Ngày soạn 25/11/2020
Tuần 14 Tiết: 53 TRẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức:
- Nhận thức rõ kết quả bài viết, ưu - khuyết điểm của bài văn mình làm, hệ thống hoá kiến
thức truyện kí Việt Nam hiện đại, kể xen tả và biểu cảm.
- Nhận ra mặt mạnh/yếu khi viết văn tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm có hướng sửa
chữa, khắc phục những lỗi trong bài viết của mình.
Kĩ năng: Nhận ra lỗi sai và biết cách sửa lỗi.
Thái độ: Ý thức sửa sai và học tập kinh nghiệm từ bài của bạn.
2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, đọc hiểu văn bản.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án - Sgk và sgv, chuẩn kiến thức.
- Học sinh: Chuẩn bị bài trước.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Cách thức tổ chức hoạt
Sản phẩm của HS Kết luận của giáo viên
động
Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút)
Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học.
Nội dung: Lời dẫn vào bài mới
Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (20 phút)
Mục đích: Nhận thức rõ kết quả bài viết, ưu - khuyết điểm của bài văn mình làm, hệ thống
hoá kiến thức truyện kí Việt Nam hiện đại, kể xen tả và biểu cảm. Nhận ra mặt mạnh/yếu khi
viết văn tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm có hướng sửa chữa, khắc phục những lỗi trong bài
viết của mình.
* Kiến thức 1: HDHS tìm
hiểu đề bài I. Đề bài:
- Gọi h/s nhắc lại đề bài đã - Nhắc lại đề bài. II. Yêu cầu của đề bài:
cho. 1. Kiểu bài: tự sự
- Xác định các yêu cầu của - Tự sự. 2. Nội dung
đề văn? 3. Hình thức:
(phương thức biểu đạt,nội
dung chính, yếu tố miêu tả,
biểu cảm..).
- Xây dựng dàn bài theo yêu - H/sinh trình bày dàn
cầu? ý chi tiết.
* Lưu ý chung : Trình bày sạch đẹp, không sai chính tả,
có bố cục, nắm rõ đặc điểm
của văn tự sự kết hợp với
miêu tả, biểu cảm.
* Kiến thức 2: HDHS sửa III. Sửa chữa lỗi:
chữa lỗi - Nhận bài. Lỗi(sai) Sửa lại(đúng)
- Phát bài cho học sinh. - HS so sánh yêu cầu
- Giáo viên yêu cầu học sinh của đề với bài làm
so sánh yêu cầu của đề với của mình, tìm ra ưu
bài làm của mình, tìm ra ưu điểm, hạn chế của
điểm, hạn chế của bài. bài.
- GV chốt lại hiện tượng phổ - Nghe. Sửa lại
biến: ưu điểm, hạn chế. - Ghi. Ghi ra lỗi sai và sửa ở bảng.
* Ưu điểm: - Nghe. Chỉ rõ ý chính thiếu trong bài, HS ghi
- Đa số bài làm đều kể có lại
diễn biến. Đọc lại đề và nắm vững yêu cầu của đề
- Một số bài làm gây ấn Chưa kết hợp với miêu tả và biểu cảm
tượng. khi kể.(Viết lại 1 đoạn văn cụ thể)
*Hạn chế: - Nghe. Viết lại một câu cụ thể ( có tính văn)
- Hình thức: chữ viết,
chính tả, câu.. - Ghi.
- Nội dung:
MB: chưa kể đúng yêu cầu.
TB: diễn đạt xa đề, chưa
bám sát yêu cầu, thiếu nội
dung chính...
Chưa chú ý miêu tả, biểu
cảm.
* Lỗi sai:
Chính tả, không phân định
câu văn - Nghe.
Thiếu ý chính; Xa đề; Lời
kể chưa chắc lọc. - Sửa lỗi.
(Gv nêu Vd điển hình của
từng phần)
* Kiến thức 3: Công bố kết IV. Kết quả:
quả chung của cả lớp
(thống kê điểm). - Nghe
- Công bố kết quả của từng
em.
- Tuyên dương HS có bài văn - Nghe
hay
- HS đọc bài văn hay, đoạn
văn hay. - Nghe 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút
- Học bài, làm bài tập ở nhà.
- Chuẩn bị bài: “Bài toán dân số”: đọc VB, sưu tầm tài liệu.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề, bài học
- GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập
của bản thân và của bạn:
- GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học:
V. Rút kinh nghiệm:
Thống kê điểm
SS lần KT trước
Lớp 8A6 Từ 0- dưới 5 Từ 5-dưới 7 Từ 7- dưới 9 Từ 9-10
Tăng Giảm
Tiết: 54 CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG PHẦN VĂN
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức:
- Cách tìm hiểu về các nhà văn, nhà thơ ở địa phương.
- Cách tìm hiểu về tác phẩm văn thơ viết về địa phương.
Kĩ năng:
- Sưu tầm và tuyển chọn tài liệu thơ văn viết về địa phương.
- Biết cách thẩm bình thơ văn viết về địa phương.
- Biết cách thống kê tài liệu, thơ văn viết về địa phương.
Thái độ: Trân trọng tài liệu thơ văn viết về địa phương.
2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, đọc hiểu văn bản.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án - Sgk và sgv, chuẩn kiến thức.
- Học sinh: Chuẩn bị bài trước.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3. Bài mới: Cách thức tổ chức hoạt
Sản phẩm của HS Kết luận của giáo viên
động
Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút)
Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học.
Nội dung: Lời dẫn vào bài mới
Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (20 phút)
Mục đích: Cách tìm hiểu về các nhà văn, nhà thơ ở địa phương. Cách tìm hiểu về tác phẩm
văn thơ viết về địa phương.
* Kiến thức 1: HD đọc tìm I. Đọc – tìm hiểu chung
hiểu chung Bài thơ "Trời chiều bơi thuyền trên
* HDHS đọc bài - HS lắng nghe sông" – Tạ Quốc Bửu.
- Yêu cầu HS đọc tiểu sử - HS đọc 1. Đọc
- Yêu cầu HS đọc bài thơ - HS đọc 2. Tìm hiểu chung
- Trình bày đôi nét về tác - HS trả lời: Tác giả a. Tác giả:
giả? có tên khác là Tạ - Tác giả có tên khác là Tạ Anh, hiệu là
Anh, hiệu là Tinh Tinh Anh (1879-1945), quê ở Láng
Anh (1879-1945), Giài, Hòa Bình, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc
quê ở Láng Giài, Hòa Liêu. Là người trọng nghĩa khinh tài,
Bình, huyện Giá Rai, bạn thơ của Tản Đà.
tỉnh Bạc Liêu. - Tác phẩm chính "Tinh Anh thi tập"
- Trình bày sự hiểu biết về - HS trả lời gồm 600 bài thơ.
bài thơ "Trời chiều bơi + Bài thơ sang tác b. Tác phẩm:
thuyền trên sông"? theo thể thơ Đường - Bài thơ sang tác theo thể thơ Đường
luật. luật.
+ Thể hiện long yêu - Thể hiện long yêu quê hương đất nước
quê hương đất nước và chí lớn giúp đời.
* Kiến thức 2: HDHS đọc và chí lớn giúp đời. II. Đọc – hiểu bài thơ
hiểu bài thơ 1. Vẻ đẹp của phong cảnh thiên nhiên
- Thời gian: Buổi chiều.
- Bức tranh thiên nhiên được - HS trả lời: - Không gian: "phẳng lặng", "nước
đặc tả trong không gian và + Thời gian: Buổi trong veo", thuyền nhẹ lướt trên mặt
thời gian như thế nào? chiều. sông
+ Không gian: Bức tranh thiên nhiên của một buổi
"phẳng lặng", "nước chiều bơi thuyền trên sông, với vẻ đẹp
trong veo", thuyền thoáng đãng, rộng rãi, trong sang, mát
nhẹ lướt trên mặt mẻ.
sông 2. Tâm hồn con người với thiên nhiên
Tâm hồn con người ("Ngư ông",
- Qua cảm nhận của em bức - HS trả lời: Bức "hứng khách") thảnh thơi, thư thái, nhẹ
tranh ấy hiện lên, là bức tranh thiên nhiên đẹp nhàng, sảng khoái như hòa hợp với
tranh như thế nào? (Khá – trong trẻo . thiên nhiên.
giỏi) - HS trả lời: thư thái, Thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu
- Tâm trạng con người như nhẹ nhàng, sảng quê hương của tác giả.
thế nào trước thiên nhiên đẹp khoái như hòa hợp 3. Nghệ thuật: Sử dụng nhiều thủ pháp ấy? (khá – giỏi) với thiên nhiên. nghệ thuật, miêu tả sinh động thiên
nhiên, lột tả tinh tế tâm trạng con người.
- Nêu đặc sắc nghệ thuật? - HS trả lời 4. Ý nghĩa:
- Nêu ý nghĩa bài thơ? - HS trả lời Bài thơ thể hiện tình yêu thiên nhiên,
tình yêu quê hương đất nước thiết tha,
nồng hậu của tác giả.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành, thí nghiệm: 15 phút
Mục đích: Sưu tầm và tuyển chọn tài liệu thơ văn viết về địa phương. Biết cách thẩm bình thơ
văn viết về địa phương. Biết cách thống kê tài liệu, thơ văn viết về địa phương.
* HDHS sưu tầm chép lại bài III. Luyện tập
thơ, văn viết về phong cảnh Sưu tầm và chép lại bài thơ, văn viết về
quê hương, con người, sinh - HS lắng nghe và phong cảnh quê hương, con người, sinh
hoạt văn hoá của quê thực hiện hoạt văn hoá của quê hương Bạc Liêu
hương Bạc Liêu mà em thấy mà em thấy hay.
hay.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút
- Học bài, làm bài tập ở nhà.
- Chuẩn bị bài: Luyện nói: thuyết minh về một thứ đồ dùng.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề, bài học
- GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập
của bản thân và của bạn:
+ Sưu tầm văn thơ viết về đề tài quê hương.
+ Tìm hiểu về Phan Bội Châu, soạn bài : Đập đá ở Côn Lôn(chú ý các câu hỏi dưới văn
bản).
- GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học:
V. Rút kinh nghiệm:
Tiết: 55, 56 LUYỆN NÓI:
THUYẾT MINH VỀ MỘT THỨ ĐỒ DÙNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức:
- Cách hiểu biết, quan sát và nắm được đặc điểm cấu tạo, công dụng,...của những vật
dụng gần gũi với bản thân.
- Cách xây dựng trình tự các nội dung cần trình bày bằng ngôn ngữ nói về một thứ đồ
dùng trước lớp.
Kĩ năng:
- Tạo lập văn bản thuyết minh.
- Sử dụng ngôn ngữ dạng nói trình bày chủ động một thứ đồ dùng trước tập thể..
Thái độ: Bồi bưỡng thái độ tự tin khi nói.
2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu văn bản.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án - Sgk và sgv, chuẩn kiến thức.
- Học sinh: Chuẩn bị bài trước.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút):
Các yếu tố của đề văn thuyết minh? Trình bày cách làm bài văn thuyết minh?
3. Bài mới:
Cách thức tổ chức hoạt
Sản phẩm của HS Kết luận của giáo viên
động
Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút)
Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học.
Nội dung: Lời dẫn vào bài mới.
Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (20 phút)
Mục đích: Cách hiểu biết, quan sát và nắm được đặc điểm cấu tạo, công dụng,...của những vật
dụng gần gũi với bản thân. Cách xây dựng trình tự các nội dung cần trình bày bằng ngôn ngữ
nói về một thứ đồ dùng trước lớp.
* Kiến thức 1: Kiểm tra sự I. Chuẩn bị:
chuẩn bị của học sinh Đề bài: “Thuyết minh về cái phích nước
(bình thuỷ)”
- Gọi học sinh đọc đề bài. - Đọc đề bài. 1. Yêu cầu:
Trình bày nguyên lý giữ nhiệt, cấu tạo và
- Đề bài yêu cầu chúng ta - Học sinh nêu cách bảo quản.
làm gì? yêu cầu.
2. Quan sát, tìm hiểu:
- Nêu khâu quan sát và tìm
hiểu đối tượng: em hãy xác - Học sinh đã - Xác định: phích nước là vật dụng gia đình
định các bộ phận của phích quan sát phích và công dụng của nó.
nước? (Khá – giỏi) nước ở nhà, nêu
các bộ phận để - Xác định: phích nước có cấu tạo như thế
thuyết minh. nào để giữ nhiệt:
+ Hai lớp thuỷ tinh.
+ Giữa hai lớp là chân không.
+ Phía trong lớp thuỷ tình tráng bạc để giữ
nhiệt.
+ Miệng nhỏ để giảm truyền nhiệt.
+ Hiệu quả giữ nhiệt trong 6 giờ từ 100 oC
giảm còn 70oC.
+ Chất liệu làm nên vỏ phích có tác dụng
- Giáo viên hướng dẫn học bảo quản ruột phích như thế nào?
sinh xây dựng dàn ý. + Cách bảo quản an toàn (không vỡ, không - Xây dựng dàn gây hại cho trẻ và người sử dụng).
ý. 3. Lập dàn bài:
a. Mở bài:
- Giaó viên treo bảng phụ với Giới thiệu chung về phích nước nóng.
nội dung dàn ý. b. Thân bài:
- Trình bày cấu tạo của phích: ruột, nút, vỏ,
- Quan sát. tay (xách, cầm).
- Yêu cầu học sinh thực hiện - Nêu tác dụng của phích nước (giữ nóng,
phần bài nói trước lớp. nấu cháo...).
- Cách bảo quản: để nơi an toàn, tránh va
- Chuẩn bị nói đập, rơi vỡ.
trước lớp. - Bí quyết rửa ruột phích bị đóng cặn: (bằng
giấm ăn).
c. Kết bài:
Khẳng định sự tiện ích của phích nước
nóng trong sinh hoạt.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành, thí nghiệm: 15 phút
Mục đích: Tạo lập văn bản thuyết minh. Sử dụng ngôn ngữ dạng nói trình bày chủ động một
thứ đồ dùng trước tập thể..
* Hướng dẫn học sinh - Học sinh lập dàn ý I. Luyện nói trên lớp
luyện nói theo nhóm. 1. Nói trước nhóm, trước lớp: điều
- Giáo viên uốn nắn lời văn, - Chuẩn bị nói ở chỉnh âm lượng, giọng nói, nhấn mạnh
cách diễn đạt, phong cách... nhóm vào phần trọng tâm
- Giáo viên khích lệ học sinh (mỗi nhóm thuyết 2. Lắng nghe bài nói của các bạn trong
bằng cách cho điểm. minh 1 nội dung). lớp, ghi chép nhận xét của thầy cô, bạn
Khi nói vần chú ý bè
nội dung, thái độ, cử 3. Tham khảo và hoàn chỉnh sau khi
chỉ... nghe góp ý.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút
- Học nội dung bài vừa học.
- Chuẩn bị bài: Viết bài tập làm văn số 3.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề, bài học
- GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập
của bản thân và của bạn:
- GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học:
V. Rút kinh nghiệm:
Kí duyệt tuần 14 ngày 25.11.2020
Tổ trưởng
ND, HT:
PP:
Nguyễn Thị Định Đ CHÍNH THC Đ KIM TRA ĐNH K, NĂM HC 2019 - 2020
( Gm 01 trang) MÔN: NG VĂN 8 ( Phn Làm văn)
(Bài vit s 3)
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đ Đ:
Thuyết minh về quyển sách giáo khoa Ngữ văn lớp 8, tập 1.
- HT-
HƯNG DN CHM NG VĂN 8
(PHN LÀM VĂN - BÀI VIT S 3)
1. Yêu cu v k năng: - B cc đ ba phn, mch lc.
- Din đt rõ ràng, trôi chy.
- Ít hoc không mc li chính t, dùng t, đt câu.
2. Yêu cu v kin thc:
Cn đm bo các ý theo b cc sau :
Mở bài: (1 điểm)
Giới thiệu chung về đối tượng thuyết minh (sách giáo khoa Ngữ văn lớp 8, tập 1)
Thân bài:
a - Nguồn gốc của sách giáo khoa ngữ văn lớp 8: nhà xuất bản giáo dục - do các tiến sĩ,
giáo sư đầu ngành của bộ môn ngữ văn biên soạn. (1 điểm)
b - Giới thiệu về hình thức: (2 điểm)
+ Quyển sách có bìa bên ngoài màu lòng tôm (cam nhạt), trên cuốn sách có chữ in hoa “BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO”. Tiếp đến là chữ “Ngữ văn” được viết bằng chữ in hoa to mềm
mại màu xanh dương. Dưới hai chữ đó là số 8 màu trắng làm nổi bật trang bìa. Trên bìa trang
trí một khóm hoa màu vàng với những chiếc lá dưới bìa sách là lô gô của Bộ giáo dục.
+ Bìa trong: giới thiệu tác giả .
+ Trang liền kề: giới thiệu khái quát về quyển sách.
+ Trang sau cuốn sách là bìa, bên trái bìa là huân chương Hồ Chí Minh-> niềm tự hào của
dân tộc, góc phải của lô gô của bộ giáo dục màu đỏ. Tiếp dưới là phần giới thiệu toàn bộ sách
giáo khoa lớp 8 được viết trong khung xanh, dưới cùng là tem với giá tiền.
c - Giới thiệu chung về nội dung
Cuốn sách giáo khoa ngữ văn gồm 17 bài, mỗi bài gồm 3 phân môn: văn bản, tiếng Việt, tập
làm văn.
+ Phần văn bản (1 điểm)
+ Phần tiếng Việt (1 điểm)
+ Phần tập làm văn (1 điểm)
d- Cách sử dụng bảo quản. (1 điểm)
- Bảo vệ giữ gìn quyển sách
- Bảo vệ quyển sách, không làm ướt sách. đ – Ý nghĩa, giá trị của quyển sách: (1 điểm)
Người bạn, người thầy...
Kết bài: (1 điểm)
Khẳng định vai trò của sách.
-HT- Ngày son : 8.11.2016
Tun: 15
Tit: 57, 58
VIT BÀI TP LÀM VĂN S 3
I. Mc tiêu:
1. Kin thc: Kim tra toàn din nhng kin thc đã hc v kiu bài văn thuyt minh.
2. Kĩ năng:Rèn luyn kĩ năng xây dng văn bn theo nhng yêu cu thuc v cu trúc, kiu bài,
tính liên kt.
3. Thái đ: Ý thc t giác, nghiêm túc khi làm bài
II. Chun b:
- Thy : ra đ, đáp án, thang đim
- Trò : Ôn bài văn thuy minh và chun b các đ bài sgk/145.
III. Các bưc lên lp:
1.n đnh:1p
2.Kim tra bài cũ: Kim tra tp vit ca hc sinh.
3. Ni dung bài mi:
* Đ Đ XUT 1
Đ 1: Gii thiu v cây bút máy hoc bút bi.
* HƯNG DN CHM :
1. Yêu cu v k năng:
- B cc đ ba phn, mch lc.
- Din đt rõ ràng, trôi chy.
- Ít hoc không mc li chính t, dùng t, đt câu.
2. Yêu cu v kin thc:
Cn đm bo các ý theo b cc sau :
Đ 1:1. M bài: ( 1,5 đim )
Gii thiu chung cây bút máy, bút bi.,
2. Thân bài : đm bo các ý sau ( 6 đim- Mi ý 2 đim )
- Cu to ca cây bút.
- Công dng.
- Cách s dng và bo qun.
3. Kết bài :
- Khng đnh ý nghĩa ca cây bút đi vi đi vi tt c mi ngưi .( 1,5 đim )
* Lưu ý : Trình bày sch đp, không sai chính t, có b cc, nm rõ đc đim ca
văn thuyt minh (1 đim )
4. Cng c: Thu bài, kim bài.
5. Hưng dnhc sinh t hc, làm bài tp, son bài mi:2p
- Xem lại lý thuyết văn thuyết minh
- Tìm đọc những văn bản thuyết minh có trong đời sống - Soạn bài: Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác.
Lưu ý: - Đọc kĩ những từ khó ở mục chú thích.
- Đọc kĩ về tác giả để tìm hiểu bài thơ có hiệu quả.
IV. RÚT KINH NGHIM :
Ngày son : 8.11.2016
Tun: 15
Tit: 57, 58
VIT BÀI TP LÀM VĂN S 3
I. Mc tiêu:
1. Kin thc: Kim tra toàn din nhng kin thc đã hc v kiu bài văn thuyt minh.
2. Kĩ năng:Rèn luyn kĩ năng xây dng văn bn theo nhng yêu cu thuc v cu trúc, kiu bài,
tính liên kt.
3. Thái đ: Ý thc t giác, nghiêm túc khi làm bài
II. Chun b:
- Thy : ra đ, đáp án, thang đim
- Trò : Ôn bài văn thuy minh và chun b các đ bài sgk/145.
III. Các bưc lên lp:
1.n đnh:1p
2.Kim tra bài cũ: Kim tra tp vit ca hc sinh.
3. Ni dung bài mi:
* Đ Đ XUT 2:
Chic áo dài Vit Nam
* HƯNG DN CHM :
1. Yêu cu v k năng:
- B cc đ ba phn, mch lc.
- Din đt rõ ràng, trôi chy.
- Ít hoc không mc li chính t, dùng t, đt câu.
2. Yêu cu v kin thc:
Cn đm bo các ý theo b cc sau :
Đ : 1. M bài: ( 1,5 đim )
Gii thiu áo dài Vit Nam ( 1,5 đim )
2. Thân bài : đm bo các ý sau ( 6 đim- Mi ý 2 đim )
- Gii thiu lch s chic áo dài.
- Giới thiệu cấu tạo chiếc áo dài, chất liệu may áo dài.
- Môi trường sử dụng, giá trị văn hóa và ý nghĩa của chiếc áo dài.
3. Kt bài :
- Khng đnh ý nghĩa ca áo dài Vit Nam đi vi đi vi tt c mi ngưi . ( 1,5 đim )
* Lưu ý : Trình bày sch đp, không sai chính t, có b cc, nm rõ đc đim ca
văn thuyt minh (1 đim )
4. Cng c: Thu bài, kim bài.
5. Hưng dn hc sinh t hc, làm bài tp, son bài mi:2p
- Xem lại lý thuyết văn thuyết minh
- Tìm đọc những văn bản thuyết minh có trong đời sống
- Soạn bài: Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác.
Lưu ý: - Đọc kĩ những từ khó ở mục chú thích.
- Đọc kĩ về tác giả để tìm hiểu bài thơ có hiệu quả.
IV. RÚT KINH NGHIM :
Tổ kí duyệt
Tuần 14, Ngày 06/11/2019
ND:
PP:
Nguyễn Thị VânTài liệu đính kèm: