Trường: THCS Ninh Hịa Họ và tên giáo viên Tổ: Tự nhiên Danh Minh Tâm Chủ Đê: PHẢN XẠ KHƠNG ĐIỀU KIỆN VÀ PHẢN XẠ CĨ ĐIỀU KIỆN( 2 tiết) I. MỤC TIÊU. I. Kiến thức: Khi học xong bài này, HS: - Phân biệt được phản xạ khơng điều kiện và phản xạ cĩ điều kiện. - Trình bày được quá trình hình thành các phản xạ mới và ức chế các phản xạ cũ. Nêu rõ các điều kiện cần khi thành lập các phản xạ cĩ điều kiện. - Nêu rõ ý nghĩa của phản xạ cĩ điều kiện với đời sống. 2. Năng lực Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học - Năng lực tự học - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT 3. Về phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh. 2. Học sinh - Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1.Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - Trình bày cấu tạo của ốc tai dựa vào H 51.2. - Quá trình thu nhận kích thích sĩng âm diễn ra như thé nào giúp ta nghe được? Vì sao cĩ thể xác định được âm phát ra từ bên phải hay bên trái? 1 3.Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu(5’) a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. VB: Trong bài 6 các em đã hiểu được khái niệm về phản xạ. Nhiều phản xạ khi sinh ra đã cĩ, cũng cĩ những phản xạ phải học tập mới cĩ được. Vậy phản xạ cĩ những loại nào? làm thế nào để phân biệt được chúng? Muốn hình thành hoặc xố bỏ phản xạ thì làm như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hơm nay. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức a)Mục tiêu: - Phân biệt được phản xạ khơng điều kiện và phản xạ cĩ điều kiện. - Trình bày được quá trình hình thành các phản xạ mới và ức chế các phản xạ cũ. Nêu rõ các điều kiện cần khi thành lập các phản xạ cĩ điều kiện. - Nêu rõ ý nghĩa của phản xạ cĩ điều kiện với đời sống. b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm. 1 : I. Phân biệt phản xạ khơng - GV yêu cầu các nhĩm - HS đọc nội dung bảng điều kiện và phản xạ cĩ điều làm bài tập mục trang 52.1. kiện : 166 SGK. - Trao đổi trong nhĩm hồn - Gv chốt lại đáp án đúng. thành bài tập. + Theo em: các ví dụ 1, 2, - Một số nhĩm đọc kết quả. 4 cĩ điểm chung gì mà - Đối chiếu với kết quả bài được xem là PXKĐK? tập → sửa chữa bổ sung. Tương tự các ví dụ 3, 5, 6 cĩ điểm chung gì mà được - Một vài HS phát biểu lớp xem là PXCĐK? nhận xét bổ sung. - Phản xạ khơng điều kiện : 2 - Giáo viên chỉnh lí bổ là phản xạ sinh ra đã cĩ, sung, yêu cầu học sinh trả khơng cần phải học tập. lời: Thế nào là PXCĐK? Thế nào là PXKĐK? - Phản xạ cĩ điều kiện : là - Giáo viên chốt lại và kết phản xạ được hình thành luận. trong đời sống cá thể, là kết - Gv yêu cầu HS tìm thêm quả của quá trình học tập, rèn 2 ví dụ cho mỗi loại phản luyện. xạ. 2 : II. Sự hình thành phản xạ cĩ Giáo viên cầu học sinh - HS quan sát kỹ hình 52 (1 điều kiện: theo dõi thí nghiệm của – 3) đọc chú thích → tự thu 1. Hình thành phản xạ cĩ Paplơp. nhận thơng tin. điều kiện. + Quan sát H.1 em hãy cho - 1 HS trình bày biết chĩ cĩ phản ứng gì khi nhìn thấy bĩng đèn? Giáo viên phân tích H.1: phản xạ định hướng với ánh đèn. Giáo viên phân tích tiếp H.2: phản xạ tiết nước bọt đối với thức ăn. - Từ kiến thức mục I học + Em hãy cho biết phản xạ sinh nêu được. Đĩ là định hướng với ánh đèn và PXKĐK phản xạ tiết nước bọt đối với thức ăn thuộc loại phản xạ gì ? - Yêu cầu học sinh quan sát tiếp H.3. - Giáo viên phân tích: Bật đèn rồi cho chĩ ăn, bật đèn rồi cho chĩ ăn, hai hoạt động này kế tiếp nhau và được lặp đi lặp lại nhiều 3 lần. + Sau đĩ chỉ bật đèn mà khơng cho chĩ ăn, quan sát - HS trả lời H.4: Em thấy ở chĩ cĩ hiện tượng gì xảy ra ? - Yêu cầu học sinh quan - Học sinh quan sát thảo sát H.2 và H.4: Em hãy luận, nêu được: Tác nhân cho biết phản xạ tiết nước kích thích: ở H.2 chĩ tiết bọt ở hai hình này khác nước bọt vì thức ăn; ở H.4 vì - Điều kiện : nhau ở điểm nào? ánh đèn. + Phải cĩ sự kết hợp giữa - Giáo viên nhận xét bổ kích thích cĩ điều kiện với sung. kích thích khơng điều kiện. - Vậy phản xạ tiết nước bọt - Từ kiến thức mục I học + Kích thích cĩ điều kiện ở H.4 thuộc loại phản xạ gì sinh nêu được. Đĩ là phải tác động trước vài giây ? Vì sao ? PXCĐK. so với kích thích khơng điều + Trở lại H.3, em hãy cho - Quan sát, học sinh nêu kiện biết: trung khu thị giác và được: Cĩ đường liên hệ thần + Quá trình kết hợp đĩ phải trung khu ăn uống cĩ mối kinh tạm thời . được lặp đi lặp lại nhiều lần. liên hệ gì khơng ? - Thực chất của việc thành - Giáo viên lưu ý: đĩ là cơ lập phản xạ cĩ điều kiện là sự sở thần kinh để hình thành hình thành đường liên hệ tạm PXCĐK. thời nối các vùng của vỏ đại - Từ thí nghiệm, thảo luận - HS trả lời não với nhau. nhĩm, trả lời câu hỏi: Để hình thành phản xạ cĩ điều kiện cần những điều kiện gì ? 2. Ức chế phản xạ cĩ điều - Thực chất của việc thành kiện: lập PXCĐK ? - Khi phản xạ cĩ điều kiện - Trong thí nghiệm trên khơng được củng cố thì sẽ nếu ta chỉ bật đèn mà mất dần. khơng cho chĩ ăn nhiều lần thì hiện tượng gì sẽ xảy ra ? - HS: chĩ sẽ khơng tiết nước 4 - Giáo viên lưu ý đường bọt khi cĩ ánh đèn nữa. - Ý nghĩa: liên hệ thần kinh tạm thời + Đảm bảo sự thích nghi với như đường mịn trên bãi cỏ mơi trường và điều kiện sống nếu ta đi thường xuyên sẽ luơn thay đổi. cĩ con đường, ta khơng đi + Hình thành các thĩi quen nữa cỏ sẽ lại dần dần lấp tập quán tốt đối với con kín. người. - Gv liên hệ thực tế → tạo thĩi quen tốt. + Theo em việc hình thành và ức chế PXCĐK cĩ ý - HS trả lời nghĩa gì đối đời sống động - HS dựa vào hình 52 kết vật và con người ? hợp kiến thức về quá trình - Gv yêu cầu HS làm bài thành lập và ức chế PXCĐK tập mục trang 167 SGK. → lấy ví dụ. 3 : III. So sánh các tính chất của + Hồn thành bảng 52.2 - HS dựa vào kiến thức của phản xạ khơng điều kiện với trang 168 ? mục I và II, thảo luận nhĩm phản xạ cĩ điều kiện: - Gv treo bảng phụ gọi HS → làm bài tập. - Bảng 52-2 SGK đã hồn lên trình bày. - Đại diện nhĩm lên làm trên thiện - Gv chốt lại đáp án đúng. bảng phụ, lớp nhận xét, bổ - Gv yêu cầu HS đọc kỹ sung. thơng tin: Mối quan hệ - HS tự rút ra kết luận. giữa Phản xạ cĩ điều kiện với Phản xạ khơng điều kiện. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1. Phản xạ khơng điều kiện cĩ đặc điểm nào dưới đây ? A. Mang tính chất cá thể, khơng di truyền 5 B. Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống C. Dễ mất đi khi khơng được củng cố D. Số lượng khơng hạn định Câu 2. Phản xạ cĩ điều kiện mang đặc trưng nào sau đây ? A. Cĩ sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời B. Cung phản xạ đơn giản C. Mang tính chất bẩm sinh D. Bền vững theo thời gian Câu 3. Phản xạ nào dưới đây là phản xạ cĩ điều kiên ? A. Bỏ chạy khi cĩ báo cháy B. Nổi gai gốc khi cĩ giĩ lạnh lùa C. Vã mồ hơi khi tập luyện quá sức D. Rụt tay lại khi chạm phải vật nĩng Câu 4. Phản xạ nào dưới đây khơng cĩ sự tham gia điều khiển của vỏ não ? A. Tim đập nhanh khi nhìn thấy chĩ dại chạy đến gần B. Mơi tím tái khi trời rét C. Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc D. Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu Câu 5. Phản xạ nào dưới đây cĩ thể bị mất đi nếu khơng thường xuyên củng cố ? A. Co chân lại khi bị kim châm B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuơng báo thức C. Đỏ bừng mặt khi uống rượu D. Vã mồ hơi khi lao động nặng nhọc Câu 6. Thơng thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ cĩ điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây ? A. Đường liên hệ thần kinh tạm thời B. Các vùng chức năng của vỏ não C. Kích thích khơng điều kiện D. Tất cả các phương án cịn lại Câu 7. Sự hình thành phản xạ cĩ điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây ? A. Kích thích cĩ điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích khơng điều kiện B. Kích thích khơng điều kiện phải tác động trước kích thích cĩ điều kiện một thời gian ngắn C. Cĩ sự kết hợp giữa một kích thích cĩ điều kiện và một kích thích khơng điều kiện D. Tất cả các phương án cịn lại Câu 8. Phản xạ cĩ điều kiện cĩ ý nghĩa như thế nào trong đời sống con người ? A. Cĩ tính linh hoạt cao, giúp con người dễ dàng thay đổi thĩi quen để thích nghi với điều kiện sống mới. B. Mang tính bền vững, giúp con người giữ được các phẩm chất đã được hình thành qua thời gian dài sinh sống. C. Cĩ tính chất cá thể, tạo ra sự đa dạng sinh học trong nội bộ lồi người. D. Tất cả các phương án cịn lại. Câu 9. Ai là người đầu tiên xây dựng một thí nghiệm quy mơ về sự hình thành phản xạ cĩ 6 điều kiện ở lồi chĩ ? A. C. Đacuyn B. G. Simson C. I.IV. Paplơp D. G. Menđen Câu 10. Phản xạ nào dưới đây khơng phải là phản xạ cĩ điều kiện ? A. Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài B. Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu C. Vã mồ hơi khi ăn đồ chua D. Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn Đáp án 1. B 2. A 3. A 4. B 5. B 6. A 7. C 8. A 9. C 10. C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. 1. Chuyển giao 1. Thực hiện nhiệm vụ - Giữa phản xạ cĩ điều kiện và phản nhiệm vụ học tập học tập xạ khơng điều kiện cĩ những điểm GV chia lớp thành HS xem lại kiến thức đã khác nhau sau : nhiều nhĩm học, thảo luận để trả lời ( mỗi nhĩm gồm các các câu hỏi. Phản xạ cĩ điều Phản xạ khơng HS trong 1 bàn) và kiện điều kiện giao các nhiệm vụ: 1. Trả lời những Trả lời những thảo luận trả lời các kích thích bất kì kích thích tương câu hỏi sau và ghi (hay kích thích cĩ ứng (hay kích chép lại câu trả lời vào điểu kiện) thích khơng điều vở bài tập kiện) - Phân biệt phản xạ cĩ điều kiện với phản xạ 2. Được hình Bẩm sinh (sinh khơng điều kiện và 2. Báo cáo kết quả hoạt thành trong quá ra đã cĩ khơng nêu rõ mố! quan hệ động và thảo luận trình sống (qua phải học tập) giữa hai loại phản xạ học tập, rèn này (nếu cĩ). - HS trả lời. luyện) 2. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 3. Dễ mất khi Bền vững học tập: - HS nộp vở bài tập. khơng được củng - GV gọi đại diện của cố mỗi nhĩm trình bày - HS tự ghi nhớ nội dung nội dung đã thảo luận. trả lời đã hồn thiện. 4. Khơng di Được di truyền 7 - GV chỉ định ngẫu truyền, mang tính và mang tính nhiên HS khác bổ chất cá thể chất chủng loại sung. - GV kiểm tra sản 5. Cĩ số lượng Với số lượng phẩm thu ở vở bài tập. khơng hạn định hạn chế - GV phân tích báo cáo kết quả của HS 6. Cung phản xạ Cung phản xạ theo hướng dẫn dắt phức tạp, cĩ hình đơn giản đến câu trả lời hồn thành đường liên thiện. hệ tạm thời. 7. Trung ương Trung ương của phản xạ nằm nằm ở trụ não ở vỏ não. hoặc tuỷ sống - Tuy cĩ những khác nhau kể trên nhưng hai loại phản xạ này lại cĩ mối quan hệ gắn kết với nhau, thể hiện ở : + Phản xạ khơng điều kiện là cơ sở để thành lập phản xạ cĩ điều kiện. + Phải cĩ sự kết hợp giữa kích thích cĩ điều kiện với kích thích khơng điều kiện (trong đĩ kích thích cĩ điều kiện phải tác động trước kích thích khơng điều kiện một thời gian ngắn). Vẽ sơ đồ tư duy cho bài học Đọc mục “Em cĩ biết” trả lời câu hỏi: vì sao quân sĩ hết khát và nhà chúa chịu mất mèo ? 4. Hướng dẫn về nhà: • Học bài, trả lời câu hỏi SGK • Đọc mục “em cĩ biết” • Đọc trước bài 53 “hoạt động thần kinh cấp cao ở người” 8 Kí duyệt tuần 27 Ngày 17/3/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương pháp : Phù hợp Ngơ Thu Mơ 9
Tài liệu đính kèm: