Giáo án Toán 8 (Hình học) - Tuần 4+5 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm

pdf 16 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 04/12/2025 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 8 (Hình học) - Tuần 4+5 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm 
 Tổ: Toán – Tin – CN 8 
 CHƯƠNG 2: CÁC KHỐI HÌNH TRONG THỰC TI ỂN 
 TÊN BÀI DẠY: 
 HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM 
 Hoạt động 1: Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà tặng 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Hình: lớp 8A2,3,4 
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 7) 
I. Mục tiêu 
1. Kiến thức: 
- Vận dụng các kiến thức và kĩ năng để giải quyết một số vấn đề thực tiễn. 
- Thực hành tích hợp nội môn ba mạch Toán học: Số và Đại số; Hình học và Đo 
lƣờng; Thống kê và Xác suất. 
- Thực hành tích hợp liên môn giữa Toán học với các môn Khoa học tự 
nhiên và Khoa học xã hội. 
- Thực hành giáo dục STEM trong trải nghiệm Toán. 
2. Năng lực: 
 2.1. Năng lực chung: 
- Năng lực tự ch và tự học trong tìm t i khám phá. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nh m. 
 2.2. Năng lực Toán học : 
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành và vận dụng. 
- Năng lực tìm t i khám phá những kiến thúc toán học để áp dụng cho thực tế 
cuộc sống 
3. Phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực ch động trong việc 
giải quyết vấn đề đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh liên hệ thực 
tế. 
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả c a mình nhận xét đánh 
giá khách quan, chính xác không gian lận trong học tập. 
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nh m hoàn 
thành công việc nh m hoặc giáo viên giao cho. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
1. Giáo viên: 2 
- Sách giáo khoa Toán 8 tập 1. 
- Bảng phân công nhiệm vụ. 
- Kế hoạch thực hành tại lớp và ở nhà. 
- Thang điểm. 
2. Học sinh: 
- Sách giáo khoa Toán 8 tập 1. 
- Dụng cụ học tập thông thƣờng. 
- Giấy bìa cũ chì màu. 
III. Tiến trình dạy học 
 1. Hoạt động 1: Mở đầu 
 Mục tiêu: - Kích thích học sinh suy đoán hƣớng vào bài mới. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Nhắc lại kiến thức Gv: Yêu cầu HS nhắc Câu trả lời 
 lại các kiến thức về các 
 khối ch p 
 HS lắng nghe và trả lời 
 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
 3. Hoạt động 3: Luyện tập 
 Mục tiêu: Biết cách gấp hộp quà hình ch p tam giác đều hình ch p tứ 
giác đều từ các vật liệu đơn giản nhƣ tấm bia hay tở lịch cũ. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
 Bƣớc 1. Ƣớc lƣợng * GV giao nhiệm vụ học tập: Dùng Sản phẩm c a 
 chiều dài cạnh đáy là bìa giấy gắp thành hộp quà tặng c HS 
 chiều dài cạnh bên dạng hình ch p. 
 để chọn kích thƣớc * HS thực hiện nhiệm vụ: 
 giấy thích hợp. - Vận dụng kiến thức về hình chóp 
 Bƣớc 2. Vẽ các hình tam giác đều hình chóp tứ giác đều 
 tam giác cân và mép để vẽ cắt gấp và xếp hình. 
 dán nhƣ Hình la - Tô màu trang trí các mặt c a khối. 
 Hình 1b. Vẽ các * Báo cáo, thảo luận 
 hình tam giác cân, 
 - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi c a 
 các nửa đƣờng tr n 
 giáo viên. 
 và mép dán nhƣ 
 Hình 1c, Hình 1d. - HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả 3 
 Bƣớc 3. Miết giấy lời c a bạn. 
 rồi gấp theo các nếp * Kết luận, nhận định: 
 gấp. 
 Hình đúng chuẩn: đáy phải là tam 
 Bƣớc 4. Dùng keo giác đều hoặc là hình vuông; mặt 
 dán các mép giấy bên phải là tam giác cân tại đỉnh. 
 vào các mặt (Hình 
 Để hình c tính thẩm mĩ c thể 
 la, Hình 1b). Dùng 
 trang trí thêm các hoa văn hoặc các 
 keo dán mép giấy 
 d ng chữ thích hợp. Chẳng hạn: 
 vào mặt bên rồi gấp 
 Chúc mừng sinh nhật Vui trung thu; 
 các nửa hình tr n lại 
 Chúc mừng năm mới ... . 
 với nhau (Hình 1c 
 Hình 1d). - GV theo dõi hƣớng dẫn giúp đỡ 
 HS thực hiện nhiệm vụ: 
 Yêu cầu đại diện nh m nhắc lại 
 t m tắt nội dung c a SGK và các 
 kiến thức đã học c liên quan đến 
 hình ch p tam giác đều hình ch p tứ 
 giác đều nhƣ mặt đáy mặt bên cạnh 
 bên cạnh đáy 
 + GV điều chỉnh bổ sung các thiếu 
 sót. 
 - Học sinh trình bày sản phẩm hoàn 
 chỉnh c a mình. 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: 
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. 
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng các kiến thức đã học 
vào thực tế, rèn luyện tƣ duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS sử dụng SGK và - GV yêu cầu nhắc lại nội dung 
vận dụng kiến thức kiến thức về khối chóp 
đã học để trả lời - HS nhắc lại 
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
- Ôn lại toàn bộ kiến thức trong chƣơng. 
- Hoàn thành các bài tập SBT. 4 
- Chuẩn bị bài mới 
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm 
 Tổ: Toán – Tin – CN 8 
 CHƢƠNG 3. ĐỊNH LÝ PYTHAGORE. 
 CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP 
 TÊN BÀI DẠY: 
 BÀI 1 - ĐỊNH LÍ PYTHAGORE 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Hình: lớp 8A2,3,4 
 Thời gian thực hiện: 03 tiết (Tiết 8, 9, 10) 
I. Mục tiêu 
1. Kiến thức: 
– Giải thích đƣợc định lí Pythagore. 
– Tính đƣợc độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí 
Pythagore. 
– Giải quyết đƣợc một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí 
Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). 
2. Năng lực: 
 2.1. Năng lực chung: 
 - Năng lực tự chủ và tự học: tìm kiếm thông tin đọc sách giáo khoa, kiến 
thức về định lí Pythagore 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nh m để tìm ra mối quan hệ giữa các 
cạnh c a tam giác vuông, hợp tác trong thực hiện hoạt động giải quyết vấn đề 
thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa 
hai vị trí). 
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: GQVĐ thực tiễn gắn với việc vận 
dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). 
 2.2. Năng lực Toán học : 
- Năng lực tư duy và lập luận Toán học: Giải thích đƣợc định lí Pythagore. Tính 
đƣợc độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. 
 - Năng lực GQVĐ Toán học: Giải quyết đƣợc một số vấn đề thực tiễn gắn 
với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). 
3. Phẩm chất: 5 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực ch động trong việc 
giải quyết vấn đề đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh liên hệ thực 
tế. 
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả c a mình nhận xét đánh 
giá khách quan chính xác không gian lận trong học tập. 
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nh m hoàn 
thành công việc nh m hoặc giáo viên giao cho. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
 1. Giáo viên: 
+ Máy chiếu (TV) SGK, tài liệu giảng dạy. 
+ Các nội dung: đề bài tập định lí Pythagore (thuận đảo), bài giải một số bài 
tập. 
 2. Học sinh 
 Đồ dùng học tập cần thiết (thƣớc thẳng, êke, compa, máy tính cầm tay), SGK. 
+ Đọc bài đọc thêm giới thiệu định lí thuận đảo. 
III. Tiến trình dạy học 
 1. Hoạt động 1: Mở đầu 
 Mục tiêu: - Kích thích học sinh suy đoán hƣớng vào bài mới. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
 - Học sinh thực - Chiếu yêu cầu hoạt 
hiện nhiệm vụ theo động khởi động. 
nh m để hình thành - GV yêu cầu học sinh 
mối liên hệ giữa các thực hiện nhóm trong 3 
cạnh c a tam giác phút. 
vuông. 
 - HS hoạt động nh m 
 theo yêu cầu c a GV. 
 ->Giáo viên gieo vấn 
 đề cần tìm hiểu trong Diện tích hình vuông màu 
 bài học. Để trả lời câu xanh: 
 hỏi trên đầy đ và 52 = 25 
 chính xác nhất chúng ta Tổng diện tích hai hình 
 vào bài học hôm nay. vuông màu đỏ và vàng: 
 32 + 42 = 25 
 ->Giáo viên nêu mục 2 2 2
 tiêu bài học: Vậy: 5 = 3 + 4 
 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
 2.1. Định lí Pythagore 6 
 Mục tiêu: 
 - Học sinh nắm đƣợc định lý Pythagore. 
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS thực NV1 
hiện các *Chuyển giao nhiệm vụ học 
yêu cầu tập 
để tìm 
hiểu nội - Chiếu yêu cầu hoạt động 
dung kiến hình thành kiến thức mới. 
 1. Định lí Pythagore 
thức theo - GV yêu cầu học sinh thực 
hƣớng hiện nhóm trong 5 phút. Định lí: sgk 
dẫn c a 
 *Thực hiện nhiệm vụ học tập 
GV. 
 - HS hoạt động nh m theo yêu 
 cầu c a GV. 
 - Giáo viên: Theo dõi và bổ 
 sung khi cần. 
 *Báo cáo kết quả và thảo 
 luận 
 - GV gọi đại diện nhòm trình 
 bày đáp án. 
 *Đánh giá kết quả thực hiện 
 nhiệm vụ 
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, có 
 đánh giá: 
 - Giáo viên nhận xét, đánh 
 giá: 
 NV2 Ví dụ 1: 
 *Chuyển giao nhiệm vụ học a) Gọi c là độ dài cạnh huyền. 
 tập 
 c2 = a2 + b2 = 42 + 32 = 25 
 - GV giao nhiệm vụ cặp đôi 
 cho HS yêu cầu thực hiện ví Vậy độ dài cạnh huyền là 5cm 
 dụ 1 b) 
 *Thực hiện nhiệm vụ học tập 
 HS hoạt động nh m đƣa ra 
 cách tính. 
 *Báo cáo kết quả và thảo 
 luận 7 
 GV gọi ngẫu nhiên một HS M
đại diện cho một nhóm trình 
bày, các nhóm khác bổ sung ?
(nếu có). 6dm
*Đánh giá kết quả thực hiện 
 N 10dm P
nhiệm vụ 
 2 2 2
- Học sinh nhận xét, bổ sung, NP = MN + MP 
đánh giá. MP2 = NP2 – MN2 = 102 – 62 = 
- Giáo viên nhận xét, đánh 64 
giá. MP = 8cm 
- GV nhận xét và chốt nội 
dung. 
NV3 
*Chuyển giao nhiệm vụ học 
tập 
GV: giao nhiệm vụ cho HS 
theo nhóm: 
Thực hiện thực hành 1 Thực hành 1 
*Thực hiện nhiệm vụ học tập a)Tam giác DEF vuông tại D c : 
 HS hoạt động nh m đƣa ra EF2 = DE2 + DF2 = 52 + 122 = 
cách tính. 169 
HS: báo cáo kết quả thực hiện EF = 13 cm 
nhiệm vụ. b)Tam giác MNP vuông tại M 
GV: nhận xét động viên khích có: 
lệ sửa chữa sai s t c a từng NP2 = MN2 + MP2 
nhóm. 
 Suy ra MN2 = NP2 - MP2 
*Báo cáo kết quả và thảo 2 2
luận = 4 - 3 = 7 
 GV gọi ngẫu nhiên một HS MN = 7 cm 
đại diện cho một nhóm trình 
bày, các nhóm khác bổ sung 
(nếu có). 
*Đánh giá kết quả thực hiện 
nhiệm vụ 
- Học sinh nhận xét, bổ sung, 
đánh giá. 
- Giáo viên nhận xét, đánh 
giá. 8 
 2.2. Định lí Pythagore đảo 
 Mục tiêu: 
 - Học sinh nắm đƣợc định lý Pythagore đảo. Nhận biết tam giác là 
tam giác vuông. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS thực NV1 2. Định lí Py-ta-go đảo: 
hiện các *Chuyển giao nhiệm vụ học Vẽ tam giác ABC c AB = 
yêu cầu để tập 12cm, AC = 5cm, BC = 13cm. 
tìm hiểu 
 GV: giao nhiệm vụ cho HS Hãy dùng thƣớc đo g c để xác 
nội dung định số đo c a g c BAC. 
kiến thức theo nhóm: 
theo - Vẽ tam giác ABC theo yêu Định lí đảo: 
hƣớng dẫn cầu Nếu một tam giác có bình 
c a GV. 
 - Đo g c ABC. phương độ dài của một cạnh 
 bằng tổng các bình phương độ 
 *Thực hiện nhiệm vụ học tập dài của hai cạnh kia thì tam 
 HS: thực hiện thực hiện nhiệm giác đó là tam giác vuông. 
 vụ GV giao theo nh m. Tam giác ABC có 
 *Báo cáo kết quả và thảo luận BCABAC2 2 2
 GV gọi ngẫu nhiên một HS 0
 BAC 90 
 đại diện cho một nhóm trình 
 bày, các nhóm khác bổ sung 
 (nếu có). 
 *Đánh giá kết quả thực hiện 
 nhiệm vụ 
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, 
 đánh giá. 
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá. 
 - GV nhận xét và chốt nội 
 dung. 
 GV kiểm tra trực quan trên 
 Sketpatch cho HS quan sát. 
 NV2 
 *Chuyển giao nhiệm vụ học 
 tập 
 - GV giao nhiệm vụ cặp đôi 
 9 
cho HS: Ví dụ 2: 
Tìm tam giác vuông trong các a) Ta có: 52 = 42 + 32 
tam giác vuông sau: Suy ra: BC2 = AC2 + AB2 
a) Tam giác ABC có AB = Vậy tam giác ABC vuông tại 
3cm, BC = 5cm, AC = 4cm. A. 
b) Tam giác MNP có MN = b) Ta có: 202 = 122 + 162 
20m, NP =12m, MP = 16m. 
 Suy ra: MN2 = NP2 + MP2 
c) Tam giác OHK có OH = 
6dm, OK = 8dm, HK = 12dm. Vậy tam giác MNP vuông tại P. 
 2 2 2 
*Thực hiện nhiệm vụ học tập c) Ta có: 12 6 +8
 2 2 2 
 HS hoạt động nhóm. Suy ra: HK OH + OK
*Báo cáo kết quả và thảo luận Vậy tam giác OHK không là 
 tam giác vuông. 
 GV gọi ngẫu nhiên một HS 
đại diện cho một nhóm trình 
bày, các nhóm khác bổ sung 
(nếu có). 
*Đánh giá kết quả thực hiện 
nhiệm vụ 
- Học sinh nhận xét, bổ sung, 
đánh giá. 
- Giáo viên nhận xét, đánh giá. 
- GV nhận xét và chốt nội 
dung. 
NV3 
*Chuyển giao nhiệm vụ học 
tập 
GV: giao nhiệm vụ cho HS 
theo nhóm: 
Thực hiện thực hành 2 
*Thực hiện nhiệm vụ học tập 
 HS hoạt động nh m đƣa ra 
cách tính. Thực hành 2 
HS: báo cáo kết quả thực hiện a) Ta có: 152 = 92 + 122 
nhiệm vụ. Suy ra: EK2 = EF2 + FK2 
GV: nhận xét động viên khích Vậy tam giác EFK vuông tại F. 
lệ sửa chữa sai s t c a từng 2 2 2 
nhóm. b) Ta có: 20 17 + 10 10 
 *Báo cáo kết quả và thảo luận Suy ra: QR2 PQ2 + PR2 
 GV gọi ngẫu nhiên một HS Vậy tam giác PQR không là 
 đại diện cho một nhóm trình tam giác vuông. 
 bày, các nhóm khác bổ sung c) Ta có: 102 = 82+62 
 (nếu có). 
 Suy ra: EF2 = DE2 + DF2 
 *Đánh giá kết quả thực hiện 
 nhiệm vụ Vậy tam giác DEF vuông tại D. 
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, 
 đánh giá. 
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá. 
2.3. Vận dụng định lí Pythagore 
 Mục tiêu: 
 Giải quyết đƣợc một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí 
Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). 
 Nội 
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
 dung 
HS thực NV1 
hiện các *Chuyển giao nhiệm Ví dụ 3: 
yêu cầu 
 vụ học tập 2 2 2 
để tìm a) Ta có: 5 = 4 + 3
hiểu nội GV: giao nhiệm vụ cho Suy ra: BC2 = AC2 + AB2 
dung HS theo nhóm: 
 Vậy tam giác ABC vuông tại A. 
kiến thức 
 Yêu cầu thực hiện VD3 2 2 2 
theo b) Ta có: 20 = 12 + 16
 *Thực hiện nhiệm vụ 
hƣớng 2 2 2 
 học tập Suy ra: MN = NP + MP
dẫn c a 
GV. HS: thực hiện thực hiện Vậy tam giác MNP vuông tại P. 
 nhiệm vụ GV giao theo 2 2 2 
 c) Ta có: 12 6 +8
 nhóm. 
 Suy ra: HK2 OH2 + OK2 
 *Báo cáo kết quả và 
 Vậy tam giác OHK không là tam giác 
 thảo luận 
 vuông. 
 GV gọi ngẫu nhiên 
 một HS đại diện cho 
 một nhóm trình bày, các 
 nhóm khác bổ sung 
 (nếu có). 
 *Đánh giá kết quả thực 
 hiện nhiệm vụ 11 
- Học sinh nhận xét, bổ 
sung, đánh giá. 
- Giáo viên nhận xét, 
đánh giá. 
- GV nhận xét và chốt 
nội dung. 
GV kiểm tra trực quan 
trên Sketpatch cho HS 
quan sát. 
NV2 
 Thực hành 3 
*Chuyển giao nhiệm 
 a) Áp dụng định lí Pythagore vào tam 
vụ học tập 
 giác OPM vuông tại P ta c : 
- GV giao nhiệm vụ cặp 2 2 2
đôi cho HS: OM = OP + MP 
 2 2 2 2 2
Yêu cầu thực hiện TH3 Suy ra OP = OM – MP = 25 – 7 = 
 625 – 49 = 576. 
 Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác 
*Thực hiện nhiệm vụ OPN vuông tại P ta c : 
học tập 
 ON2 = OP2 + PN2 
 HS hoạt động nhóm. 
 Suy ra PN2 = ON2 – OP2 = 302 – 576 = 
*Báo cáo kết quả và 900 – 576 = 324 = 182. 
thảo luận 
 Vậy PN = 18 cm. 
 GV gọi ngẫu nhiên 
một HS đại diện cho b) Vẽ CH vuông g c với AB nhƣ hình vẽ 
một nhóm trình bày, các ta có: 
nhóm khác bổ sung CH = 4 cm; HB = 10 – 7 = 3 (cm). 
(nếu có). Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác 
*Đánh giá kết quả thực CHB vuông tại H ta c : 
hiện nhiệm vụ BC2 = CH2 + HB2 = 42 + 32 = 25 = 52. 
- Học sinh nhận xét, bổ Vậy BC = 5 cm. 
sung, đánh giá. 
- Giáo viên nhận xét, 
đánh giá. Vận dụng 3: 
- GV nhận xét và chốt 
nội dung. 
NV3 
*Chuyển giao nhiệm 
vụ học tập 
GV: giao nhiệm vụ cho 12 
 HS theo nhóm: 
 Thực hiện VD3 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 học tập 
 HS hoạt động nhóm 
 đƣa ra cách tính. 
 HS: báo cáo kết quả 
 thực hiện nhiệm vụ. 
 GV: nhận xét động 
 viên khích lệ sửa chữa Tam giác vuông ABC vuông tại C có: 
 sai s t c a từng nh m. AB2 = AC2 + BC2 
 *Báo cáo kết quả và = 32 + 42 = 25 
 thảo luận AB = 5m 
 GV gọi ngẫu nhiên Vậy cần cẩu AB dài 5m. 
 một HS đại diện cho 
 một nhóm trình bày, các 
 nhóm khác bổ sung 
 (nếu có). 
 *Đánh giá kết quả thực 
 hiện nhiệm vụ 
 - Học sinh nhận xét, bổ 
 sung, đánh giá. 
 - Giáo viên nhận xét, 
 đánh giá. 
 3. Hoạt động 3: Luyện tập 
 Mục tiêu: HS nhớ và c ng cố lại kiến thức đã học trong chƣơng. 
 Nội 
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
 dung 
HS Bước 1: Chuyển giao Bài 1. 
vận nhiệm vụ: a) Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác 
dụng - GV yêu cầu HS chữa ABC vuông tại A ta c : 
kiến 
 bài tập BC2 = AB2 + AC2 = 72 + 242 = 49 + 576 = 
thức 2
đã học - HS tiếp nhận nhiệm 625 = 25 . 
hoàn vụ, hoàn thành yêu Vậy BC = 25 cm. 
thành cầu. 
 b) Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác 
các 
 Bước 2: Thực hiện ABC vuông tại A ta c : 
BT tự nhiệm vụ: HS thực 13 
luận. hiện lần lƣợt các yêu BC2 = AB2 + AC2. 
 cầu c a GV. 
 Suy ra AB2 = BC2 – AC2 = (√ 13 )2132 – 22 = 
 Bước 3: Báo cáo, 13 – 4 = 9 = 32. 
 thảo luận: 
 Vậy AB = 3 cm. 
 - Mỗi BT đại diện 1-2 
 HS trình bày bảng. c) Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác 
 ABC vuông tại A ta c : 
 Bước 4: Kết luận, 2 2 2
 nhận định: BC = AB + AC . 
 Suy ra: AC2 = BC2 – AB2 = 252 – 152 = 625 – 
 - GV chốt đáp án bài 2
 toán thực tế lƣu ý HS 225 = 400 = 20 . 
 lỗi sai. Vậy AC = 20 cm. 
 - GV nhận xét đánh Bài 2 
 giá, chuẩn kiến thức và Đặt các điểm A B C nhƣ hình vẽ trên. 
 lƣu ý thái độ 
 Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC 
 vuông tại A ta c : 
 BC2 = AB2 + AC2. 
 Suy ra: AC2 = BC2 – AB2 = 502 – 252 = 2 500 
 – 625 = 1 875 . 
 Do đ AC = √ 1875 1  875 (m). 
 Độ cao c a con diều so với mặt đất là: 
 1 √ 1875 ≈44 31 1  875≈44 3 (m). 
 Vậy độ cao c a con diều so với mặt đất 
 khoảng 44 3 m. 
 Bài 4 
 Áp dụng định lí Pythagore lần lƣợt cho các 
 tam giác vuông c cạnh huyền a b c d trong 
 Hình 12 ta có: 
 • a2 = 12 + 12 = 2, suy ra a = √ 2 2; 
 • b2 = a2 + 12 = 2 + 1 = 3, suy ra b = √ 3 3. 
 • c2 = b2 + 12 = 3 + 1 = 4, suy ra c = √ 4 4 = 2. 
 • d2 = c2 + 12 = 4 + 1 = 5, suy ra d = √ 5 5. 
 Dự đoán kết quả c a các cạnh huyền c n lại: 
 e=√ 6 ; 
 f=√ 7 ; 14 
g=√ 8 ; 
h=√ 9 =3; 
i=√ 10 ; 
j=√ 11 ; 
k=√ 12 ; 
l=√ 13 ;m 
Bài 4 
a) Ta có: 172 = 82 + 152. Suy ra BC2 = AB2 + 
AC2. 
Vậy tam giác ABC vuông tại A. 
b) Ta có 292 = 202 + 212. Suy ra AB2 = BC2 + 
AC2. 
Vậy tam giác ABC vuông tại C. 
c) Ta có 372 = 122 + 352. Suy ra AC2 = AB2 + 
BC2. 
Vậy tam giác ABC vuông tại B. 
Bài 5 
Lời giải: 
Đặt các điểm A B C H nhƣ hình vẽ trên. 
Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC 
vuông tại C ta c : 
AB2 = AC2 + BC2. 
Suy ra: AC2 = AB2 – BC2 = 132 – 52 = 169 – 
25 = 144 = 122. 
Do đ AC = 12 m và AH = 12 3 = 15 (m). 15 
 Bài 6 
 Đặt các điểm A B lần lƣợt là vị trí c a đỉnh 
 tháp hải đăng chân tháp hải đăng và C là vị 
 trí c a con thuyền. 
 Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC 
 vuông tại B ta c : 
 AC2 = AB2 + BC2 = 252 + 1802 = 625 + 32 
 400 = 33 025. 
 Suy ra AC ≈ 181 73 (m). 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: 
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. 
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng các kiến thức đã học 
vào thực tế, rèn luyện tƣ duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS sử dụng - GV yêu cầu nhắc lại Trong một tam giác vuông bình phƣơng 
SGK và nội dung định lý độ dài cạnh huyền bằng tổng độ dài hai 
vận dụng phytago. cạnh góc vuông 
kiến thức - HS nhắc lại 
đã học để 
trả lời 
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
- Ôn lại toàn bộ kiến thức trong chƣơng. 
- Hoàn thành các bài tập SBT. 
- Chuẩn bị bài mới 
 Ngày 18 tháng 09 năm 2023 
 Tổ kí duyệt 
 Tổ trƣởng 
 (Ký ghi rõ họ tên) 
 16 
 Phú Công Vinh 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_hinh_hoc_tuan_45_nam_hoc_2023_2024_pham_van_l.pdf