Tuần 11 – Tiết 21 Ngày soạn: 07/11/2020 CHƯƠNG IV: HÔ HẤP BÀI 20: HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP I. Mục tiêu: 1. Kiên thức, kỹ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: - Khái niệm hô hấp và vai trò của hệ hô hấp trong hoạt động sống.. - Cấu tạo các cơ quan hô hấp và chức năng các cơ quan hô hấp. 1. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp. 1.3.Thái độ: bảo vệ hệ hô hấp. 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác và năng lực nghiên cứu, năng lực sử dụng ngôn ngữ Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; trung thực. II. Chuẩn bị: - GV: Máy tính, đầu chiếu Projetor. Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo - HS: xem trước nội dung bài học. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 1 phút Kiểm tra sĩ số 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Bài mới 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: 2 phút GV hỏi: Hãy cho biết hồng cầu có chức năng gì? HS: Trao đổi khí GV: Vậy máu lấy oxi và thải được CO2 là nhờ đâ? HS: Nhờ hệ hô hấp. GV: Vậy hô hấp là gì? Hô hấp có vai trò gì đối với cơ thể và có cấu tạo như thế nào? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời những vấn đề đó. 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới * Kiến thức 1: Tìm hiểu khái niệm hô hấp và vai trò của hô hấp với cơ thể. (15 phút) Mục đích: HS trình bày được khái niệm của HH và vai trò của hô hấp Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV - GV cho hs quan sát hình - HS quan sát hình I. Khái niệm hô hấp: ảnh về hoạt động hô hấp ở a. Khái niệm: người và hỏi: - Hô hấp là quá trình ? Hô hấp là gì. - 1 hs trả lời, hs khác không ngừng cung cấp oxi nhận xét cho các tế bào của cơ thể và GV: nhận xét và chốt kiến loại khí cacbonic do tế bào thức. thải ra khỏi cơ thể. GV: tiếp tục cho hs quan - Quá trình hô hấp gồm: sát hình sơ đồ các giai đoạn sự thở, sự trao đổi khí ở phổi chủ yếu trong quá trình hô và sự trao đổi khí ở tế bào. hấp và hỏi: HS: sự thở, sự trao + Sự thở giúp thông khí ở ? Hô hấp gồm những giai đổi khí ở phổi và sự phổi, tạo điều kiện cho sự đoạn chủ yếu nào?(y) trao đổi khí ở tế bào. trao đổi khí diễn ra liên tục ở GV: phân tích các giai đoạn tế bào. trên hình sau đó nêu tiếp câu hỏi: ? Sự thở có ý nghĩa gì với HS: Giúp thông khí ở b. Vai trò của hô hấp: Cung hô hấp? phổi tạo đk cho sự cấp oxi để oxi hóa các chất Gv: có thể gợi ý cho hs (y) TĐK diễn ra liên tục tạo năng lượng cung cấp cho GV: giới thiệu sơ đồ về ở tế bào. tế bào và cơ thể hoạt động. phản ứng của oxi với các - Cả lớp cùng theo chất để tạo năng lượng và dõi hỏi: ? Hô hấp có liên quan - HS : Hô hấp cung như thế nào với hoạt động cấp O2 cho tế bào để sống của tế bào và cơ tham gia vào các thể?(k-g) phản ứng tạo năng GV: gợi ý cho hs trả lời (y) lượng ATP cung cấp GV: Chốt lại kiến thức cho mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể, đồng thời loại bỏ CO2 ra khỏi cơ thể. * Kiến thức 2: Tìm hiểu các cơ quan trong hệ hô hấp người và chức năng của chúng (15 phút) Mục đích: Biết được các cơ quan trong hệ hô hấp người và chức năng của chúng Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV GV: Giới thiệu cho hs - Cả lớp theo dõi II.Các cơ quan trong hệ hô cấu tạo tổng thể cơ quan hô hấp người và chức năng hấp của người và cấu tạo của chúng: chi tiết phế nang a. Cấu tạo: GV hỏi: - Đại diện 1-2 hs Hệ hô hấp gồm: ? Hệ hô hấp cấu tạo gồm phát biểu, hs khác - Đường dẫn khí: mũi, họng, mấy phần. Mỗi phần gồm nhận xét, bổ sung. thanh quản, khí quản, phế những cơ quan nào?(y) quản. GV: Khẳn định kiến thức. - HS: Nêu chức năng - Hai lá phổi. + Nêu chức năng của đường của đường dẫn khí dẫn khí và hai lá phổi? và hai lá phổi? b. Chức năng - Đại diện hs trình - Đường dẫn khí: Dẫn khí bày kết quả, nhóm vào và ra khỏi phổi, làm ấm, khác nhận xét, bổ ẩm không khí đi vào phổi, GV: nhận xét, chốt kiến sung. bảo vệ phổi. thức. Phổi: là nơi trao đổi khí THGDBVMT giữa môi trường ngoài với cơ + Cho hs xem một số hình - HS quan sát, ghi thể. ảnh về ô nhiễm môi trường nhớ không khí. + Chúng ta cần có biện - Đại diện 1-2 hs trả pháp gì để bảo vệ cơ quan lời hô hấp? GV: nhận xét, hoàn chỉnh. 3.3. Hoạt động luyện tập: 3 phút Cho hs đọc phần kết luận cuối bài. Đọc mục “Em có biết” Hỏi: Hô hấp là gì? Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào ? Vao trò của hô hấp đối với cơ thể ? HS : trả lời Hỏi : Hô hấp gồm những cơ quan nào ? Chúng có chức năng gì ? HS : trả lời 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng kiến thức : 3 phút Gv hỏi : Vì sao khi ăn ta không nên vừa nhai, vừa cười hay đùa nghịch ? HS : trả lời Hỏi : Hãy giải thích câu nói : Chỉ cần ngừng thở 3 – 5 phút thì máu qua phổi sẽ chẳng có O2 để mà nhận ? HS : suy nghĩ trả lời. 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Về nhà học bài và trả lời câu hỏi sách giáo khoa. Chuẩn bị bài mới : Bài 21 IV. Kiểm tra đánh giá bài học : - HS nhắc lại nội dung chính của bài - GV nhận xét thái độ học tập của lớp. V.Rút kinh nghiệm: ................. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Tuần 11 – Tiết 22 Ngày soạn: 07/11/2020 BÀI 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: - Đặc điểm sự thông khí ở phổi và ở tế bào. - Cơ chế sự thông khí ở phổi và tế bào. - Xác định nhịp hô hấp của cơ thể. 1.2. Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, giải thích các hiện tượng thực tế. 1.3.Thái độ: Có nhận thức đúng đắn về bảo vệ cơ quan hô hấp. 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác và năng lực nghiên cứu, năng lực sử dụng ngôn ngữ Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; trung thực. II. Chuẩn bị: - GV: Máy tính, đầu chiếu Projetor Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo - HS: xem trước nội dung bài học. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 1 phút Kiểm tra sĩ số 2. Kiểm tra bài cũ: 5 phút Hô hấp là gì ? Ý nghĩa của sự thở trong hô hấp ? Hệ hô hấp gồm những cơ qua nào ? Chức năng của chúng là gì ? 3. Bài mới: 3.1. Hoạt đông tìm hiểu thực tiễn: 2 phút Gv nêu vấn đề: Vì sao chúng ta không thể nín thở lâu? Vì sao chúng ta vẫn thở bình thường khi không để ý? Đó là nhờ sự phối hợp hoạt động của các giai đoạn hô hấp cũng như hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể. Vậy hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu “ Hoạt động hô hấp diễn ra như thế nào thông qua bài học hôm nay. 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp thu kiến thức mới * Kiến thức 1: Tìm hiểu cơ chế thông khí ở phổi (15 phút) Mục đích: HS trình bày được cơ chế thông khí ở phổi. Tổ chức hoạt đông Sản phẩm của HS Kết luận của GV - Hướng dẫn học sinh - Quan sát tranh vẽ I. Thông khí ở phổi: quan sát hình 21-1, 2. theo hướng dẫn. - Yêu cầu học sinh đọc - Cá nhân đọc thông thông tin ô mục 1 và tin trả lời các câu hỏi. nêu câu hỏi: + Thực chất sự thông khí - HS: Làm cho không Sự thông khí ở phổi nhờ cử ở phổi là gì? (Y) khí trong phổi động hô hấp hít vào và thở ra thường xuyên được nhịp nhàng để khí trong phổi đổi mới. thường xuyên được đổi mới. + Các cơ, xương ở lồng - HS: các cơ, xương ở ngực đã phối hợp hoạt lồng ngực đã phối Cử động hô hấp thực hiện động như thế nào để tăng hoạt động để thực nhờ sự tham gia của: cơ liên giảm thể tích lồng ngực? hiện hít vào và thở ra. sườn với xương sườn, xương ức, cơ hoành và cơ bụng. + Vì sao khi các xương HS:+ Khi hít vào cơ sườn được nâng lên thì thể liên sườn co làm cho tích lòng ngực tăng và x. ức và x. sườn ngược lại? chuyển động lên trên và r 2 bên làm cho thể tích lồng ngực rộng ra 2 bên. Cơ hoành co làm cho lồng ngực nở rộng thêm về phía dưới. + Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài và co hoành dãn làm lồng ngực thu nhỏ về vị trí GV: Nhận xét, kết luận cũ. GV: Phân tích hình 21.2, - HS thảo luận trả lời - Dung tích sống: là thể tích hỏi: - Đại diện 1-2 hs trả không khí lớn nhất mà cơ thể có + Thế nào là dung tích lời thể hít vào và thở ra. sống? + là thể tích không + Dung tích phổi hít vào, khí lớn nhất mà cơ Dung tích phổi phụ thuộc thở ra bình thường và gắng thể có thể hít vào và vào: giới tính, tầm vóc, luyện sức có thể phụ thuộc vào thở ra. tập, các yếu tố nào? + Dung tích phổi phụ (K-G) Hs tự trả lời thuộc vào: giới tính, (Y) GV gợi ý tầm vóc, luyện tập, GV: nhận xét, khẳn định kiến thức * Kiến thức 2: Tìm hiểu sự thông khí ở phổi và ở tế bào. (15 phút) Mục đích: Nêu được quá trình trao đổi khí ở phổi và ở tế bào. Tổ chức hoạt đông Sản phẩm của HS Kết luận của GV GV: yêu cầu hs nghiên - Cá nhân hs nghiên II.Trao đổi khí ở phổi và ở cứu bảng 21,đọc thông tin cứu bảng 21 và thông tế bào: sgk: tin thảo luần trả lời. Sự TĐK ở phổi và tế bào đều + Em có nhận xét gì về theo cơ chế khuếch tán từ nơi thành phần của khó O 2 và có nồng độ cao tới nơi có khí CO2 khi hít vào và thở nồng độ thấp ra? Đại diện trình bày, + Vì sao khí thở ra có O 2 nhóm khác nhận xét, Trao đổi khí ở phổi: Sự giảm, CO2 tăng so với khí bổ sung. khuếch tán: hít vào. + Khí oxi từ phế nang + Sự trao đổi khí ở phổi khuếch tán vào máu, và ở tế bào thực hiện theo + Khí cacbonic từ mao mạch cơ chế nào? máu khuếch tán vào phế GV: Nhận xét, chốt kiến nang. thức. Trao đổi khí ở tế bào: Sự Dựa vào hình 21.4 hãy - Hs trình bày khuếch tán: mô tả sự khuếch tán O 2 + Khí oxi từ máu vào tế bào và CO2 ở phổi và ở tế + Khí cacbonic từ tế bào vào bào. (K-G) máu. - GV: phân tích: + Sự TĐK ở phổi thực chất là sự TĐK giữa mao - Lắng nghe mạch phế nang với phế nang, nồng độ oxi trong mao mạch thấp, còn nộng độ CO2 cao và ngược lại. + Sự TĐK ở Tb là sự trao đổi giữa tb với mao mạch mà ở tb tiêu dùng O2 nhiều nên nồng độ O2 bao giờ cũng thấp và CO2 cao. Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào ở đâu quan - HS suy nghĩ trả lời trọng hơn ? GV: Nhận xét, hoàn thiện. 3.3. Hoạt động luyện tập: 3 phút Cho hs đọc phần kết luận cuối bài. - Thực chất sự thông khí ở phổi là gì? Thế nào là dung tích sống? Dung tích phổi phụ thuộc vào yếu tố nào? - Trình bày cơ chế sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào? 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút Bằng một ví dụ, hãy giải hích tại sao khi thở sâu và giảm số nhịp thở trong mõi phút sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp? 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: 2 phút Hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa. Đọc mục “Em có biết” Xem trước bài 22: Vệ sinh hệ hô hấp IV. Kiểm tra đánh giá bài học: HS nhắc lại nội dung chính của bài Nhận xét thái độ học tập của HS V.Rút kinh nghiệm: Ký duyệt tuần 11 12/11/2020 ND : PP : Lữ Mỹ Út Phạm Thị Chanh
Tài liệu đính kèm: