Giáo án Sinh học 8 - Tuần 34 - Năm học 2021-2022 - Danh Minh Tâm

doc 11 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 27/11/2025 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 8 - Tuần 34 - Năm học 2021-2022 - Danh Minh Tâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Ninh Hịa Họ và tên giáo viên
 Tổ: Tự nhiên DANH MINH TÂM 
 Chủ Đê 
Bài 63: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
Khi học xong bài này, HS:
- Phân tích được ý nghĩa của cuộc vận động sinh đẻ cĩ kế hoạch trong kế hoạch hố 
gia đình.
- Phân tích được những nguy cơ khi cĩ thai ở tuổi vị thành niên.
- Giải thích được cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai, từ đĩ xác định được 
các nguyên tắc cần tuân thủ để tránh thai. 
Trọng tâm : Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
2. Năng lực
 Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
 N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt
 - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học
 - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm
 - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học 
 - Năng lực tự học
 - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT
3. Về phẩm chất
 Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu 
nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: 
 - Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh.
2. Học sinh
 - Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1.Ổn định tổ chức
 1 2.Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là sự thụ tinh? Thụ thai Điều kiện để cĩ sự thụ tinh, thụ thai?
- Hiện tượng kinh nguyệt?
3.Bài mới
 Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung 
 HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu(5’)
a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm 
thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học.
c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập.
d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển 
năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. 
 Trong xã hội hiện nay, những tệ nạn làm cho cuộc sống của con người khơng lành 
 mạnh, một phần trong số đĩ là do thiếu hiểu biết dẫn tới cĩ trường hợp 15 tuổi đã 
 cĩ con. Tuy nhiên, khoa học đã nghiên cứu và đề ra các biện pháp tránh thai hữu 
 hiệu nhằm giúp gia đình và xã hội phát triển ngày càng bền vững
 HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức 
a)Mục tiêu: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, 
hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. 
c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm.
 1 : I. Ý nghĩa của việc 
+ Em hãy cho biết nội - Cá nhân cĩ thể trả lời tránh thai:
dung của cuộc vận động chưa đầy đủ nội dung HS 
sinh đẻ cĩ kế hoạch trong khác bổ sung.
kế hoạch hố gia đình ? - HS trao đổi nhĩm dựa - Trong việc thực hiện 
+ Cuộc vận động sinh đẻ trên những hiểu biết của kế hoạch hố gia đình: 
cĩ kế hoạch cĩ ý nghĩa như mình qua phương tiện Đảm bảo sức khoẻ cho 
thế nào ? cho biết lí do ? thơng tin đại chúng người mẹ và chất lượng 
+ Thực hiện cuộc vận động + Khơng sinh con quá sớm cuộc sống.
đĩ bằng cách nào ? (trước 20t ).
- Gv phải hướng ý kiến + Khơng đẻ dày, nhiều. - Đối với HS (tuổi vị 
khác nhau vào yêu cầu + Đảm bảo chất lượng thành niên) khơng nên 
 2 xung quanh ý nghĩa của cuộc sống . cĩ con sớm sẽ ảnh 
cuộc vận động sinh đẻ cĩ + Mỗi người phải tự giác hưởng tới sức khoẻ, học 
kế hoạch. nhận thức để thực hiện. tập và tinh thần.
+ Điều gì sẽ xảy ra khi cĩ 
thai ở tuổi cịn đang đi học 
(tuổi vị thành niên)? - Đại diện nhĩm trình bày, 
+ Em nghĩ như thế nào khi nhĩm khác bổ sung.
HS THCS được học về vấn - HS thảo luận nhĩm 
đề này ? thống nhất ý kiến về những 
+ Em cĩ biết hiện nay cĩ vấn đề Gv nêu ra.
nhiều trẻ em tuổi vị thành 
niên cĩ thai hay khơng ? - Đại diện nhĩm trình bày, 
Thái độ của em như thế nhĩm khác bổ sung.
nào trước hiện tượng này ?
 2 : II. Những nguy cơ cĩ 
+ Cần phải làm gì để tránh - Cá nhân tự nghiên cứu thai ở tuổi vị thành 
mang thai ngồi ý muốn thơng tin SGK trang 197. niên:
hay tránh phải nạo phá thai - Trao đổi nhĩm thống nhất - Cĩ thai ở tuổi vị thành 
ở tuổi vị thành niên ? ý kiến trả lời câu hỏi. niên là nguyên nhân 
- Gv cĩ thể đưa thêm dẫn - Đại diện nhĩm trình bày tăng nguy cơ tử vong và 
chứng về cĩ thai ngồi ý nhĩm khác bổ sung. gây nhiều hậu quả xấu.
muốn để giáo dục HS. 
- Gv cần nhấn mạnh hậu - HS nghe giảng
quả khi cĩ thai ở tuổi vị 
thành niên để HS tự ý thức 
bảo vệ, giữ gìn bản thân
 3 : III. Cơ sở khoa học 
+ Dựa vào điều kiện thụ - Thảo luận nhĩm thống của các biện pháp 
tinh và thụ thai, hãy nêu nhất ý kiến tránh thai:
các nguyên tắc để tránh - Đại diện nhĩm trình bày * Nguyên tắc tránh thai:
thai ? kết quả nhĩm khác nhận - Ngăn trứng chín và 
- GV cho HS giải thích cơ xét, bổ sung. rụng.
sở khoa học của các biện - Tránh khơng để tinh 
 3 pháp đĩ trùng gặp trứng.
+ Cần cĩ những biện pháp - Nhĩm thống nhất chọn - Chống sự làm tổ của 
nào để thực hiện nguyên phương tiện tránh thai phù trứng đã thụ tinh.
tắc tránh thai ? hợp với nguyên tắc. * Phương tiện tránh 
- Gv nên cho HS nhận biết thai:
các phương tiện sử dụng - Các nhĩm nhận xét bổ - Bao cao su, thuốc 
bằng cách : sung cho nhau. tránh thai, vịng tránh 
+ Cho HS quan sát bao cao thai .
su, thuốc, .
+ Cho một nhĩm đọc tên 
nguyên tắc và nhĩm khác 
đọc phương tiện sử dụng.
 HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập 
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học 
sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ.
 GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
Câu 1. Vì sao chúng ta khơng nên mang thai khi ở tuổi vị thành niên ?
A. Vì con sinh ra thường nhẹ cân và cĩ tỉ lệ tử vong cao.
B. Vì mang thai sớm thường mang đến nhiều rủi ro như sẩy thai, sĩt rau, băng 
huyết, nhiễm khuẩn, nếu khơng cấp cứu kịp thời cĩ thể nguy hiểm đến tính mạng.
C. Vì sẽ ảnh hưởng đến học tập, vị thế xã hội và tương lai sau này.
D. Tất cả các phương án cịn lại.
Câu 2. Việc nạo phá thai cĩ thể dẫn đến hậu quả nào sau đây ?
A. Vỡ tử cung khi chuyển dạ ở lần sinh sau
B. Chửa ngồi dạ con ở lần sinh sau
C. Tất cả các phương án cịn lại
D. Vơ sinh
Câu 3. Muốn tránh thai, chúng ta cần nắm vững nguyên tắc nào dưới đây ?
A. Tránh khơng để tinh trùng gặp trứng
B. Ngăn cản trứng chín và rụng
C. Tất cả các phương án cịn lại
D. Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh
Câu 4. Biện pháp tránh thai nào dưới đây làm cản trở sự làm tổ của trứng đã thụ 
tinh ?
A. Thắt ống dẫn tinh B. Đặt vịng tránh thai
 4 C. Cấy que tránh thai D. Sử dụng bao cao su
Câu 5. Biện pháp tránh thai nào dưới đây làm cản trở sự chín và rụng của trứng ?
A. Sử dụng bao cao su B. Đặt vịng tránh thai
C. Uống thuốc tránh thai D. Tính ngày trứng rụng
 Đáp án
 1. D 2. C 3. C 4. B 5. C
 HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’)
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực 
tiễn.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học 
sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan.
Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV chia lớp thành nhiều nhĩm 
( mỗi nhĩm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các 
câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 
- Trình bày những cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai trong thực hiện kế 
hoạch hố gia đình.
 Hiểu được các điều kiện để cĩ thai là trứng phải chín, rụng và được thụ tinh : 
 trứng đã thụ tinh phải làm tổ được trong lớp nội mạc tử cung (thụ thai) để phát 
 triển thành thai bình thường cho đến khi sinh. Do đĩ, khi khơng muốn cĩ thai hay 
 chưa muốn cĩ thai khi chưa đủ điều kiện thì cần :
 1. Ngăn khơng cho trứng chín và rụng bằng sử dụng viên thuốc tránh thai trong đĩ 
 cĩ prơgestêrơn và ơstrơgen là những thành phần cĩ tác dụng kìm hãm tuyến yên 
 tiết FSH và LH nên trứng khơng phát triển đến độ chín và rụng.
 2. Ngăn khơng cho trứng gặp tinh trùng để thụ tinh, cĩ thể sử dụng :
 a) Bao cao su hoặc mũ tử cung để ngăn tinh trùng đến gặp trứng thụ tinh (đây 
 cũng là biện pháp đảm bảo an tồn, tránh lây nhiễm các bệnh lây truyền qua quan 
 hệ tình dục) hoặc xuất tinh ngồi âm đạo.
 b) Cĩ thể vợ chồng gặp nhau tránh ngày rụng trứng bằng theo dõi chu kì rụng 
 trứng qua chu kì kinh nguyệt (biện pháp này khơng thật an tồn vì cĩ thể tính sai 
 hoặc do những rối loạn về nội tiết gây rụng trứng bất thường).
 c) Nếu vợ chồng đã cĩ số con mong muốn mà khơng muốn sinh con tiếp cĩ thể 
 đình sản bằng thắt ống dẫn tinh (ở nam) hoặc thắt ống dẫn trứng (ở nữ).
 3. Ngăn khơng cho trứng làm tổ trong lớp nội mạc tử cung thì cĩ thể sử dụng các 
 dụng cụ tránh thai (trước đây quen gọi là đặt vịng tránh thai vì các dụng cụ cĩ 
 5 dạng vịng trịn nhưng sau này nhiều loại cĩ hình T, hình cung, hoặc hình uốn 
 lượn...).
 4. Khi đã trĩt cĩ thai mà khơng muốn cĩ con thì cĩ thể giải quyết bằng cách hút 
 điều hồ kinh nguyệt hoặc bằng nạo thai sớm khi thai cịn nhỏ ở các cơ sở y tế 
 đáng tin cậy để tránh làm tổn thương đến cơ quan sinh sản (như thủng tử cung 
 hoặc dính tử cung...).
Liên hệ thực tế các biện pháp tuyên truyền ở địa phương em về kế hoạch hĩa, về 
sức khỏe sinh sản vị thành niên...
Bài 64.CÁC BỆNH LÂY TRUYỀN QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC
I. MỤC TIÊU
 1.Kiến thức
 - Hiểu sơ lược các bệnh lây qua đường tình dục và ảnh hưởng của chúng tới 
 sức khỏe sinh sản vị thành niên
 2. Năng lực
 Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
 N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt
 - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học
 - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm
 - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học 
 - Năng lực tự học
 - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT
3. Về phẩm chất
 Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu 
nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: 
 - Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh.
2. Học sinh
 - Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
 1. Kiểm tra bài cũ
 a. Câu hỏi
Nêu các nguy cơ khi cĩ thai ở tuổi vị thành niên. Cơ sở khoa học và các biện pháp 
tránh thai?
 b. Đáp án
 6 - Những nguy cơ khi cĩ thai ở tuổi vị thành niên: (4đ)
 o Dễ sảy thai hoặc sinh non
 o Nếu sinh, con thường nhẹ cân, khĩ nuơi, dễ tử vong
 o Nếu nạo thai dễ gây vơ sinh.
 - Cơ sở khoa học và các biện pháp tránh thai: (6đ)
 o Ngăn trứng chín và rụng: dùng thuốc ngừa thai
 o Ngăn khơng cho tinh trùng gặp trứng: Bao cao su, mũ tử cung, thuốc diệt 
 tinh trùng, thắt ống dẫn tinh (trứng)
 o Ngăn trứng thụ tinh làm tổ: dụng cụ tử cung (vịng tránh thai)
3. Bài mới
 Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung 
 HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu(5’)
a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm 
thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học.
c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập.
d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển 
năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. 
Các bệnh lây qua con đường quan hệ tình dục được gọi là bệnh tình dục (bệnh xã 
hội). Ở VN phổ biến nhất là bệnh lậu, giang mai, AIDS
 HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức 
a) Mục tiêu: các bệnh lây qua đường tình dục và ảnh hưởng của chúng tới sức 
khỏe sinh sản vị thành niên 
b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, 
hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. 
c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm.
 1 : I . Bệnh lậu:
+ Nguyên nhân nào gây - HS thảo luận theo nhĩm - Bảng 64 – 1 SGK
bệnh lậu ? Nêu triệu chứng và trao đổi trả lời các câu * Phịng và điều trị:
và tác hại của bệnh lậu ? hỏi. - Sống lành mạnh.
+ Để phịng bệnh lậu ta - Đại diện nhĩm trình bày - Quan hệ tình dục an 
phải làm gì ? đáp án. tồn.
 - Phát hiện bệnh sớm và 
+ Bệnh lậu cĩ thể điều trị điều trị kịp thời, đủ liều 
 7 được khơng ? lượng.
 2 : II. Bệnh giang mai:
+ Nguyên nhân gây bệnh - HS thảo luận theo nhĩm - Bảng 64 – 2 SGK
giang mai là gì ? Triệu và thống nhất đáp án. * Cách điều trị: Phát hiện 
chứng và tác hại của bệnh? sớm, điều trị kiệp thời, đủ 
+ Xoắn khuẩn lây truyền - Đại diện nhĩm phát liều, liên tục, tránh lối 
bằng những con đường biểu. sống buơng thả.
nào? Trong đĩ con đường 
nào lây truyền phổ biến 
nhất ?
+ Để phịng bệnh giang 
mai ta phải làm gì ?
 3 : III. Đại dịch AIDS
+ AIDS là gì ? Nguyên - HS trả lời dựa vào 1. HIV/ AIDS 
nhân dẫn tới AIDS ? những hiểu biết của mình - AIDS là hội chứng suy 
+ Hồn thành bảng 65 về AIDS qua báo đài, giảm miễn dịch mắc phải.
SGK. tivi. * Đường lây truyền:
- Gv giảng giải thêm về - Các HS khác bổ sung. - Qua đường máu
quá trình xâm nhập phá - HS nghiên cứu thơng tin - Qua quan hệ tình dục 
huỷ cơ thể của vi rút HIV SGK kết hợp với hiểu khơng an tồn.
bằng tranh để HS hiểu rõ biết của mình ? trao đổi - Qua nhau thai (từ mẹ 
tác hại của bệnh AIDS. nhĩm thống nhất ý kiến sang con).
 - Đại diện nhĩm lên ghi * Tác hại:
 kết vào bảng 65. - Làm cho cơ thể mất hết 
 - Các nhĩm khác nhận khả năng chống bệnh và 
 xét bổ sung. dẫn đến tử vong.
 2. Đại dịch AIDS thảm 
+ Tại sao đại dịch AIDS là - HS tự nghiên cứu SGK họa của lồi người:
thảm họa của lồi người ? kết hợp mục “Em cĩ - AIDS là thảm họa của 
 biết” để thu nhận kiến lồi người vì:
 thức. + Tỉ lệ tử vong rất cao.
 - HS trao đổi nhĩm thống + Khơng cĩ vắc xin 
 nhất ý kiến phịng và thuốc chữa.
 - Đại diện nhĩm trình + Lây lan nhanh.
 8 bày. Nhĩm khác bổ sung 3. Các biện pháp tránh 
 lây nhiễm HIV/AIDS:
+ Dựa vào con đường lây - Cá nhân dựa vào kiến - Chủ động phịng tránh 
truyền AIDS, hãy đề ra các thức mục I. Trao đổi lây nhiễm AIDS.
biện pháp phịng ngừa lây nhĩm thống nhất câu trả + Khơng tiêm chích ma 
nhiễm AIDS ? lời. tuý, khơng dùng chung 
+ Em cho rằng đưa người - Đại diện nhĩm trình kim tiêm, kiểm tra máu 
mắc bệnh HIV/AIDS vào bày. Nhĩm khác bổ sung. trước khi truyền.
sống chung trong cộng - HS thảo luận nhĩm để + Sống lành mạnh, chung 
đồng là đúng hay sai ? vì trả lời câu hỏi. thủy 1 vợ, 1 chồng.
sao ? + Người mẹ bị AIDS 
+ Em sẽ làm gì để gĩp sức khơng nên sinh con.
mình vào cơng việc ngăn 
chăn sự lây lan của đại 
dịch AIDS ?
+ HS phải làm gì để khơng 
bị mắc AIDS ?
+ Tại sao nĩi AIDS nguy 
hiểm nhưng khơng đáng 
sợ?
 HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập 
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học 
sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ.
 GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm:
Câu 1. Bệnh nào dưới đây thường khĩ phát hiện ở nữ giới hơn là nam giới và chỉ 
khi đến giai đoạn muộn mới biểu hiện thành triệu chứng ?
A.Tất cả các phương án cịn lại B. HIV
C. Lậu D. Giang mai
Câu 2. Tác nhân gây bệnh lậu là một loại
A. xoắn khuẩn. B. song cầu khuẩn.
C. tụ cầu khuẩn. D. trực khuẩn.
Câu 3. Nam giới bị bệnh lậu thường cĩ triệu chứng nào sau đây ?
A. Tất cả các phương án cịn lại B. Đái buốt
C. Tiểu tiện cĩ máu lẫn mủ D. Phù nề, đỏ miệng sáo
Câu 4. Biện pháp hiệu quả nhất giúp phịng ngừa nhiễm lậu là gì ?
 9 A. Thắt ống dẫn tinh B. Đặt dụng cụ tử cung
C. Giữ gìn vệ sinh thân thể D. Quan hệ tình dục an tồn
Câu 5. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Bệnh giang mai do 
một loại gây ra.
A. phẩy khuẩn B. cầu khuẩn C. virut D. xoắn khuẩn
 Đáp án
 1. C 2. B 3. A 4. D 5. D
 HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’)
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực 
tiễn.
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học 
sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan.
1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV chia lớp thành nhiều nhĩm 
( mỗi nhĩm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các 
câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 
- Kể và trình bày lại các bệnh lây nhiễm qua con đường tình dục, các biện pháp 
phịng ngừa
2. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
- GV gọi đại diện của mỗi nhĩm trình bày nội dung đã thảo luận.
- GV chỉ định ngẫu nhiên HS khác bổ sung.
- GV kiểm tra sản phẩm thu ở vở bài tập.
- GV phân tích báo cáo kết quả của HS theo hướng dẫn dắt đến câu trả lời hồn 
thiện.
1. Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS xem lại kiến thức đã học, thảo luận để trả lời các câu hỏi.
2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS trả lời.
- HS nộp vở bài tập.
- HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hồn thiện.
Liên hệ địa phương 
Vẽ sơ đồ bài học
4. Hướng dẫn về nhà:
 • Học bài, trả lời câu hỏi SGK
 • Đọc mục “ Em cĩ biết” 
 • Ơn tập kiến thức đã học ở chương VIII, IX, X 
 10 Kí duyệt tuần 34
Ngày: 5/5/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp: Phù hợp
Ngơ Thu Mơ
 11

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_8_tuan_34_nam_hoc_2021_2022_danh_minh_tam.doc