Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm Tổ: Toán – Tin – CN 8 CHƯƠNG 2: CÁC KHỐI HÌNH TRONG THỰC TI ỂN TÊN BÀI DẠY: HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM Hoạt động 1: Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà tặng Môn học/Hoạt động giáo dục: Hình: lớp 8A2,3,4 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 7) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Vận dụng các kiến thức và kĩ năng để giải quyết một số vấn đề thực tiễn. - Thực hành tích hợp nội môn ba mạch Toán học: Số và Đại số; Hình học và Đo lƣờng; Thống kê và Xác suất. - Thực hành tích hợp liên môn giữa Toán học với các môn Khoa học tự nhiên và Khoa học xã hội. - Thực hành giáo dục STEM trong trải nghiệm Toán. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự ch và tự học trong tìm t i khám phá. - Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nh m. 2.2. Năng lực Toán học : - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành và vận dụng. - Năng lực tìm t i khám phá những kiến thúc toán học để áp dụng cho thực tế cuộc sống 3. Phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực ch động trong việc giải quyết vấn đề đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả c a mình nhận xét đánh giá khách quan, chính xác không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nh m hoàn thành công việc nh m hoặc giáo viên giao cho. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: 2 - Sách giáo khoa Toán 8 tập 1. - Bảng phân công nhiệm vụ. - Kế hoạch thực hành tại lớp và ở nhà. - Thang điểm. 2. Học sinh: - Sách giáo khoa Toán 8 tập 1. - Dụng cụ học tập thông thƣờng. - Giấy bìa cũ chì màu. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: - Kích thích học sinh suy đoán hƣớng vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc lại kiến thức Gv: Yêu cầu HS nhắc Câu trả lời lại các kiến thức về các khối ch p HS lắng nghe và trả lời 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: Biết cách gấp hộp quà hình ch p tam giác đều hình ch p tứ giác đều từ các vật liệu đơn giản nhƣ tấm bia hay tở lịch cũ. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Bƣớc 1. Ƣớc lƣợng * GV giao nhiệm vụ học tập: Dùng Sản phẩm c a chiều dài cạnh đáy là bìa giấy gắp thành hộp quà tặng c HS chiều dài cạnh bên dạng hình ch p. để chọn kích thƣớc * HS thực hiện nhiệm vụ: giấy thích hợp. - Vận dụng kiến thức về hình chóp Bƣớc 2. Vẽ các hình tam giác đều hình chóp tứ giác đều tam giác cân và mép để vẽ cắt gấp và xếp hình. dán nhƣ Hình la - Tô màu trang trí các mặt c a khối. Hình 1b. Vẽ các * Báo cáo, thảo luận hình tam giác cân, - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi c a các nửa đƣờng tr n giáo viên. và mép dán nhƣ Hình 1c, Hình 1d. - HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả 3 Bƣớc 3. Miết giấy lời c a bạn. rồi gấp theo các nếp * Kết luận, nhận định: gấp. Hình đúng chuẩn: đáy phải là tam Bƣớc 4. Dùng keo giác đều hoặc là hình vuông; mặt dán các mép giấy bên phải là tam giác cân tại đỉnh. vào các mặt (Hình Để hình c tính thẩm mĩ c thể la, Hình 1b). Dùng trang trí thêm các hoa văn hoặc các keo dán mép giấy d ng chữ thích hợp. Chẳng hạn: vào mặt bên rồi gấp Chúc mừng sinh nhật Vui trung thu; các nửa hình tr n lại Chúc mừng năm mới ... . với nhau (Hình 1c Hình 1d). - GV theo dõi hƣớng dẫn giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ: Yêu cầu đại diện nh m nhắc lại t m tắt nội dung c a SGK và các kiến thức đã học c liên quan đến hình ch p tam giác đều hình ch p tứ giác đều nhƣ mặt đáy mặt bên cạnh bên cạnh đáy + GV điều chỉnh bổ sung các thiếu sót. - Học sinh trình bày sản phẩm hoàn chỉnh c a mình. 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế, rèn luyện tƣ duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS sử dụng SGK và - GV yêu cầu nhắc lại nội dung vận dụng kiến thức kiến thức về khối chóp đã học để trả lời - HS nhắc lại * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ôn lại toàn bộ kiến thức trong chƣơng. - Hoàn thành các bài tập SBT. 4 - Chuẩn bị bài mới Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm Tổ: Toán – Tin – CN 8 CHƢƠNG 3. ĐỊNH LÝ PYTHAGORE. CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP TÊN BÀI DẠY: BÀI 1 - ĐỊNH LÍ PYTHAGORE Môn học/Hoạt động giáo dục: Hình: lớp 8A2,3,4 Thời gian thực hiện: 03 tiết (Tiết 8, 9, 10) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: – Giải thích đƣợc định lí Pythagore. – Tính đƣợc độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. – Giải quyết đƣợc một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). 2. Năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: tìm kiếm thông tin đọc sách giáo khoa, kiến thức về định lí Pythagore - Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nh m để tìm ra mối quan hệ giữa các cạnh c a tam giác vuông, hợp tác trong thực hiện hoạt động giải quyết vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: GQVĐ thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). 2.2. Năng lực Toán học : - Năng lực tư duy và lập luận Toán học: Giải thích đƣợc định lí Pythagore. Tính đƣợc độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. - Năng lực GQVĐ Toán học: Giải quyết đƣợc một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). 3. Phẩm chất: 5 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực ch động trong việc giải quyết vấn đề đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả c a mình nhận xét đánh giá khách quan chính xác không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nh m hoàn thành công việc nh m hoặc giáo viên giao cho. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: + Máy chiếu (TV) SGK, tài liệu giảng dạy. + Các nội dung: đề bài tập định lí Pythagore (thuận đảo), bài giải một số bài tập. 2. Học sinh Đồ dùng học tập cần thiết (thƣớc thẳng, êke, compa, máy tính cầm tay), SGK. + Đọc bài đọc thêm giới thiệu định lí thuận đảo. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: - Kích thích học sinh suy đoán hƣớng vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm - Học sinh thực - Chiếu yêu cầu hoạt hiện nhiệm vụ theo động khởi động. nh m để hình thành - GV yêu cầu học sinh mối liên hệ giữa các thực hiện nhóm trong 3 cạnh c a tam giác phút. vuông. - HS hoạt động nh m theo yêu cầu c a GV. ->Giáo viên gieo vấn đề cần tìm hiểu trong Diện tích hình vuông màu bài học. Để trả lời câu xanh: hỏi trên đầy đ và 52 = 25 chính xác nhất chúng ta Tổng diện tích hai hình vào bài học hôm nay. vuông màu đỏ và vàng: 32 + 42 = 25 ->Giáo viên nêu mục 2 2 2 tiêu bài học: Vậy: 5 = 3 + 4 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Định lí Pythagore 6 Mục tiêu: - Học sinh nắm đƣợc định lý Pythagore. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS thực NV1 hiện các *Chuyển giao nhiệm vụ học yêu cầu tập để tìm hiểu nội - Chiếu yêu cầu hoạt động dung kiến hình thành kiến thức mới. 1. Định lí Pythagore thức theo - GV yêu cầu học sinh thực hƣớng hiện nhóm trong 5 phút. Định lí: sgk dẫn c a *Thực hiện nhiệm vụ học tập GV. - HS hoạt động nh m theo yêu cầu c a GV. - Giáo viên: Theo dõi và bổ sung khi cần. *Báo cáo kết quả và thảo luận - GV gọi đại diện nhòm trình bày đáp án. *Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, có đánh giá: - Giáo viên nhận xét, đánh giá: NV2 Ví dụ 1: *Chuyển giao nhiệm vụ học a) Gọi c là độ dài cạnh huyền. tập c2 = a2 + b2 = 42 + 32 = 25 - GV giao nhiệm vụ cặp đôi cho HS yêu cầu thực hiện ví Vậy độ dài cạnh huyền là 5cm dụ 1 b) *Thực hiện nhiệm vụ học tập HS hoạt động nh m đƣa ra cách tính. *Báo cáo kết quả và thảo luận 7 GV gọi ngẫu nhiên một HS M đại diện cho một nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung ? (nếu có). 6dm *Đánh giá kết quả thực hiện N 10dm P nhiệm vụ 2 2 2 - Học sinh nhận xét, bổ sung, NP = MN + MP đánh giá. MP2 = NP2 – MN2 = 102 – 62 = - Giáo viên nhận xét, đánh 64 giá. MP = 8cm - GV nhận xét và chốt nội dung. NV3 *Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV: giao nhiệm vụ cho HS theo nhóm: Thực hiện thực hành 1 Thực hành 1 *Thực hiện nhiệm vụ học tập a)Tam giác DEF vuông tại D c : HS hoạt động nh m đƣa ra EF2 = DE2 + DF2 = 52 + 122 = cách tính. 169 HS: báo cáo kết quả thực hiện EF = 13 cm nhiệm vụ. b)Tam giác MNP vuông tại M GV: nhận xét động viên khích có: lệ sửa chữa sai s t c a từng NP2 = MN2 + MP2 nhóm. Suy ra MN2 = NP2 - MP2 *Báo cáo kết quả và thảo 2 2 luận = 4 - 3 = 7 GV gọi ngẫu nhiên một HS MN = 7 cm đại diện cho một nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung (nếu có). *Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá. - Giáo viên nhận xét, đánh giá. 8 2.2. Định lí Pythagore đảo Mục tiêu: - Học sinh nắm đƣợc định lý Pythagore đảo. Nhận biết tam giác là tam giác vuông. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS thực NV1 2. Định lí Py-ta-go đảo: hiện các *Chuyển giao nhiệm vụ học Vẽ tam giác ABC c AB = yêu cầu để tập 12cm, AC = 5cm, BC = 13cm. tìm hiểu GV: giao nhiệm vụ cho HS Hãy dùng thƣớc đo g c để xác nội dung định số đo c a g c BAC. kiến thức theo nhóm: theo - Vẽ tam giác ABC theo yêu Định lí đảo: hƣớng dẫn cầu Nếu một tam giác có bình c a GV. - Đo g c ABC. phương độ dài của một cạnh bằng tổng các bình phương độ *Thực hiện nhiệm vụ học tập dài của hai cạnh kia thì tam HS: thực hiện thực hiện nhiệm giác đó là tam giác vuông. vụ GV giao theo nh m. Tam giác ABC có *Báo cáo kết quả và thảo luận BCABAC2 2 2 GV gọi ngẫu nhiên một HS 0 BAC 90 đại diện cho một nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung (nếu có). *Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá. - Giáo viên nhận xét, đánh giá. - GV nhận xét và chốt nội dung. GV kiểm tra trực quan trên Sketpatch cho HS quan sát. NV2 *Chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV giao nhiệm vụ cặp đôi 9 cho HS: Ví dụ 2: Tìm tam giác vuông trong các a) Ta có: 52 = 42 + 32 tam giác vuông sau: Suy ra: BC2 = AC2 + AB2 a) Tam giác ABC có AB = Vậy tam giác ABC vuông tại 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm. A. b) Tam giác MNP có MN = b) Ta có: 202 = 122 + 162 20m, NP =12m, MP = 16m. Suy ra: MN2 = NP2 + MP2 c) Tam giác OHK có OH = 6dm, OK = 8dm, HK = 12dm. Vậy tam giác MNP vuông tại P. 2 2 2 *Thực hiện nhiệm vụ học tập c) Ta có: 12 6 +8 2 2 2 HS hoạt động nhóm. Suy ra: HK OH + OK *Báo cáo kết quả và thảo luận Vậy tam giác OHK không là tam giác vuông. GV gọi ngẫu nhiên một HS đại diện cho một nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung (nếu có). *Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá. - Giáo viên nhận xét, đánh giá. - GV nhận xét và chốt nội dung. NV3 *Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV: giao nhiệm vụ cho HS theo nhóm: Thực hiện thực hành 2 *Thực hiện nhiệm vụ học tập HS hoạt động nh m đƣa ra cách tính. Thực hành 2 HS: báo cáo kết quả thực hiện a) Ta có: 152 = 92 + 122 nhiệm vụ. Suy ra: EK2 = EF2 + FK2 GV: nhận xét động viên khích Vậy tam giác EFK vuông tại F. lệ sửa chữa sai s t c a từng 2 2 2 nhóm. b) Ta có: 20 17 + 10 10 *Báo cáo kết quả và thảo luận Suy ra: QR2 PQ2 + PR2 GV gọi ngẫu nhiên một HS Vậy tam giác PQR không là đại diện cho một nhóm trình tam giác vuông. bày, các nhóm khác bổ sung c) Ta có: 102 = 82+62 (nếu có). Suy ra: EF2 = DE2 + DF2 *Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ Vậy tam giác DEF vuông tại D. - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá. - Giáo viên nhận xét, đánh giá. 2.3. Vận dụng định lí Pythagore Mục tiêu: Giải quyết đƣợc một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). Nội Tổ chức thực hiện Sản phẩm dung HS thực NV1 hiện các *Chuyển giao nhiệm Ví dụ 3: yêu cầu vụ học tập 2 2 2 để tìm a) Ta có: 5 = 4 + 3 hiểu nội GV: giao nhiệm vụ cho Suy ra: BC2 = AC2 + AB2 dung HS theo nhóm: Vậy tam giác ABC vuông tại A. kiến thức Yêu cầu thực hiện VD3 2 2 2 theo b) Ta có: 20 = 12 + 16 *Thực hiện nhiệm vụ hƣớng 2 2 2 học tập Suy ra: MN = NP + MP dẫn c a GV. HS: thực hiện thực hiện Vậy tam giác MNP vuông tại P. nhiệm vụ GV giao theo 2 2 2 c) Ta có: 12 6 +8 nhóm. Suy ra: HK2 OH2 + OK2 *Báo cáo kết quả và Vậy tam giác OHK không là tam giác thảo luận vuông. GV gọi ngẫu nhiên một HS đại diện cho một nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung (nếu có). *Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 11 - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá. - Giáo viên nhận xét, đánh giá. - GV nhận xét và chốt nội dung. GV kiểm tra trực quan trên Sketpatch cho HS quan sát. NV2 Thực hành 3 *Chuyển giao nhiệm a) Áp dụng định lí Pythagore vào tam vụ học tập giác OPM vuông tại P ta c : - GV giao nhiệm vụ cặp 2 2 2 đôi cho HS: OM = OP + MP 2 2 2 2 2 Yêu cầu thực hiện TH3 Suy ra OP = OM – MP = 25 – 7 = 625 – 49 = 576. Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác *Thực hiện nhiệm vụ OPN vuông tại P ta c : học tập ON2 = OP2 + PN2 HS hoạt động nhóm. Suy ra PN2 = ON2 – OP2 = 302 – 576 = *Báo cáo kết quả và 900 – 576 = 324 = 182. thảo luận Vậy PN = 18 cm. GV gọi ngẫu nhiên một HS đại diện cho b) Vẽ CH vuông g c với AB nhƣ hình vẽ một nhóm trình bày, các ta có: nhóm khác bổ sung CH = 4 cm; HB = 10 – 7 = 3 (cm). (nếu có). Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác *Đánh giá kết quả thực CHB vuông tại H ta c : hiện nhiệm vụ BC2 = CH2 + HB2 = 42 + 32 = 25 = 52. - Học sinh nhận xét, bổ Vậy BC = 5 cm. sung, đánh giá. - Giáo viên nhận xét, đánh giá. Vận dụng 3: - GV nhận xét và chốt nội dung. NV3 *Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV: giao nhiệm vụ cho 12 HS theo nhóm: Thực hiện VD3 *Thực hiện nhiệm vụ học tập HS hoạt động nhóm đƣa ra cách tính. HS: báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ. GV: nhận xét động viên khích lệ sửa chữa Tam giác vuông ABC vuông tại C có: sai s t c a từng nh m. AB2 = AC2 + BC2 *Báo cáo kết quả và = 32 + 42 = 25 thảo luận AB = 5m GV gọi ngẫu nhiên Vậy cần cẩu AB dài 5m. một HS đại diện cho một nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung (nếu có). *Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá. - Giáo viên nhận xét, đánh giá. 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: HS nhớ và c ng cố lại kiến thức đã học trong chƣơng. Nội Tổ chức thực hiện Sản phẩm dung HS Bước 1: Chuyển giao Bài 1. vận nhiệm vụ: a) Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác dụng - GV yêu cầu HS chữa ABC vuông tại A ta c : kiến bài tập BC2 = AB2 + AC2 = 72 + 242 = 49 + 576 = thức 2 đã học - HS tiếp nhận nhiệm 625 = 25 . hoàn vụ, hoàn thành yêu Vậy BC = 25 cm. thành cầu. b) Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác các Bước 2: Thực hiện ABC vuông tại A ta c : BT tự nhiệm vụ: HS thực 13 luận. hiện lần lƣợt các yêu BC2 = AB2 + AC2. cầu c a GV. Suy ra AB2 = BC2 – AC2 = (√ 13 )2132 – 22 = Bước 3: Báo cáo, 13 – 4 = 9 = 32. thảo luận: Vậy AB = 3 cm. - Mỗi BT đại diện 1-2 HS trình bày bảng. c) Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC vuông tại A ta c : Bước 4: Kết luận, 2 2 2 nhận định: BC = AB + AC . Suy ra: AC2 = BC2 – AB2 = 252 – 152 = 625 – - GV chốt đáp án bài 2 toán thực tế lƣu ý HS 225 = 400 = 20 . lỗi sai. Vậy AC = 20 cm. - GV nhận xét đánh Bài 2 giá, chuẩn kiến thức và Đặt các điểm A B C nhƣ hình vẽ trên. lƣu ý thái độ Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC vuông tại A ta c : BC2 = AB2 + AC2. Suy ra: AC2 = BC2 – AB2 = 502 – 252 = 2 500 – 625 = 1 875 . Do đ AC = √ 1875 1 875 (m). Độ cao c a con diều so với mặt đất là: 1 √ 1875 ≈44 31 1 875≈44 3 (m). Vậy độ cao c a con diều so với mặt đất khoảng 44 3 m. Bài 4 Áp dụng định lí Pythagore lần lƣợt cho các tam giác vuông c cạnh huyền a b c d trong Hình 12 ta có: • a2 = 12 + 12 = 2, suy ra a = √ 2 2; • b2 = a2 + 12 = 2 + 1 = 3, suy ra b = √ 3 3. • c2 = b2 + 12 = 3 + 1 = 4, suy ra c = √ 4 4 = 2. • d2 = c2 + 12 = 4 + 1 = 5, suy ra d = √ 5 5. Dự đoán kết quả c a các cạnh huyền c n lại: e=√ 6 ; f=√ 7 ; 14 g=√ 8 ; h=√ 9 =3; i=√ 10 ; j=√ 11 ; k=√ 12 ; l=√ 13 ;m Bài 4 a) Ta có: 172 = 82 + 152. Suy ra BC2 = AB2 + AC2. Vậy tam giác ABC vuông tại A. b) Ta có 292 = 202 + 212. Suy ra AB2 = BC2 + AC2. Vậy tam giác ABC vuông tại C. c) Ta có 372 = 122 + 352. Suy ra AC2 = AB2 + BC2. Vậy tam giác ABC vuông tại B. Bài 5 Lời giải: Đặt các điểm A B C H nhƣ hình vẽ trên. Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC vuông tại C ta c : AB2 = AC2 + BC2. Suy ra: AC2 = AB2 – BC2 = 132 – 52 = 169 – 25 = 144 = 122. Do đ AC = 12 m và AH = 12 3 = 15 (m). 15 Bài 6 Đặt các điểm A B lần lƣợt là vị trí c a đỉnh tháp hải đăng chân tháp hải đăng và C là vị trí c a con thuyền. Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC vuông tại B ta c : AC2 = AB2 + BC2 = 252 + 1802 = 625 + 32 400 = 33 025. Suy ra AC ≈ 181 73 (m). 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế, rèn luyện tƣ duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS sử dụng - GV yêu cầu nhắc lại Trong một tam giác vuông bình phƣơng SGK và nội dung định lý độ dài cạnh huyền bằng tổng độ dài hai vận dụng phytago. cạnh góc vuông kiến thức - HS nhắc lại đã học để trả lời * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ôn lại toàn bộ kiến thức trong chƣơng. - Hoàn thành các bài tập SBT. - Chuẩn bị bài mới Ngày 18 tháng 09 năm 2023 Tổ kí duyệt Tổ trƣởng (Ký ghi rõ họ tên) 16 Phú Công Vinh
Tài liệu đính kèm: