Giáo án Tăng cường Toán 8 - Tuần 32 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong

doc 4 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tăng cường Toán 8 - Tuần 32 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Ninh Hịa Họ và tên giáo viên
 Tổ: Tốn-Tin Danh Dong
 TÊN BÀI DẠY: ƠN TẬP HỌC KỲ II 
 Mơn học/Hoạt động giáo dục: Mơn Tốn; Lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết 
 I. Mục tiêu
 1. Về kiến thức: Ơn tập và hệ thống hĩa các kiến thức cơ bản về phương trình và bất 
 phương trình.
 2. Về năng lực:
 - Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử. Áp dụng 2 qui tắc biến đổi tương 
 đương để giải phương trình và bất phương trình.
 - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy trừu tượng, giao tiếp, hợp tác, 
 tính tốn.
 - Năng lực chuyên biệt: Áp dụng kiến thức để giải bất phương trình, phương trình 
 chứa dấu giá trị tuyệt đối. 
 3. Về phẩm chất: Rèn tư duy lơ gíc - Phương pháp trình bày một bài tốn.
 II. Thiết bị dạy học và học liệu
 1. GV: Bài soạn, bảng phụ
 2. HS: Bài tập về nhà.
 III. Tiến trình dạy học
 1. Hoạt động 1:
 Kiểm tra bài cũ 
 Nội dung Đáp án
 - Giải bất phương trình và biểu diễn tập b) Nghiệm của bất PT là : x > 3
 nghiệm của chúng trên trục số : (
 3 0
 - HS1: b) 3x + 9 > 0 (10 đ) d) Nghiệm của bất PT là : x < 4 )
 0 4
 - HS2: d) 3x + 12 > 0(10 đ) (bài tập 
 46 (b, d) SGK) )
 0 4
 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
 Hoạt động 2.1: Ơn tập về phương trình và, bất phương trình 
 a) Mục tiêu: HS củng cố định nghĩa 2 bpt tương đương, 2 quy tắc biến đổi pt, bpt, 
 định nghĩa pt, bpt bậc nhất một ẩn.
 b) Nội dung: 
 c) Sản phẩm: HS biết các định nghĩa trên.
 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, nhĩm.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
 GV: chuyển giao nhiệm vụ học tập. 1. Ơn tập về phương trình và, bất 
 - GV nêu lần lượt các câu hỏi ơn tập đã phương trình:
cho yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1. Hai Bất phương trình tương đương: 
 1. Hai phương trình tương đương: là 2 là 2 Bất phương trình cĩ cùng tập hợp 
 phương trình cĩ cùng tập hợp nghiệm nghiệm 
 - 1 - 2. Hai quy tắc biến đổi phương trình: 2. Hai Quy tắc Quy tắc biến đổi Bất 
+ Quy tắc chuyển vế phương trình:
+ Quy tắc nhân với một số + Quy tắc chuyển vế 
3. Định nghĩa phương trình bậc nhất một + Quy tắc nhân với một số : Lưu ý khi
ẩn. nhân 2 vế với cùng 1 số âm thì Bất 
phương trình dạng ax + b = 0 với a và b phương trình đổi chiều. 
là 2 số đã cho và a 0 được gọi là 3. Định nghĩa Bất phương trình bậc nhất 
phương trình bậc nhất một ẩn. một ẩn. 
HS suy nghĩ trả lời: Bất phương trình dạng ax + b < 0( hoặc 
 1. Hai Bất phương trình tương đương: ax + b > 0, ax + b 0, ax + b0) với a và b 
là 2 Bất phương trình cĩ cùng tập hợp là 2 số đã cho và a 0 được gọi là Bất 
nghiệm phương trình bậc nhất một ẩn. 
2. Hai Quy tắc Quy tắc biến đổi Bất 
phương trình:
+ Quy tắc chuyển vế 
+ Quy tắc nhân với một số : Lưu ý khi 
nhân 2 vế với cùng 1 số âm thì Bất 
phương trình đổi chiều. 
3. Định nghĩa Bất phương trình bậc nhất 
một ẩn. 
Bất phương trình dạng ax + b < 0( hoặc 
ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0) với a và 
b là 2 số đã cho và a 0 được gọi là Bất 
phương trình bậc nhất một ẩn.
3. Hoạt động 3: Luyện tập: Bài tập
a) Mục tiêu: HS củng cố cách phân tích đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu 
thức.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: HS giải được bài tập.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động nhĩm.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV: chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài 1 SGK/130: Phân tích đa thức thành 
- GV: cho HS nhắc lại các phương pháp nhân tử:
phân tích đa thức thành nhân tử. a) a2 - b2 - 4a + 4 
- HS nhắc lại các phương pháp phân tích = ( a - 2)2 - b 2= ( a - 2 + b )(a - b - 2)
đa thức thành nhân tử. b)x2 + 2x - 3 = x2 + 2x + 1 - 4
- HS áp dụng các phương pháp đĩ lên = ( x + 1)2 - 22 = ( x + 3)(x - 1)
bảng chữa bài áp dụng c)4x2 y2 - (x2 + y2 )2 
- 4 HS lên bảng giải: = (2xy)2 - ( x2 + y2 )2= - ( x + y) 2(x - y )2
a) a2 - b2 - 4a + 4 ; d)2a3 - 54 b3 
b) x2 + 2x – 3 = 2(a3 – 27 b3)= 2(a – 3b)(a2 + 3ab + 9b2 )
c) 4x2 y2 - (x2 + y2 )2 Bài 3 SGK/130:
d) 2a3 - 54 b3 Chứng minh hiệu các bình phương của 2 
 - 2 - HS trình bày. số lẻ bất kỳ chia hết cho 8
 GV chốt kiến thức. Gọi 2 số lẻ bất kỳ là: 2a + 1 và 2b + 1
GV cho HS làm bài 3 SGK/130. ( a ; b z )
Chứng minh hiệu các bình phương của 2 Ta cĩ: (2a + 1)2 - ( 2b + 1)2 
số lẻ bất kỳ chia hết cho 8 = 4a2 + 4a + 1 - 4b2 - 4b - 1
HS suy nghĩ làm bài = 4a2 + 4a - 4b2 - 4b 
GV : Muốn chứng minh hiệu các bình = 4a(a + 1) - 4b(b + 1) 
phương của 2 số lẻ bất kỳ chia hết cho 8 Mà a(a + 1) là tích 2 số nguyên liên tiếp 
ta phải làm thế nào ? nên chia hết cho 2 .
HS : Xét hiệu các bình phương của 2 số Vậy biểu thức 4a(a + 1) 8 và 4b(b + 1) 
lẻ bất kỳ sau đĩ phân tích hiệu cĩ các chia hết cho 8
thừa số chia hết cho 8. Bài 6 tr 131 SGK
1 HS lên bảng làm bài 10x2 7x 5
 M 
HS dưới lớp nhận xét. 2x 3
 7
GV củng cố và chốt kiến thức. = 5x 4 
HS ghi bài 2x 3
 Với x Z 5x + 4 Z
 7
 M Z Z
 2x 3
GV ghi đề bài 6 lên bảng
 2x - 3 Ư(7)
GV yêu cầu HS nhắc lại cách làm dạng 
tốn này. 2x - 3 { 1; 7}
 Giải tìm được x {- 2 ; 1 ; 2 ; 5}
HS lên bảng làm
 Bài 7 tr 131 SGK :Giải các phương trình.
 4x 3 6x 2 5x 4
 a) 3
 5 7 3
 Kết quả x = -2
 3(2x 1) 3x 1 2(3x 2)
 b) 1 
 3 10 5
 Biến đổi được : 0x = 13
 Vậy phương tình vơ nghiệm
 x 2 3(2x 1) 5x 3 5
 c) x 
 3 4 6 12
 Biến đổi được : 0x = 0
GV cho HS làm bài 7 hoạt động cặp đơi Vậy phương trình cĩ nghiệm là bất kì số 
GV yêu cầu 3 HS lên bảng giải nào
HS lớp nhận xét bài làm của bạn Bài 8 tr 131 SGK :Giải các phương trình :
 a) 2x - 3 = 4
 3
 * 2x - 3 = 4 khi x 
 2
 2x = 7 x = 3,5 (TMĐK)
 * 2x - 3 = -4 khi x< 3
 2
 2x = -1 x = - 0,5 (TMĐK)
 Vậy S = { - 0,5 ; 3,5}
 - 3 - b) 3x - 1 -x = 2
 1
 * Nếu 3x - 1 0 x 
 3
GV cho HS làm bài 8 theo nhĩm thì 3x - 1 = 3x - 1 .
Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b Ta cĩ phương trình :3x - 1 - x = 2
GV yêu cầu 2 nhĩm đại diện lên bảng Giải phương trình được x = 3 (TMĐK)
giải 2
 1
HS lớp nhận xét bài làm của bạn * Nếu 3x - 1 < 0 x < thì 3x - 1 = 1 
 3
 - 3x 
 Ta cĩ phương trình :1 - 3x - x = 2
 Giải phương trình được x = - 1 (TMĐK)
 4
 1 3
 S = ;  
 4 2 
 Bài 10 tr 131 SGK.
 a) ĐK : x -1; x 2
 Giải phương trình được :x = 2 (loại).
 Phương trình vơ nghiệm.
 b) ĐK : x 2
 Giải phương trình được :0x = 0
 Phương trình cĩ nghiệm là bất kì số 
 nào 2
Hướng dẫn học ở nhà: 
+ Xem lại các bài tập đã chữa ở trên lớp
 2 2 2 2
+ Xem và học kĩ ba hằng đẳng thức (A + B) ; (A - B) ; A - B
+ BTVN : 24/ 12(SGK) ; 18,19/ 05 (SBT) 
+ Hướng dẫn BT 19a/ 05 (SBT): Phân tích P = x2 - 2x + 5 = (x - 1)2 + 4 6
-> GTNN của P là 4 tại x - 1 = 0 hay x = 1
Kí duyệt tuần 32
Ngày:21/4/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp: Phù hợp
Ngơ Thu Mơ
 - 4 -

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_tang_cuong_toan_8_tuan_32_nam_hoc_2021_2022_danh_don.doc