Giáo án Toán 8 - Tuần 10+11 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm

pdf 12 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 8 - Tuần 10+11 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm 
Tổ: Toán-Tin-CN8 
 TÊN BÀI DẠY 
 Bài 6. Cộng trừ phân thức 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 
 Thời gian thực hiện: 3 tiết (19, 20, 21) 
I. Mục tiêu 
1. Về kiến thức: 
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai phân thức đại số. 
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân 
thức đại số. 
 2. Về năng lực: 
2.1 Năng lực chung: 
 - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các 
nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm 
vụ học tập. 
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết 
hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; 
biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai 
sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. 
 - Năng lực giải quyết vấn đề: Nhận biết và phát hiện được vấn đề c n giải quyết trong 
môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đ u khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và 
ví dụ cụ thể. 
2.2 Năng lực đặc thù: 
 - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu định nghĩa, tính chất. 
 - Năng lực tính toán: Biết giải các bài toán về phân thức 
 - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp 
3. Phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn 
đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 
 1 
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách 
quan, chính xác, không gian lận trong học tập. 
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công 
việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
 - Giáo viên: Thước thẳng, KHBD, SGK. 
 - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp. 
III. Tiến trình dạy học 
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Đặt vấn đề GV: Cộng, trừ phân thức Lắng nghe và suy nghĩ 
 đại số ntn? Để trả lời các câu 
 hỏi đó chúng ta cùng tìm 
 hiểu bài mới. 
 HS: Lắng nghe và suy nghĩ 
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1. Cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu 
Mục tiêu: biết cách và thực hiện tính được tổng, hiệu của hai phân thức cùng mẫu thức. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Cộng, trừ hai Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Cộng, trừ hai phân thức 
 cùng mẫu 
phân thức cùng - GV yêu c u HS hoạt động nhóm 4 
mẫu thảo luận thực hiện yêu c u của HĐKP1: 
 HĐKP1 nhằm khám phá cách thực 
 hiện tính tổng, hiệu của hai phân 
 thức cùng mẫu. (GV quan sát, hỗ trợ 
 khi HS khó khăn) 
 + GV hướng dẫn HS tính theo hai 
 cách: 
 Cách 1: Bằng diện tích của hình chữ 
 nhật lớn chia cho chiều dài x. 
 Cách 2: Bằng tổng chiều rộng của hai 
 hình chữ nhật A và B. a) Cách 1: 
 Diện tích của hình chữ nhật lớn 
 + Đại diện các nhóm trình bày kết 
 là: 
 2 
 quả và giải thích cách làm a + b (cm2) 
 GV chữa bài, chốt đáp án. Chiều rộng của hình chữ nhật lớn 
 là: 
- GV dẫn dắt, đặt câu hỏi và rút ra 
 (cm). 
kết luận trong hộp kiến thức (GV đặt 
câu hỏi dẫn dắt: “Từ kết quả của Cách 2: 
HĐKP1, ta rút ra nhận xét gì?” Chiều rộng của hình chữ nhật A 
Quy tắc cộng, trừ hai phân thức là: (cm). 
cùng mẫu (SGK-tr31) Chiều rộng của hình chữ nhật B 
- GV mời một vài HS đọc khung là: (cm). 
kiến thức trọng tâm. Chiều rộng của hình chữ nhật lớn 
 là: 
- GV lưu ý cho HS ph n Chú ý (cm) 
(SGK-tr31). b) Chiều rộng của hình chữ nhật 
 B lớn hơn chiều rộng của hình 
 chữ nhật A là: 
- GV phân tích đề bài Ví dụ 1, vấn 
 (cm). 
đáp, gợi mở giúp HS biết cách trình 
bày thực hiện phép cộng, trừ phân 
 Kết luận: 
thức. 
- HS áp dụng kiến thức hoàn thành Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân 
bài tập Thực hành 1 vào vở cá thức có cùng mẫu, ta cộng (hoặc 
nhân, sau đó trao đổi cặp đôi tranh trừ) các tử thức với nhau và giữ 
luận và thống nhất đáp án. nguyên mẫu thức. 
 GV gọi một vài HS trình bày kết 
quả. 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, áp dụng 
 Chú ý: 
kiến thức hoàn thành vở. 
- HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên Phép cộng phân thức có các tính 
trao đổi, đóng góp ý kiến và thống chất giao hoán, kết hợp tương tự 
nhất đáp án. như đối với phân số. 
Cả lớp chú ý thực hiện các yêu c u Ví dụ 1: (SGK – tr31) 
của GV, chú ý bài làm các bạn và 
nhận xét. 
- GV: quan sát và trợ giúp HS. 
 Thực hành 1: 
 3 
 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: a) 
 - HS trả lời trình bày miệng/ trình 
 b) 
 bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh 
 giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. 
 Bước 4: Đánh giá kết quả thực 
 hiện nhiệm vụ học tập: 
 GV tổng quát, nhận xét quá trình 
 hoạt động của các HS, cho HS nhắc 
 c) 
 lại quy tắc cộng, trừ hai phân thức 
 cùng mẫu. 
2.2. Cộng, trừ hai phân thức khác mẫu: 
Mục tiêu: nhận biết quy tắc cộng, trừ hai phân thức không cùng mẫu thức và thực hiện được 
các phép cộng, trừ không cùng mẫu thức. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Cộng, trừ hai Bước 1: Chuyển giao nhiệm 2. Cộng, trừ hai phân thức khác mẫu 
phân thức vụ: HĐKP2. 
khác mẫu 
 - GV yêu c u HS hoạt động a) 
 nhóm đôi thảo luận thực hiện 
 yêu c u của HĐKP2. (GV quan 
 sát, hỗ trợ khi HS khó khăn) 
 GV chữa bài, chốt đáp án. b) A + B 
 - GV kết nối kiến thức dẫn dắt, 
 để HS hình dung về cách cộng, = 
 trừ hai phân thức không cùng 
 mẫu như Nhận xét (SGK-tr32) 
 A – B 
 4 
 = 
 Nhận xét: 
 Quy đồng mẫu thức hai phân thức là 
 biến đổi hai phân thức đã cho thành 
 hai phân thức mới có cùng mẫu thức và 
 lần lượt bằng hai phân thức đã cho. 
 Mẫu thức của các phân thức mới đó 
 gọi là mẫu thức chung của hai phân 
 thức đã cho. 
 Chú ý: Cho hai phân thức và . 
 + Ta có: và 
 + Nếu D là một nhân tử của B (B = D.P 
 với P là một đa thức) thì lấy mẫu thức 
 chung là B. 
 Khi đó, ta quy đồng mẫu thức: 
 (giữ nguyên phân thức ) 
 (Tương tự cho trường hợp B là một 
 nhân tử của D) 
 + Nếu B và D có nhân tử chung là E 
 (B = E . M, D = E . N với M và N là 
 những đa thức) thì lấy mẫu thức chung 
 là E . M . N. Khi đó, ta quy đồng mẫu 
 thức: 
- GV hướng dẫn HS cách làm Ví 
 5 
 dụ 2: 
+ GV yêu c u HS nhớ lại cách 
quy đồng mẫu thức các phân và 
thức. 
 Ví dụ 2: SGK – tr33 
+ HS tự trình vào vở cá nhân. 
+ GV mời 3 bạn lên bảng trình 
bày kết quả. 
- Gv dẫn dắt, giới thiệu quy tắc 
cộng, trừ hai phân thức khác Kết luận: 
mẫu thức. 
 Muốn cộng, trừ hai phân thức khác 
 mẫu thức, ta thực hiện các bước: 
 - Quy đồng mẫu thức 
 - Cộng, trừ các phân thức có cùng mẫu 
 thức vừa tìm được. 
- HS áp dụng kiến thức trình bày 
Ví dụ 3 vào vở cá nhân sau đó Ví dụ 3: SGK – tr33 
trao đổi cặp đôi kiểm tra chéo 
đáp án. 
+ GV mời đại diện 3 bạn trình 
bày. 
 Chú ý: 
 GV chữa bài, chốt đáp án. 
- GV lưu ý HS Chú ý (SGK - a) Phép cộng các phân thức cũng có 
tr34) các tính chất giao hoán, kết hợp: 
 + 
 + 
 Nhờ tính chất kết hợp, trong một dãy 
 phép cộng nhiều phân thức, ta không 
 c n đặt dấu ngoặc. 
 b) Hai phân thức đối nhau khi tổng của 
 chúng bằng 0. Phân thức đối của kí 
 hiệu là . Tương tự như với phân số, 
 ta có tính chất: 
 6 
 c) Phép trừ phân thức có thể chuyển 
 đổi thành phép cộng phân thức đối: 
 Ví dụ 4. (SGK-tr34) 
- HS rèn luyện kĩ năng cộng, trừ 
hai phân thức hoàn thành Ví dụ Thực hành 2. 
4.(SGK-tr34) 
 a) 
- HS rèn luyện và củng cố kĩ 
năng thực hành cộng, trừ các 
phân thức khác mẫu và vận 
dụng các tính chất giao hoán, 
kết hợp một cách hợp lí hoàn 
thành Thực hành 2, Thực hành 
3. 
 b) 
 c) 
 = = 
 = = 
 Thực hành 3. 
 7 
 = 
 Vận dụng. 
- HS vận dụng kiến thức cộng, 
trừ các phân thức giải quyết bài Tổng thời gian đi và về là: 
toán thực tế hoàn thành Vận 
dụng. T = 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: (giờ) 
- HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, vận Chênh lệch giữa thời gianđi và về là: 
dụng quy tắc hoàn thành vở. 
- HĐ cặp đôi, nhóm: các thành C = 
viên trao đổi, đóng góp ý kiến (giờ) 
và thống nhất đáp án. 
Cả lớp chú ý thực hiện các yêu Khi x = 6km/h, ta có: 
c u của GV, chú ý bài làm các 
bạn và nhận xét. + T = giờ ( 1 giờ 1 phút 43 
 giây); 
- GV: quan sát và trợ giúp HS. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: + C = giờ ( 10 phút 17 giây). 
- HS trả lời trình bày miệng/ 
trình bày bảng, cả lớp nhận xét, 
GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại 
kiến thức. 
Bước 4: Đánh giá kết quả thực 
 8 
 hiện nhiệm vụ học tập: 
 GV tổng quát, nhận xét quá 
 trình hoạt động của các HS, cho 
 HS nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai 
 phân thức cùng mẫu và khác 
 mẫu. 
3. Hoạt động 3: Luyện tập. 
Mục tiêu: Áp dụng tính chất để giải bài tập. 
 Nội Tổ chức 
 Sản phẩm 
 dung thực hiện 
Giải bài Bước 1: Bài 2: 
tập TH 
 Chuyển a) 
5 giao 
 nhiệm vụ: b) 
 YCHS 
 hoàn thành c) 
 bài 2/35 để 
 rèn luyện 
 kĩ năng về d) 
 phân thức 
 Bước 2: 
 Thực hiện 
 e) 
 nhiệm vụ: 
 - HĐ cá 
 nhân: HS 
 suy nghĩ, 
 vận dụng 
 quy tắc 
 hoàn thành 
 vở. 
 - HĐ cặp 
 đôi, nhóm: 
 các thành 
 viên trao 
 đổi, đóng 
 góp ý kiến 
 và thống 
 nhất đáp 
 9 
 án. 
Cả lớp chú 
ý thực 
hiện các 
yêu c u 
của GV, 
chú ý bài 
làm các 
bạn và 
nhận xét. 
- GV: 
quan sát 
và trợ giúp 
HS. 
Bước 3: 
Báo cáo, 
thảo luận: 
- HS trả 
lời trình 
bày miệng/ 
trình bày 
bảng, cả 
lớp nhận 
xét, GV 
đánh giá, 
dẫn dắt, 
chốt lại 
kiến thức. 
Bước 4: 
Đánh giá 
kết quả 
thực hiện 
nhiệm vụ 
học tập : 
GV tổng 
quát, nhận 
xét quá 
trình hoạt 
động của 
các HS, 
 10 
 cho HS 
 nhắc lại 
 các tính 
 chất cơ 
 bản của 
 phân thức. 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Nhắc lại cách cộng, GV: YCHS nêu cộng, trừ 
trừ hai phân thức khác hai phân thức khác mẫu thức Muốn cộng, trừ hai phân thức khác 
mẫu thức mẫu thức, ta thực hiện các bước: 
 HS: Thực hiện 
 - Quy đồng mẫu thức 
 - Cộng, trừ các phân thức có cùng 
 mẫu thức vừa tìm được. 
* Hướng dẫn tự học ở nhà. 
 Học sinh học bài và làm bài 
 + Xem lại các bài tập 
 + Làm bài 1.2,3 (sgk/30 
 + Chuẩn bị các kiến thức bài 6. 
 Châu Thới, ngày 22 tháng 10 năm 2023 
 Tổ kí duyệt GVBM 
 Tổ phó 
(Ký ghi rõ họ, tên) 
 Phạm Văn Lâm 
Phú Công Vinh 
 11 
12 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_tuan_1011_nam_hoc_2023_2024_pham_van_lam.pdf