Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm Tổ: Toán-Tin-CN8 TÊN BÀI DẠY CHƯƠNG VII. ĐỊNH LÍ THALES Bài 1. Định lý Thales trong tam giác Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 Thời gian thực hiện: 4 tiết (31,32,33,34) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và đảo). -Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí, ...) 2. Về năng lực: 2.1 Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. - Năng lực giải quyết vấn đề: Nhận biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. 2.2 Năng lực đặc thù: - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu định nghĩa, tính chất của các hình. - Năng lực tính toán: Biết giải các bài toán về diện tích và thể tích của các hình - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp, vẽ hình 3. Phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 1 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giáo viên: Thước thẳng, KHBD, SGK. - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Đặt vấn đề Bước 1: Chuyển giao Lắng nghe và suy nghĩ nhiệm vụ: YC HS Tìm hiều câu hỏi trong khởi động Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS tìm hiểu đứng tại chỗ trả lời Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. GV tổng quát, nhận xét Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới * Tiết 1 2.1. Đoạn thẳng tỉ lệ: a) Tỉ số của hai đoạn thẳng: 2 Mục tiêu: HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng, tính tỉ số của hai đoạn thẳng. Nội Tổ chức thực hiện Sản phẩm dung Tìm - Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập: 1) Đoạn thẳng tỉ lệ hiều GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 1 a) Tỉ số của hai đoạn thẳng: Tỉ số của HĐKP1 hai đoạn a) Tỉ số 5:8 hay thẳng b) AB = 3,5cm, CD = 4,5cm GV: giới thiệu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng, gọi 1 HS phát biểu định nghĩa SGK. GV: Nêu ví dụ về tỉ số của hai đoạn thẳng, *Định nghĩa: Tỉ số của 2 đoạn thẳng GV: Có thể có đơn vị đo khác để tính tỷ số là tỉ số độ dài của chúng theo cùng của hai đoạn thẳng AB và CD không? Hãy rút một đơn vị đo. ra kết luận.? Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD GV: Nêu chú ý SGK kí hiệu là GV yêu cầu HS làm thực hành 1 Ví dụ: AB = 300 m, CD = 500 m - Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ: AB 3 - Học sinh thực hiện HĐKP1 CD 5 - HS phát biểu định nghĩa - HS theo dõi ghi vở - HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoạt động cá nhân để rút ra chú ý và hoàn thành thực hành 1 *Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng - GV quan sát và trợ giúp các nếu HS cần. không phụ thuộc vào cách chọn đơn - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: vị đo. HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của HĐKP1. HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của TH1: bạn. a) GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, 3 bổ sung. - Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện b) AB= 1,2m = 120cm ; nhiệm vụ học tập: CD = 42cm suy ra GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại khái niệm và tìm tỉ số của hai đoạn thẳng 2.2. Đoạn thẳng tỉ lệ - b) Đoạn thẳng tỉ lệ Mục tiêu: HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về khái niệm đoạn thẳng tỉ lệ, tìm được các đoạn thẳng tỉ lệ. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Đoạn thẳng tỉ lệ - Bước 1: GV giao nhiệm vụ học b) Đoạn thẳng tỉ lệ: tập: HĐKP2 GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 2 ; Vậy *Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi: và CD tỉ lệ với EF và MN nếu + So sánh các tỉ số và ? hay + Khi nào hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng EF và MN? GV: Giới thiệu AB, CD tỉ lệ với EF, TH2: MN. Vậy AB và CD tỉ lệ với EF và a) Ta có ; MN khi nào? GV yêu cầu HS thực hiện thực hành 2 theo cặp đôi. Suy ra Vậy hai đoạn thẳng AB và BC tỉ 4 GV yêu cầu HS các nhóm hoàn thành lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và vận dụng 1 B’C’. - Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ: b)Ta có: - HS thực hiện HĐKP 2 - HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra - Phát biểu định nghĩa SGK Suy ra Vậy hai đoạn thẳng AC và A’C’ tỉ lệ với hai đoạn thẳng AB và A’B’. - HS theo dõi ghi vở Vận dụng 1 - HS các cặp đôi tiếp nhận nhiệm vụ, hoạt động hoàn thành thực hành 2 -HS các nhóm thảo luận vận dụng 1 - GV quan sát và trợ giúp các nếu HS cần. - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Suy ra HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của HĐKP2. Đại diện HS các nhóm trình bày thực hành 2, vận dụng 1 HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của các nhóm. GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ sung. - Bước 4: Đánh giá kết quả thực 5 hiện nhiệm vụ học tập: - GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ *Tiết 2 2.3. Định lý Thales trong tam giác Mục tiêu: HS khám phá định lý Thales qua việc nhận biết các đoạn thẳng tỉ lệ tạo bởi một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác, sử dụng định lý Thales tìm độ dài các đoạn thẳng. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Định lý - Bước 1: GV giao nhiệm vụ 2. Định lý Thales trong tam giác: Thales trong tam giác HĐKP3 a) MN=NP=PQ=QE học tập: b) GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 3 GV: gợi ý HS làm việc: + Các đoạn thẳng chắn trên AB, AC là các đoạn thẳng như thế nào? AB ' AC ' + Tính và ; và AB AC AC ' ; C 'C B ' B C 'C và AB AC *Định lý Thales: SGK/46 ? GV từ HĐKP 3 khi có một 6 đường thẳng song song với 1 cạnh và cắt 2 cạnh còn lại của GT ABC; B'C' // BC tam giác thì ta rút ra được kết luận gì? GV: Yêu cầu HS phát biểu định KL lý Thales GV: Gọi 1 HS lên bảng ghi GT, KL của định lý, các HS còn lại ghi vào vở GV yêu cầu hs tự nghiên cứu ví dụ 3 - Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện HĐKP 3 - HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra - Phát biểu định lý Thales SGK - HS theo dõi ghi vở - HS nghiên cứu ví dụ 3 TH 3 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của HĐKP3. HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của các nhóm. GV gọi một số HS khác nhận a)Xét có d // BC nên theo định lý xét, bổ sung. Thales ta có: HS lên bảng ghi GT, KL của định lý, các HS còn lại ghi vào 7 vở b) vuông tại N, theo định lý pytago - Bước 4: Đánh giá kết quả MP2=MN2+NP2 thực hiện nhiệm vụ học tập: MP2= 82+62 - GV chính xác hóa và gọi 1 MP2= 100 MP =10 học sinh nhắc lại định lý Thales Vì RS //NP (cùng ⊥ MN ) nên theo định lý trong tam giác Thales ta có : * Tiết 3 2.4. Hệ quả của định lý Thales: Mục tiêu: HS nắm được hệ quả của định lý Thales, thực hành sử dụng định lý Thales và hệ quả vào việc tìm độ dài các đoạn thẳng và giải quyết các vấn đề thực tiễn Nội Tổ chức thực hiện Sản phẩm dung Tìm - Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập: *) Hệ quả của định lý Thales: hiều GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 4 HĐKP 4 Hệ quả của định lý Thales a)Xét có B’C’// BC nên theo định GV: có B’C’// BC, theo định lý lý Thales ta có: Thales ta có tỉ lệ thức nào ? GV: Yêu cầu HS viết tỉ lệ thức để tính AC’ GV: có DC’// AB theo định lý b) có DC’// AB nên theo định lý Thales ta có tỉ lệ thức nào ? Thales ta có: GV: Yêu cầu HS viết tỉ lệ thức để tính BD Tứ giác BB’C’D là hình gì? Từ đó tính 8 B’C’. Sau đó thực hiện tính tỉ số và so sánh B’C’= BD = cm (vì tứ giác BB’C’D các tỉ số là hình bình hành) ? nếu kết luận về các đoạn thẳng c) AB’,AC’,B’C’ và AB, AC, BC. GV từ HĐKP 4 trong tam giác nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ ba thì rút ra được kết luận gì? GV Yêu cầu HS phát biểu hệ quả của định lý Thales GV: Gọi 1 HS lên bảng ghi GT, KL của định lý. A GV yêu cầu hs tự nghiên cứu ví dụ 4 B' C' GV nêu chú ý SGK/47 GV sau khi HS nghiên cứu ví dụ 4, yêu cầu B D C HS làm thực hành 4 vận dụng hệ quả của định lý thales. *Hệ quả : SGK/47 - Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ: GT ABC ; B'C' // BC - HS thực hiện HĐKP 4 ( B' AB ; C' AC - HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra AB ' AC ' BC ' - Phát biểu hệ quả của định lý Thales SGK KL AB AC BC - HS theo dõi ghi vở *Chú ý: SGK/47 - HS nghiên cứu ví dụ 4 -HS hoàn thành thực hành 4, HS vận dụng hệ quả của định lý Thales làm thực hành 4, viết tỉ lệ thức từ hình 13 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: TH4 HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi và tìm độ 9 dài các đoạn thẳng của HĐKP4. Xét có AB// CD, theo hệ quả của HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời và định lý Thales ta có: bài làm của bạn. GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ sung. GV: Vẽ hình, HS ghi GT, KL của hệ quả GV nhận xét, rút ra kết luận chung. HS lên bảng ghi GT, KL của định lý, các HS còn lại ghi vào vở HS lên bảng làm thực hành 4. - Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: - GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại hệ quả của định lý Thales trong tam giác * Tiết 4 2.5. Định lý Thales đảo Mục tiêu: HS nắm được hệ quả của định lý Thales, thực hành sử dụng định lý Thales và hệ quả vào việc tìm độ dài các đoạn thẳng và giải quyết các vấn đề thực tiễn Nội Tổ chức thực hiện Sản phẩm dung Tìm - Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập: *) Định lý Thales đảo: hiều GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 5 HĐKP 5 Định lý a) Thales đảo b) Xét có B’E// BC, theo định lý Thales ta có: GV: Xét có B’E// BC, theo định lý Thales ta có tỉ lệ thức nào? Viết tỉ lệ 10 thức tính AE. c)AE =AC’ =5 cm. GV nhận xét vị trí của hai đường thẳng d) Điểm E trùng với điểm C’ B’C’ và B’E? Cho biết B’C’ và BC là Hai đường thẳng B’C’ và B’E trùng nhau. hai đường thẳng như thế nào? GV : qua HĐKP 5 em rút ra kết luận gì *Định lý Thales đảo: SGK/48 nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của ABC; B' AB ; C' AC tam giác và định ra trên hai đoạn thẳng AB ' AC ' GT ; BB ' CC ' đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ? GV: Giới thiệu định lý Thales đảo KL B'C' // BC GV: Yêu cầu HS ghi GT, KL của định lý GV hướng dẫn HS nghiên cứu VD5, TH5 chứng minh song song dựa vào định lý Thales đảo và vận dụng làm TH 5 GV gợi ý: Để tìm các cặp đường thẳng song song ta áp dụng kiến thức nào? - Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện HĐKP 5 - HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra Hình a: Vì - Phát biểu định lý Thales đảo SGK - HS theo dõi ghi vở - HS nghiên cứu ví dụ 5 Theo định lý Thales đảo trong ABC, ta có -HS hoàn thành thực hành 5, HS vận MN // BC dụng định lý Thales đảo làm thực hành Hình b 5, tìm được các đoạn thẳng tỉ lệ chứng là hai góc ở vị trí so le trong nên minh song song. - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Vì HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi và tìm 11 độ dài các đoạn thẳng của HĐKP5. HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời Theo định lý Thales đảo trong OAB, ta có và bài làm của bạn. GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ Vậy sung. GV: Vẽ hình, HS ghi GT, KL của hệ quả GV nhận xét, rút ra kết luận chung. HS lên bảng ghi GT, KL của định lý, các HS còn lại ghi vào vở 2 HS lên bảng làm thực hành 5. GV nhận xét. - Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại định lý Thales đảo 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Áp dụng kiến thức để giải bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Giải bài tập Bước 1: Chuyển giao Bài 1/ trang 49 nhiệm vụ: a) - GV tổ chức cho HS hoàn thành bài cá nhân b) Tỉ số giữa hai quảng đường là vận dụng 5 (SGK – tr79, 62). c) Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm 2, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu. Bài 2a Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời 12 đại diện các nhóm trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài các nhóm trên bảng. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm a)Xét có MN// BC nên theo định lý vụ học tập: Thales ta có: - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác. - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện giải bài tập. Dẫn dắt qua bài mới 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà Tổ chức thực Nội dung Sản phẩm hiện Nhắc lại Định lý Bước 1: Chuyển *Định lý Thales đảo: SGK/48 Thales đảo. giao nhiệm vụ: ABC; B' AB ; C' AC YC HS Nhắc lại AB ' AC ' GT ; Định lý Thales BB ' CC ' đảo. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: KL B'C' // BC HS đứng tại chỗ trả lời Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: 13 - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. GV tổng quát, nhận xét * Hướng dẫn tự học ở nhà. Học sinh học bài và làm bài + Xem lại các bài tập + Học kiến thức đã học. + Giải bài Bài 2b,c, 4, 5/sgk trang 49 + Chuẩn bị tốt bài 2: Đường trung bình của tam giác (phần 1) Ngày 01tháng 01 năm 2024 Ký duyệt Tổ phó GVBM Phạm Văn Lâm Phú Công Vinh DUYỆT CỦA BGH 14 HIỆU TRƯỞNG NGUYỄN THANH MINH 15
Tài liệu đính kèm: