Giáo án Tăng cường Toán 8 - Tuần 27 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong

doc 3 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tăng cường Toán 8 - Tuần 27 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên
Tổ: Toán-Tin Danh Dong
 TÊN BÀI DẠY: ÔN TẬP 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Hệ thống các kiến thức của chương III: đoạn thẳng tỉ lệ, định lí 
Talet, Talet đảo, tính chất đường phân giác trong tam giác, các trường hợp đồng dạng 
của tam giác.
2. Về năng lực: Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh, viết các cặp cạnh tỉ lệ tương ứng 
của 2 tam giác đồng dạng, tính độ dài, chứng minh đẳng thức về cạnh.
3. Về phẩm chất: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, giáo án, thước kẻ, bảng phụ..
2. Học sinh: SGK, dụng cụ học tập.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
a) Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại các kiến thức đã học về tam giác đồng dạng.
b) Nội dung: 
I- Ôn tập lý thuyết: 
c) Sản phẩm: Trả lời các câu hỏi ôn tập chương III
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ 
 NỘI DUNG
 HS
GV chuyển giao nhiệm vụ học I- Ôn tập lý thuyết: 
 AB A B 
tập: 1. AB, CD tỉ lệ với A’B’, C’D’.khi 
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi CD C D 
trong phần ôn tập 2. Định lý Ta-lét, định lý Ta-lét đảo, hệ quả định 
HS : Đứng tại chỗ trả lời lý Ta-lét 
GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến 3. Tính chất đường phân giác trong tam giác
thức 4. Hai tam giác đồng dạng
 5. Ba trường hợp đồng dạng của tam giác
 6. Trường hợp đồng dạng đặc biệt của tam giác 
 vuông.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
3. Hoạt động 3: Luyện tập-Vận dụng
a) Mục tiêu: Rèn kỹ năng vận dụng định lý Ta-lét, Ta-lét đảo, tính chất đường phân 
giác trong tam giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải các bài tập.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: CM các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song, tính độ 
dài đoạn thẳng, diện tích tam giác.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, cặp đôi, nhóm.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: BT 58/92 SGK: 
 - 1 - * Làm BT 58 SGK a) Chứng minh BK = CH
- Gọi HS đọc bài toán Xét BKC và CHB có: 
GV: hướng dẫn vẽ hình, HS vẽ hình B· KC C· HB( 90 )
vào vở
 BC: cạnh chung A
GV: yêu cầu HS hoạt động cặp đôi 
 · ·
chứng minh BK = CH KBC HCB
HS CM, cử đại diện lên bảng trình bày (vì ABC cân tại A)
GV nhận xét, đánh giá BKC = CHB (ch-gn)
 BK = CH (đpcm)
GV: So sánh AK, AH. K H
HS: AB = AC; BK = CH AK = AH b) Chứng minh KH //BC:
GV: Chứng minh KH // BC? Áp dụng Ta có: AB = AC; BK = CH
kiến thức nào? AK = AH B I C
 AK AB AK AB
HS: => KH // BC (đl Talet KH / /BC 
 AH AC AH AC
đảo) (định lí Ta-lét đảo)
1 HS lên bảng làm bài, các HS khác c) Vẽ đường cao AI của ABC
làm bài vào vở Xét IAC và HBC có: I Hµ 900, Cµ 
GV nhận xét, đánh giá chung
GV: Dựa vào hướng dẫn SGK, giải IAC HBC (g-g)
 1
thích vì sao IAC HBC ? a
 IC AC b a 2
HS : I Hµ 900, Cµ chung 2 HC 
GV: Tính HC như thế nào? HC BC HC a 2b
 a 2
HS: IAC HBC AH = b-
 IC AC BC.IC 2b
 HC AH KH
 HC BC AC KH// BC (hệ quả của định lý 
GV: Tính HK? AC BC
 AH KH Talet)
HS: KH// BC AH.BC 2b 2 a 2 a a 2
 AC BC KH= . a 
 AH.BC AC 2b b 2b 2
 KH= 
 AC BT 60/92 SGK: B
1 HS lên bảng làm, các HS khác làm a) Tam giác ABC có:
vào vở Aµ 900 ,Cµ 300
GV nhận xét, đánh giá,chốt kiến thức. ABC là nửa tam 
* Làm BT 60/92 SGK giác đều cạnh BC 30°
 - Gọi HS đọc bài toán 1 A D C
 AB BC
GV: hướng dẫn vẽ hình, HS vẽ hình 2
vào vở Vì BD là đường phân giác của ·ABC nên :
GV: ABC có đặc điểm gì đặc biệt? 1
 DA BA BC 1
HS: là nửa tam giác đều cạnh BC 2 .
GV: So sánh AB và BC? DC BC BC 2
 1 b) BC = 2AB = 2.12,5 = 25 (cm).
HS: AB BC
 2 Áp dụng định lý Pytago vào ABC , ta có:
GV: Dựa vào kiến thức nào để tính AC BC2 AB2 252 12,52 21,65(cm)
 DA
 ? Gọi P và S theo thứ tự là chu vi và diện tích 
 DC
HS: Tính chất đường phân giác của tam của tam giác ABC, ta có :
giác P = AB + BC + CA = 59,15 (cm)
 - 2 -
 B
 300
 A C
 D GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày, các 1
 S = AB.AC = 135,31 (cm2)
HS khác làm bài vào vở 2
GV nhận xét, đánh giá
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tính 
chu vi và diện tích của tam giác ABC.
HS tính, cử đại diện nhóm lên bảng 
trình bày
GV nhận xét, đánh giá
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 - Học kĩ toàn bộ kiến thức của chương, học phần tóm tắt SGK/89, 90, 91.
 - BTVN : 59, 62/92 SGK.
 - Chuẩn bị kiểm tra giữa học kỳ II.
Kí duyệt tuần 27
Ngày 17/3/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp : Phù hợp
Ngô Thu Mơ
 - 3 -

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_tang_cuong_toan_8_tuan_27_nam_hoc_2021_2022_danh_don.doc