Ngày soạn: 17/10/2020 Tuần: 09 - Tiết: 09 ÔN TẬP GIỮA KÌ I I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức : - Hệ thống hóa kiến thức về đặc điểm tự nhiên (vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, sông ngòi..) của châu Á và dân cư, xã hội của châu Á. - Hệ thống hóa kiến thức về dân cư, xã hội của châu Á. * Kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng quan sát bản đồ, lược đồ . - Biết phân tích, so sánh, giải thích. * Thái độ: Có ý thức tốt trong quá trình học tập. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực trình bày và trao đổi thông II. Chuẩn bị : - Giáo viên: Bảng phụ - Học sinh: Chuẩn bị bài, tập bản đồ III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp:( Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (Không) 3. Bài mới: 39p Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Ôn lại vị trí 1) Vị trí địa lí, địa hình và địa lí, địa hình và khoáng khoáng sản sản (6p) - Điểm cực bắc phần đất liền GV dùng phương pháp hỏi của châu Á nằm trên vĩ độ địa lí: đáp HS quan sát H1.1: 77044’B. - Điểm cực bắc phần đất HS : 77044’B. liền của châu Á nằm trên vĩ độ địa lí bao nhiêu? - Cho biết Châu Á tiếp - Đại dương không tiếp giáp giáp với các Đại Dương và HS : Dựa ttin trả lời với châu Á là Đại Tây Dương. Châu lục? - Nêu diện tích châu Á. HS: Diện tích phần đất - Diện tích phần đất liền và các liền và các đảo phụ đảo phụ thuộc của Châu Á rộng thuộc của Châu Á rộng 44,4 triệu km2 - Châu Á là 1 bộ phận của 44,4 triệu km2 - Châu Á là một bộ phận của lục địa nào? HS: lục địa: Á – Âu lục địa: Á – Âu. Hoạt động 2: Ôn lại phần 2) Khí hậu Châu Á: khí hậu (11p) - Khí hậu Châu Á rất đa dạng GV: Quan sát lược đồ khí được phân thành nhiều đới và kiểu hậu châu Á cho biết: HS: Khí hậu Châu Á khí hậu khác nhau. Nguyên nhân do - Châu Á có những đới khí rất đa dạng được phân ảnh hưởng của vị trí và địa hình hậu nào theo thứ tự từ thành nhiều đới và - Đặc điểm khí hậu gió mùa và vòng cực Bắc – XĐ? Giải kiểu khí hậu khác lục địa ở châu Á. thích tại sao? nhau. + Đặc điểm các kiểu khí hậu - Châu Á có kiểu khí hậu HS: Có khí hậu gió gió mùa ở châu Á: có 2 mùa: mùa nào phổ biến? mùa và lục địa. đông: lạnh, khô; mùa hạ: nóng, ẩm. - Khí hậu gió mùa và lục HS: - Đặc điểm các Phân bố: Gió mùa nhiệt đới: Nam địa có đặc điểm gì? kiểu khí hậu gió mùa ở Á, Đông Nam Á. Gió mùa cận châu Á: có 2 mùa: mùa nhiệt đới và ôn đới: Đông Á. đông: lạnh, khô; mùa + Đặc điểm của các kiểu khí hạ: nóng, ẩm hậu lục địa: có 2 mùa: mùa đông: - Đặc điểm của các lạnh, khô; mùa hạ: nóng, khô. Biên kiểu khí hậu lục địa: độ rất lớn nên hoang mạc phát có 2 mùa: mùa đông: triển. lạnh, khô; mùa hạ: Phân bố: Chiếm diện tích lớn vùng nóng, khô. nội địa và khu vực Tây Nam Á. Hoạt động 3: Ôn lại phần 3) Sông ngòi và cảnh quan Châu sông ngòi và cảnh quan Á: Châu Á:(12p) - Chế độ nước sông ngòi châu Á GV: Chế độ nước sông HS : Dựa ttin trả lời khá phức tạp thể hiện : ngòi châu Á khá phức tạp + Bắc Á: mạng lưới sông ngòi thể hiện như thế nào? dày, mùa đông nước đóng băng, mùa xuân có lũ do băng tuyết tan. - Sông Mê Công chảy qua HS: Sơn nguyên Tây + Khu vực châu Á gió mùa: nước ta bắt nguồn từ sơn Tạng. nhiều sông lớn, có lượng nước lớn nguyên nào?Tây Tạng. vào mùa mưa. - Các sông lớn ở Đông Á HS: A-mua, Hoàng + Tây Nam Á và Trung Á: rất ít là các sông nào? Hà, Trường Giang sông nguồn cung cấp nước cho sông là do tuyết, băng tan. GV: Hãy nêu những thuận HS: Thuận lợi: Tài Những thuận lợi và khó khăn của lợi và khó khăn của thiên nguyên phong phú, đa thiên nhiên Châu Á nhiên Châu Á? dạng, trữ lượng lớn - Thuận lợi: - Khó khăn: Địa + Tài nguyên phong phú, đa hình núi cao hiểm trở, dạng, trữ lượng lớn (Dầu khí, than, GV: Nhận xét và kết luận: khí hậu khắc nghiệt, sắt . ) thiên tai + Các tài nguyên khác như đất, khí hậu, nguồn nước cũng đa dạng. - Khó khăn: Địa hình núi cao hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, thiên tai bất thường như bão, lũ lụt, động đất Hoạt động 4: Ôn lại phần 4) Đặc điểm dân cư và xã hội đặc điểm dân cư và xã Châu Á: hội Châu Á (10p) GV: Hãy phân tích vì sao HS: Tự nhiên thuận - Đặc điểm dân cư: châu lục đông Châu Á đông dân? lợi, ảnh hưởng của tư dân nhất thế giới. GV: Châu Á có những tưởng phong kiến chủng tộc nào? Nêu sự HS: Dân cư Châu Á - Dân cư Châu Á thuộc những phân bố của các chủng tộc thuộc những chủng tộc chủng tộc là Môn-gô- lô-it,Ơ- rô- theo khu vực? là Môn-gô- lô-it,Ơ- rô- pê-ô-it, Ô-xtra-lô- it. pê-ô-it, Ô-xtra-lô- it - Nơi phân bố: + Chủng tộc Môn-gô- lô-it phân bố ở Bắc Á, Đông Á và Đông Nam Á. + Chủng tộc Ơ- rô-pê-ô-it phân bố ở Trung Á, Tây Nam Á và Nam Á. + Chủng tộc Ô-xtra-lô- it phân bố rải rác ở Đông Nam Á và Nam Á. GV: Châu Á có những tôn HS: Châu Á có 4 tôn * Địa điểm và thời điểm ra đời giáo lớn nào? giáo lớn. của bốn tôn giáo lớn ở Châu Á GV : Nêu địa điểm và thời - Ấn Độ giáo ra đời vào thế điểm ra đời của bốn tôn HS: - Ấn Độ giáo ra kỉ đầu của thiên niên kỉ thứ nhất giáo lớn ở Châu Á ? đời vào thế kỉ đầu của trước Công nguyên tại Ấn Độ. thiên niên kỉ thứ nhất - Phật giáo ra đời vào thế kỉ VI trước Công nguyên tại trước Công nguyên tại Ấn Độ. Ấn Độ. - Ki-tô-giáo được hình thành từ - Phật giáo ra đời đầu Công nguyên tại Pa-le-xtin. vào thế kỉ VI trước - Hồi giáo vào thế kỉ VII sau Công nguyên tại Ấn Công nguyên tại A-rập Xê-ut. Độ. - Ki-tô-giáo được hình thành từ đầu Công nguyên tại Pa-le- xtin. - Hồi giáo vào thế kỉ VII sau Công nguyên tại A-rập Xê- ut. GV: Nêu thần linh tôn thờ HS: Dựa ttin trả lời. của các tôn giáo. GV: Yêu cầu HS liên hệ HS: liên hệ thực tế. tôn giáo ở nước ta. GV nhận xét và kết luận. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học thuộc nội dung đã ôn tập. - Xem lại các bài tập ở cuối bài. - Chuẩn bị viết thước để tiết sau kiểm tra giữa kì I. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - GV củng cố lại những kiến thức đã ôn tập. - HS làm bài tập trắc nghiệm. V. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... KÍ DUYỆT TUẦN 9: Ngày 21tháng10 năm 2020 - Nội dung: - Phương pháp: - Hình thức: Võ Thị Ánh Nhung
Tài liệu đính kèm: