỏ
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiờu: Giỳp HS biết cỏch chứng minh hai tam giỏc đồng dạng, chứng minh hệ
thức, tớnh độ dài cỏc cạnh.
b) Nội dung:
Kiểm tra 15 phỳt:
Đề bài:
M x N
Bài 1: (4 điểm) Cho hỡnh vẽ, biết MN//BC, AB = 5cm, BC = 15cm, 2
8
AM = 8cm, AN = 2cm.Tớnh độ dài x, y của cỏc đoạn thẳng MN, AC. A
5 y
15
B C
Bài 2: (6 điểm) Hỡnh thang ABCD(AB//CD) cú AB = 5cm, AD = 7cm, BD = 10cm
và Dã AB Dã BC .
A B
a) Chứng minh ADB BCD
b) Tớnh dộ dài cạnh BC.
D
c) Sản phẩm: C
Kết quả bài kiểm tra của HS
Đỏp ỏn: Bài 1: Vỡ MN //BC nờn theo hệ quả của định lớ Talet ta cú: (1 đ)
MN AN AM
BC AB AC (2 đ)
x 2 8
15 5 y
Suy ra x = 6cm; y = 20cm (1 đ)
Bài 2: Viết đỳng GT và KL (1 đ)
a) Xột ADB và BCD cú
Dã AB Dã BC (gt) (1 đ)
ãABD Bã DC (so le trong) (1 đ)
Do đú ADB BCD (g – g) (1 đ)
b) Vỡ ADB BCD nờn ta cú: (0,5đ)
AD AB 7 5 7.10
hay BC 14 (1 đ)
BC BD BC 10 5
Vậy BC = 14cm. (0,5 đ)
d) Tổ chức thực hiện: Thực hiện cỏ nhõn
Hướng dẫn:
- BTVN: 41,42, 43,44,45/80 sgk
- Hướng dẫn bài 44:
+ Dựa vào tớnh chất tia phõn giỏc để lập tỷ số
+ Chứng minh hai tam giỏc đồng dạng theo trường hợp g.g.
Kớ duyệt tuần 26
Ngày 10/3/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương phỏp : Phự hợp
Ngụ Thu MơTài liệu đính kèm: