Giáo án Sinh học 8 - Tuần 2 - Năm học 2020-2021

doc 7 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 8 - Tuần 2 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 2 – Tiết 3 Ngày soạn 07/9/ 2020 
 Bài 3: TẾ BÀO
I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
1.1. Kiến thức:
+ HS nắm được thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm: màng sinh chất, chất tế bào, 
nhân.
+ HS phân biệt được chức năng từng cấu trúc của tế bào.
+ Chứng minh được tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể.
 1.2. Kĩ năng: + Rèn kĩ năng quan sát tranh hình tìm kiến thức
 + Rèn tư duy tổng hợp logic, kĩ năng hoạt động nhóm
 1.3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn..
2. Năng lực, phẩm chất: 
 Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác và năng lực 
nghiên cứu, năng lực sử dụng ngôn ngữ
 Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; Có trách nhiệm 
với bản thân, cộng đồng; trung thực
II. CHUẨN BỊ:
 1. Giáo viên: SGK, SGV, GA, Tranh: Cấu tạo tế bào động vật, hình 3.2 sgk
2. Học sinh: + Nghiên cứu trước thông tin sgk
 + Quan sát hình 3.1 sgk
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. Ổn định tổ chức: 1 phút
- GV ổn định tổ chức lớp
- Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: không
3. Bài mới
3.1. Hoạt động Khởi động ( 5 phút)
- Trò chơi: Ai nhớ hơn; Làm thăm từ số 1-4.. (sử dụng thường xuyên). Bốc gọi xác suất. HS 
được gọi nhắc lại 1 nội dung lý thuyết đã học. hs sau không được lặp lại nội dung bạn trước 
đó (5’) 
 Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ tb, vậy tb ở người có cấu tạo như thế nào? Chúng hoạt 
động ntn?.
3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
* Kiến thức 1: Tìm hiểu cấu tạo tế bào (7 phút)
Mục đích:Nắm được thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm: màng sinh chất, chất tế 
bào, nhân
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
: Hs quan sát hình 3.1, I/. Cấu tạo tế bào:
 Yêu cầu Hs quan sát hình tự nghiên cứu Tế bào gồm 3 phần
3.1, tự nghiên cứu. + Màng sinh chất
 Gv: Gọi vài Hs lên bảng Hs lên bảng ghi vào + Chất tế bào: gồm các bào quan 
ghi vào sơ đồ câm về cấu sơ đồ câm về cấu tạo như: ty thể,lưới nội chất, ribôxôm, tạo tế bào. tế bào. bộ máy gôngi, trung thể. . .
 Gv: Nhận xét, thông báo + Nhân: gồm NST và nhân. 
đáp án đúng. Hs Kết luận
 Gọi Hs Kết luận: Tế bào 
có cấu tạo ntn?.
* Kiến thức 2: Tìm hiểu chức năng các bộ phận trong tế bào (10 phút)
Mục đích: phân biệt được chức năng từng cấu trúc của tế bào.
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 Yêu cầu Hs nghiên cứu Hs nghiên cứu bảng I/.Chức năng các bộ phận trong tế 
bảng 3.1 sgk. 3.1 sgk. bào:
 Gv: Đặt câu hỏi: - Màng sinh chất: giúp tb thực hiện 
 - Màng sinh chất có vai Hs : Trả lời từng câu trao đổi chất.
trò gì? hỏi Gv đặt ra, hs - Chất tế bào: thực hiện hoạt động 
 - Lưới nội chất có vai trò khác nhận xét, bổ sống của tế bào, như:
gì trong hoạt động sống của sung. + Lưới nôi chất: Tổng hợp và vận 
tế bào? chuyển các chất.
 - Năng lượng cần cho các + Ribôxôm: Nơi tồng hợp Protein.
hoạt động lấy từ đâu? + Ti thể: Tham gia hoạt động hô 
 - Tại sao nói nhân là hấp và giải phóng năng lượng.
trung tâm của tế bào? + Bộ máy Gơngi: Thu nhận, hòan 
 - Tại sao nói tế bào là thiện, phân phối sản phẩm.
đơn vị chức năng của cơ + Trung thể: Tham gia quá trình 
thể? (cơ thể có 4 đặc trưng phân chia tế bào.
cơ bản như: trao đổi chất, - Nhân: Điều khiển mọi hoạt động 
sinh trưởng, sinh sản, di sống của tế bào, gồm:
truyền đều được tiến hành ở + Nhiễm sắc thể: là cấu trúc quy 
tế bào). định sự hình thành Prơtêin, có vai 
 Gv: Nhận xét, sửa sai trò quyết định trong di truyền.
chốt ý chính dựa theo bảng + Nhân con: Chứa rARN cấu tạo 
3.1. nên ribôxôm. 
* Kiến thức 3: Tìm hiểu thành phần hóa học của tế bào ( Không dạy)
 III/. Thành phần hóa học của tế 
 bào: ( Không dạy)
* Kiến thức 4: Tìm hiểu hoạt động sống của tế bào (10 phút)
Mục đích: Hiểu được hoạt động sống của tế bào
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV Yêu cầu Hs nghiên cứu sơ Hs nghiên cứu sơ đồ IV/.Hoạt động sống của tế bào:
đồ hình 3.2 sgk, hoạt động hình 3.2 sgk, hoạt Hoạt động sống của tế bào gồm: 
nhóm trả lời câu hỏi: động nhóm trả lời + Trao đổi chất: Cung cấp năng 
 - Cơ thể lấy thức ăn từ câu hỏi lượng cho hoạt động sống của cơ 
đâu? Đại diện các nhóm thể
 - Thức ăn được biến đổi lần lượt trả lời. + Phân chia và lớn lên: Giúp cơ 
và chuyển hóa như thế nào HS: môi trường thể lớn lên tới trưởng thành và sinh 
trong cơ thể? sản.
 - Cơ thể lớn lên được do + Cảm ứng: Giúp cơ thể tiếp 
đâu? - Giữa tế bào và cơ HS: tế bào lớn lên và nhận và trả lời kích thích.
thể có mối quan hệ như thế phân chia.
nào? HS: trao đổi chất và 
 Gv: Nhận xét, bổ sung. trao đổi năng lượng
 3.3. Hoạt động luyện tập (5 phút)
 Hs: Đọc kết luận chung ở cuối bài. 
* Luyện tập: hoàn thành nội dung vở bài tập 
 3.4. Hoạt động vận dụng (4 phút)
 Làm bài tập 1 SGK: 1c, 2a, 3b, 4c, 5d
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (3 phút)
 - Học bài, trả lời các câu hỏi
 * Chuẩn bị: Mô
 Tự tìm hiểu: Các loại mô: cấu tạo – chức năng.
IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC
 Cho hs nhắc lại nội dung trọng tâm bài học.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
..........................................................................................................................
 Tuần 2 - Tiết 4 Ngày soạn 07/9/2020 
 Bài 4: MÔ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
1.1 Kiến thức:
 Biết: Cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể. Phân biệt các loại mô chính trong 
cơ thể. 
 Hiểu được khái niệm mô
1.2. Kĩ năng: + Rèn kĩ năng quan sát tranh hình tìm kiến thức, kĩ năng khái quát hoá
 + Kĩ năng hoạt động nhóm
1.3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn sức khỏe
2. Năng lực, phẩm chất: 
 Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác và năng lực nghiên 
cứu, năng lực sử dụng ngôn ngữ
 Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; Có trách nhiệm với bản 
thân, cộng đồng; trung thực
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Tranh : Các loại mô 
2. Học sinh: + Nghiên cứu trước thông tin SGK
 + Quan sát hình 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 SGK
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. Ổn định tổ chức ( 1p út)
 - GV ổn định tổ chức lớp
 - Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: 5 phút
 Hỏi: Tế bào gồm những thành phần cấu tạo nào?
 Hỏi: Tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
3. Bài mới:
3.1. Hoạt động Khởi động (4’)
 - Trò chơi: Ai nhớ hơn; Làm thăm từ số 1- .. (sử dụng thường xuyên). Bốc gọi xác suất. HS 
được gọi nhắc lại 1 nội dung lý thuyết đã học, hs sau không được lặp lại nội dung bạn trước 
đó 
- Nhiều tế bào giống nhau cùng thực hiện 1 chức năng chung sẽ gọi là mô. Vậy bài học hôm 
nay sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về cấu tạo và chức năng của mô.
 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 * Kiến thức 1: Khái niệm mô (7 phút)
Mục đích: Hiểu được khái niệm mô
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 Gv yêu cầu hs nghiên cứu Hs nghiên cứu thông tin I/. Khái niệm mô:
thông tin SGK trang 14 - kết hợp SGK trang 14 - kết hợp 
với tranh hình trên bảng rút ra với tranh hình trên bảng - Mô là tập hợp tế bào 
khái niệm mô là gì? rút ra khái niệm mô: tập chuyên hóa có cấu tạo giống Gv: Bổ sung: Trong mô, ngoài hợp tế bào chuyên hóa nhau, đảm nhận chức năng 
các tế bào còn có yếu tố không có có cấu tạo giống nhau, nhất định.
cấu tạo tế bào gọi là phi bào. đảm nhận chức năng - Mô gồm: tế bào và phi 
 nhất định bào.
* Kiến thức 2: Các loại mô (16 phút)
Mục đích: Biết: Cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể. Phân biệt các loại mô 
chính trong cơ thể.
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Gv: Giới thiệu khái quát 4 loại II/. Các loại mô: ( K dạy chi 
mô trong cơ thể. tiết)Có 4 loại mô: mô biểu bì, 
Gv yêu cầu Hs quan sát hình 4.1 Hs : Quan sát hình 4.1 mô liên kết, mô cơ, mô thần 
sgk, đọc thông tin, hoạt động sgk, đọc thông tin, hoạt kinh.
nhóm đôi rút ra cấu tạo, chức động nhóm đôi rút ra cấu 1. Mô biểu bì:
năng của mô bàiểu bì, cho ví dụ? tạo, chức năng của mô Có chức năng: Bảo vệ, hấp 
 Gv: Nhận xét câu trả lời của biểu bì, cho ví dụ. thụ và tiết các chất.
đại diện nhóm, chốt ý chính. 2. Mô liên kết:
 Gv yêu cầu Hs tiếp tục quan sát Hs tiếp tục quan sát hình - Nâng đỡ, liên kết các cơ 
hình 4.2, đọc thông tin , hoạt 4.2, đọc thông tin, hoạt quan.
động nhóm: động nhóm trả lời câu 
 - chức năng của mô liên kết? hỏi. 3. Mô cơ: có 3 loại
 Gv: Nhận xét,chốt ý chính. Đại diện nhóm báo cáo Cơ vân,cơ tim,cơ trơn. 
 Hs : Tiếp tục nghiên cứu hình kết quả, nhóm khác nhận b) Chức năng: Co giãn tạo 
4.3 SGK, đọc thông tin tiến hành xét, bổ sung. nên sự vận động của các cơ 
hoạt động nhóm đôi: - Thuộc mô liên kết do quan và vận động của cơ thể.
 Gv: Nhận xét, giảng giải thêm: chất phi bào chiếm nhiều 4. Mô thần kinh:
 - Tế bào cơ vân, cơ tim hoạt hơn tế bào. - Tạo nên hệ thần kinh .
động theo ý muốn. -Có chức năng tiếp nhận kích 
 - Tế bào cơ trơn hoạt động - Giống: đều có các tế thích,dẫn truyền xung thần 
ngoài ý muốn. bào có vân ngang xếp kinh, xử lý thông tin và điều 
 thành bó, có nhiều nhân hòa hoạt động các cơ quan để 
 – Khác: cơ vân có ở bắp trả lời kích thích với môi 
 cơ, nhân nằm sát màng; trường.
 Gv yêu cầu hs tiếp tục đọc cơ tim có ở tim, nhân ở 
thông tin phần 4 sgk, quan sát giữa
hình 4.4, hoạt động nhóm đôi: 
Tìm hiểu cấu tạo, chức năng của 
mô thần kinh. Hs : Tự rút ra kết luận 
 Gv: Nhận xét câu trả lời của các ghi vào tập.
nhóm, chốt ý chính. Hs đọc thông tin phần 4 
 sgk, quan sát hình 4.4, 
 hoạt động nhóm đôi: 
 Tìm hiểu cấu tạo, chức 
 năng của mô thần kinh.
 3.3. Hoạt động luyện tập (4 phút)
 Câu 1: So sánh mô biểu bì và mô liên kết về vị trí của chúng trong cơ thể và sự sắp xếp tế 
bào trong hai loại mô đó? 
 TL: Mô biểu bì: gồm các tế bào xếp xít nhau, bao phủ phần ngoài cơ thể hay lót trong 
các ống nội quan – Mô liên kết: tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền, vị trí ở dưới da, 
gân, dây chằng, sụn, xương. 
3.4. Hoạt động vận dụng (4 phút) 
 Câu 2: Cơ vân, cơ trơn, cơ tim có gì khác nhau về đặc điểm cấu tạo, sự phân bố trong cơ 
thể và khả năng co dãn? 
 TL: Cơ vân: gắn với xương, có nhiều nhân và vân ngang có nhiều ở bắp cơ. Cơ tim: cấu 
tạo giống cơ vân, tạo thành tim. Cơ trơn: có hình thoi, đầu nhọn, có 1 nhân, tạo nên thành nội 
quan. Khả năng co dãn tốt nhất là cơ vân, đến cơ tim, kém hơn là cơ trơn. 
4. Hướng dẫn về nhà,hoạt động tiếp nối (3 phút)
 - Học bài, trả lời các câu hỏi
 - Chuẩn bị TH: Quan sát tế bào và mô.
 Tự tìm hiểu: Ôn lại kiến thức về cấu tạo tế bào và mô.
IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC
 - HS: Nhắc lại nội dung trọng tâm bài học
V. RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
...........................................................................................................................
 TỔ KÝ DUYỆT
 Ngày ./9/2020
 ND :
 PP :
 Lữ Mỹ Út 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_8_tuan_2_nam_hoc_2020_2021.doc