Giáo án Toán 8 (Hình học) - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm

pdf 13 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 04/12/2025 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 8 (Hình học) - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm 
 Tổ: Toán – Tin – CN8 
 CHƢƠNG 2. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN 
 TÊN BÀI DẠY 
 BÀI 2: DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP 
 TAM GIÁC ĐỀU, HÌNH CHÓP TỨ GIÁC ĐỀU 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Hình: lớp 8A2, 3, 4 
 Thời gian thực hiện: 02 tiết 
I. Mục tiêu 
1. Kiến thức: 
 - HS ghi nhớ công thức và tính được diện tích xung quanh, thể tích của 
 hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều. 
2. Năng lực: 
 2.1 Năng lực chung: 
 - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn 
thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận 
xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. 
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ 
trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong 
nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả 
thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được 
bạn và giáo viên góp ý. 
 - Năng lực giải quyết vấn đề: Nhận biết và phát hiện được vấn đề c n giải 
quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đ u khái quát hóa 
được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. 
 2.2 Năng lực đặc thù: 
 - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu công thức tính diện tích xung quanh 
và thể tích của các hình. 
 - Năng lực tính toán: Biết giải các bài toán về diện tích và thể tích của 
các hình 
 - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp, vẽ hình 
3. Phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc 
giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực 
tế. 
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh 
giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. 
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn 
thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 2 
1.Giáo viên: 
 Kế hoạch bài dạy, SGK, bảng phụ, thước, phấn màu, các hình ảnh và mô 
hình liên quan đến nội dung bài học (hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác 
đều),.. 
2.Học sinh: 
 - SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút 
viết bảng nhóm. 
- Ôn tập lại các yếu tố cơ bản của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều. 
- Ôn tập lại diện tích xung quanh và thể tích một số hình khối đã học (hình lăng 
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác..) 
III. Tiến trình dạy học 
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: 
- HS củng cố, nhớ lại kiến thức cũ. 
 Tạo động cơ và giúp HS có hứng thú với nội dung bài học. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS nhớ lại công Bƣớc 1: Chuyển giao nhiệm vụ: HS nhớ được 
thức tính diện công thức tính 
tích xung quanh, - GV chiếu Slide dẫn dắt, đặt vấn đề qua 
 bài toán mở đ u và yêu c u HS thảo luận diện tích xung 
suy nghĩ, thảo quanh hình chóp 
luận trả lời bài thực hiện yêu c u của hoạt động. (chưa 
 c n HS giải): tam giác đều, 
toán mở đ u hình chóp tứ giác 
 “a) Bạn Mai cần dán giấy bóng kính màu đều và áp dụng 
 xung quanh một chiếc lồng đèn hình chóp giải các bài tập 
 tam giác đều với kích thước như hình liên quan. 
 bên. Hỏi diện tích giấy mà Mai cần là 
 bao nhiêu?” 
 b) Bạn Hùng dùng một cái gàu hình chóp 3 
 tứ giác đều để múc nước đổ vào một 
 thùng chứa hình lăng trụ có cùng diện 
 tích đáy và chiều cao như hình bên. Hãy 
 dự đoán xem bạn Hùng phải đổ bao 
 nhiêu gàu thì nước đầy thùng? 
 + GV dẫn dắt, gợi ý để HS đưa ra câu trả 
 lời: 
 Câu a là cách tính diện tích xung quanh 
 một cách thông thường như trong bài 
 hình lăng trụ đã học ở lớp 7. Đó là hình 
 chóp và các số đo c n thiét, rồi tính diện 
 tích các mặt. 
 Câu b dự đoán dựa trên thí nghiệm thực 
 tế. (GV có thể cho HS thực hành trải 
 nghiệm bằng cách nêu câu hỏi trước ở 
 lớp rồi HS về nhà làm và yêu c u HS cho 
 biết kết quả). 
 Bƣớc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS chú ý 
 quan sát đọc tình huống mở đ u và trả lời 
 câu hỏi theo kinh nghiệm của bản thân 
 Bƣớc 3: Báo cáo, thảo luận: 
 - GV mời một vài HS phát biểu, trình bày 
 miệng đáp án của mình 
 Bƣớc 4: Kết luận, nhận định: GV ghi 
 nhận câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn 
 dắt HS vào tìm hiểu bài học mới. 
 Bài 2: Diện tích xung quanh và thể 
 tích của hình chóp tam giác đều, hình 
 chóp tứ giác đều 
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 4 
2.1. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác 
đều 
Mục tiêu: 
- HS hiểu và ghi nhớ công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp tam 
giác đều, hình chóp tứ giác đều và biết cách áp dụng công thức vào bài toán thực 
tế. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS quan Bƣớc 1: Chuyển giao 1. Diện tích xung quanh của hình 
sát SGK, nhiệm vụ: chóp tam giác đều và hình chóp 
nghe - GV cho HS quan sát và tứ giác đều 
giảng và hoạt động nhóm 4 thực hiện HĐKP1: 
thực hiện HĐKP1. 
l n lượt 
các hoạt - GV mời đại diện các nhóm 
động, tiếp trình bày kết quả, sau đó dẫn 
nhận kiến dắt giới thiệu công thức tổng 
thức về quát tính diện tích xung 
tính diện quanh của hình chóp tam 
tích xung giác đều: 
quanh của " Các yêu cầu từ câu a đến 
 a) Hình này có 4 mặt bên. 
hình chóp câu c là từng bước xác lập 
tam giác b) Diện tích của mỗi mặt bên 
 công thức tính diện tích 2
 là: =10 (cm ). 
đều, hình xung quanh: tìm số mặt bên 
chóp tứ tính diện tích mỗi mặt c) Diện tích của tất cả mặt các bên 
giác đều. tính tổng diện tích của 4 là: 4.10 = 40 (cm2). 
 mặt bên đó. Câu d yêu cầu d) Diện tích đáy của hình chóp tứ 
 tính diện tích đáy để tính giác đều trên là: 4.4 = 16 (cm2). 
 diện tích toàn phần." Kết luận: 
 Diện tích xung quanh của hình chóp 
 + GV giới thiệu diện tích 
 tam giác đều (hình chóp tứ giác 
 xung quanh của hình chóp 
 đều) bằng tổng diện tích của các 
 tam đều (hình chóp tứ giác 
 mặt bên 
 đều) trong khung kiến thức 
 Chú ý: Diện tích toàn ph n của hình 
 trọng tâm (SGK-tr49) 
 chóp tam giác đều (hình chóp tứ 
 + GV chú ý thêm cho HS về giác đều) bằng tổng diện tích xung 
 công thức tính diện tích toàn quanh và diện tích đáy. 
 ph n của hình chóp đều: 
 "Diện tích toàn phần của ( Stp là diện tích toàn ph n, Sxq là 
 chóp đều bằng tổng diện diện tích xung quanh, Sđáy là diện 
 tích xung quanh và diện tích tích đáy). 
 đáy." 
 Ví dụ 1. (SGK - tr50) 
 - GV cho HS tìm hiểu đề bài 
 Ví dụ 2. (SGK - tr50) 
 và cách giải như Ví dụ 1, Ví 5 
dụ 2 rồi trình bày lại. 
- GV yêu c u HS áp dụng Thực hành 1. 
hoàn thành Thực hành 1 
vào vở cá nhân, sau đó trao 
đổi cặp đôi kiểm tra chéo 
đáp án: 
+ GV yêu c u HS phát biểu 
chỉ ra mặt bên, mặt đáy của 
hình chóp tam giác đều 
trong Hình 2. 
+ GV cho HS áp dụng công 
thức tính diện tích xung 
quanh và diện tích toàn ph n 
của hình chóp tam giác đều. Diện tích xung quanh của hình chóp 
 tam giác đều trên là: 
Bƣớc 2: Thực hiện nhiệm 2
 S =4. .8,7.10 =174 (cm ). 
vụ: xq 
 Diện tích toàn ph n của hình chóp 
- HS thảo luận nhóm 4 tam giác đều trên là: 
HĐKP1: các thành viên trao 
 S =S +S = 174+ .8,7.10 
đổi, viết kết quả vào bảng tp xq đáy 
 2
nhóm. =217,5 (cm ) 
- GV bao quát, hỗ trợ các 
nhóm. 
Bƣớc 3: Báo cáo, thảo 
luận: 
- HĐ nhóm: Đại diện HS 
trình bày bài làm của nhóm 
mình. 
- HĐ cá nhân/cặp đôi: HS 
hoàn thành vở, giơ tay trình 
bày miệng/ trình bày bảng. 
Bƣớc 4: Kết luận, nhận 
định: 
GV đánh giá quá trình tiếp 
nhận kiến thức của HS, nhắc 
nhở HS hoàn thành vở đ y 
đủ, mời 1 -2 HS phát biểu 
lại công thức tính diện tích 
xung quanh và diện tính 
toàn ph n của hình chóp tam 
giác đều (hình chóp tứ giác 
đều) 6 
2.2. Thể tích của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều 
Mục tiêu: 
- HS hiểu và ghi nhớ công thức tính thể tích hình chóp tam giác đều và hình 
chóp tứ giác đều và biết cách áp dụng công thức tính thể tích vào bài toán thực 
tế. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS chú ý Bƣớc 1: Chuyển giao 2. Thể tích của hình chóp tam giác 
các hoạt nhiệm vụ: đều và hình chóp tứ giác đều 
 HĐKP2: 
động - GV yêu c u hoạt động 
trong nhóm thực hiện l n lượt 
SGK, các yêu c u hoàn thành 
thực hiện HĐKP2: 
l n lượt 
các yêu + GV chú ý điều kiện của 
c u của cái gàu và cái thùng phải 
GV, tiếp có cùng diện tích đáy và 
nhận kiến chiều cao. (Thực chất 
thức về chính là hai hình có cùng 
tính thể diện tích đáy và chiều a) Thể tích của ph n nước đổ vào 
tích của cao). 
 là: V=Sđáy. = Sđáy.h 
hình chóp + Thể tích nước theo thí 
 b) Dự đoán: Thể tích của cái gàu là: V= 
tam giác nghiệm chính bằng diện 
 . S . h 
đều và tứ tích đáy nhân với chiều đáy
giác đều. cao cột nước khi đổ vào Kết luận: 
 thùng hình lăng trụ đứng Thể tích của hình chóp tam giác đều 
 là S = S .h. Đó (hình chóp tứ giác đều) bằng diện tích 
 đáy 
 chính là thể tích của hình đáy nhân với chiều cao. 
 chóp. 
 - GV dẫn dắt, giảng giải 
 để cho HS tiếp nhận công (V là thể tích, là diện tích đáy, h là 
 thức tổng quát tính thể chiều cao) 
 tích hình chóp tam giác Ví dụ 3: (SGK-tr51) 
 đều, hình chóp đứng tứ Ví dụ 4: (SGK-tr51) 
 giác đều. Ví dụ 5: (SGK-tr51) 
 Thực hành 2: 
 - GV cho HS vận dụng 
 kiến thức, tìm hiểu đề bài 
 và cách giải như Ví dụ 3, 
 4, 5 rồi trình bày lại. 
 - GV yêu c u HS thảo 
 7 
luận cặp đôi áp dụng Thể tích của chiếc hộp bánh ít có dạng 
công thức hoàn thành hình chóp tứ giác đều như Hình 6 là: 
Thực hành 2 vào vở cá 
nhân. 
+ GV hướng dẫn HS vận 
dụng công thức tính thể 
tích và chú ý tam giác 
đáy là hình vuông. Thực hành 3: 
 Diện tích mặt đáy của chiếc lồng đèn đó 
+ GV có thể giới thiệu là: 
thêm về bánh ít (đặc sản 2
 S = (cm ) 
của Việt Nam). đáy 
 2
 S = (cm ) 
 xq 
 Diện tích giấy (diện tích toàn ph n 
 chiếc lồng đèn) mà Mai c n là: 
 Stp = Sxq + Sđáy = 240 + 111,2 = 351, 2 
 2
- GV cho HS tự hoàn (cm ) 
thành Thực hành 3 vào b) Dự đoán: Bạn Hùng phải đổ 3 gàu thì 
vở, sau đó trao đổi cặp nước đ y thùng. 
đôi kiểm tra chéo đáp án. Giải thích: Thể tích của cái gàu hình 
 chóp tứ giác đều là: 
+ Gv cho HS nhắc lahi 
 V= . S .h 
công thức tính diện tích đáy
hình chóp tam giác đều, Thể tích của thùng chứa hình lăng trụ 
hình chóp tứ giác đều, đứng tứ giác là: 
đồng thời thấy sự liên hệ V'= Sđáy.h 
của thể tích hình chóp Vậy số gàu nước c n đổ để thùng đ y 
tam giác đều, hình chóp nước là: 
tứ giác đều với hình lăng (gàu) 
trụ đứng. 
 Vận dụng 1. 
 a) Thể tich không khí trong chiếc lều là: 
 V = . S . h = . 32 . 2,8 = 8,4 (m3) 
 đáy 
- GV cho HS tự vận dụng b) Diện tích vải lều (diện tích xung 8 
các công thức linh hoạt quanh của chiếc lều) không tính các 
hoàn thành Vận dụng 1, mép dán là: 
 2
Vận dụng 2. S = 4. 3,18.3 = 19,08 (m ) 
 xq 
+ Vận dụng 1: Tính thể Vận dụng 2: 
tích của chiếc lều để dự 
đoán số người ở trong lều 
cho thích hợp. 
+ Vận dụng 2: Vận dụng 
công thức tính thể tích để 
giải quyết bài toán thực tế 
tính mực nước sau khi bỏ 
hòn đá vào. 
 Diện tích đáy của bể 
 2
GV chấm vở 3 bạn hoàn là: Sđáy=60.30=1 800 (cm ). 
thành nhanh nhất. Thể tích của bể khi chứa khối đá là: 
 GV chữa bài, chốt đáp V = S .h = . 270 . 30 = 2700 
 1 đáy 1 
án. (cm3) 
Bƣớc 2: Thực hiện Chiều cao mực nước bị hụt đi là: 
nhiệm vụ: h = V : Sđáy bể = 2700 : (60.30) = 2700 : 
 1800 =1,5 (cm) 
- HS thực hiện các hoạt 
 Mực nước của bể là: 60 – 1,5 = 58,5 
động, giải các bài tập 
 (cm) 
theo yêu c u của GV để 
tiếp nhận công thức tính 
thể tích của hình lăng trụ 
đứng . 
Bƣớc 3: Báo cáo, thảo 
luận: 
- HĐ nhóm: Đại diện HS 
trình bày kết quả 
- HĐ cá nhân: HS hoàn 
thành bài tập vào vở cá 
nhân, giơ tay trình bảng. 
- Lớp chú ý nhận xét, bổ 
sung. 
Bƣớc 4: Kết luận, nhận 
định: 
GV tổng quát kiến thức, 
đánh giá quá trình học và 
tiếp nhận kiến thức của 
HS. Gv mời một vài học 
sinh phát biểu lại công 
thức tính thể tích của hình 9 
 chóp tam giác đều, hình 
 chóp tứ giác đều. 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
Mục tiêu: 
- HS củng cố và rèn luyện kĩ năng áp dụng công thức tính diện tích xung quanh, 
thể tích của hình chóp đều tam giác, hình chóp đều tứ giảc để giải một số bài 
toán. 
 Nội 
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
 dung 
HS Bƣớc 1: Chuyển giao Kết quả: 
thực 
 nhiệm vụ: Bài 1: 
hiện - GV dẫn dắt, hướng 
giải dẫn và yêu c u HS 
các hoàn thành bài tập vận 
bài dụng sau: Bài 1,2,3,4 
tập (SGK – tr 53). 
theo 
sự Bƣớc 2: Thực hiện 
phân nhiệm vụ: HS thực 
công hiện l n lượt các yêu 
của c u của GV. 
GV. Bƣớc 3: Báo cáo, thảo a) Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác 
 luận: đều ở Hình 9a là: 
 S = 4. .5.6 = 60 (cm2). 
 - Mỗi BT đại diện 1-2 xq1 
 HS trình bày bảng. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác 
 Bƣớc 4: Kết luận, đều ở Hình 9b là: 
 S = 4. .13.10 =260 (cm2). 
 nhận định: xq2 
 - GV chốt đáp án bài b) Thể tích của hình chóp tứ giác đều ở Hình 
 toán thực tế, lưu ý HS 9a là: 
 lỗi sai. V = .62.4=72 (cm3). 
 - GV nhận xét, đánh 1 
 giá, chuẩn kiến thức và Thể tích của hình chóp tứ giác đều ở Hình 9b 
 là: 
 lưu ý thái độ 
 V = .102.12 =400 (cm3). 
 2 
 Bài 3. 
 a) Diện tích xung quanh của hình chóp tam 
 giác đều đó là: 
 Sxq=3. .12.10 =180 (cm3). 
 10 
 b) Diện tích đáy của hình chóp tứ giác đều 
 trên là: 
 2 2
 Sđáy = 72 = 5 184 (dm ). 
 Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác 
 đều trên là: 
 S = 4. .77.72 =11 088 (dm2). 
 xq 
 Diện tích toàn ph n của hình chóp tứ giác đều 
 trên là: 
 Stp = Sxq + Sđáy = 11 088 + 5 184 = 16 272 
 (dm2). 
 Thể tích của hình chóp tứ giác đều trên là: 
 3
 V = .S .h = .5184.68,1 = 117  676,8 (dm ). 
 đáy 
 Bài 2. 
 Diện tích giấy dán bốn mặt bên (diện tích 
 xung quanh) của chiếc lồng đèn hình chóp tứ 
 giác đều là: 
 S = 4. .40.30 = 2 400 (cm2) 
 xq 
 Diện tích giấy dán mặt đáy của chiếc lồng đèn 
 hình chóp tứ giác đều là: 
 2 2
 Sđáy = 30 = 900 (cm ). 
 Diện tích giấy dán tất cả các mặt (diện tích 
 toàn ph n) của chiếc lồng đèn là: 
 2
 Stp = Sxq + Sđáy = 2 400 + 900 = 3 300 (cm ). 
 Bài 4. 
 Thể tích của kim tự tháp Louvre là: 
 2 3
 V = .S .h = .34 . 21,3 = 8 207,6 (m ). 
 đáy 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: HD và giao nhiệm vụ về nhà 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS vận dụng kiến Bƣớc 1: Chuyển giao - Đáp án câu hỏi trắc nghiệm 11 
thức đã học trong nhiệm vụ: Câu Câu Câu Câu Câu 
bài thảo luận nhóm - GV chiếu Slide cho 1 2 3 4 5 
hoàn thành bài tập HS củng cố kiến thức 
vào vở cá nhân. C D C C A 
 thông qua trò chơi trắc 
 nghiệm. 
 Câu 1. Hình chóp đều 
 có chiều cao h, diện tích 
 đáy S. Khi đó, thể tích V 
 của hình chóp đều bằng 
 A. S=3S.h 
 B. V=S.h 
 C. V= S.h 
 D. V= S.h 
 Chọn C 
 Câu 2. Một hình chóp 
 tứ giác đều có chiều cao 
 35cm, cạnh đáy 24cm. 
 Tính diện tích toàn ph n 
 của hình chóp tứ giác 
 đều. 
 A. 3352cm2 
 B. 2253cm2 
 C. 2532cm2 
 D. 2352cm2 
 Chọn D 
 Câu 3. Một hình chóp 
 có thể tích bằng 64cm3, 
 chiều cao bằng 12cm. 
 Tính độ dài cạnh đáy. 
 A. 16cm 
 B. 8cm 
 C. 4cm 
 D. 10cm 
 Chọn C 
 Câu 4. Cho hình chóp 
 tam giác đều cạnh 5cm 
 và độ dài trung đoạn là 
 6cm. Tính diện tích 
 xung quanh của hình 
 chóp? 
 A. 40cm2 
 B. 36cm2 
 C. 45cm2 12 
 D. 50cm2 
 Chọn C 
 Câu 5. Cho hình chóp 
 tam giác đều S.ABC có 
 các mặt là các tam giác 
 đều. Gọi SH là đường 
 cao của hình 
 chóp, √ . Độ 
 dài cạnh hình chóp là: 
 A. 9cm 
 B. 3cm 
 C. 6cm 
 D. 12cm 
 Chọn A 
 Bƣớc 2: Thực hiện 
 nhiệm vụ: HS quan sát 
 và chú ý lắng nghe, thảo 
 luận nhóm 2, hoàn thành 
 các bài tập GV yêu c u. 
 Bƣớc 3: Báo cáo, thảo 
 luận: Mỗi BT GV mời 
 đại diện các nhóm trình 
 bày. Các HS khác chú ý 
 chữa bài, theo dõi nhận 
 xét bài các nhóm trên 
 bảng. 
 Bƣớc 4: Kết luận, 
 nhận định: 
 - GV chữa bài, chốt đáp 
 án, tuyên dương các 
 hoạt động tốt, nhanh và 
 chính xác. 
 - GV chú ý cho HS các 
 lỗi sai hay mắc phải khi 
 thực hiện giải bài tập. 
* HƢỚNG DẪN VỀ NHÀ 
- Ghi nhớ kiến thức trong bài. 
- Hoàn thành các bài tập trong SBT. 
- Chuẩn bị bài “ Bài tập cuối chƣơng 2”. 13 
 Ngày ..... tháng.... năm 2023 
 Tổ kí duyệt ( tuần 2) 
 Tổ trưởng 
 (Ký ghi rõ họ, tên) 
 Trƣơng Thanh Ne 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_hinh_hoc_8_tuan_2_nam_hoc_2023_2024_pham_van_lam.pdf