Trường: THCS NGUYỄN MINH NHỰT Họ và tên giáo viên: Tổ: SINH - HĨA - CN TRƯƠNG KIM NGÂN Ngày soạn: /02/2021 TÊN BÀI DẠY: Chương IX: THẦN KINH VÀ CÁC GIÁC QUAN Bài 43: Giới thiệu chung về hệ thần kinh Mơn học: Sinh học; Lớp: 8 Thời gian thực hiện: Tiết thứ 45 - Tuần 23 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Yêu cầu cần đạt: Phân biệt được các thành phần cấu tạo của hệ thần kinh, chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng và hệ thần kinh vận động. 2. Năng lực: – Năng lực chung: + Năng lực phát hiện vấn đề + Năng lực giao tiếp + Năng lực hợp tác + Năng lực tự học + N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT - Năng lực đặc thù bộ mơn: + Năng lực kiến thức sinh học + Năng lực thực nghiệm + Năng lực nghiên cứu khoa học 3. Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV: Tranh vẽ H43-2 sách giáo khoa - HS: Tìm hiểu trước bài 43 III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ: - Nêu các biện pháp bảo vệ da, các hình thức rèn luyện da? 3. Bài mới: Bài 43: Giới thiệu chung về hệ thần kinh Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển 1 năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Hệ thần kinh thường xuyên tiếp nhận kích thích, và phản ứng lại kích thích đĩ bằng sự điều khiển, điều hồ và phối hợp hoạt động của các nhĩm cơ quan, hệ cơ quan giúp cơ thể luân thích nghi với mơi trường. Hệ thần kinh cĩ cấu tạo như thế nào để thực hiện các chức năng đĩ? HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung HOẠT ĐỘNG 2.1: Tìm hiểu các bộ phận của hệ thần kinh a. Mục tiêu:. - Phân biệt được các thành phần cấu tạo của hệ thần kinh. - Phân biệt được chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng và hệ thần kinh vận động. b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm. Mục I. Nơron - đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh Khơng dạy GV: Giới thiệu cĩ nhiều - HS lắng nghe. II. Các bộ phận của hệ cách phân chia các bộ phận thần kinh: của hệ thần kinh: theo cấu 1. Cấu tạo: trúc và theo chức năng. GV: Hướng dẫn hs quan - Quan sát tranh theo sát hình 43-2: hướng dẫn - Bộ phận trung ương gồm Yêu cầu học sinh hồn Thảo luận nhĩm, đại não và tủy sống. thành bài tập mục trong diện phát biểu, bổ - Bộ phận ngoại biên: các 3’. sung. dây thần kinh (bĩ sợi cảm Thơng báo đáp án đúng giác và bĩ sợi vận động) và Yêu cầu hs trình bày nội - Hs trình bày các hạch thần kinh. dung hồn thành trên tranh Gv: thuyết trình nội dung Nghe giáo viên trên tranh thuyết trình hồn chỉnh nội dung - Dựa vào chức năng phân - Căn cứ vào thơng 2. Chức năng: biệt hề thần kinh thành mấy tin trả lời: 2 loại đĩ là - Hệ thần kinh vận động (cơ loại? hệ thân kinh vận xương): liên quan đến hoạt động và hệ thần kinh động của các cơ vân là hoạt sinh dưỡng động cĩ ý thức. - Nêu chức năng của hệ - HS trả lời cá nhân - Hệ thần kinh sinh dưỡng: thần kinh vận động và hệ điều hịa hoạt động các cơ 2 TK sinh dưỡng? quan sinh dưỡng (nội tạng) GV: nhận xét, chốt lại kiến và cơ quan sinh sản là những thức. hoạt động khơng cĩ ý thức. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1. Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương khơng bao gồm thành phần nào dưới đây ? A. Tiểu não B. Trụ não C. Tủy sống D. Hạch thần kinh âu 2. Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ? A. Cấu tạo B. Chức năng C. Tần suất hoạt động D. Thời gian hoạt động Câu 3. Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là A. hạch thần kinh. B. dây thần kinh. C. cúc xináp. D. nơron. Câu 4. Mỗi nơron cĩ bao nhiêu sợi trục ? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 5. Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron ? A. Thân nơron B. Sợi trục C. Sợi nhánh D. Cúc xináp Câu 6. Nơron cĩ chức năng gì ? A. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh B. Tiếp nhận và xử lí các kích thích C. Trả lời các kích thích D. Tất cả các phương án cịn lại Câu 7. Người trưởng thành cĩ khoảng bao nhiêu tế bào não ? A. 1 tỉ tế bào B. 100 tỉ tế bào C. 1000 tỉ tế bào D. 10 tỉ tế bào Câu 8. Khi nĩi về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ? A. Khơng cĩ khả năng phân chia B. Khơng cĩ khả năng tái sinh phần cuối sợi trục C. Cĩ nhiều sợi trục D. Cĩ một sợi nhánh 3 Câu 9. Cúc xináp nằm ở vị trí nào trên nơron ? A. Giữa các bao miêlin B. Đầu sợi nhánh C. Cuối sợi trục D. Thân nơron Câu 10. Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não ? A. Bài tiết nước tiểu B. Co bĩp dạ dày C. Dãn mạch máu dưới da D. Co đồng tử Đáp án 1. D 2. B 3. D 4. D 5. B 6. A 7. C 8. A 9. C 10. A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện:GV tổ chức cho học sinh tìm tịi hệ thống kiến thức bằng sơ đồ Vẽ sơ đồ tư duy bài học về cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh 4. Dặn dị: - Về nhà học bài, trả lời câu hỏi cuối bài - Đọc phần em cĩ biết - Xem trước bài 44. 4 Trường: THCS NGUYỄN MINH NHỰT Họ và tên giáo viên: Tổ: SINH - HĨA - CN TRƯƠNG KIM NGÂN Ngày soạn: /02/2021 Chương IX: THẦN KINH VÀ CÁC GIÁC QUAN Bài 44: Thực hành: Tìm hiểu năng (liên quan đến cấu tạo) của tủy sống Mơn học: Sinh học; Lớp: 8 Thời gian thực hiện: Tiết thứ 46 - Tuần 23 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Yêu cầu cần đạt: - Tiến hành thành cơng các thí nghiệm quy định - Từ kết quả quan sát: Nêu được chức năng của tủy sống 2. Năng lực: – Năng lực chung: + Năng lực phát hiện vấn đề + Năng lực giao tiếp + Năng lực hợp tác + Năng lực tự học + N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT - Năng lực đặc thù bộ mơn: + Năng lực kiến thức sinh học + Năng lực thực nghiệm + Năng lực nghiên cứu khoa học 3. Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV: Soạn bài giảng điện tử với thí nghiệm ảo - HS: Tìm hiểu trước bài 44 III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh? 3. Bài mới : Bài 44: Thực hành: Tìm hiểu năng (liên quan đến cấu tạo) của tủy sống Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. 5 GV: Trong bài trước các em đã biết được các bộ phận của hệ thần kinh. Các em biết rằng trung ương thần kinh gồm não và tuỷ sống. Tuỷ sống nằm ở đâu? Nĩ cĩ chức năng gì? Chúng ta cùng tìm hiểu bài thực hành hơm nay. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới Mục III.2. Nghiên cứu cấu tạo của tủy sống Khơng dạy Hoạt động: Tìm hiểu chức năng của tủy sống Mục tiêu: Từ kết quả quan sát thí nghiệm:Nêu được chức năng của tuỷ sống b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động nhĩm - Hướng dẫn HS cách - Quan sát, lắng nghe, ghi Tìm hiểu chức năng của hủy não ếch huỷ não nhớ tuỷ sống ếch, để nguyên tuỷ. - Quan sát hình ảnh ghi lại Tiến hành thành cơng thí - Chiếu thí nghiệm ảo kết quả TN 1, 2, 3 ghi kết nghiệm sẽ cĩ kết quả: TN 1, 2, 3 yêu cầu hs quả quan sát được vào + Thí nghiệm 1: Chi quan sát ghi lại kết quả bảng 44 (đã kẻ sẵn ở vở). sau bên phải co. TN: + Thí nghiệm 2: Co cả + Bước 1: HS tiến - Các nhĩm dự đốn ra 2 chi sau. hành thí nghiệm 1, 2, 3 giấy nháp. + Thí nghiệm 3: Cả 4 theo giới thiệu ở bảng - 1 số nhĩm đọc kết quả dự chi đều co. 44. đốn. + Thí nghiệm 4: Cả 2 - GV lưu ý: sau mỗi + Trong tuỷ sống chắc chi sau co. lần kích thích bằng chắn phải cĩ nhiều căn cứ + Thí nghiệm 5: Chỉ 2 axit phải rửa thật sạch thần kinh điều khiển sự vận chi trước co. chỗ cĩ axit, lau khơ để động của các chi. + Thí nghiệm 6: 2 chi trước khoảng 3 – 5 phút mới + Các căn cứ đĩ phải cĩ sự khơng co. kích thích lại. liên hệ với nhau theo các + Thí nghiệm 7: 2 chi sau - Từ kết quả thí đường liên hệ dọc (vì khi co. nghiệm và hiểu biết về kích thích chi dưới khơng Kết luận: phản xạ, GV yêu cầu chỉ chi dưới co mà 2 chi - Tuỷ sống cĩ các căn cứ HS: trên cũng co). thần kinh điều khiển sự vận - Dự đốn về chức động của các chi (PXKĐK). năng của tuỷ sống? - Giữa các căn cứ thần kinh - GV ghi nhanh dự cĩ sự liên hệ với nhau. đốn của HS ra gĩc bảng. 6 + Bước 2: GV biểu - HS quan sát thí nghiệm, diễn thí nghiệm 4,5. ghi kết quả thí nghiệm 4, 5 - Cắt ngang tuỷ ở đơi vào bảng 44 trong vở. dây thần kinh thứ 1 và thứ 2 (ở lưng) - Lưu ý: nếu vết cắt nơng cĩ thể chỉ cắt đường lên (trong chất trắng ở mặt sau tuỷ sống) do đĩ nếu kích thích chi trước thì 2 chi sau cũng co (đường xuống trong chất trắng cịn). - Em hãy cho biết thí - HS thảo luận nhĩm và nghiệm này nhằm mục nêu được: đích gì? - Thí nghiệm này chứng tỏ sĩ sự liên hệ giữa các căn cứ thần kinh ở các phần khác nhau của tuỷ sống (giữa căn cứ điều khiển chi trước và chi sau). + Bước 3: GV biểu - HS quan sát phản ứng của diễn thí nghiệm 6 và 7 ếch, ghi kết quả thí nghiệm (huỷ tuỷ ở trên vết cắt 6, 7 vào bảng 44. ngang rồi tiến hành như SGK) - Qua thí nghiệm 6, 7 - HS trao đổi nhĩm và rút cĩ thể khẳng định điều ra kết luận. gì? Tuỷ sống cĩ nhiều căn cứ - GV cho HS đối chiếu thần kinh điều khiển sự vận với dự đốn ban đầu, động của các chi. sửa câu sai. - Yêu cầu HS nêu chức - HS nêu. năng của tuỷ sống. HOẠT ĐỘNG 3, HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động luyện tập, vận dụng (10’) a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. 7 b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. Hoạt động 3: Luyện tập GV đánh giá HS làm TH + Tinh thần thái độ + Kết quả báo cáo TH Hoạt động 4: Vận dụng Vận dụng kiến thức về chức năng tủy sống biết bảo vệ tủy sống 4. Dặn dị Về học, bài xem tiếp bài 45 Ký duyệt tuần 23 Lữ Mỹ Út 8 9
Tài liệu đính kèm: