Giáo án Sinh học 8 - Tuần 5 - Năm học 2020-2021

doc 6 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 8 - Tuần 5 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 23/9/2020
Tuần 5 – Tiết 9
 BÀI 9: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CƠ
I. Mục tiêu: 
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
1.1. Kiến thức: 
 - Cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ. 
 - Tính chất cơ bản của cơ và ý nghĩa của sự co cơ. 
 - Các hiện tượng co và duỗi cơ trên cơ thể khi hoạt động. 
1. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng: 
 - Quan sát tranh rút ra kiến thức
 - Thu thập thông tin, khái quát hoá. 
1. 3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ các cơ của cơ thể.
2. Năng lực, phẩm chất: 
 Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác và 
năng lực nghiên cứu, năng lực sử dụng ngôn ngữ
 Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; Có 
trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; trung thực.
II.Chuẩn bị: 
 - GV: Giáo án, sgk, máy tính
 Tranh vẽ phóng to : Hình 9-1 9-4; Dụng cụ: 1 búa y tế 
 - HS: xem trước nội dung bài 9 
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổ định lớp: 1 phút
 Kiểm tra sĩ số, vệ sinh
 2. Kiểm tra bài cũ: 5 phút 
 - Nêu cấu tạo và chức năng các thành phần của xương dài ? 
 Đáp án: 
 - Đầu xương: + Sụn bọc đầu giúp giảm ma sát 
 + Mô xương xốp: Phân tán lực tác động và tạo ô chứa tuỷ đỏ. 
 - Thân xương: + Màng xương: giúp xương to ra. 
 + Mô xương cứng: chịu lực, đ.bảo vững chắc.
 + Khoang xương: chứa tuỷ đỏ / tuỷ vàng. 
 3. Bài mới:
3.1. Hoạt động khởi động: 2 phút 
 Hệ vận động cấu tạo nhờ xương và cơ, chúng ta đã biết cấu tạo và tính chất 
của xương. Vậy cơ có cấu tạo và tính chất như thế nào ? 
3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
*Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của bắp cơ và tế bào cơ (1 phút) Mục đích: Hiểu được cấu tạo của bắp cơ và tế bào cơ
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
-Hướng dẫn hs q.sát trên - Quan sát tranh theo I. Cấu tạo bắp cơ và tế bào 
tranh phóng to hình 9-1 hướng dẫn của giáo cơ:(Khuyến khích học sinh tự 
 viên đọc) 
 * Hoạt động2: Tìm hiểu tính chất của cơ. ( 12 phut)
 Mục đích: hiểu được tính chất của cơ
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
- Treo tranh phóng to hình - Cá nhân quan sát I.Tính chất của cơ: 
9-2, hướng dẫn học sinh theo hướng dẫn, đọc 
quan sát thí nghiệm co cơ thông tin.
chân ếch khi có kích thích 
và mô tả TN. 
? Đồ thị trên trụ ghi nói lên - HS: Khi có kích 
điều gì. thích thì cơ co. Tính chất của cơ là co và dãn. 
? Hãy giải thích cơ chế co - Khi cơ co , tơ cơ Khi cơ co: Tơ cơ mãnh xuyên 
cơ. (K-G) mảnh xuyên sâu vào sâu vào vùng phân bố của tơ cơ 
 vùng phân bố tơ cơ dày làm tế bào cơ ngắn lại. 
 dày làm tế bào cơ 
 ngắn lại.
? Vậy tính chất của cơ là gì. - HS: Co và dãn 
 GV: kết luận
 GV: yêu cầu hs thực - HS thảo luận thực 
hiện lệnh SGK/33 hiện yêu cầu của GV
 GV: Gợi ý để hs giải 
thích các hiện tượng.
 Hoạt động3: Tìm hiểu ý nghĩa của hoạt động co cơ. (16 phút)
 Mục đích: Biết được ý nghĩa của sự co cơ là giúp cơ thể vận động.
 Tổ chức hoat động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
- Yêu cầu học sinh thảo Cá nhân đọc thông III. Ý nghĩa của hoạt động co 
luận nhóm trong 3’ trả lời 2 tin và thảo luận nhóm cơ: Cơ thường bám vào 2 đầu 
câu hỏi mục : trả lời câu hỏi theo xương: 
 Quan sát hình 9-4, em hướng dẫn. Khi cơ co làm xương cử động 
hãy cho biết sự co cơ có tác HS: - Cơ co giúp vận động của cơ thể. 
dụng gì ? xương cử động -> cơ Sự sắp xếp các cơ trên cơ thể 
 Thử phân tích sự phối thể vận động tạo thành cặp đối kháng phối 
hợp hoạt động co, dãn giữa - Cơ 2 đầu co thì cơ 3 hợp hoạt động giữa các nhóm cơ. cơ hai đầu (cơ gấp) và cơ 3 đầu dãn -> làm cẳng 
đầu (cơ duỗi) ở cánh tay ? tay co lại, khi cơ 3 - Cơ co khi có kích thích của môi 
 đầu co thì cơ 2 đầu trường và chịu ảnh hưởng của hệ 
 dãn -> làm cẳng tay thần kinh.
 duỗi ra.
 Bổ sung, hoàn chỉnh nội Ghi bài 
dung. 
 3.3. Hoạt động luyện tập: 3 phút
 Cho hs đọc phần ghi nhớ cuối bài.
 ? nêu cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ.
 ? Nêu tính chất cùa cơ.
 3.4. Hoạt độngvận dụng, mở rộng: 3 phút
 ? Tế bào cơ có đặc điểm như thế nào phù hợp với chức năng co cơ.
 ? Có khi nào cả cơ gấp và cơ duỗi của một bộ phận cơ thể cùng co tối đa 
 hoặc cùng duỗ tối đa? Vì sao?
 4. Hướng dẫn về nhà, họa động tiếp nối: 2 phút 
 Học bài cũ, xem trước nội dung mục I,II,III bài 10. 
 IV.Kiểm tra đánh giá bài học
 Cho hs nhắc lại nội dung trọng tâm của bài học.
 Nhận xét sự tham gia học tập của lớp.
 V.Rút kinh nghiệm: 
 Ngày soạn: 23/9/2020
Tuần 5 – Tiết 10
 BÀI 10: HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
I. Mục tiêu: 
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
 1.1. Kiến thức: 
 - Nguyên nhân của sự mỏi cơ 
 - Cơ sinh ra công và đề ra biện pháp chống mỏi cơ. 
 - Luyện tập cơ và lao động vừa sức để bảo vệ và rèn luyện cơ. 
 1. 2. Kỹ năng: rèn kĩ năng: 
 - Quan sát thí nghiệm rút ra kiến thức
 - Thu thập thông tin, phân tích, khái quát hoá. 
 1.3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ cơ thể
2. Năng lực, phẩm chất: 
 Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác và 
năng lực nghiên cứu, năng lực sử dụng ngôn ngữ
 Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; Có 
trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; trung thực.
II. Chuẩn bị: 
 - GV: Giáo án, sgk, máy tính 
 Dụng cụ: 1 máy ghi công của cơ. 
 - HS: xem trước nội dung bài 10 
III. Tổ chức các hoạt động day học
 1. Ổn định lớp: 1 phút
 Kiểm tra sĩ số, vệ sinh
 2. Kiểm tra bài cũ: 5 phút
 Tính chất của cơ là gì ? Đặc điểm cấu tạo nào của cơ phù hợp với 
ch.năng co và dãn cơ ? 
 3. Bài mới: 
 3.1. Hoạt động khởi động: 1 phút
 Hãy nêu hiện tượng xảy ra khi làm việc với một động tác nhưng em làm 
nhiều lần thì cảm giác cơ như thế nào ? Làm thế nào để rèn luyện cơ ? 
3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
*Hoạt động 1: Tìm hiểu hoạt động của cơ và nghiên cứu công của cơ 
( Không dạy) 
Tổ chức hoat động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
*Hoạt động2: Tìm hiểu nguyên nhân sự mỏi cơ.( 16 phút)
Mục đích: Biết được nguyên nhân của sự mõi cơ
Tổ chức hoat động Sản phẩm của HS Kết luận của GV - Hướng dẫn học sinh quan II. Sự mỏi cơ: 
sát thí nghiệm nghiên cứu - Cá nhân quan sát thí 1. sự mõi cơ: là cơ làm việc quá 
sự mỏi cơ qua “máy ghi nghiệm theo hướng sức và kéo dài dẫn đến biên độ 
công của cơ”. dẫn. co cơ giảm => ngừng hoạt động.
 Lần 1: Với quả cân 500 
g cho ngón tay co nhịp 
nhàng => đếm xem co được 
bao nhiêu lần thì mỏi. 
 Lần 2: Với quả cân trên 
ngón tay nhanh tối đa đếm 
 mỏi và biên độ co cơ 
b.đổi như thế nào ? 
- Yêu cầu học sinh thảo Đọc thông tin, thảo 
luận nhóm trong 5’: 4 câu luận nhóm đ.diện 
hỏi ở mục II(K-G) pbiểu, bổ sung. 2. Nguyên nhân sự mỏi cơ: 
- GV: Gợi mở để hs trả lời Lượng oxi cung cấp cho cơ bị 
các câu hỏi(Y) thiếu nên tích tụ axit lactic đầu 
 Thế nào là mõi cơ? - HS trả lời độc cơ. 
- Nguyên nhân dẫn đến sự - Hs nêu nguyên nhân 2) Biện pháp chống mỏi cơ: 
mõi cơ? sự mõi cơ. - Khi mõi cơ cần nghỉ ngơi, thở 
- Khi mõi cơ cần làm gì? sâu, kết hợp xoa bóp cơ.
 GDMT: Làm thế nào để - HS trả lời * Để giúp cơ làm việc dẻo dai 
cơ không bị mõi, lao động Nghe giáo viên bổ (nâng cao năng suất lao động) 
và học tập đạt hiệu quả ? sung hoàn chỉnh nội cần: 
 Bs, hoàn chỉnh nội dung: dung. Lao động vừa sức, nghỉ ngơi 
tinh thần cũng cần thoải hợp lí. 
mái Tinh hần vui vẻ, thoải mái
 Thường xuyên luyện tập 
 TDTT => tăng khả năng co cơ 
 và sức chịu đựng của cơ. 
 *Hoạt động 3: Tìm hiểu các phương pháp rèn luyện cơ ( 14 phút)
 Mục đích: Biết được các phương pháp rèn luyện cơ 
 Tổ chức hoat động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
- Y.cầu h.s thảo luận nhóm Thảo luận nhóm trả III.Thường xuyên luyện tập để 
trong 3’ trả lời 4 câu hỏi lời câu hỏi theo hướng rèn luyện cơ: 
mục  dẫn; đại diện phát biểu, 
+ Khả năng co cơ phụ bổ sung, hoàn chỉnh nội 
thuộc vào những yếu tố dung. Luyện tập TDTT và lao động 
nào? vừa sức giúp: + Những hoạt động nào Tăng thể tích cơ 
được gọi là sự luyện tập Tăng lực co cơ. 
cơ? Tăng năng suất lao động.
? Cần làm gì để có hệ cơ Cơ thể phát triển cân đối.
khỏe mạnh, thể lực cường Tăng năng lực hoạt động của 
tráng? hệ hô hấp, tiêu hoá, tuần hoàn, 
- Bs: yếu tố: t.kinh, thể tích t.kinh tinh thần sảng khoái 
cơ, lực co cơ, khả năng dẻo làm việc có năng suất cao. 
dai. => luyện tập giúp cơ 
phát triển cơ thể cân đối Nghe giáo viên bổ 
 sung, hoàn chỉnh nội 
 GDMT: B.Hồ: “Tuổi dung. 
nhỏ làm việc nhỏ, tuỳ theo 
sức của mình...”
 Gv: kết luận
 3.3. Hoạt động luyện tập: 3 phút
 Cho hs đọc phần ghi nhớ cuối bài. 
 Hỏi: công cơ là gì? Dược sử dụng trong mục đích nào ?
 Hỏi : Nguyên nhân của sự mõi cơ ?
 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng : 3 phút
 Hỏi : Gải thích nguyên nhân sự mõi cơ ? Làm thế nào để cơ không bị mõi 
 và lao động, học tập có hiệu quả ?
 Hỏi : Cần làm gì để có hệ cơ khỏe mạnh ?
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút: 
 Hướng dẫn học sinh mục “Trò chơi”; xem mục “Em có biết”
 Học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài
 Hướng dẫn học sinh kẻ trước bảng 11 trang 38. Học bài, xem trước 
 nội dung bài 11. 
 IV. Kiểm tra đánh giá bài học :
 Nhắc lại nội dung bài học
 Nhận xét hoạt động học tập của hs
 Ký duyệt tuần 5
 V.Rút kinh nghiệm: 
 Ngày 01/10/2020
 ND :
 PP :
 Lữ Mỹ Út
 Lại Thị Vui

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_8_tuan_5_nam_hoc_2020_2021.doc