Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt

doc 11 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 08/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
Ngày soạn: 2/11/2020
Tuần: 10 - Tiết: 19 
 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 I .Mục tiêu :
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 
 - Kiến thức:
 - Kiến thức cơ bản của phần lịch sử thế giới cận đại một cách hệ thống, vững chắc
 - Những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới cận đại để chuẩn bị học tốt lịch sử thế 
 giới hiện đại 
 - Kĩ năng: Hệ thống hoá, phân tích khái quát SK, rút ra những kết luận, lập bản thống kê
 - Thái độ : 
 HS đánh giá, nhận thức đúng đắn từ đó rút ra những bài học cấn thiết cho bản thân
2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy sáng tạo; năng lực hợp 
tác; năng lực giao tiếp;...
 - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
 II. Chuẩn bị :
 - Giáo viên : GA, SGK, Bảng thống kê “Những sự kiện chính của Lịch sử thế giới Cận 
 Đại”
 Một số tư liệu tham khảo có liên quan
 Học sinh: SGK,SGC, trả lời các câu hỏi
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: 1’
 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào ôn tập)
 3.Bài mới : 28’
- HĐ1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn:
Khởi động:
 Giới thiệu bài: Chúng ta vừa học xong phần Lịch sử thế giới Cận Đại (Từ giữa tk XVI - 
1917). Đây là thời kì lịch sử thế giới có nhiều chuyển biến quan trọng, tác động to lớn tới sự 
phát triển của lịch sử xã hội loài người
 - HĐ2. Hoạt động luyện tập :
 Hoạt động của giáo viên Sản phẩm hoạt động của Kết luận của giáo viên
 và học sinh học sinh
Kiến thức 2: 20’ Phần II. 
Những nội dung chủ yếu 
của lịch sử thế giới cận Nội dung 1. C/m tư sản 
đại. và sự phát triển của 
Mục tiêu của các cuộc Lật đổ chế độ pk mở đường CNTB
CMTS đặt ra là gì ? Có đạt cho sự phát triển của CNTB. - C/m Hà Lan
được không ? (Yếu) Đạt được: CNTB xác lập trên - C/m TS Anh
 phạm vi thế giới - Tuyên ngôn Độc lập 
Cách tiến hành ở mỗi nước Sự kìm hãm của chế độ pk đã của Mĩ
khác nhau nhưng có cùng lỗi thời với nền sản xuất - C/m TS Pháp
 - 1 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
chung nguyên nhân. Đó là TBCN ngày càng phát triển => CNTB thắng lợi trên 
gì ? mạnh mẽ mà trực tiếp được phạm vi thế giới ‘ một số 
 phản ánh qua mâu thuẫn giữa nước phát triển KT, 
 chế độ pk với g/c mới tư sản chuyển sang CNĐQ.
 và các tầng lớp nhân dân
Biểu hiện nào là quan Sự phát triển của nền kt công 
trọng nhất chứng tỏ sự nghiệp TBCN đưa tới sự hình 
phát triển của CNTB ? thành các tổ chức độc quyền 
(Khá- giỏi) góp phần quan trọng chuyển 
 biến CNTB từ CNTB tự do 
 cạnh tranh sang CNTB độc 
 quyền (CNĐQ)
 Sự phát triển của CNTB -> Nội dung 2. Sự xâm 
Vì sao phong trào gpdt cuộc chiến tranh xâm lược Á, lược thuộc địa của 
phát triển mạnh mẽ ở hầu Phi, Mĩ – Latinh được đẩy CNTB được đẩy mạnh
khắp các khu vực: Á, Phi, mạnh vì mục tiêu thị trường - Cùng với sự phát triển , 
Mĩ Latinh ? (Khá- giỏi) và thuộc địa sự xâm lược của Thực 
 Sự thống trị và bóc lột của dân phương Tây đối với 
 CNTD ở Á, Phi, Mĩ-Latinh - các nước phương Đông 
 > phong trào gpdt phát triển được đẩy mạnh.
 mạnh - Hậu quả của sự thống 
 Nêu các phong trào gpdt trị của chế độ thực dân
tiêu biểu ở Á, Phi, Mĩ-
Latinh ? (Yếu)
Nêu một số phong trào nổi 
bật : châu Á, Trung Quốc, 
Ấn Độ, ĐNA, châu Mĩ-
Latinh. Các cuộc đấu tranh 
-> thiết lập nhà nước tư sản.
Vì sao phong trào CNQT Phản ánh quy luật có áp bức Nội dung 3. Phong trào 
bùng nổ mạnh mẽ ? (Khá- thì có đấu tranh. Sự phát triển công nhân quốc tế bùng 
giỏi) nhanh chóng của CNTB gắn nổ mạnh mẽ
 liền với chính sách tăng - Phong trào công nhân 
 cường bóc lột, đàn áp g/c CN các nước tư bản ngày 
 và nhân dân lao động -> kết càng phát triển mạnh mẽ 
 quả tất yếu là công nhân và , CNXh khoa học ra đời. 
 nhân dân đấu tranh chống - Các tổ chức quốc tế 
 CNTB đòi các quyền tự do, công nhâ được thành lập. 
 dân chủ, đòi cải thiện đời 
 sống.
Phong trào đấu tranh của Có thể chia làm hai giai 
 - 2 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
công nhân quốc tế chia làm đoạn:
mấy gđ, đặc điểm của từng Gđ 1: Cuối tk XVII – đầu 
giai đoạn ? tkXIX : phong trào đấu tranh 
 còn mang tính tự phát, chưa 
 có tổ chức: đập phá máy 
 móc, đốt công xưởng, bãi 
 công vì mục tiêu kinh tế, 
 cải thiện đời sống.
 Gđ 2 : Giữa tk XIX – đầu tk 
 XX: Phong trào phát triển lên 
 một bước mới, đấu tranh 
 mang tính chất quy mô, có sự 
 đoàn kết, ý thức giác ngộ của 
 công nhân đã trưởng thành, 
 đấu tranh không chỉ vì mục 
 tiêu kt mà còn vì mục tiêu 
 chính trị, đòi thành lập các tổ 
 chức công đoàn, chính 
 đảng Phong trào đặc biệt 
 phát triển mạnh sau sự ra đời 
 của CNXHKH (1848) và sự 
 thành lập tổ chức quốc tế thứ 
 nhất (1864). Nội dung 4. KH-KT, 
 VH-NT của nhân loại 
 đạt được những thành 
 Nêu những thành tựu về các tựu vượt bậc
Kể tên những thành tựu lĩnh vực dựa vào kiến thức ở - Việc phát minh máy 
KH-KT, VH-NT mà nhân bài 8. hơi nước thúc đẩy ngành 
loại đạt được thời Cân Đại GTVT ra đời. Năm 
mà em biết ? (Yếu) Các phát minh lớn về KHTN 1807, kĩ sư người Mĩ là 
Những thành tựu đó tác và KHXH đã góp phần thúc Phơn-tơn đóng được tàu 
động ntn đến đời sống xh đẩy sự phát triển của xã hội. thuỷ chạy bằng động cơ 
loài người ? (Khá- giỏi) Các phát minh đó đã đặt cơ hơi nước có thể vượt đại 
 sở cho những nghiên cứu, dương.
 ứng dụng sau này để thúc đẩy -1814, thợ máy người 
 sản xuất và kĩ thuật phát Anh là Xti-phen-xơn chế 
 triển. tạo thành công xe lửa 
 - Những trào lưu văn học tiến chạy trên đường sắt chở 
 bộ nhằm chống lại những được nhiều hành khách 
 trào lưu bảo thủ, phản động. và hàng hóa trên các toa, 
 Đặc biệt là sự ra đời của chủ đạt tốc độ 6km/h mở đầu 
 nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa sự ra đời ngành đường sắt
 hiện thực phê phán, đã góp - Máy điện tín được phát 
 những tiếng nói lên án mặt minh ở Nga, Mĩ, tiêu 
 - 3 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
 trái của xã hội tư bản. biểu là Moóc-xơ (Mĩ) 
 thế kỉ XIX
 - Trong nông nghiệp, 
 những tiến bộ về kĩ 
 thuật, về phương pháp 
 canh tác cũng góp phần 
 nâng cao năng suất lao 
 động
 - Quân sự: Nhiều nước 
 đã sản xuất ra nhiều loại 
 vũ khí hiện đại như: Đại 
 bác, súng trường chiến 
 hạm, ngư lôi phục vụ 
 chiến tranh.
 - Những trào lưu văn học 
 tiến bộ nhằm chống lại 
 những trào lưu bảo thủ, 
 Sự phát triển không đều của phản động. Đặc biệt là 
Nguyên nhân xâu xa và CNTB. Mâu thuẫn giữa các sự ra đời của chủ nghĩa 
duyên cớ trực tiếp đưa đến nước đế quốc về vấn đề thị lãng mạn và chủ nghĩa 
cuộc CTTGT I ? trường và thuộc địa . Duyên hiện thực phê phán, đã 
 cớ: Thái tử Áo-Hung bị phần góp những tiếng nói lên 
 tử người Séc-bi ám sát. án mặt trái của xã hội tư 
 Trải qua 2 gđ. bản.
CTTGT I trải qua mấy gđ ? - GĐ 1(1914-1916): Đức tấn Nội dung 5. Sự phát 
Những sự kiện chủ yếu của công ở mặt trận phía Tây triển không đều của 
từng gđ ? nhằm đánh bại Pháp. Để cứu CNTB -> chiến tranh 
 nguy, Nga tấn công Đức ở TG thứ I bùng nổ.
 mặt trận phía Đông . Chiến - Nguyên nhân :
 tranh lan rộng ở nhiều châu - Diễn biến : 
 lục. - Tính chất : 
 - GĐ 2 (1916-1918): Phe - Kết cục :
 hiệp ước phản công, phe liên 
 minh thất bại đầu hàng. 
 Thắng lợi c/m ở Nga, Đức. 
 Thiệt hại nhiều người và tài 
 Hậu quả và tính chất cuộc sản (10tr người chết, 20tr 
CTTGT I ? (Yếu) người bị thương, tàn phá 
 nhiều thành phố, làng mạc, 
 nhà máy chi phí chiến 
 tranh: 85 tỉ USD. Là cuộc 
 chiến tranh đế quốc phi 
 nghĩa.
 - 4 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
 Kiến thức 3: 14’ Phần III. Bài tập thực hành
 Chọn 5 sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất của lịch sử TG Cận Đại và giải thích ?
 Sự kiện Giải thích
 1. C/m Hà Lan (1566- 1. Mở đầu lịch sử thế giới Cận Đại thời kì CNTB xác lập
1648) 2. Là cuộc c/mts triệt để nhất (lật đổ tận gốc chế độ pk, đưa ts 
 2. C/m TS Pháp (1789- lên cầm quyền, ảnh hưởng sâu rộng cho cả thời Cận Đại
1794) 3. Là cuộc c/m đầu tiên trong lịch sử loài người trên lĩnh vực 
 sx, chuyển từ lao động bằng tay sang lao động máy móc
 3. C/m CN Anh-> lan 4. Vũ khí đấu tranh duy nhất đúng của g/c CN chống g/c TS
rộng ra các nước Âu, Mĩ 5. Quy mô lớn nhất, tàn khốc nhất, tổn thất nặng nề nhất đến 
 4. Sự ra đời chủ nghĩa lúc đó
Mác
 5. CTTGT I
 - HĐ3. Hoạt động vận dụng, mở rộng : 3’
 Em hãy chọn 5 sự kiện tiêu biểu nhất của lịch sử thế giới Cận đại và giải thích vì sao? Vẽ 
 lược đồ tư duy khái quát lại những nội dung đã học trong bài?
 4. Hướng dẫn về nhà và hoạt động nối tiếp:3’
 - Sưu tầm tài liệu, tranh ảnh về một số sự kiện đã học trong bài.
 - Học kĩ nội dung bài 
 - Chuẩn bị bài: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và cuộc đấu tranh bảo vệ cách 
 mạng ( 1917-1921)
 + Đọc nội dung bài học trong sgk
 + Tìm hiểu về Lê – nin và cách mạng tháng Mười Nga 1917.
 IV. Đánh giá bài học: 3’ 
 Nêu những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới cận đại.
 IV. Rút kinh nghiệm :
 ..........................................................................................................................................
 ....................................................................................................................................................
 ....................................................................................................................................................
 ...............................................................................................................................
 Ngày soạn : 2/1/20
 Tuần 10 - Tiết :20 KIỂM TRA GIỮA KÌ I 
 I .MỤC TIÊU :
 1/ Kiến thức:
 - Củng cố khắc sâu hơn những kiến thức cơ bản đã học về chương trình lịch sử thế giới từ 
 đầu năm học đến nay.
 - Tạo cơ sở để HS tự đánh giá việc tiếp thu bài qua trả lời các câu hỏi, liên hệ thực tế
 2/ Kĩ năng: 
 Tư duy sáng tạo, liê hệ thực tế 
 3/ Thái độ:
 HS ý thức tự giác, tự lực trong học tập 
 II. CHUẨN BỊ :
 - Thầy : SGK,GA, hệ thống các câu hỏi
 - 5 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
 - Trò : Học bài cũ, trả lời các câu hỏi
 III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
 1/ Ổn định lớp:(KTSSL)
 2/ Kiểm tra bi cũ : kiểm tra sự chuẩn bị của HS
 3/ ND bài mới: KT 1tiết HKI
 A.Ma trận đề.
 MA TRẬN KIỂM GIỮA KÌ I LỊCH SỬ 8 (2020-2021)
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số câu
 Nội dung 
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số 
kiến thức cơ 
 Cấp Cấp độ điểm
 bản
 độ thấp cao Tỉ lệ %
Chương I Cách 
Bài 1: mạng
Những cuộc Tư sản Hà 
CMTS đầu Lan và 
tiên CMTS 
 Anh
Số câu 3 3
Số điểm 1.5 1.5
Tỉ lệ % 15 % 15%
Bài 4: Phong Phong 
Phong trào trào CN trào CN 
CN và sự ra và sự ra và sự ra 
đời của CN đời của đời của 
Mác CN Mác CN Mác
Số câu 3 1 4
Số điểm 1.5 3.0 4.5
Tỉ lệ % 15% 30% 45%
Bài 5: Công Ý nghĩa, 
Xả Pa-ri bài học 
1871 Công xã 
 Pa-ri
Số câu 1 1
Số điểm 3.0 3.0
Tỉ lệ % 30% 30%
Chương II Các nước 
Bài 6: Các Anh, Pháp 
nước Anh, Đức,Mĩ 
Pháp, Đức- cuối 
Mĩ cuối TKXIX 
TKXIX đầu đầu 
TKXX TKXX
Số câu 2 2
 - 6 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
Số điểm 1.0 1.0
Tỉ lệ % 10 % 10 %
Chương II
Bài 7: 
PTCNQT 
cuối 
TKXIX- đầu 
TK XX
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 5 1 3 1 10
Số điểm 2.5 3.0 1.5 3.0 10,0
Tỉ lệ % 25% 30 % 15 % 30% 100 %
 B.Đề KT 1Tiết.
 - 7 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
C.Đáp án thang điểm.
* Thang điểm.
I. Phần trắc nghiệm:( 4 điểm)
 (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
 Câu MĐ 123 MĐ 209 MĐ 357 MĐ 485
 1 B D C A
 2 B D C C
 3 C A B C
 4 D D D B
 5 D A C D
 6 D C B B
 7 A C B C
 8 A B D A
II. Phần tự luận: (6 điểm)
 Câu 1: 3 điểm
 - Kinh tế:
+ Trước năm 1870, Anh đứng đầu thế giới về sản xuất công nghiệp, nhưng từ sau 1870, Anh 
mất dần vị trí này và tụt xuống hàng thứ 3 trên thế giới (sau Đức, Mĩ) ( 0,75đ)
+ Tuy mất vai trò bá chủ thế giới về công nghiệp nhưng vẫn dẫn đầu thế giới về XKTB 
thương mại và thuộc địa. Nhiều công ty đôc quyền về công nghiệp và tài chính ra đời, chi 
phối nền kinh tế ( 0,75đ)
- Chính trị:
 Là nhà nước quân chủ lập hiến có 2 Đảng bảo thủ và tự do thay nhau cầm quyền: Tự do & 
Bảo thủ, bảo vệ quyền lợi của gc TS. (0,5)
- Đối ngoại: Ưu tiên đẩy mạnh chính sách xâm lược thuộc địa. Đến năm 1914, thuộc địa 
Anh trải rộng khắp thế giới với 33 triệu km 2 và 400 triệu dân, gấp 50 lần diện tích và dân số 
nước Anh bấy giờ, gấp 12 lần thuộc địa của Đức. Lê-nin gọi CNĐQ Anh là “CNĐQ thực 
dân”(1,0 đ)
 Câu 2: 3 điểm
+ ĐNA có vị trí địa lí quan trọng, nằm trên con đường hàng hải từ Tây sang Đông ( 0,5đ)
+ Là khu vực đất đai khá rộng, dân só đông, tài nguyên thiên nhiên phong phú( 0,5đ)
+ Kinh tế ở đây còn nghèo nàn, lạc hậu.( 0,25đ)
+ Chế độ phong kiến lại đang suy yếu.( 0,25đ)
- Từ nửa sau tk XIX, tư bản phương Tây đẩy mạnh xâm lược ĐNA: Anh chiếm Mã Lai, 
Miến Điện; Pháp chiếm Việt Nam, Cam-pu-chia, Lào; Tây Ban Nha rồi Mĩ chiếm Phi-líp-
pin. Hà Lan và Bồ Đào Nha chiếm In-đô-nê-xi-a. (1,0 đ)
- Xiêm (Thái Lan) là nước duy nhất ở ĐNA còn giữ được độc lập nhưng cũng trở thành 
“vùng đệm” của tư bản Anh và Pháp( 0,5đ)
 BTK điểm sau KT
 LỚP 0-->5 5-->7 7--->9 9-10 TB Trên TB
 8A7
 - 8 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
IV. Rút kinh nghiệm :
....................................................................................................................................................
............................................................................................................................................
....................................................................................................,.......................................... 
................................................................................................................................................
 Ký duyệt tuần 10 ngày 4/11/2020
 Tổ phó
 - ND ;
 - HT:
 - PP :
 Đinh Thu Trang
 - 9 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
 MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT HKI LỊCH SỬ 8
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số 
 Nội dung TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL câu
 kiến thức Cấp Cấp độ Số 
 Cơ bản độ thấp cao điểm
 Tỉ lệ 
 %
Chương I Cách mạng Cách mạng 
Bài 3: Thời TS Hà Lan công nghiệp 
kỳ xác lập và CMTS ở Anh
của Anh
CNTB(giũa 
TKXVI--
>nửa sau 
TKXX)
Số câu 3 3 6
Số điểm 1.5 1.5 3.0
Tỉ lệ % 15 % 15 % 30%
Chương II Các nước Tình 
Bài 6: Các Anh, hình 
nước Âu- Đức,Mĩ kinh tế 
Mĩ cuối cuối nước 
TKXIX đầu TKXIX đầu Anh 
TKXX TKXX cuối thế 
 kỷ XIX
Số câu 2 1 3
Số điểm 1.0 3.0 4.0
Tỉ lệ % 10 % 30% 10%
Chương III Những 
Bài 8: Sự thành tựu 
phát triển KHKH
của kĩ thuật
Số câu 1 1
Số điểm 4 4
Tỉ lệ % 40 40
Bài 11: Các ĐNÁ 
nước Đông trở 
Nam Á thành 
 đối 
 tượng 
 xl các 
 nước 
 PT
 - 10 - Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án Lịch sử 8 tuần 10
Số câu 1 1
Số điểm 2 2
Tỉ lệ % 20 20
Số câu 8
Số điểm 10
Tỉ lệ % 100
 - 11 -

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_lich_su_8_tuan_10_nam_hoc_2020_2021_truong_thcs_nguy.doc